THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 118 |
Dung lượng | 430 KB |
Nội dung
Ngày đăng: 25/04/2016, 16:36
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
8. GS. Võ Đình Hảo chủ biên: Các công cụ tài chính trong kinh tế thị trường.Những vấn đề lý luận và thực tiễn. Thông tin chuyên đề, Hà Nội 2006 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
10. PGS.PTS Dương Phú Hiệp: Con đường phát triển của một số nước Châu á - Thái bình dương.NXB Chính trị quốc gia Hà Nội 1996 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
11. PTS Bạch Minh Huyền: Chính sách thuế trong diều kiện hội nhập.Tạp chí Kinh tế và phát triển số 20 ( tháng 9,10/1997) | Sách, tạp chí |
|
||||||||
14. Nguyễn Văn Ninh chủ biên: Tăng trưởng kinh tế và thu Ngân sách Nhà nước.Tổng cục trưởng TCT Số 1+2 ( 111-120 ) | Sách, tạp chí |
|
||||||||
16. Nguyên Tổng cục trưởng TCT: Trần Xuân Thắng Công tác thuế | Sách, tạp chí |
|
||||||||
9. Đổi mới và thực hiện đồng bộ các chính sách, cơ chế quản lý kinh tế.NXB Chính trị quốc gia Hà Nội 2006 | Khác | |||||||||
12. Đàm Văn Huệ: Bàn về việc áp dụng thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam | Khác | |||||||||
13. Tạp chí Kinh tế và phát triển, số đặc sản 40 năm Khoa Ngân hàng và Tài chính (tháng 10/1996) | Khác | |||||||||
15. Phó vụ trưởng Vụ Chính sách thuế : Nguyễn Văn Phụng: Tài sản di chuyển đối với người hồi hương được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT.Thuế Nhà nước số 1+2 (111-120 ) | Khác | |||||||||
16.Luật thuế nhập khẩu do Quốc hội Nước Cộng Hoà Dân Chủ Nhân Dân Lào thông qua ngày 25/7/1990 | Khác | |||||||||
17.Quyết định số 425/QH ban hành Quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá nhập khẩu | Khác | |||||||||
18.Bộ Kế hoạch đầu tư và phát triển tại CHDCND Lào | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN