1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bảng tra hệ số Ksd

78 340 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Tra Hệ Số Ksd
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Tài liệu tham khảo
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 434,08 KB

Nội dung

Trị số trung bình ksd và cosφ của nhóm thiết bị điện.. Suất phụ tải của một số phân xưởng... Gara oto Trạm cứu hỏa Cửa hàng và các kho vật liệu Kho vật liệu dễ cháy Các đường hầm cấp nhi

Trang 1

PHỤ LỤC

Phần 1: CáC Số LIệU TRA CứU Về TíNH TOáN PHụ TảI ĐIệN

PL 1.1 Trị số trung bình ksd và cosφ của nhóm thiết bị điện

Nhóm máy gia công kim loại( tiện, cưa, bào

mài, khoan )

- Của các phân xưởng cơ khí

- Của phân xưởng sửa chữa cơ khí

- Của các phân xưởng làm việc theo dây chuyền

0,2- 0,4 0,14 - 0,2 0,5 – 0,6

0,6 - 0,7 0,5 - 0,6 0,7

Nhóm động cơ làm việc ở chế độ lặp lại ( cầu

trục, cần cẩu, palang)

- Lò điện trở làm việc liên tục

- Lò cảm ứng

- Lò cao tần

0,7 – 0,8 0,75 0,5 – 0,6

0,9 – 0,95 0,3 – 0,4 0,7

Nhóm máy hàn

- Biến áp hàn hồ quang

- Thiết bị hàn nối, hàn đường, nung tán đinh

0,3 0,35 – 0,4

0,35 0,5 – 0,6

Trang 2

PL 1.2 Trị số của các hệ số knc, cosφ và Tmax của một số xí nghiệp

Nhà máy hóa chất

Xí nghiệp thủy tinh

Nhà máy chế tạo máy hạng nặng

Nhà máy chế tạo dụng cụ

Nhà máy chế tạo máy

Nhà máy dụng cụ

Nhà máy vòng bi

Nhà máy kỹ thuật điện

Nhà máy sửa chữa tự động

Nhà máy sửa chữa toa xe

Xí nghiệp bánh kẹo

Nhà máy thiết bị nâng- vận chuyển

Nhà máy ô tô máy kéo

0,26 0,19 0,34 0,43 0,28 0,41 0,50 0,22 0,32 0,23 0,69 0,40 0,31 0,20 0,22 0,33 0,19 0,22

0,82 0,68 0,73 0,75 0,80 0,82 0,84 0,73 0,79 0,68 0,69 0,83 0,82 0,65 0,69 0,75 0,35 0,79

Trang 3

0,5 - 0,6 0,7 - 0,9 0,6 - 0,7 0,7 - 0,8 0,5 - 0,6 0,8 - 0,9 0,8 - 0,9 0,6 - 0,7 0,7 - 0,8 0,8 - 0,9

P.L 1.4 Suất phụ tải của một số phân xưởng

Trang 4

Gara oto

Trạm cứu hỏa

Cửa hàng và các kho vật liệu

Kho vật liệu dễ cháy

Các đường hầm cấp nhiệt

Phòng thí nghiệm trung tâm của nhà máy

Phòng làm việc

Phòng điều khiển nhà máy

Các tòa nhà sinh hoạt của phân xưởng

Đất đai trống của xí nghiệp, đường đi

Trung tâm điều khiển nhà máy điện và trạm biến áp

Tổn thất, KW Mã hiệu máy biến

áp

Dung lượng

định mức KVA

cấp

Thứ cấp

Không tải ∆P0

Ngắn mạch

∆PN

Điện áp ngắn mạch

UN, %

Dòng điện không tải i0

%

Trang 5

10 6,3 10,5

35 6,3 10,5

35 6,3 10,5

35 1,05

10

35 1,05 10,5 10,5 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5

0,4 0,4 0,4 0,4 0,525 0,4 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525 10,5 0,525 0,525 10,5 0,525 6,3 10,5 0,525 0,525 0,525 0,525 0,4 0,4 0,4 0,4 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525 0,525

