1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hạch toán nghiệp vụ Kế toán của công ty CPXL và SXVLXD 99

88 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,06 MB

Nội dung

Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn MC LC PHN i: tNG QUAN CHUNG V CễNG TY C PHN XY LP V SN XUT VT LIU XY DNG 99 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty CPXL v SXVLXD 99 1.1 S hỡnh thnh: 1.2 S phỏt trin: Chc nng, nhim v ca cụng ty c phn xõy lp v SXVL xõy dng 99 2.1 Chc nng 2.2 Nhim v T chc b mỏy qun lý ti Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 3.1 S b mỏy qun lý ca Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 997 3.2 Chức nhiệm vụ phận T chc sn xut kinh doanh ca cụng ty 10 Tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca cụng ty 12 T chc b mỏy k toỏn cụng ty 13 1.1 T chc vic ghi chộp ban u v t chc chng t k toỏn .13 1.2 Cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp dng 13 1.3 T chc h thng s sỏch k toỏn ti Cụng ty .13 1.3.1 Hỡnh thc s sỏch k toỏn: .13 1.3.2 Trỡnh t ghi s v phng phỏp i chiu: 14 1.4 T chc b mỏy k toỏn n v 14 1.5 T chc hch toỏn k toỏn ti cụng ty CPXL v SXVL xõy dng 99 .16 1.5.1 Cỏc loi s cụng ty s dng 17 1.5.2 Cỏc loi bỏo cỏo k toỏn 17 Cỏc phn hnh hch toỏn k toỏn Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 17 2.1.K toỏn qun tr 17 2.1.1.Khỏi nim, tỏc dng, i tng v nguyờn tc t chc ca k toỏn qun tr 17 2.1.2.Ni dung ca k toỏn qun tr 18 2.1.3 Bỏo cỏo k toỏn qun tr 19 2.1.4 K toỏn qun tr cho vic quyt nh ngn hn v di hn 19 2.1.5 T chc k toỏn qun tr doanh nghip .20 2.2 K toỏn ti chớnh .20 2.2.1 Hch toỏn ti sn c nh ti cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu v xõy dng 99 .20 2.2.2 Hch toỏn k toỏn nguyờn vt liu v cụng c dng c ti cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 37 2.2.3Hch toỏn k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng 47 Cỏc hỡnh thc tr lng v cỏch tớnh lng ti cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 49 2.2.4 Hch toỏn k toỏn chi phớ sn xut kinh doanh v tớnh giỏ thnh sn phm 56 2.2.5 Hch toỏn k toỏn thnh phm v tiờu th .64 2.2.6 Hch toỏn k toỏn bng tin 64 2.2.6 Hch toỏn cỏc nghip v u t v d phũng 75 2.2.7 Hch toỏn kt qu kinh doanh v phõn phi kt qu kinh doanh 76 2.2.9 Hch toỏn k toỏn n phi tr, ngun ch s hu 80 PHN III: NHN XẫT KIN NGH 86 H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 3.2 Kin ngh 87 H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn DANH MC CC T VIT TT STT 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 T vit tt DN TNDN GTGT TSC CP NVL CCDC TP CKTM GGHB HBTL SXKD TM TNHH CN KKTX SP M H K/c SXC PX NCTT CPSX DT HB TGNH TM TK CPXL & SXVLXD H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Din gii Doanh nghip Thu nhp doanh nghip Giỏ tr gia tng Ti sn c nh Chi phớ Nguyờn vt liu Cụng c, dng c Thnh phm Chit khu thng mi Gim giỏ hng bỏn Hng bỏn tr li Sn xut kinh doanh Thng mi Trỏch nhim hu hn Cụng nghip Kờ khai thng xuyờn Sn phm nh mc Húa n Kt chuyn Sn xut chung Phõn xng Nhõn cụng trc tip Chi phớ sn xut Doanh thu Hng bỏn Tin gi ngõn hng Tin mt Ti khon C phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn Li m u Trong giai on hin nay, ton cu hoỏá nn kinh t th gii ang din mnh m, cỏc doanh nghip mi thnh phn kinh t u phi chun b cho mỡnh nhng chin lc kinh doanh c th cú th ng vng v cnh tranh mụi trng khc lit Chỳng ta cng phi tha nhn cnh tranh khụng ch l mụi trng ng lc cho s phỏt trin ca xó hi núi chung m cũn thỳc y sn xut kinh doanh, tng nng sut lao ng, tng hiu qu lm vic ca cỏc doanh nghip Cụng ty chuyờn cung cp cỏc sn phm phc v ngnh xõy dng cng ang ho mỡnh vo xu th ca nn kinh t th trng hin Trờn c s nhng kin thc ó c hc trng v c s giỳp tn tỡnh ca Ging viờn - Lờ Ngc Mai v ton th cụng nhõn viờn Cụng ty c phn xõy lp v Sn xut vt liu xõy dng 99, bỏo cỏo ca em ó c hỡnh thnh vi phn chớnh nh sau: Phn 1: Tng quan chung v cụng ty CPXL v SXVL xõy dng 99 Phn 2: Hch toỏn nghip v K toỏn ca cụng ty CPXL v SXVLXD 99 Phn 3: Nhn xột v kin ngh hon thnh c bỏo cỏo thc ny em xin gi li cm n ti ban