Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Bernd Meier (2009), Lý luận dạy học hiện đại. Đại học Sư phạm Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lý luận dạy học hiện đại |
Tác giả: |
Bernd Meier |
Năm: |
2009 |
|
2. Nguyễn Hữu Châu(2005), Những vấn đề cơ bản về chương trình và quá trình dạy học. Nhà xuất bản Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Những vấn đề cơ bản về chương trình và quá trình dạy học |
Tác giả: |
Nguyễn Hữu Châu |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
2005 |
|
3. Đảng cộng sản Việt Nam(2011), Văn kiện Hội nghị lần thứ 2 Ban Chấp hành Trung ương Khóa XXI. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn kiện Hội nghị lần thứ 2 Ban Chấp hành Trung ương Khóa XXI |
Tác giả: |
Đảng cộng sản Việt Nam |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Chính trị quốc gia |
Năm: |
2011 |
|
4. Nguyễn Gia Cốc, Phạm Văn Hoàn (chủ biên), Trần Thúc Trình(1981), Giáo dục học môn Toán. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo dục học môn Toán |
Tác giả: |
Nguyễn Gia Cốc, Phạm Văn Hoàn (chủ biên), Trần Thúc Trình |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
1981 |
|
5. Vũ Cao Đàm(2005), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
Tác giả: |
Vũ Cao Đàm |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Khoahọc và Kỹ thuật |
Năm: |
2005 |
|
6. Lê Hồng Đức (chủ biên) (2007), Phương pháp giải tự luận trắc nghiệm Toán. Nhà xuất bản Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phương pháp giải tự luận trắc nghiệm Toán |
Tác giả: |
Lê Hồng Đức (chủ biên) |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Hà Nội |
Năm: |
2007 |
|
7. Dương Thu Hương (2012), Năng lực và đánh giá kết quả giáo dục theo năng lực theo chương trình phổ thông sau năm 2015. Kỉ yếu Hội thảo, tháng 7 năm 2012. 8 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Năng lực và đánh giá kết quả giáo dục theo năng lực theo chương trình phổ thông sau năm 2015 |
Tác giả: |
Dương Thu Hương |
Năm: |
2012 |
|
9. Lê Khả Kế (chủ biên), Nguyễn Lương Ngọc (1972), Từ điển học sinh. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển học sinh |
Tác giả: |
Lê Khả Kế, Nguyễn Lương Ngọc |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
1972 |
|
10. Nguyễn Bá Kim(2004), Phương pháp dạy học môn Toán. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phương pháp dạy học môn Toán |
Tác giả: |
Nguyễn Bá Kim |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
Năm: |
2004 |
|
11. Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí(2000), Từ điển toán học thông dụng. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển toán học thông dụng |
Tác giả: |
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
2000 |
|
12. Phạm Thành Luân(2005), Số phức và các ứng dụng. Nhà xuất bản Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Số phức và các ứng dụng |
Tác giả: |
Phạm Thành Luân |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
2005 |
|
14. Vương Dương Minh, Bùi Văn Nghị, Nguyễn Anh Tuấn(2004-2007), Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên Giáo viên THPT chu kì III. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên Giáo viên THPT chu kì III |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
|
15. Bùi Văn Nghị (2008), Phương pháp dạy học những nội dung cụ thể môn Toán. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phương pháp dạy học những nội dung cụ thể môn Toán |
Tác giả: |
Bùi Văn Nghị |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
Năm: |
2008 |
|
16. Bùi Văn Nghị (2009), Vận dụng lí luận vào thực tiễn dạy học môn Toán ở trường phổ thông. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Vận dụng lí luận vào thực tiễn dạy học môn Toán ở trường phổ thông |
Tác giả: |
Bùi Văn Nghị |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
Năm: |
2009 |
|
17. Lê Thống Nhất(1996), Rèn luyện năng lực giải toán cho học sinh THPT thông qua việc phân tích và sửa chữa các sai lầm của HS khi giải toán, Luận án Phó tiến sĩ Khoa học Sư phạm - Tâm lý |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rèn luyện năng lực giải toán cho học sinh THPT thông qua việc phân tích và sửa chữa các sai lầm của HS khi giải toán |
Tác giả: |
Lê Thống Nhất |
Năm: |
1996 |
|
18. Hoàng Phê (1995), Từ điển tiếng Việt. Nhà xuất bản Đà Nẵng |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển tiếng Việt |
Tác giả: |
Hoàng Phê |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đà Nẵng |
Năm: |
1995 |
|
19. Polya Geogre (1997), Giải một bài toán như thế nào? Nhà xuất bản Giáo dục, (Người dịch: Hà Sĩ Hồ, Hoàng Chúng, Lê Đình Phi, Nguyễn Hữu Chương) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giải một bài toán như thế nào |
Tác giả: |
Polya Geogre |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
1997 |
|
20. Polya Geogre (1995), Toán học và những suy luận có lý. Nhà xuất bản Giáo dục (Người dịch: Hồ Thuận, Bùi Tường) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Toán học và những suy luận có lý |
Tác giả: |
Polya Geogre |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục (Người dịch: Hồ Thuận |
Năm: |
1995 |
|
21. Polya Geogre (1997), Sáng tạo toán học. Nhà xuất bản Giáo dục (Người dịch: Nguyễn Sĩ Tuyển, Phan Tất Đắc, Hồ Thuần, Nguyễn Giản) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sáng tạo toán học |
Tác giả: |
Polya Geogre |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
1997 |
|
22. Vương Thị Thu Thủy(2008), Rèn luyện năng lực giải toán cho học sinh trung học cơ sở thông qua các bài toán cực trị trong hình học phẳng. Luận văn thạc sĩ khoa học Giáo dục, Đại học Sư phạm Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rèn luyện năng lực giải toán cho học sinh trung học cơ sở thông qua các bài toán cực trị trong hình học phẳng |
Tác giả: |
Vương Thị Thu Thủy |
Năm: |
2008 |
|