0,18 0,22 0,25 0,3 0,35 0,44 0,6 0,73 0,9 1,0 1,2 1,5 1,6 1,9 2,3 2,5 3,35 3,35 1,6 2,6 3,5 4,0 0,15 0,15 0,23 0,23 0,35 0,35 0,5 0,5 0,8 0,8

0,6 0,6 0,85 0,85 1,3 1,3 2,4 2,4 2,4 4,0 4,1 4,1 6,0 6,2 6,2 9,4 9,4 9,4 3,0 4,9 7,4 8,8 0,51 0,51 0,83 0,83 1,3 1,3 2,07 2,07 3,2 3,2

5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 5,5 5,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5

6 6,5 6,5

4 3,5

3 2,5 9,5 9,5 8,5 8,5 7,5 7,5 6,5 6,5

6

6 TiÕp P.L 2.1

0,525 0,525 0,525

1,35 1,35 2,0

4,85 4,85 7,2

4,5 4,5 4,5

5,5 5,5

5

Trang 6

10 38,5 38,5 38,5

0,525 0,525 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5 6,3 10,5

11

11

2,0 4,1 4,9 5,1 8,0 8,3 11,0 11,5 18,0 18,5 24,0 29,0

7,2 11,9 15,9 15,0 24,0 24,0 37,0 37,0 56,0 57,0 75,0 92,0

4,5 5,5 5,5 6,5 5,5 6,5 5,5 7,0 5,5 7,5 7,5 7,5

5

6

5 5,5 4,5

5

5 4,5

4 4,5 3,5

Trọng lượng,

4 4,5

860-705-1325 860-705-1325 860-705-1325 920-730-1365

4 4,5

900-730-1365 900-730-1365 900-730-1365 1010-750-1445

4 4,5

1260-770-1420 1260-770-1420 1260-770-1420 1160-765-1495

4 4,5

1260-770-1420 1260-770-1420 1260-770-1420 1160-765-1495

Trang 7

10/0,4 22/0,4 35/0,4

1290-780-1450 1290-780-1450 1350-815-1495

4 4,5

1370-820-1485 1370-820-1485 1370-820-1485 1430-860-1550

4 4,5

1380-865-1525 1380-865-1525 1380-865-1525 1470-870-1605

4 4,5

1620-1055-1500 1620-1055-1500 1620-1055-1500 1640-1040-1630

4 4,5

1535-930-1625 1535-930-1625 1535-930-1625 1585-955-1710

4 4,5

1570-940-1670 1570-940-1670 1570-940-1670 1620-940-1750

5 5,5

1770-1075-1695 1770-1075-1695 1770-1075-1695 1755-1020-1755

5 5,5

1765-1065-1900 1765-1065-1900 1765-1065-1900 1840-1080-1900

Điện áp định mức,KV Tổn thất, KW

Hiệu suất

định

U N , % của

U đm

I D ,% của

i đm

Trang 8

Cao áp Hạ áp Không tải

khi U đm

Ngắn mạch khi U đm20-6,6/0,4

10

35 6,6

10

35 6,6

10

15 6,6

10

35

35

35 6,6

10

35

35

35 6,6

10

35

35

10 10,5

35

35

35 31,5

35 38,5

5,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 5,5 5,5 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5 7,0 7,0 7,5 7,5

9

7

8

9 6,5 7,58,0 6,0 7,08,0 6,0 7,0 7,5 7,5 7,5 6,0 6,0 6,5 6,56,5 6,0 6,0 6,5 6,5 5,0 5,0 5,5 5,5 5,5 5,0 5,0 5,0 4,5 4,5 4,5 4,5

P.L 2.4 Điện trở và điện kháng của máy biến áp hạ áp dưới 1000 kVA

Trang 9

định mức KVA

5,5

4,7

5,5

4,7 5,3 5,5 6,5 4,7 4,7 6,8 4,7

159 52,5

159

162 50,6

152 50,6 39,2 109,5 39,9 121,4 78,5 26,8

96 32,8 21,7 56,6 21,7 65,5 33,9

105 14,3 43,4 129,5 21,6 65,5

195

77 45,2 15,1

12 36,3

12 36,3 5,94 18,0 53,5 5,94 18,0 53,4

34

20 6,7

0,69 0,230 0,400 0,69 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400 0,69 0,230 0,400 0,69 0,525 0,400 0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400 0,690 3,15 0,400 0,69

11 0,400 0,690 0,525 0,400 0,525 0,400 0,525 0,400 0,400

4,7 6,8

6,5 5,5

83,5 13,9 42,4 125,5

44

26 8,4 44,5 25,8 8,55 53,5

31 10,2 5,6

17 50,6 8,4 25,4 75,4 25,6 14,9 4,9 30,9 17,9 5,9 4,5 13,6 40,4

858 16,2 48,5

12250 16,2 48,5 18,7 10,8 14,6 8,5 17,4 10,15 8,56

32 3,58 10,75

32 16,8 9,7 3,1 16,7 9,7 3,2 16,3 9,7 3,2 1,95 5,9 17,6 1,95 5,9 17,6 8,3 4,8 1,58 8,3 4,8 1,58 1,13 3,93 10,2

213 3,07 9,11

2310 3,07 9,11 5,84 3,4 4,14 2,41 4,14 1,11 1,95

Trang 10

250

35

10

0,230 0,525 0,400 0,230 0,230 0,400

6,5

4,7

14,5 93,5 53,4 17,8 9,3 28,2

6,7

35

20 6,7 3,52 10,75

35

0,690 3,15 6,3 0,400 0,69 3,15

6,5

25,5 532,5

2140 10,4 30,3

2510

5,8

121

484 1,95 5,8

121

Ghi chú: - Trị số điện trở, điện kháng được quy về điện áp thấp

- Dấu ‘.’ chỉ máy biến áp kiểu cũ

P.L 2.5 Thông số kĩ thuật các tủ hợp bộ 7,2- 24 kV do SIEMEN chế tạo

Uđm,

KV

Iđm, A

Lộ cáp

Iđm, A

Lộ MBA

IN,

KV 1s

IN,

Amax

Thiết bị đóng cắt

Trang 11

lường Ghi chú:- Có thể thay đổi các thiết bị đóng cắt đặt trong tủ

- Có thể lựa chọn sơ đồ tủ thích hợp(Siemen có 38 sơ đồ mẫu)

Trang 12

P.L 2.6 Thông số kĩ thuật các tủ máy cắt 7,2-36 kV đặt tại trạm BATG và TPP do Siemen chế tạo

Iđm, A của thanh cái

Iđm, A của các nhánh

IN, kA max IN, kA 1-3s Loại tủ Cách

điện

Loại trạm

7,2 12

24 36

7,2 12

24 36

7,2 12

24 36

7,2 12

24 36

8BJ50 Không khí 1 HTTG 2 HTTG 2500 2500

2500 -

2500 2500

2000 -

0 0

- -

40 40

40 -

8BK20 Không khí 1 HTTG 2 HTTG 4000 4000

2500 2500 4000 4000

2000 2500 125 125

125 80

50 50

25 31,5 8BK30 Không khí 1 HTTG 4000 4000

- -

400 400

- -

- -

- -

50 50

- -

8BK40 Không khí 1 HTTG 5000 5000

5000 -

5000 5000

5000 -

160 160

160 -

63 63

63 -

8BK41 Không khí Máy phát - -

- -

12500 12500 12500 - 225 225

225 -

80 80

80 -

8DC11 SF6 1 HTTG 1250 1250

1250 -

1250 1250 1250 -

63 63

63 -

25 25

25 -

8DA10 SF6 1 HTTG 3150 3150

3150 2500 2500 2500

2500 2500 110 110

110 110 40 40

40 40

8DB10 SF6 2 HTTG 3150 3150

3150 2500 2500 2500

2500 2500 110 110

110 110 40 40

40 40

8FG10 Không khí Máy phát - -

- -

1250 1250 1250 -

225 225

225 -

80 80

80 -

Ghi chú: - Tủ 8BK30 đặt công tăc tơ dùng cho động cơ cao áp

- Có thể thay máy cắt trong các tủ trên bằng các thiết bị khác như: cầu chì, dao cắt phụ tải

Máy

cắt

điện

kiểu

MH12-24

Điện áp

định

mức,

KV

Chịu

đựng

điện áp AC-

KV, ph

Chịu

đựng

điện áp xung,

KV

Điện

áp thao tác,

KV

Chịu

đựng dòng

điện ổn

định nhiệt, kA 1s

Chịu

đựng dòng

điện ổn

định

động,

kA

Chịu

đựng dòng điện

hồ quang liên tục,kA 1s

Dòng

điện

định mức trên thanh góp chính,

A

6

10

11

12,5

20

25 31,5

40

31,5

50 62,5

80

100

1250

1600

2000

2500

3150

22

12,5

16

20

25

31,5

50 62,5

2000

Trang 13

- Mỗi loại tủ chế tạo vơi nhiều loại sơ đồ đấu nối khác nhau

P.L 2.7 Máy cắt trung thế, điện áp 12-24 KV, đặt trong tủ kéo loại MH- do

Công suất cắt

đường/cáp-

Công suất căt

Trang 14

chất tải/bộ tụ

1 pha

A

Tải thuần

Số lần hoạt

động

Dòng

điện

Số lần hoạt

động

K

A

Số lần hoạt

0 40

A

100

100 10/1

00

15 250/10/- 630/10/-

20 -/20/- -/20/-

Trang 15

Tổn hao công suất

Khối lượng

Loại cầu chì

Kg 3,6/7,2 6

3GD1 104-2B 3GD1 105-2B 3GD1 106-2B

3GD1 108-2B 3GD1 110-2B 3GD1 113-2B

1,8 1,8 1,8

1,8 1,8 1,8

1,8 1,8 1,8

Trang 16

3GD1 132-2B 3GD1 140-2B 3GD1 150-2B

1,8 1,8 5,8

5,8 5,8 5,8

3GD1 204-3B 3GD1 205-3B 3GD1 206-3B

3GD1 208-3B 3GD1 210-3B 3GD1 213-3B

3GD1 216-3B 3GD1 220-3B

3GD1 225-3B 3GD1 232-3B

2,6 2,6 2,6

2,6 2,6 2,6

2,6 2,6 2,6

2,6 2,6

5,8 5,8

31,5 31,5

31,5 31,5 31,5

3GD1 404-4B 3GD1 405-4B 3GD1 406-4B

3GD1 408-4B 3GD1 410-4B

3GD1 413-4B 3GD1 416-4B 3GD1 420-4B

3,8 3,8 3,8

3,8 3,8 3,8

3,8 3,8

5,8 5,8 5,8

4,6 4,6

Trang 17

31,5 31,5

3GD1 606-5B 3GD1 608-5B

4,6

4,6 4,6

6,8 6,8

P.L 2.14 Th«ng sè kÜ thuËt m¸y biÕn dßng doSIEMENS chÕ t¹o

Trang 20

- CT máy biến dòng trung áp.