lónh o, cỏc cụ cỏc chỳ phũng k toỏn ti Cụng ty c phn xõy lp v Sn xut vt liu xõy dng 99 ó hng dn, to iu kin thun li cho em sut quỏ trỡnh thc ng thi em xin cm n Ging viờn Lờ Ngc Mai ó tn tỡnh ch bo em em hon thnh tt bi bỏo cỏo thc ny Tuy nhiờn thi gian tỡm hiu v nng lc bn thõn cũn hn ch nờn bi vit ca em c bn khụng trỏnh nhng thiu sút nht nh, em rt mong nhn c nhng ý kin úng gúp, b sung quý bỏu ca thy cụ giỏo hng dn cng nh ban lónh o ca Cụng ty c phn xõy lp v Sn xut vt liu xõy dng 99 bi vit ca em c hon thin v cú tớnh khoa hc hn Em xin chõn thnh cm n! H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn PHN I: TNG QUAN CHUNG V CễNG TY C PHN XY LP V SN XUT VT LIU XY DNG 99 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty CPXL v SXVLXD 99 1.1 S hỡnh thnh: Cụng ty CPXL & SXVLXD 99 hot ng theo giy chng nhn ng ký kinh doanh s: 2900590362 ln u ngy 13 thỏng 01 nm 2004 S K hoch v u t tnh Ngh An cp ng ký thay i ln th ngy 20 thỏng 04 nm 2009 - Tờn cụng ty vit bng ting Vit: CễNG TY CP xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 - Tờn Cụng ty vit bng ting nc ngoi: CONSTRUCTIVE BUILDING AND MATTERIAL PRODUCTION OF 99 JOINT STOCK COMPANY - Tờn cụng ty vit: BUMMANCO - Tr s chớnh: S 126, ng Kim ng, Khi 23, Phng Hng Bỡnh, Thnh ph Vinh, Tnh Ngh An - in thoi: 0942.919.299 - Ngi i din: inh Vn Tht - Chc v: Ch tch Hi ng qun tr - Vn iu l: 1.500.000.000 ng - Email: www.modacongty@gmail.com.vn c thnh lp nm 2004, Cụng ty CPXL& SXVLXD 99 cú th coi l mt doanh nghip t nhõn tr nhng vi s quan tõm, ch dn ca Ban lónh o Giỏm c v s c gng n lc khụng ngng, khụng ngi khú khn, luụn on kt phn u ca ton th cỏn b cụng nhõn viờn Cụng ty trc nhng thỏch thc ca nn kinh t th trng, thỡ Cụng ty ó t c nhng bc tin vt bc v t khng nh cho mỡnh mt v trớ, mt ch ng ỏng tin cy lũng cỏc i tỏc, cỏc bn hng ca mỡnh.Cụng ty vi nn múng xõy dng cú kh nng thi cụng, xõy dng cỏc loi cụng trỡnh vi quy mụ ln, nh, nhng cụng trỡnh kt cu phc ũi hi k thut cao ng thi cụng ty cũn l nh cung cp tin cy v cỏc mt hng vt liu xõy dng - Logo ca cụng ty: - Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 l n v hch toỏn c lp, cú t cỏch phỏp nhõn, s dng du riờng, t ch kinh doanh v hch toỏn kinh t c lp Hot ng di s kim soỏt ca c quan qun lớ Nh nc H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 1.2 S phỏt trin: Trong nhng nm u mi thnh lp, Cụng ty c phn XL v SXVLXD 99 khụng nhng phi ng u vi s cnh tranh ca cỏc doanh nghip cựng ngnh, m bờn cnh ú Cụng ty cũn gp nhiu tr ngi v mt nhõn lc, th trng.v kinh nghim ca Cụng ty cũn khỏ non tr, ú m Cụng ty ó gp nhiu khú khn Trc tỡnh hỡnh ú, Ban lónh o Cụng ty ó huy ng mi ngun lc v nng lc ca mỡnh, cỏc chin lc kinh doanh, u t i mi nhiu trang thit b mỏy múc, phng tin ti, ci thin iu kin lao ng cho cụng nhõn, phỏt huy tớnh t ch sỏng to ca cỏn b nhõn viờn, m rng th trng, nõng cao cht lng ca sn phm Tri qua nhng khú khn ban u, vi s phn u n lc khụng ngng ca Cụng ty cựng vi s giỳp ca cỏc c quan ban nghnh cú liờn quan m Cụng ty ó dn trng thnh hn, t ú nõng cao c doanh thu ca doanh nghip v ci thin thu nhp cho ngi lao ng, bờn cnh ú cũn ỏp ng c nhu cu ca th trng v khỏch hng, tng bc nõng cao v khng nh uy tớn cng nh thng hiu ca Cụng ty trờn th trng Chc nng, nhim v ca cụng ty c phn xõy lp v SXVL xõy dng 99 2.1 Chc nng - Cụng ty c phn XL & SXVLXD 99 l cụng ty chuyờn khai thỏc, sn xut mua bỏn vt liu xõy dng - Xõy dng cỏc cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip giao thụng (cu, ng) thy li (ờ, p, kờnh, mng), in nng (ng dõy v trm bin ỏp) - San lp mt bng, hon thin cụng trỡnh xõy dng, trang trớ ni tht, ngoi tht cụng trỡnh xõy dng - Vn ti hng húa ng b 2.2 Nhim v - Hot ng SX kinh doanh theo ỳng nghnh, ngh ó ghi giy chng nhn kinh doanh - T chc cụng tỏc k toỏn lp v np bỏo cỏo ti chớnh trung thc, chớnh xỏc ỳng thi hn theo quy nh ca Lut v k toỏn H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn - u t mỏy múc trang thit b tng bc hin i húa dõy truyn cụng ngh, o to i ng cỏn b cụng nhõn viờn nõng cao nng sut v t hiu qu cao kinh doanh - Tng cng cụng tỏc qun lý sn xut