Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
13. Phạm Đức Thành (2008), “Cộng đồng người Việt ở Lào trong mối quan hệ Việt Nam - Lào”, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cộng đồng người Việt ở Lào trong mối quan hệ Việt Nam - Lào |
Tác giả: |
Phạm Đức Thành |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xã hội |
Năm: |
2008 |
|
14. Phạm Đức Thành, (2006),“Vai trò của cộng đồng người Việt ở Lào trong mối quan hệ Việt Nam - Lào”. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
“Vai trò của cộng đồng người Việt ở Lào trong mối quan hệ Việt Nam - Lào” |
Tác giả: |
Phạm Đức Thành |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xã hội |
Năm: |
2006 |
|
15. Nguyễn Duy Thiệu Cb, (2008), “Di cư và chuyển đổi lối sống trường hợp cộng đồng người Việt ở Lào”, NXB thế giới, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Di cư và chuyển đổi lối sống trường hợp cộng đồng người Việt ở Lào |
Tác giả: |
Nguyễn Duy Thiệu Cb |
Nhà XB: |
NXB thế giới |
Năm: |
2008 |
|
16. Nguyễn Duy Thiệu, (2007), “Cộng đồng người Việt tại Lào sinh tồn và giữ gìn bản sắc”, Nghiên cứu Đông Nam Á, Hà Nội, số 2 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cộng đồng người Việt tại Lào sinh tồn và giữ gìn bản sắc |
Tác giả: |
Nguyễn Duy Thiệu |
Nhà XB: |
Nghiên cứu Đông Nam Á |
Năm: |
2007 |
|
17. Thống kê người Việt Nam tại tỉnh Khăm Muộn năm 2012-2013, 2013- 2014, 2014 -2015 ”, Sở Chỉ huy bảo vệ an ninh tỉnh Khăm Muộn.Tài liệu tiếng Lào |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thống kê người Việt Nam tại tỉnh Khăm Muộn năm 2012-2013, 2013-2014, 2014-2015 |
Nhà XB: |
Sở Chỉ huy bảo vệ an ninh tỉnh Khăm Muộn |
Năm: |
2014 |
|
18. Souksavanh Xayyasen (2012), “Sự phát triển của giáo dục Lào từ thời xưa đến nay”, khoá luận TN, chuyên ngành Lịch sử, trường Cao đẳng Sư phạm Savannakhet |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sự phát triển của giáo dục Lào từ thời xưa đến nay” |
Tác giả: |
Souksavanh Xayyasen |
Năm: |
2012 |
|
19.Soukkóngeng Xayyalert, (2008) “ Sự phát triển của giáo dục Lào từ năm 1893-2020” , Đại học quốc gia Lào |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sự phát triển của giáo dục Lào từ năm 1893-2020 |
Tác giả: |
Soukkóngeng Xayyalert |
Nhà XB: |
Đại học quốc gia Lào |
Năm: |
2008 |
|
21.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2012-2013 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2013-2014 ບບບບບບບບບ ບບບບບບບ- ບບບບບ-ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, 2013 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2012-2013 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2013-2014 ບບບບບບບບບ |
Năm: |
2013 |
|
22.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2013-2014 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2014-2015 ບບບບບບບບບ ບບບບບບບ- ບບບບບ-ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, 2014 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2013-2014 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2014-2015 ບບບບບບບບບ |
Năm: |
2014 |
|
23.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2014-2015 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2015-2016 ບບບບບບບບບ ບບບບບບບ- ບບບບບ-ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, 2015 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2014-2015 ບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 2015-2016 ບບບບບບບບບ |
Năm: |
2015 |
|
24.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ,ບບບບບບບບບບ: ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບ, ບບບບບບບບບ ບບ 1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
1996 |
|
25.ບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 1893 – 2020, ບບ.ບບ ບບບບບບບບບ ບບບບບບບບ, ບບ 2008 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ 1893 – 2020 |
Tác giả: |
ບບ.ບບ |
Năm: |
2008 |
|
26.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2006 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
27.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2007 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
28.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2008 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
29.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2009 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
30.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2010 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006 |
Tác giả: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2010 |
|
31.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2011 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
32.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2012 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ |
Tác giả: |
ບບບບບ, ບບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|
33.ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ ບບ 2005- 2006, ບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບ ບບບບ, ບບບບບບບບບ- ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ ບບບບບບບ 2013 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
ບບບບບບບບບບບບບບບບບບບ, ບບບບບ, ບບບບບບບບ ບບບ ບບບບບບບ |
Nhà XB: |
ບບບບບບບບບບບບບບບ |
Năm: |
2005-2006 |
|