- n1: Điện áp định mức 10,15, 22, 35 KV

- n2: Số lõi: 1C(1 lõi), 2C(2 lõi)

- n3: dòng thứ cấp định mức(A): 1 (1A), 2 (2A)

- n4: Vị trí lắp đặt: 1 (trong nhà), 0(ngoài nhà)

- n5: Tỉ số biến dòng: 1,2,3,4,5

- n6: Cấp chính xác cho bảo vệ, không có n6 không có mạch bảo vệ

N6 = A(Cấp 5P5),B(Cấp 5P10), C (Cấp 5P20), D(Cấp 5P30),E (cấp 5P15 )

- N7: Số cuộn dây sơ cấp

P.L 2.17: Máy biến dòng điện hạ áp U  600(V) do công ty thiết bị đo điện

chế tạo

Kính thước(mm)

Đường kính

Số vòng dây sơ

cấp

Dung lượng (VA)

Cấp chính xác

Trọng lượng (kg)

Trang 21

BD23 1500 5 1 15 0.5 110 195 55 235 120 2.85

BD25/1 2000 5 1 30 0.5 110 195 55 235 120 3.2 BD32/1 2500 5 1 15 0.5 110 195 55 235 120 3.3

Phần 3: Các số liệu tra cứu về thiết bị hạ áp

Bảng 3.1: Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 0.5 đến 125A do Merlin

C60a C60N C60H C60L NC100H NC100L NC125H

Số cực 1 +

N

3-4

3-4

3-4

3-4

C 100E

125 - 225 A

NS 25E

250 – 400 A

NS 400E

Trang 23

Bảng 3.3: Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 16 đến 3200A doMerlin Gerin ( pháp) chế tạo

250-630 NS2630N

320-800 C801N

400-1000 C10001N

500-1250 C1251N

1250A CM1250N

625-1600A CM1600

500-2000A CM2000N

1000-1250-2500 CM25000N

1600-

3200 CM3200N

Trang 24

EA 203-G

EA 203-G

Trang 25

B¶ng 3.7: Th«ng sè kü thuËt cña apt«m¸t kiÓu AB do Liªn X« s¶n xuÊt

KiÓu U®m1V I®m1A Ixk1KA Thêi gian c¾t tøc

chÝnh

Thanh c¸i nh¸nh Dµi Réng S©u

Thanh cai chÝnh

Thanh c¸i nh¸nh

Trang 26

Simen chế tạo là loại tủ hạ áp

Tủ phân phối đặt ở thanh cái trạm biến áp phân phối

Tủ động lực đặt tại khu vực sản xuất để cung cấp điện cho các động cơ hoặc cấp điện cho các bảng điện sinh hoạt.các tủ này đã lắp sẵn các thiết bị đóng cắt theo sơ đồ chuẩn Khi mua hàng cần lựa chọn catalog Dưới đây là thông số kỹ thuật của 3 loại tủ do siemen sản xuất chế tạo:

Cấp cho các bảng điện sinh hoạt

mạch

Lth-dóng ổn định nhiệt:31,5kA-80kA,1s

LdynkA dònh ổn định động:67kA-176kA1s chịu đựng hồ quang (>50kA với rơre hồ quang cửa mở với rơre

hồ quang Phần 4: các số liệu tra cứu về day dẫn, dây cáp

Trang 27

Pl 4.1: Đặc tính cơ lý của dây dẫn

Vật liệu dây dẫn Trọng lượng

riêng N/dm3

Cường độ giới hạn

đứtN/mm2

Mođum đàn hồi

N/mm2

nhiệt nở dài,độ

540 636-685(++)

1175

127.103 127.103 616.103 (55-55.8).103

196.103

196.103

196.103

17.106 18.106 23.106 23.106

(++)khi đương kính nhở hơn 2mm2 là 685mm2 khi đường kính nhở hơn 2mm2 là 636N/mm2

PL 4.2 các số liệu tính toán của dây đồnh và dây nhôm

mm2

Tiết diện tính toán.mm

đường kính tính toán của dây dẫn.mm

điện trở nhiệt

độ 200c

Khối lượng tính toán của dây

2,2 2,7 3,5 5,0 6,3 7,5 8,9

4,65 3,06 7,81 1,20 0,74 0,54 0,39

Trang 28

0,28 0,20 0,158 0,123 0,103 0,078 0,062 0,047 1,98 1,28 0,92 0,64 0,46 0,34 0,27 0,21 0,17 0,132 0,106 0,080 0,063 0,052

đường kính tính toán.mm

định mức của

dây dẫn.mm2

Phần nhôm dẫn

điện của dây thép

Lõi thép

Dây dẫn Lõi thép

điện trở nhiệt độ

200c

Khối lượng tính toán của dây dẫn

Trang 29

17,8 22,0 31,7 37,2 49,5 59,7 72,2 93,3

4,4 5,4 6,6 8,4 9,6 11,4 13,5 15,2 17,0 19,0 21,6 24,2 28,0

16,6 18,4 21,6 23,5 27,2 30,2 33,1 37,1

1,2 1,8 2,2 2,8 3,2 3,8 4,5 6,0 6,6 7,5 8,4 9,6 11,0

5,4 6,0 7,2 7,8 9,0 10,0 11,0 12,5

3,12 2,06 1,38 0,85 0,65 0,46 0,33 0,27 0,21 0,17 0,132 0,107 0,080

0,21 0,17 0,130 0,108 0,080 0,065 0,055 0,044

15,5 17,5 19,6 22,4 25,2 29,0

6,6 7,5 8,4 9,6 11,0 12,5

0,28 0,21 0,17 0,131 0,106 0,079

Trang 30

-

-

0,333 0,385 0,377 0,391 0,405 0,416 0,435 0,449

0460

0,31

9 0,34

5 0,63

6 0,37

7 0,39

1 0,40

2 0,42

1 0,43

5 0,44

6

0,30

8 0,33

6 0,35

2 0,35

6 0,38

0 0,39

1 0,41

0 0,42

0 0,43

5

0,297 0,325 0,341 0,355 0,369 0,380 0,398 0,413 0,423

0,28

3 0,30

9 0,32

7 0,34

1 0,25

5 0,36

6 0,38

5 0,39

9 0,41

0

0,27

4 0,30

0 0,31

8 0,33

2 0,34

6 0,35

7 0,37

6 0,39

0 0,40

1

- 0,292 0,310 0,324 0,338 0,349 0,368 0,382 0,393

- 0,287 0,305 0,319 0,333 0,344 0,363 0,377 0,388

0,280 0,298 0,313 0,327 0,338 0,357 0,371 0,382

Pl 4.5 ®iÖn trë vµ ®iÖn kh¸ng cña d©y nh«m trÇn

®iÖn trë 5,26 3,16 1,98 1,28 0,92 0,64 0,46 0,34 0,27 0,21 0,17

Trang 31

-

-

0,345 0,363 0,377 0,391 0,402 0,421

0,336 0,352 0,366 0,380 0,391 0,410

0,325 0,341 0,355 0,369 0,380 0,398

0,315 0,331 0,345 0,359 0,370 0,388

0,303 0,319 0,334 0,347 0,385 0,377

0,297 0,313 0,327 0,341 0,352 0,371

0,288 0,305 0,319 0,333 0,344 0,363

0,297 ,0298 0,311 0,328 0,339 0,355

Pl4.6 điện trở và diện kháng của dây nhôm lõi thép

0,392 0,406 0,418

0,382 0,396 0,408

0,371 0,385 0,397

0,365 0,379 0,391

0,358 0,372 0,384

-

- 0,377

Pl 4.7 điện trở và điện kháng của dây dẫn và cáp lõi đồng và nhôm

Trang 32

13,35 8,0 5,0 3,33 2,0 1,25 0,80 0,57

-

- 0,33 0,32 0,31 0,29 0,27 0,26

0,10 0,09 0,09 0,09 0,07 0,07 0,07 0,06

- 0,12

0,40 0,29 0,21 0,17 0,13 0,11 0,08 0,07

0,25 0,24 0,23 0,22 0,21 0,21 0,20 0,19

0,06 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06

- 0,06

Pl 4.8 ®iÖn kh¸ng cña ®iÖn ba lâi,d©y dÉn cã bäc cach ®iÖn m¾c trªn sø

-

- 0,111 0,104 0,0825 0,757 0,0714 0,0688 0,0670 0,0650 0,0636 0,0626 0,0610 0,0605 0,0595