kinh doanh, thc hin y ngha v bo tũan v phỏt trin Qua ú bo m quyn, li ớch ca c ụng v ngi lao ng, thc hin ch bo him xó hi, bo him y t cho ngi lao ng theo quy nh ca phỏp lut, ng thi to cụng n vic lm n nh v nõng cao i sng cho cụng nhõn viờn - Nõng cao cht lng cỏc cụng trỡnh hũa nhp v ngy cng m rng th trng, m bo tin v cht lng cụng trỡnh - Thc hin cỏc chớnh sỏch ca ng v Nh nc nh cỏc ch chớnh sỏch v tin lng, lao ng Hon thnh tt cỏc hp ng kinh t vi khỏch hng, lm trũn ngha v vi Ngõn sỏch Nh nc theo quy nh - y mnh phong tro sang kin ci tin k thut nõng cao nng sut cht lng T chc sp xp li b mỏy qun lý, cng c li phũng ban, phõn xng cho phự hp vi dõy chuyn sn xut mi T chc b mỏy qun lý ti Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 L n v kinh t c lp, cú y t cỏch phỏp nhõn Cụng ty cú mi quan h vi bờn ngoi: khỏch hng, h thng kho bc.Do ú, m bo s dng ng cú hiu qu trc tiờn ũi hi b mỏy t chc ca cụng ty phi thc hin gn nh, khụng chng chộo, m bo s thụng sut quỏ trỡnh hot ng to iu kin cho ngi lónh o qun lớ ch o cụng vic hiu qu Cỏc b phn cp di nm bt v truyn t thụng tin mt cỏch nhanh chúng Cn c vo tỡnh hỡnh v c im kinh doanh ca mỡnh Cụng ty ó ỏp dng b mỏy qun lý theo kiu trc tuyn gia lónh o vi nhõn viờn õy l iu kin giỳp cụng ty ngy mt i lờn 3.1 S b mỏy qun lý ca Cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn Đại hội đồng cổ đông Hội đồng quản trị Ban kiểm soát Chủ tịch Hội đồng quản trị Giám đốc Phó Giám đốc kiêm giám đốc mỏ Phòng tài Đội khai thác mỏ Phòng KH Đội nghiền sàng Ghi chú: - Mối quan hệ tơng tác - Mối quan hệ lãnh đạo cấp thực hiện: - Trong hệ thống: 3.2 Chức nhiệm vụ phận Để đáp ứng yêu cầu quản lý, máy quản lý công ty đợc bố trí gọn nhẹ nh sau: H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn - Ch tch hi ng qun tr ph trỏch chung, thay mt hi ng qun tr ký phờ duyt cỏc bn thuc quyn ca hi ng qun tr Ch tch hi ng qun tr phõn cụng nhim v cho phú ch tch hi ng qun tr v cỏc thnh viờn ch o tng mng cụng vic - Giỏm c: iu hnh chung mi hot ng sn xut kinh doanh ca ton Cụng ty ng thi trc tip ch o t chc hnh chớnh, b phn hch toỏn, b phn bỏn hng, quyt toỏn ti chớnh -Ban kim soỏt: Thc hin giỏm sỏt hi ng qun tr vic qun lý v iu hnh cụng ty - Phú giỏm c kiờm giỏm c m: Ph trỏch k thut, vt t, nguyờn nhiờn liu u vo, ch o quy trỡnh cụng ngh, k thut sn xut, v sinh an ton quỏ trỡnh sn xut Vi quy mụ va phi cựng trờn mt a im, Cụng ty ch o trc tuyn t khõu u n khõu cui Do ú khụng thnh lp phũng ban m ch t chc theo b phn iu hnh sn xut * Phũng K hoch v u t - Xõy dng k hoch sn xut kinh doanh nm ca Cụng ty - Thit lp, kim tra vic thc hin cỏc hp ng kinh t m bo cỏc hp ng Cụng ty ký kt luụn mang tớnh phỏp lý cht ch, hiu qu thc hin cao - Lp k hoch, phng ỏn u t v ch trỡ v cụng tỏc, v u t theo quy nh ca phỏp lut - Ch trỡ cụng tỏc lp h s tham d thu v u thu cụng trỡnh - Kim soỏt cỏc ti liu k thut - Cp nht cỏc bn phỏp quy liờn quan n cụng tỏc xõy dng c bn hng dn cỏc n v trc thuc thc hin tt thi cụng, hon cụng, quyt toỏn, nghim thu cụng trỡnh, - Phờ duyt bin phỏp k thut thi cụng - Giỏm sỏt cht lng, tin thi cụng cụng trỡnh - Tham mu cho Giỏm c cụng tỏc trin khai nghiờn cu v cỏc ti, sỏng kin ci tin k thut cụng vic - Ch trỡ vic hun, cụng tỏc lp h s quyt toỏn, u thu - Kim tra h s hon cụng v h s quyt toỏn trc chuyn cho ch u t H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng Nghip H Ni 10 Khoa K toỏn - Kim toỏn - Phi hp vi cỏn b k thut ca n v thi cụng kp thi phỏt hin cỏc sai sút, ngn nga hin tng lm khụng ỳng quy trỡnh, tiờu chun k thut quỏ trỡnh khai thỏc - Kim tra, xỏc nhn cỏc lng phỏt sinh quỏ trỡnh khai thỏc v tiờu th - Kim soỏt cỏc thit b chỏy n,dõy chuyn sn xut ỏp ng kp thi v bo m an ton quỏ trỡnh sn xut - Xỏc nh cỏc phng phỏp thu thp v s dng cỏc thụng tin o lng s tho ca khỏch hng - Ghi nhn v thng kờ nhng phn nn ca khỏch hng, xỏc nh nhng lng cụng vic sai hnh phi lm i lm li khụng t yờu cu quy nh lm c s tớnh kinh phớ, ỏnh giỏ tớnh hiu lc ca cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh - Lp k hoch cho sn xut trc tip mua sm vt t ch yu phc v cho sn xut