Trị số trung bình ksd và cosφ của nhóm thiết bị điện.. Suất phụ tải của một số phân xưởng... Gara oto Trạm cứu hỏa Cửa hàng và các kho vật liệu Kho vật liệu dễ cháy Các đường hầm cấp nhi
Trang 1PHỤ LỤC
Phần 1: CáC Số LIệU TRA CứU Về TíNH TOáN PHụ TảI ĐIệN
PL 1.1 Trị số trung bình ksd và cosφ của nhóm thiết bị điện
Nhóm máy gia công kim loại( tiện, cưa, bào
mài, khoan )
- Của các phân xưởng cơ khí
- Của phân xưởng sửa chữa cơ khí
- Của các phân xưởng làm việc theo dây chuyền
0,2- 0,4 0,14 - 0,2 0,5 – 0,6
0,6 - 0,7 0,5 - 0,6 0,7
Nhóm động cơ làm việc ở chế độ lặp lại ( cầu
trục, cần cẩu, palang)
- Lò điện trở làm việc liên tục
- Lò cảm ứng
- Lò cao tần
0,7 – 0,8 0,75 0,5 – 0,6
0,9 – 0,95 0,3 – 0,4 0,7
Nhóm máy hàn
- Biến áp hàn hồ quang
- Thiết bị hàn nối, hàn đường, nung tán đinh
0,3 0,35 – 0,4
0,35 0,5 – 0,6
Trang 2
PL 1.2 Trị số của các hệ số knc, cosφ và Tmax của một số xí nghiệp
Nhà máy hóa chất
Xí nghiệp thủy tinh
Nhà máy chế tạo máy hạng nặng
Nhà máy chế tạo dụng cụ
Nhà máy chế tạo máy
Nhà máy dụng cụ
Nhà máy vòng bi
Nhà máy kỹ thuật điện
Nhà máy sửa chữa tự động
Nhà máy sửa chữa toa xe
Xí nghiệp bánh kẹo
Nhà máy thiết bị nâng- vận chuyển
Nhà máy ô tô máy kéo
0,26 0,19 0,34 0,43 0,28 0,41 0,50 0,22 0,32 0,23 0,69 0,40 0,31 0,20 0,22 0,33 0,19 0,22
0,82 0,68 0,73 0,75 0,80 0,82 0,84 0,73 0,79 0,68 0,69 0,83 0,82 0,65 0,69 0,75 0,35 0,79
Trang 30,5 - 0,6 0,7 - 0,9 0,6 - 0,7 0,7 - 0,8 0,5 - 0,6 0,8 - 0,9 0,8 - 0,9 0,6 - 0,7 0,7 - 0,8 0,8 - 0,9
P.L 1.4 Suất phụ tải của một số phân xưởng
Trang 4Gara oto
Trạm cứu hỏa
Cửa hàng và các kho vật liệu
Kho vật liệu dễ cháy
Các đường hầm cấp nhiệt
Phòng thí nghiệm trung tâm của nhà máy
Phòng làm việc
Phòng điều khiển nhà máy
Các tòa nhà sinh hoạt của phân xưởng
Đất đai trống của xí nghiệp, đường đi
Trung tâm điều khiển nhà máy điện và trạm biến áp
Tổn thất, KW Mã hiệu máy biến
áp
Dung lượng
định mức KVA
Sơ
cấp
Thứ cấp
Không tải ∆P0
Ngắn mạch
∆PN
Điện áp ngắn mạch
UN, %
Dòng điện không tải i0
%
Trang 510 6,3 10,5
35 6,3 10,5
35 6,3 10,5
35 1,05
10
35 1,05 10,5 10,5 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5
0,4 0,4 0,4 0,4 0,525 0,4 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525 10,5 0,525 0,525 10,5 0,525 6,3 10,5 0,525 0,525 0,525 0,525 0,4 0,4 0,4 0,4 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525
0,18 0,22 0,25 0,3 0,35 0,44 0,6 0,73 0,9 1,0 1,2 1,5 1,6 1,9 2,3 2,5 3,35 3,35 1,6 2,6 3,5 4,0 0,15 0,15 0,23 0,23 0,35 0,35 0,5 0,5 0,8 0,8