-

-

-

- 0,11 0,102 0,091 0,087 0,083 0,08 0,078 0,076 0,074 0,073 0,071

-

-

-

- 0,122 0,113 0,099 0,095 0,09 0,086 0,083 0,081 0,079 0,077 0,075

0,28 0,26 0,25 0,23 0,22 0,22 0,20 0,19 0,19 0,19 0,18 0,18

-

-

-

0,32 0,30 0,29 0,28 0,26 0,24 0,24 0,24 0,23 0,23 0,23 0,22

-

-

-

Pl 4.9: C¶m kh¸ng cña ®­¬ng d©y trªn kh«ng

Trang 33

Pl 4.10 dòng điện phụ tải cho phép của dây dẫn không bọc

Dòng điện cho phép A

Dòng điện cho phép A

Tiết

diện

mm2

đặt ngoài trời

đặt trong nhà

Tiết diện

mm2

đặt ngoài trời

đặt trong nhà

Max hiệu dây dẫn

Dongiện cho phép khi cài đặt ngoài trời

105

135

170

Trang 35

Pl 4.12 dòng điện phụ tải cho phép của dây dẫn ruội nhôm cach điện bằng cao su và

Nhiệt độ cho phép của ruột cáp 0c

Tiết diện ruột

Trang 36

Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c

Tiết diện ruột

Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c

Tiết diện ruột

Trang 37

Nhiệt độ cho phép ruột cáp 0c

Tiết diện ruột

Tiết diện ruột

Trang 38

50 230 205 175 160

Pl 4.18 dòng điện phụ tải cho phép của thanh cái bằng đồng và bằng nhom (nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường xung quanh là + 250c)

Khối lượng kg/m

Dòng điện cho phép ,A

Mỗi pha 1 thanh

0,203 0,234 0,324 0,432 0,540 0,675 0,810 0,810 0,972 1,295 1,620 1,295 1,728 2,160 1,620 2,160 2,700 2,600 3,240

Trang 39

PhÇn sîi nh«m PhÇn sîi thÐp Sè líp xo¾n

Sè sîi

§­êng kÝnh sîi

Sè sîi

§­êng kÝnh sîi

PhÇn nh«m PhÇn thÐp

-

- 7,71 6,24 4,29 1,46

-

- 7,71 7,71 6,11 4,29

Ngày đăng: 17/11/2016, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1 : Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 0.5 đến 125A do Merlin - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 0.5 đến 125A do Merlin (Trang 21)
Bảng 3.3:  Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 16 đến 3200A doMerlin Gerin ( pháp) chế tạo - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 16 đến 3200A doMerlin Gerin ( pháp) chế tạo (Trang 23)
Bảng 3.4 : Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 800 đến 6300A do Merlin Gerin ( pháp) chế tạo - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật các loại áptômát từ 800 đến 6300A do Merlin Gerin ( pháp) chế tạo (Trang 23)
Bảng 3.5: Thông số kỹ thuật áptômát từ 10 đến 2500 A do Nhât chế tạo - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật áptômát từ 10 đến 2500 A do Nhât chế tạo (Trang 24)
Bảng 3.6: Thông số kỹ thuật áptômát từ 250 đến 1000 A do Nhât chế tạo - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật áptômát từ 250 đến 1000 A do Nhât chế tạo (Trang 24)
Bảng 3.9: Điện trở tiếp xúc của cầu dao và áptômát - bảng tra hệ số Ksd
Bảng 3.9 Điện trở tiếp xúc của cầu dao và áptômát (Trang 25)
Hình  học - bảng tra hệ số Ksd
nh học (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG