Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 15 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
15
Dung lượng
3,63 MB
Nội dung
01/03/16 To án : Nêu góc học lớp ? 01/03/16 To án : Góc vuông Góc nhọn bé góc vuông Góc tù lớn góc vuông Góc bẹt hai góc vuông 01/03/16 01/03/16 Hình tam giác To án : A Hình tam giác cho biết: Hình tamEm giác ABC có : * - Số cạnh tên cạnh hình tam Ba cạnh giác ABC : cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC hình tam - Số đỉnh tên đỉnh giác ABC * Ba đỉnh :đỉnh A, đỉnh B, - Số góc tên góc hình tam đỉnh C C B giác ABC 01/03/16 To án : Hình tam giác a) Đặc điểm hình tam giác A Hình tam giác ABC có : * Ba cạnh : cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC * Ba đỉnh : đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C * Ba góc : C Góc đỉnh A, cạnh AB AC (gọi tắt góc A) ; B Góc đỉnh B, cạnh BA BC (gọi tắt lµ gãc B) ; 01/03/16 Góc đỉnh C, cạnh CA CB (gọi tắt lµ gãc C) Hình tam giác có đặc điểm gì? Hình tam giác có : cạnh, đỉnh, góc 01/03/16 To án : Hình tam giác b) Các dạng hình tam giác Hãy nêu tên góc dạng góc hình tam giác A D B C Hình tam giác có ba góc nhọn 01/03/16 M G E Q N Hình tam giác có Hình tam giác có góc tù hai góc nhọn góc vuông hai góc nhọn (gọi hình tam giác vuông) Nhận dạng hình tam giác sau : C E A B H Q G M I N 01/03/16 P K Hình tam giác To án : c) Đáy đường cao A B H C BC đáy, AH đường cao ứng với đáy BC Độ dài AH chiều cao 01/03/16 10 Chỉ đường cao hình tam giác sau : B A A H CH AH đường cao ứng với đáy BC 01/03/16 A B AH đường cao ứng với đáy BC C B C AB đường cao ứng với đáy BC 11 To án : Hình tam giác Bài 1/86 : Viết tên ba góc ba cạnh hình tam giác : M D A B CE G K N Hình tam giác ABC có : Hình tam giác DEG có : Hình tam giác MKN có: - Ba góc góc A, góc B, góc C - Ba góc góc D, góc E, góc G - Ba góc góc M, góc K, góc N - Ba cạnh cạnh AB, 01/03/16 cạnh AC, cạnh BC - Ba cạnh cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG - Ba cạnh cạnh MK, 12 MN, cạnh KN cạnh Hình tam giác To án : Bài 2/86 : Hãy đáy đường cao tương ứng vẽ hình tam giác : A D P N H B C K CH đường cao ứng với đáy AB 01/03/16 E DK đường cao ứng với đáy EG G M Q MN đường cao ứng 13 với đáy PQ To án : Hình tam giác Bài 3/86 : Về nhà cắt – ghép hình so sánh 01/03/16 14 01/03/16 15 [...]...Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau : B A A H CH AH là đường cao ứng với đáy BC 01/03/16 A B AH là đường cao ứng với đáy BC C B C AB là đường cao ứng với đáy BC 11 To án : Hình tam giác Bài 1/86 : Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây : M D A B CE G K N Hình tam giác ABC có : Hình tam giác DEG có : Hình tam giác MKN có: - Ba góc là góc A, góc B, góc C... cạnh là cạnh MK, 12 MN, cạnh KN cạnh Hình tam giác To án : Bài 2/86 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây : A D P N H B C K CH là đường cao ứng với đáy AB 01/03/16 E DK là đường cao ứng với đáy EG G M Q MN là đường cao ứng 13 với đáy PQ To án : Hình tam giác Bài 3/86 : Về nhà cắt – ghép hình rồi so sánh 01/03/16 14 01/03/16 15 ... gãc C) Hình tam giác có đặc điểm gì? Hình tam giác có : cạnh, đỉnh, góc 01/03/16 To án : Hình tam giác b) Các dạng hình tam giác Hãy nêu tên góc dạng góc hình tam giác A D B C Hình tam giác có... 01/03/16 Hình tam giác To án : A Hình tam giác cho biết: Hình tamEm giác ABC có : * - Số cạnh tên cạnh hình tam Ba cạnh giác ABC : cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC hình tam - Số đỉnh tên đỉnh giác ABC... G E Q N Hình tam giác có Hình tam giác có góc tù hai góc nhọn góc vuông hai góc nhọn (gọi hình tam giác vuông) Nhận dạng hình tam giác sau : C E A B H Q G M I N 01/03/16 P K Hình tam giác To