0,6 0,6 0,85 0,85 1,3 1,3 2,4 2,4 2,4 4,0 4,1 4,1 6,0 6,2 6,2 9,4 9,4 9,4 3,0 4,9 7,4 8,8 0,51 0,51 0,83 0,83 1,3 1,3 2,07 2,07 3,2 3,2
5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 5,5 5,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5
6 6,5 6,5
4 3,5
3 2,5 9,5 9,5 8,5 8,5 7,5 7,5 6,5 6,5
6
6 TiÕp P.L 2.1
0,525 0,525 0,525
1,35 1,35 2,0
4,85 4,85 7,2
4,5 4,5 4,5
5,5 5,5
5
Trang 610 38,5 38,5 38,5
0,525 0,525 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5
11
11
2,0 4,1 4,9 5,1 8,0 8,3 11,0 11,5 18,0 18,5 24,0 29,0
7,2 11,9 15,9 15,0 24,0 24,0 37,0 37,0 56,0 57,0 75,0 92,0
4,5 5,5 5,5 6,5 5,5 6,5 5,5 7,0 5,5 7,5 7,5 7,5
5
6
5 5,5 4,5
5
5 4,5
4 4,5 3,5
Trọng lượng,
4 4,5
860-705-1325 860-705-1325 860-705-1325 920-730-1365
4 4,5
900-730-1365 900-730-1365 900-730-1365 1010-750-1445
4 4,5
1260-770-1420 1260-770-1420 1260-770-1420 1160-765-1495
4 4,5
1260-770-1420 1260-770-1420 1260-770-1420 1160-765-1495
Trang 710/0,4 22/0,4 35/0,4
1290-780-1450 1290-780-1450 1350-815-1495
4 4,5
1370-820-1485 1370-820-1485 1370-820-1485 1430-860-1550
4 4,5
1380-865-1525 1380-865-1525 1380-865-1525 1470-870-1605
4 4,5
1620-1055-1500 1620-1055-1500 1620-1055-1500 1640-1040-1630
4 4,5
1535-930-1625 1535-930-1625 1535-930-1625 1585-955-1710
4 4,5
1570-940-1670 1570-940-1670 1570-940-1670 1620-940-1750
5 5,5
1770-1075-1695 1770-1075-1695 1770-1075-1695 1755-1020-1755
5 5,5
1765-1065-1900 1765-1065-1900 1765-1065-1900 1840-1080-1900
Điện áp định mức,KV Tổn thất, KW
Hiệu suất
định
U N , % của
U đm
I D ,% của
i đm
Trang 8Cao áp Hạ áp Không tải
khi U đm
Ngắn mạch khi U đm20-6,6/0,4
10
35 6,6
10
35 6,6
10
15 6,6
10
35
35
35 6,6
10
35
35
35 6,6
10
35
35
10 10,5
35
35
35 31,5
35 38,5
5,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5 7,0 7,0 7,5 7,5
9
7
8
9 6,5 7,58,0 6,0 7,08,0 6,0 7,0 7,5 7,5 7,5 6,0 6,0 6,5 6,56,5 6,0 6,0 6,5 6,5 5,0 5,0 5,5 5,5 5,5 5,0 5,0 5,0 4,5 4,5 4,5 4,5
P.L 2.4 Điện trở và điện kháng của máy biến áp hạ áp dưới 1000 kVA
Trang 9định mức KVA
5,5
4,7
5,5
4,7 5,3 5,5 6,5 4,7 4,7 6,8 4,7
159 52,5
159
162 50,6
152 50,6 39,2 109,5 39,9 121,4 78,5 26,8
96 32,8 21,7 56,6 21,7 65,5 33,9
105 14,3 43,4 129,5 21,6 65,5
195
77 45,2 15,1
12 36,3
12 36,3 5,94 18,0 53,5 5,94 18,0 53,4
34
20 6,7
0,69 0,230 0,400 0,69 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400 0,69 0,230 0,400 0,69 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400 0,690 3,15 0,400 0,69
11 0,400 0,690 0,525 0,400 0,525 0,400 0,525 0,400 0,400
4,7 6,8
6,5 5,5
83,5 13,9 42,4 125,5
44
26 8,4 44,5 25,8 8,55 53,5
31 10,2 5,6
17 50,6 8,4 25,4 75,4 25,6 14,9 4,9 30,9 17,9 5,9 4,5 13,6 40,4
858 16,2 48,5
12250 16,2 48,5 18,7 10,8 14,6 8,5 17,4 10,15 8,56
32 3,58 10,75
32 16,8 9,7 3,1 16,7 9,7 3,2 16,3 9,7 3,2 1,95 5,9 17,6 1,95 5,9 17,6 8,3 4,8 1,58 8,3 4,8 1,58 1,13 3,93 10,2
213 3,07 9,11
2310 3,07 9,11 5,84 3,4 4,14 2,41 4,14 1,11 1,95
Trang 10250
35
10
0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400
6,5
4,7
14,5 93,5 53,4 17,8 9,3 28,2
6,7
35
20 6,7 3,52 10,75
35
0,690 3,15 6,3 0,400 0,69 3,15
6,5
25,5 532,5
2140 10,4 30,3
2510
5,8
121
484 1,95 5,8
121
Ghi chú: - Trị số điện trở, điện kháng được quy về điện áp thấp
- Dấu ‘.’ chỉ máy biến áp kiểu cũ
P.L 2.5 Thông số kĩ thuật các tủ hợp bộ 7,2- 24 kV do SIEMEN chế tạo
Uđm,
KV
Iđm, A
Lộ cáp
Iđm, A
Lộ MBA
IN,
KV 1s
IN,
Amax
Thiết bị đóng cắt
Trang 11lường Ghi chú:- Có thể thay đổi các thiết bị đóng cắt đặt trong tủ
- Có thể lựa chọn sơ đồ tủ thích hợp(Siemen có 38 sơ đồ mẫu)
Trang 12P.L 2.6 Thông số kĩ thuật các tủ máy cắt 7,2-36 kV đặt tại trạm BATG và TPP do Siemen chế tạo
Iđm, A của thanh cái
Iđm, A của các nhánh
IN, kA max IN, kA 1-3s Loại tủ Cách
điện
Loại trạm
7,2 12
24 36
7,2 12
24 36
7,2 12
24 36
7,2 12
24 36
8BJ50 Không khí 1 HTTG 2 HTTG 2500 2500
2500 -
2500 2500
2000 -
0 0
- -
40 40
40 -
8BK20 Không khí 1 HTTG 2 HTTG 4000 4000
2500 2500 4000 4000
2000 2500 125 125
125 80
50 50
25 31,5 8BK30 Không khí 1 HTTG 4000 4000
- -
400 400
- -
- -
- -
50 50
- -
8BK40 Không khí 1 HTTG 5000 5000
5000 -
5000 5000
5000 -
160 160
160 -
63 63
63 -
8BK41 Không khí Máy phát - -
- -
12500 12500 12500 - 225 225
225 -
80 80
80 -
8DC11 SF6 1 HTTG 1250 1250
1250 -
1250 1250 1250 -
63 63
63 -
25 25
25 -
8DA10 SF6 1 HTTG 3150 3150
3150 2500 2500 2500
2500 2500 110 110
110 110 40 40
40 40
8DB10 SF6 2 HTTG 3150 3150
3150 2500 2500 2500
2500 2500 110 110
110 110 40 40
40 40
8FG10 Không khí Máy phát - -
- -
1250 1250 1250 -
225 225
225 -
80 80
80 -
Ghi chú: - Tủ 8BK30 đặt công tăc tơ dùng cho động cơ cao áp
- Có thể thay máy cắt trong các tủ trên bằng các thiết bị khác như: cầu chì, dao cắt phụ tải
Máy
cắt
điện
kiểu
MH12-24
Điện áp
định
mức,
KV
Chịu
đựng
điện áp AC-
KV, ph
Chịu
đựng
điện áp xung,
KV
Điện
áp thao tác,
KV
Chịu
đựng dòng
điện ổn
định nhiệt, kA 1s
Chịu
đựng dòng
điện ổn
định
động,
kA
Chịu
đựng dòng điện
hồ quang liên tục,kA 1s
Dòng
điện
định mức trên thanh góp chính,
A
6
10
11
12,5
20
25 31,5
40
31,5
50 62,5
80
100
1250
1600
2000
2500
3150
22
12,5
16
20
25
31,5
50 62,5
2000
Trang 13- Mỗi loại tủ chế tạo vơi nhiều loại sơ đồ đấu nối khác nhau
P.L 2.7 Máy cắt trung thế, điện áp 12-24 KV, đặt trong tủ kéo loại MH- do
Công suất cắt
đường/cáp-
Công suất căt
Trang 14chất tải/bộ tụ
1 pha
A
Tải thuần
Số lần hoạt
động
Dòng
điện
Số lần hoạt
động
K
A
Số lần hoạt
0 40
A
100
100 10/1
00
15 250/10/- 630/10/-
20 -/20/- -/20/-
Trang 15Tổn hao công suất
Khối lượng
Loại cầu chì
Kg 3,6/7,2 6
3GD1 104-2B 3GD1 105-2B 3GD1 106-2B
3GD1 108-2B 3GD1 110-2B 3GD1 113-2B
1,8 1,8 1,8
1,8 1,8 1,8
1,8 1,8 1,8
Trang 163GD1 132-2B 3GD1 140-2B 3GD1 150-2B
1,8 1,8 5,8
5,8 5,8 5,8
3GD1 204-3B 3GD1 205-3B 3GD1 206-3B
3GD1 208-3B 3GD1 210-3B 3GD1 213-3B
3GD1 216-3B 3GD1 220-3B
3GD1 225-3B 3GD1 232-3B
2,6 2,6 2,6
2,6 2,6 2,6
2,6 2,6 2,6
2,6 2,6
5,8 5,8
31,5 31,5
31,5 31,5 31,5
3GD1 404-4B 3GD1 405-4B 3GD1 406-4B
3GD1 408-4B 3GD1 410-4B
3GD1 413-4B 3GD1 416-4B 3GD1 420-4B
3,8 3,8 3,8
3,8 3,8 3,8
3,8 3,8
5,8 5,8 5,8
4,6 4,6
Trang 1731,5 31,5
3GD1 606-5B 3GD1 608-5B
4,6
4,6 4,6
6,8 6,8
P.L 2.14 Th«ng sè kÜ thuËt m¸y biÕn dßng doSIEMENS chÕ t¹o
Trang 20- CT máy biến dòng trung áp.
- n1: Điện áp định mức 10,15, 22, 35 KV
- n2: Số lõi: 1C(1 lõi), 2C(2 lõi)
- n3: dòng thứ cấp định mức(A): 1 (1A), 2 (2A)
- n4: Vị trí lắp đặt: 1 (trong nhà), 0(ngoài nhà)
- n5: Tỉ số biến dòng: 1,2,3,4,5
- n6: Cấp chính xác cho bảo vệ, không có n6 không có mạch bảo vệ
N6 = A(Cấp 5P5),B(Cấp 5P10), C (Cấp 5P20), D(Cấp 5P30),E (cấp 5P15 )
- N7: Số cuộn dây sơ cấp
P.L 2.17: Máy biến dòng điện hạ áp U 600(V) do công ty thiết bị đo điện
chế tạo
Kính thước(mm)
Đường kính
Số vòng dây sơ
cấp
Dung lượng (VA)
Cấp chính xác
Trọng lượng (kg)
Trang 21BD23 1500 5 1 15 0.5 110 195 55 235 120 2.85
BD25/1 2000 5 1 30 0.5 110 195 55 235 120 3.2 BD32/1 2500 5 1 15 0.5 110 195 55 235 120 3.3
Phần 3: Các số liệu tra cứu về thiết bị hạ áp
Bảng 3.1: Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 0.5 đến 125A do Merlin
C60a C60N C60H C60L NC100H NC100L NC125H
Số cực 1 +
N
3-4
3-4
3-4
3-4
C 100E
125 - 225 A
NS 25E
250 – 400 A
NS 400E
Trang 23Bảng 3.3: Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 16 đến 3200A doMerlin Gerin ( pháp) chế tạo
250-630 NS2630N
320-800 C801N
400-1000 C10001N
500-1250 C1251N
1250A CM1250N
625-1600A CM1600
500-2000A CM2000N
1000-1250-2500 CM25000N
1600-
3200 CM3200N
Trang 24EA 203-G
EA 203-G
Trang 25B¶ng 3.7: Th«ng sè kü thuËt cña apt«m¸t kiÓu AB do Liªn X« s¶n xuÊt
KiÓu U®m1V I®m1A Ixk1KA Thêi gian c¾t tøc
chÝnh
Thanh c¸i nh¸nh Dµi Réng S©u
Thanh cai chÝnh
Thanh c¸i nh¸nh
Trang 26Simen chế tạo là loại tủ hạ áp
Tủ phân phối đặt ở thanh cái trạm biến áp phân phối
Tủ động lực đặt tại khu vực sản xuất để cung cấp điện cho các động cơ hoặc cấp điện cho các bảng điện sinh hoạt.các tủ này đã lắp sẵn các thiết bị đóng cắt theo sơ đồ chuẩn Khi mua hàng cần lựa chọn catalog Dưới đây là thông số kỹ thuật của 3 loại tủ do siemen sản xuất chế tạo:
Cấp cho các bảng điện sinh hoạt
mạch
Lth-dóng ổn định nhiệt:31,5kA-80kA,1s
LdynkA dònh ổn định động:67kA-176kA1s chịu đựng hồ quang (>50kA với rơre hồ quang cửa mở với rơre
hồ quang Phần 4: các số liệu tra cứu về day dẫn, dây cáp
Trang 27Pl 4.1: Đặc tính cơ lý của dây dẫn
Vật liệu dây dẫn Trọng lượng
riêng N/dm3
Cường độ giới hạn
đứtN/mm2
Mođum đàn hồi
N/mm2
nhiệt nở dài,độ
540 636-685(++)
1175
127.103 127.103 616.103 (55-55.8).103
196.103
196.103
196.103
17.106 18.106 23.106 23.106
(++)khi đương kính nhở hơn 2mm2 là 685mm2 khi đường kính nhở hơn 2mm2 là 636N/mm2
PL 4.2 các số liệu tính toán của dây đồnh và dây nhôm
mm2
Tiết diện tính toán.mm
đường kính tính toán của dây dẫn.mm
điện trở nhiệt
độ 200c
Khối lượng tính toán của dây
2,2 2,7 3,5 5,0 6,3 7,5 8,9
4,65 3,06 7,81 1,20 0,74 0,54 0,39
Trang 280,28 0,20 0,158 0,123 0,103 0,078 0,062 0,047 1,98 1,28 0,92 0,64 0,46 0,34 0,27 0,21 0,17 0,132 0,106 0,080 0,063 0,052
đường kính tính toán.mm
định mức của
dây dẫn.mm2
Phần nhôm dẫn
điện của dây thép
Lõi thép
Dây dẫn Lõi thép
điện trở nhiệt độ
200c
Khối lượng tính toán của dây dẫn
Trang 2917,8 22,0 31,7 37,2 49,5 59,7 72,2 93,3
4,4 5,4 6,6 8,4 9,6 11,4 13,5 15,2 17,0 19,0 21,6 24,2 28,0
16,6 18,4 21,6 23,5 27,2 30,2 33,1 37,1
1,2 1,8 2,2 2,8 3,2 3,8 4,5 6,0 6,6 7,5 8,4 9,6 11,0
5,4 6,0 7,2 7,8 9,0 10,0 11,0 12,5
3,12 2,06 1,38 0,85 0,65 0,46 0,33 0,27 0,21 0,17 0,132 0,107 0,080
0,21 0,17 0,130 0,108 0,080 0,065 0,055 0,044
15,5 17,5 19,6 22,4 25,2 29,0
6,6 7,5 8,4 9,6 11,0 12,5
0,28 0,21 0,17 0,131 0,106 0,079
Trang 30-
-
0,333 0,385 0,377 0,391 0,405 0,416 0,435 0,449
0460
0,31
9 0,34
5 0,63
6 0,37
7 0,39
1 0,40
2 0,42
1 0,43
5 0,44
6
0,30
8 0,33
6 0,35
2 0,35
6 0,38
0 0,39
1 0,41
0 0,42
0 0,43
5
0,297 0,325 0,341 0,355 0,369 0,380 0,398 0,413 0,423
0,28
3 0,30
9 0,32
7 0,34
1 0,25
5 0,36
6 0,38
5 0,39
9 0,41
0
0,27
4 0,30
0 0,31
8 0,33
2 0,34
6 0,35
7 0,37
6 0,39
0 0,40
1
- 0,292 0,310 0,324 0,338 0,349 0,368 0,382 0,393
- 0,287 0,305 0,319 0,333 0,344 0,363 0,377 0,388
0,280 0,298 0,313 0,327 0,338 0,357 0,371 0,382
Pl 4.5 ®iÖn trë vµ ®iÖn kh¸ng cña d©y nh«m trÇn
®iÖn trë 5,26 3,16 1,98 1,28 0,92 0,64 0,46 0,34 0,27 0,21 0,17
Trang 31-
-
0,345 0,363 0,377 0,391 0,402 0,421
0,336 0,352 0,366 0,380 0,391 0,410
0,325 0,341 0,355 0,369 0,380 0,398
0,315 0,331 0,345 0,359 0,370 0,388
0,303 0,319 0,334 0,347 0,385 0,377
0,297 0,313 0,327 0,341 0,352 0,371
0,288 0,305 0,319 0,333 0,344 0,363
0,297 ,0298 0,311 0,328 0,339 0,355
Pl4.6 điện trở và diện kháng của dây nhôm lõi thép
0,392 0,406 0,418
0,382 0,396 0,408
0,371 0,385 0,397
0,365 0,379 0,391
0,358 0,372 0,384
-
- 0,377
Pl 4.7 điện trở và điện kháng của dây dẫn và cáp lõi đồng và nhôm
Trang 3213,35 8,0 5,0 3,33 2,0 1,25 0,80 0,57
-
- 0,33 0,32 0,31 0,29 0,27 0,26
0,10 0,09 0,09 0,09 0,07 0,07 0,07 0,06
- 0,12
0,40 0,29 0,21 0,17 0,13 0,11 0,08 0,07
0,25 0,24 0,23 0,22 0,21 0,21 0,20 0,19
0,06 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
- 0,06
Pl 4.8 ®iÖn kh¸ng cña ®iÖn ba lâi,d©y dÉn cã bäc cach ®iÖn m¾c trªn sø
-
- 0,111 0,104 0,0825 0,757 0,0714 0,0688 0,0670 0,0650 0,0636 0,0626 0,0610 0,0605 0,0595
-
-
-
- 0,11 0,102 0,091 0,087 0,083 0,08 0,078 0,076 0,074 0,073 0,071
-
-
-
- 0,122 0,113 0,099 0,095 0,09 0,086 0,083 0,081 0,079 0,077 0,075
0,28 0,26 0,25 0,23 0,22 0,22 0,20 0,19 0,19 0,19 0,18 0,18
-
-
-
0,32 0,30 0,29 0,28 0,26 0,24 0,24 0,24 0,23 0,23 0,23 0,22
-
-
-
Pl 4.9: C¶m kh¸ng cña ®¬ng d©y trªn kh«ng
Trang 33Pl 4.10 dòng điện phụ tải cho phép của dây dẫn không bọc
Dòng điện cho phép A
Dòng điện cho phép A
Tiết
diện
mm2
đặt ngoài trời
đặt trong nhà
Tiết diện
mm2
đặt ngoài trời
đặt trong nhà
Max hiệu dây dẫn
Dongiện cho phép khi cài đặt ngoài trời
105
135
170
Trang 35Pl 4.12 dòng điện phụ tải cho phép của dây dẫn ruội nhôm cach điện bằng cao su và
Nhiệt độ cho phép của ruột cáp 0c
Tiết diện ruột
Trang 36Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c
Tiết diện ruột
Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c
Tiết diện ruột
Trang 37Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c
Tiết diện ruột
Tiết diện ruột
Trang 3850 230 205 175 160
Pl 4.18 dòng điện phụ tải cho phép của thanh cái bằng đồng và bằng nhom (nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường xung quanh là + 250c)
Khối lượng kg/m
Dòng điện cho phép ,A
Mỗi pha 1 thanh
0,203 0,234 0,324 0,432 0,540 0,675 0,810 0,810 0,972 1,295 1,620 1,295 1,728 2,160 1,620 2,160 2,700 2,600 3,240
Trang 39PhÇn sîi nh«m PhÇn sîi thÐp Sè líp xo¾n
Sè sîi
§êng kÝnh sîi
Sè sîi
§êng kÝnh sîi
PhÇn nh«m PhÇn thÐp
-
- 7,71 6,24 4,29 1,46
-
- 7,71 7,71 6,11 4,29