bo m ỳng cht lng tin - Qun lý, iu phi mi ngun vt t thit b, ph tựng, mỏy thi cụng Cụng ty * Phũng K toỏn-Ti chớnh - Tham mu cho Giỏm c v cỏc khon chi phớ v tớnh li nhun ca tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh - Lp v trỡnh cỏc Bỏo cỏo ti chớnh, Bng thuyt minh ti chớnh v cỏc s sỏch cn thit cho Giỏm c vo cui kỡ, cui quý, cui nm hoc theo yờu cu ca c quan chc nng - Qun lý, giỏm sỏt cỏc hot ng liờn quan n bng tin ca Cụng ty, theo dừi tỡnh hỡnh luõn chuyn v s dng vt t; nguyờn - nhiờn liu; ti sn; tin mt; tin gi ngõn hng; cỏc khon phi vay, phi tr .ca Cụng ty - Lp v trớch np cỏc khon thu úng cho Ngõn sỏch Nh nc ca Cụng ty - Lu tr cỏc chng t liờn quan n cỏc nghip v kinh t phỏt sinh ca Cụng ty - Lu tr cỏc ti liu v cụng liờn quan n hot ng, v cỏc c quan chc nng gi xung T chc sn xut kinh doanh ca cụng ty Nhỡn vo bng tng hp TSC ca Cụng ty trờn ta thy nng lc TSC ca cụng ty ú gim xung nhng hin ti s dng tt: - Nh ca vt kin trỳc: cụng ty thnh lp ó lõu nờn giỏ tr cũn li ú gim ỏng k H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 74 Cụng ty CP v XLVLXD 99 126,ng Kim ng-P.Hng Bỡnh-TP Vinh S TIN GI NGN HNG Trang s: Chng S tin Din gii t TK 111 670.000.000 Cũn li 1.269.903.900 599.903.900 10/1 qu Tr tin mua 331 15.960.000 583.943.90 11/1 12/1 hng húa Chi tm ng Cụng ty Cpxd 141 131 12.000.000 48.798.000 51.943.900 620.741.900 511 53.112.500 673.854.400 SH NT 5/1 Gi vo S d u kỡ Rỳt tin gi Rỳt NH v nhp Tõn Thnh 21/1 toỏn n Bỏn ỏ 12/1 Thu t qu ký 333 144 16.000.000 689.854.400 26/1 cc ngn hn Rỳt tin mt 111 250.000.000 939.854.400 29/1 em gi NH Lói tin gi 711 18.500.000 958.354.025 NH Cng 958.354.025 K toỏn trng H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 75 Khoa K toỏn - Kim toỏn 2.2.6 Hch toỏn cỏc nghip v u t v d phũng Doanh thu hot ng ti chớnh gm: - Tin lói: Lói cho vay, lói tin gi Ngõn hng, lói bỏn hng tr chm, tr gúp, lói u t trỏi phiu, tớn phiu, chit khu toỏn c hng mua hng hoỏ,dch v, - C tc li nhun c chia; - Thu nhp v hot ng u t mua, bỏn chng khoỏn ngn hn, di hn; - Thu nhp v thu hi hoc lý cỏc khon gúp liờn doanh, u t vo cụng ty liờn kt, u t vo cụng ty con, u t khỏc; - Thu nhp v cỏc hot ng u t khỏc; - Lói t giỏ hi oỏi; - Chờnh lch lói bỏn ngoi t; - Chờnh lch lói chuyn nhng vn; - Cỏc khon doanh thu hot ng ti chớnh khỏc Ti khon 515 c cụng ty s dng phỏn nh tin lói, tin bn quyn, c tc, li nhun c chia v doanh thu hot ng ti chớnh khỏc ca cụng ty: Doanh thu hot ng ti chớnh c phn ỏnh trờn Ti khon 515 bao gm cỏc khon doanh thu tin lói, tin bn quyn, c tc v li nhun c chia v cỏc hot ng ti chớnh khỏc c coi l thc hin k, khụng phõn bit cỏc khon doanh thu ú thc t ó thu c tin hay s thu c tin i vi cỏc khon thu nhp t hot ng mua, bỏn chng khoỏn, doanh thu c ghi nhn l s chờnh lch gia giỏ bỏn ln hn giỏ gc, s lói v trỏi phiu, tớn phiu hoc c phiu i vi khon thu nhp t hot ng mua, bỏn ngoi t, doanh thu c ghi nhn l s chờnh lch lói gia giỏ ngoi t bỏn v giỏ ngoi t mua vo i vi khon tin lói u t nhn c t khon u t c phiu, trỏi phiu thỡ ch cú phn tin lói ca cỏc k m doanh nghip mua li khon u t ny mi c ghi nhn l doanh thu phỏt sinh k, cũn khon lói u t nhn c t cỏc khon lói u t dn tớch trc doanh nghip mua li khon u t ú thỡ ghi gim giỏ gc khon u t trỏi phiu, c phiu ú H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 76 i vi khon thu nhp t nhng bỏn cỏc khon u t vo cụng ty con, cụng ty liờn doanh, cụng ty liờn kt, doanh thu c ghi nhn vo TK 515 l s chờnh lch gia giỏ bỏn ln hn giỏ gc 2.2.7 Hch toỏn kt qu kinh doanh v phõn phi kt qu kinh doanh 2.2.7.1 Cỏch xỏc nh kt qu kinh doanh - Kt qu hot ng kinh doanh l kt qu cui cựng ca hot ng sn xut kinh doanh thụng thng v cỏc hot ng khỏc ca doanh nghip mt thi k nht nh, biu hin bng s tin lói hay l - Kt qu hot ng kinh doanh ca doanh nghip bao gm kt qu hot ng kinh doanh thụng thng v kt qu hot ng khỏc + Kt qu hot ng kinh doanh thụng thng l kt qu t nhng hot ng to doanh thu ca doanh nghip, õy l hot ng bỏn hng, cung cp dch v v hot ng ti chớnh + Kt qu hot ng khỏc l kt qu c tớnh bng chờnh lch gia thu nhp thun khỏc v chi phớ khỏc Kt qu kinh doanh cu cụng ty c tớnh nh sau: Li nhun t hot ng khỏc Tng li nhun = kinh doanh Li nhun + Li nhun thun t hot ng kinh doanh c tớnh nh sau: Li nhun thun t HKD Li nhun gp = t HKD H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 + Doanh thu Chi phớ CP H ti chớnh _ ti chớnh QLDN _ CP bỏn hng _ Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 77 S : K toỏn xỏc nh v phõn phi kt qu kinh doanh TK 632 TK 911 K/c giỏ thnh sx xõy dng TK 6421, 6422 TK 5111, 5112 K/c DT thun TK 515 K/c DT hot ng ti chớnh K/c CPBH, CPQLDN TK 635 TK711 K/c CP hot ng ti chớnh K/c thu nhp khỏc TK 811 K/c CP khỏc TK333(4) TK 821 CP thu TNDN K/c CP thu TNDN TK 4212 K/c lói K/c l 2.2.7.2 Hch toỏn kt qu kinh doanh ti cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 Qỳy nm 2012, doanh nghip ó tng hp c s liu nh sau: Doanh thu bỏn hng thun k tiờu th sn phm xõy lp v thnh phm k: 4.500.000.000, ú doanh thu ni b: 450.000.000 Giỏ hng bỏn: 3.650.000.000 Chi phớ bỏn hng : 120.000.000 ú phõn b vo kt qu KD k ny l: 100.000.000 Chi phớ ps kỡ 300.000.000, ú s phõn b vo kt qu kd kỡ ny l: 240.000.000 CPBH v CPQL ca cỏc kỡ truoc kt chuyn vo kt qu kinh doanh kỡ ny l H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 78 Khoa K toỏn - Kim toỏn 220.000.000 ú CPBH l 70.000.000 v CPQL phỏt sinh kỡ l 150.000.000 DT hot ng TC 80.000.000 Thu nhp khỏc l 120.000.000 CP khỏc 100.000.000 10 Tớnh v kt chuyn LN sn xut KD k 11 X thu TNDN phi np k, bit thu sut thu TNDN 28% v kt qu KD kỡ trc ó phõn phi ht Yờu cu: 1, K/c cỏc nghip v kinh t ó ps vo TK911, xỏc nh KQKD v thu TNDN phi np kỡ 2, Lp phn bỏo cỏo lói l ca bỏo cỏo KQKD quý I bit thu TNDN u phi np l 450.000.000 nh khon VT:1000 N TK 511: 4.050.000 N TK 512: 405.000 Cú TK 911: N TK 911: 4.500.000 3.650.000 Cú TK 632: N TK 911: 3.650.000 100.000 N TK 1422: 20.000 Cú 641: N TK 911: 120.000 240.000 N TK 1422: 60.000 Cú TK 642: N TK 911: 300.000 220.000 Cú TK 1422 N TK 515: 220.000 450.000 Cú TK 911: N TK 911 450.000 80.000 Cú TK 635: N TK 711 H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 80.000 120.000 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 79 Cú TK911 N TK 911 120.000 100.000 Cú TK 811 10 N TK 911: 100.000 680.000 Cú TK 421 680.000 Xỏc nh thu TNDN p.nụp: 11 N TK 421 190.400 Cú TK 333: 190.400 2.2.7.3 K toỏn phõn phi li nhun Theo ch hin hnh i vi cỏc doanh nghip nh nc, li nhuõn cc phõn phi theo th t nh sau: - Np thu thu nhp doanh nghip theo lut nh - Hng quý doanh nghip tin hnh tm np thu TNDn cho ngõn sỏch da trờn c s li nhun thc t t dc quớ theo kờ khai ca doanh nghip Theo quyt toỏn c duyt, xỏc nh s phi np nm, lỳc ú doanh nghip tin hnh np b sung hoc thoỏi thu v s thu thu nhp doanh nghip - Tr cỏc khon l khụng c tr vo li nhun trc thu - Tr tin pht nh tin pht vi phm k lut thu ngõn sỏch cỏc khon chhi phớ thc t ó cho nhng khụng c tớnh vo cp hp l x thu nhp chu thu - Trớch b sung vo Nh Nc(TK 411) s tin bng 1,8% s Nh nc ti doanh nghip gm TK411 v TK 441 - Chia lói cho cỏc i tỏc gúp theoo hp ng hp tỏc kd - Phn LN cũn li trớch lp cỏc qu ca DN nh sau: + Qu u t phỏt trin:trớch t t l quy nh tr lờn khụng hn ch mc ti a + Qu d tr gm d phũng ti chớnh + S cũn li sau trớch cỏc qu trờn c trớch lp qu khen thng v qu phỳc li Trng hp trớch qu ny khụng thỏng lng thc hin thỡ doanh nghip c gim trớch b sung kinh doanh lờn trờn m bo mc trớch qu ny bng thỏng lng thc hin.Mc gim ti a bng mc trớch b sung H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 80 Khoa K toỏn - Kim toỏn 2.2.9 Hch toỏn k toỏn n phi tr, ngun ch s hu 2.2.9.1 Ni dung v yờu cu qun lý cỏc khon n phi tr v ngun ch s hu Khỏi nim n phi tr N phi tr l cỏc khon n phỏt sinh quỏ trỡnh sn xut kinh doanh m doanh nghip phi toỏn cho cỏc n v, cỏc t chc kinh t, xó hi hoc cỏ nhõn Theo tớnh cht v thi hn toỏn cỏc khon n phi tr c chia thnh: + N ngn hn: Thi hn toỏn nm + N di hn: Thi hn toỏn > nm + N khỏc: Ký gi, ký cc di hn, ti sn tha ch x lý Khỏi nim ngun ch s hu L ngun hỡnh thnh nờn cỏc loi ti sn ca doanh nghip ch doanh nghip, cỏc nh u t gúp hoc hỡnh thnh t kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip Yờu cu qun lý - i vi cỏc khon n phi tr k toỏn phi phn ỏnh c y , chớnh xỏc v kp thi: Cỏc khon n phi tr, cỏc ch n, xỏc nh thi hn toỏn, tỡnh hỡnh toỏn, s ó tr v s cũn phi tr, cỏc phng thc toỏn - i vi ngun ch s hu: Doanh nghip phi hch toỏn rnh mch tng loi ngun vn, tng loi qu, tng ngun hỡnh thnh v theo dừi tng i tng gúp Vic chuyn t ngun ny sang ngun khỏc phi c thc hin theo ỳng ch k toỏn - Trng hp doanh nghip b gii th hoc phỏ sn, cỏc ch s hu ch nhn c giỏ tr cũn li sau ó toỏn ht cỏc khon n phi tr Nhim v ca k toỏn n phi tr v ngun ch s hu - T chc ghi chộp, phn ỏnh kp thi, chớnh xỏc, y cỏc khon n phi tr v tỡnh hỡnh toỏn tng khon n cho tng ch n nhm thc hin tt k lut toỏn v ch ti chớnh - T chc hch toỏn rừ rng, rnh mch tng ngun ch s hu, theo dừi tỡnh hỡnh bin ng ca tng ngun ch s hu H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 81 - Kim tra, ụn c cht ch vic s dng ngun kinh doanh theo ỳng ch k toỏn hin hnh 2.2.9.2 K toỏn cỏc khon n ngn hn ti cụng ty TK s dng: TK 331 Phi tr ngi bỏn, v mt s TK liờn quan khỏc Chng t, s sỏch s dng: H GTGT, Phiu chi, s tng hp TK 331, s chi tit TK 331, S : K toỏn phi tr ngi bỏn TK 111, 141, TK 331 TK 152, 211 ng trc tin cho ngi bỏn Mua vt t v nhp kho v mua TSC Thanh toỏn cỏc khon phi tr TK 133 TK 131 Thu GTGT Bự tr cỏc khon phi thu, phi tr TK 1544,6422 TK 152, 153, Mua vt t, dch v mua ngoi a vo s dng GGHB, HMTL, CKTM TK 133 TK 515 Chit khu toỏn 2.2.9.3 K toỏn ch s hu K toỏn ngun kinh doanh - Ti khon s dng: TK 411 Ngun kinh doanh: Phn ỏnh tỡnh hỡnh tng, gim ngun kinh doanh k ca doanh nghip - S sỏch, chng t s dng: S chi tit ti khon 411, H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 82 S : K toỏn u t ca ch s hu ti cụng ty c phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 TK 111, 112 152, TK 411 (4111) Tr li u t cho ch s hu TK 111,112 Nhn gúp bng tin TK 152, 153 211, 213 TK 211, 213 Tr li bng ti sn c nh Nhn gúp bng NVL, TSC Hoc iu chuyn TK 214 S ó khu hao 2.2.9.4 Bỏo cỏo k toỏn ti chớnh ti cụng ty c phn XL v SXVL xõy dng 99 Mc ớch v ý ngha bỏo cỏo ti chớnh Mc ớch bỏo cỏo ti chớnh H thng bỏo cỏo ti chớnh ỏp dng cho cỏc doanh nghip nh v va c lp vi mc ớch sau: - Tng hp v trỡnh by mt cỏch tng quỏt, ton din tỡnh hỡnh ti sn, ngun hỡnh thnh ti sn ca doanh nghip, tỡnh hỡnh v kt qu hot ng sn xut, kinh doanh ca doanh nghip mt nm ti chớnh - Cung cp cỏc thụng tin kinh t, ti chớnh ch yu cho vic ỏnh giỏ tỡnh hỡnh v kt qu hot ng ca doanh nghip, ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip nm ti chớnh ó qua v nhng d oỏn tng lai Thụng tin ca bỏo cỏo H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 83 ti chớnh l cn c quan trng cho vic nhng quyt nh v qun lý, iu hnh sn xut, kinh doanh hoc u t vo cỏc doanh nghip ca cỏc ch doanh nghip, ch s hu, cỏc nh u t, cỏc ch n hin ti v tng lai ca doanh nghip, ng thi cung cp thụng tin phc v yờu cu qun lý v mụ ca Nh nc í ngha ca bỏo cỏo ti chớnh - i vi cỏc nh qun lý doanh nghip: Bỏo cỏo ti chớnh cung cp v tỡnh hỡnh ti sn, ngun hỡnh thnh ti sn, cng nh kt qu sn xut kinh doanh sau mt k nht nh ỏnh giỏ ỳng n tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip ti thi im ú gii quyt kp thi, ỳng n tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip - i vi c quan chc nng ca Nh nc: L cụng c c quan Nh nc giỏm sỏt tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh ca doanh nghip ng thi kim tra tỡnh hỡnh np thu ca doanh nghip i vi Nh nc 2.2.9.5 Ni dung bỏo cỏo ti chớnh, thi hn lp v gi bỏo cỏo ti chớnh H thng bỏo cỏo ti chớnh ca Cụng ty c phn XL v SXVL xõy dng 99 bao gm: - Bng cõn i k toỏn (Mu s B01-DNN) - Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh (Mu s B02-DNN) - Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh (Mu s B09-DNN) - Ph biu Bng cõn i ti khon (Mu s F01-DNN gi cho c quan thu) Thi hn gi bỏo cỏo ti chớnh nm chm nht l 90 ngy k t ngy kt thỳc nm ti chớnh 2.2.9.6 Cỏch lp cỏc bỏo cỏo ti chớnh Bng cõn i k toỏn: L bỏo cỏo ti chớnh tng hp, phn ỏnh tng quỏt ton b giỏ tr ti sn hin cú v ngun hỡnh thnh ti sn ú ca doanh nghip ti mt thi im nht nh S liu trờn bng cõn i k toỏn cho bit ton b giỏ tr ti sn hin cú ca doanh nghip theo c cu ca ti sn , ngun v c cu ngun hỡnh thnh cỏc ti sn ú Cn c vo bng cõn i k toỏn cú th nhn xột ỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 84 Khoa K toỏn - Kim toỏn Cn c lp bng cõn i k toỏn: Cn c vo s k toỏn tng hp, s, th k toỏn chi tit hoc bng tng hp chi tit, cn c vo bng cõn i k toỏn nm trc Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh l mt b phn hp thnh khụng th tỏch ri ca doanh nghip dựng mụ t mang tớnh tng thut hoc phõn tớch chi tit cỏc thụng tin s liu ó c trỡnh by bng cõn i k toỏn, bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh, cng nh cỏc thụng tin cn thit khỏc theo yờu cu ca cỏc chun mc k toỏn c th Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh cng cú th trỡnh by nhng thụng tin khỏc nu doanh nghip xột thy cn thit cho vic trỡnh by trung thc, hp lý bỏo cỏo ti chớnh Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh c lp cn c vo cỏc s k toỏn tng hp, s, th k toỏn chi tit k bỏo cỏo, cn c vo Bng cõn i k toỏn k bỏo cỏo (Mu s B01-DNN), Bng bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh k bỏo cỏo ( mu B02 DNN), v Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh k trc, nm trc ( mu B09-DNN) Ngoi cũn cn c vo tỡnh hỡnh thc t ca doanh nghip v cỏc ti liu liờn quan khỏc H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 85 2.2.9.7 Bỏo cỏo ti chớnh ti cụng ty c phn XL v SXVL xõy dng 99 n v: Cụng ty CPXL v SXVLXD99 Mu s B 02 DNN 126 ng Kim ng-P.Hng Bỡnh-TP.Vinh (Ban hnh theo Q s 15/2006 /Q-BTC Ngy 20/ 03/2006 ca B trng BTC) BO CO KT QU HOT NG KINH DOANH Thỏng 11 nm 2012 nvtớnh:VN CH TIấU A Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v Cỏc khon gim tr doanh thu Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch v (10 = 01 - 02) Giỏ hng bỏn Li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v (20 = 10 - 11) Doanh thu hot ng ti chớnh Chi phớ ti chớnh - Trong ú: Chi phớ lói vay Chi phớ qun lý kinh doanh Chi phớ bỏn hng 10 Li nhun thun t hot ng kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 24) 11 Thu nhp khỏc 12 Chi phớ khỏc 13 Li nhun khỏc (40 = 31 - 32) 14 Tng li nhun k toỏn trc thu (50 = 30 + 40) 15 Chi phớ thu thu nhp doanh nghip 16 Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip (60 = 50 51) Mó s B 01 Thuyt minh C VI.25 02 10 Nm trc 808.809.727 Nm % So sỏnh 1.441.341.190 178.21 808.809.727 1.441.341.190 178.21 11 20 VI.27 383.957.505 424.852.223 692.891.318 748.449.872 180.46 176.17 21 22 23 24 25 30 VI.26 VI.28 910.975 27.885.173 27.885.173 89.089.808 232.333.149 76.455.067 314.819 28.611.489 28.611.489 124.917.834 376.901.992 218.333.376 34.56 102.60 102.60 140.22 162.22 285.57 8.150.000 8.150.000 84.605.067 1.080.000 4.895.000 (3.815.000) 214.518.376 13.25 (46.81) 253.55 10.000.000 10.000.000 100.00 74.605.067 204.518.376 274.13 31 32 40 50 51 VI.30 60 Trự Sn, ngy 10 thỏng 12 nm 2012 Ngi lp biu (Ký, h tờn) H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 K toỏn trng (Ký, h tờn) Giỏm c (Ký, h tờn, úng du) Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 86 Khoa K toỏn - Kim toỏn PHN III: NHN XẫT KIN NGH 3.1 Nhn xột Nhng u im: Sn xut kinh doanh VLXD l mt ngnh cụng nghip cú vai trũ c bit quan trng i vi nn kinh t v xó hi, gúp phn i mi, phỏt trin t nc, phc v tớch cc cho nhim v CNH-HH t nc Trong nhng nm gn õy, ngnh sn xut vt liu xõy dng núi chung v sn xut ỏ khai phc v cỏc cụng trỡnh cht lng cao núi riờng ó cú nhng bc phỏt trin ỏng k v s lng, cht lng sn phm ngy mt nõng cao, ỏp ng ti a nhu cu xõy dng nh , cỏc khu cụng nghip, cỏc cụng trỡnh thu li, nhu cu xõy dng cho giỏo dc, y t v nhu cu xõy dng c s h tng ca t nc tng i phng ang phỏt trin mnh m Qua vic phõn tớch thc trng sn xut kinh doanh ca Cụng ty c phn xõy lp & SXVL XD 99 Tụi thy kt qu rt kh quan c th l: - B máy kế toán ca Cụng ty c t chc theo quy trỡnh khoa hc, phự hp vi c im sn xut kinh doanh ca Cụng ty t ú mang li hiu qu kinh t cao i ng k toỏn trung thc v cú trỡnh chuyờn mụn cao, nhit tỡnh cụng vic, nhng cỏn b cú trỡnh i hc nhng c ban lónh o Cụng ty thng xuyờn t chc tham gia cỏc lp o to, bi dng nghip v chuyờn mụn - H thng s sỏch chng t ca Cụng ty tuõn th ỳng theo hng dn v theo ch biu mu k toỏn Ngoi vic ỏp dng hỡnh thc k toỏn nht ký chung phự hp vi yờu cu cung cp thụng tin v c im sn xut kinh doanh ca Cụng ty õy l hỡnh thc n gin v thun tin i vi doanh nghip - Phng phỏp k toỏn hng tn kho c s dng Cụng ty l phng phỏp kờ khai thng xuyờn rt phự hp vi c im sn xut kinh doanh v yờu cu qun lý ca Cụng ty Phng phỏp ny phn ỏnh mt cỏch kp thi, thng xuyờn tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh Cụng ty, to iu kin cho nh qun lý doanh nghip nm bt c y thụng tin mt cỏch nhanh chúng v hiu qu nht - Cụng ty ó t chc hp chi phớ sn xut tng thỏng mt cỏch rừ rng, xỏc nh i tng v phng phỏp tớnh giỏ thnh phự hp vi yờu cu qun lý ca Cụng ty, to iu kin cho vic tớnh giỏ thnh sn phm nhanh gn v chớnh xỏc H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni 87 Khoa K toỏn - Kim toỏn - Trỡnh t hch toỏn chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm c thc hin theo ỳng quy nh, t ú hn ch c vic ghi chộp trựng lp, m bo lng cụng vic phỏt sinh cụng tỏc qun lý v theo dừi chi phớ Vỡ vy b phn k toỏn luụn phn ỏnh mt cỏch kp thi, chớnh xỏc, m bo cụng vic, cung cp thụng tin phc v cụng tỏc qun lý, lónh o ca Cụng ty Nhng hn ch Bờn cnh nhng u im thi Cụng ty cũn cú nhng mt hn ch cn cú nhng bin phỏp khc phc sau: - V k toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip: Cụng ty khụng trớch trc tin lng ngh phộp ca cụng nhõn sn xut t ú d gõy t bin v chi phớ Tc l cỏc cụng nhõn ngh phộp nhiu mt thỏng thỡ s lm cho chi phớ ú tng lờn dn n giỏ thnh sn phm thỏng ú tng lờn Nh vy lm cho giỏ thnh sn xut khụng n nh - V k toỏn chi phớ sn xut chung: Cụng ty cha tỏch CPSXC c nh v CPSXC bin i m tớnh ht vo chi phớ sn xut kinh doanh k iu ú gim bt cụng vic tớnh toỏn nhng lm cho giỏ thnh sn phm khụng chớnh xỏc - V ỏp dng phng phỏp khu hao TSC: Hin Cụng ty ỏp dng khu hao theo phng phỏp tớnh trũn thỏng, cha ỏp dng theo chộ hin hnh quy nh - V hch toỏn chi phớ s dng in cho Cụng ty: Cụng ty b trớ ng h dựng chung cho PXSX v b phn qun lý Cụng ty, k toỏn hch toỏn b phn qun lý Cụng ty khụng phi gỏnh chu tin in thỏng l khụng hp lý Vic hch toỏn nh vy th nht lm cho giỏ thnh sn phm b i lờn, th hai l khụng tớnh ỳng cho b phn qun lý nờn gõy khú khn cho vic phn u gim cỏc chi phớ giỏn tip khỏc - V t chc ng dng mỏy tớnh vo vic hch toỏn k toỏn: Vic s dng phn mm k toỏn i vi Cụng ty cũn hn ch, ú mt nhiu thi gian, tng chi phớ sn xut dn ti tng giỏ thnh sn phm, c bit lm gim tớnh cnh tranh trờn th trng t ú nh hng li nhun ca Cụng ty 3.2 Kin ngh - B mỏy qun lý phi c tớnh toỏn cho phự hp, c bit l cụng nhõn lao ng trc tip dõy chuyn sn xut phi c ngy cng hon thin hn cỏc trung tõm dy ngh nm bt kp thi cỏc cụng ngh khoa hc tiờn tin ng dng vo H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K toỏn - Kim toỏn 88 thc tin sn xut gúp phn lm gim chi phớ quỏ trỡnh sn xut nhm h giỏ thnh sn phm - Kớch thớch ngi lao ng nõng cao nng sut lao ng, tng cng trỏch nhim ca mi cỏn b cụng nhõn viờn lao ng i vi sn phm ca doanh nghip, gim thiu sn phm hng gúp phn tit kim chi phớ sn xut - gii quyt trờn v trỡnh lao ng qun lý lónh o, phc v cho nhim v trc mt v lõu di Cụng ty cn cú k hoch o to tip nhng cỏn b cú nng lc i hm th i hc v trung hc chuyờn nghip, cụng nhõn cn c tip tc o to thng xuyờn ti cỏc trung tõm dy ngh ngy cng nõng cao tay ngh ỏp ng kp thi cỏc quy trỡnh cụng ngh mi phự hp vi xu th phỏt trin khoa hc cụng ngh ca t nc nhng nm ti - Nõng cao i sng vt cht v tinh thn cho cỏn b cụng nhõn lao ng Cụng ty giỳp h yờn tõm phn trung cho sn xut Ngh An, Ngy 20 tháng năm 2013 Sinh viờn: Nguyn Th Lan GVHD-GV Lờ Ngc Mai H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT K58 Bỏo cỏo thc tt nghip [...]... Cụng nghip H Ni Khoa K Toỏn Kim Toỏn 33 n v: Cụng ty CPXL & SXVLXD 99 Mu s: 02-TSC a ch: 126, ng Kim ng-P.Hng Bỡnh-TP.Vinh BIấN BN THANH Lí TI SN C NH Ngy 12 thỏng 12 nm 2012 S: 14 N: 214, 811, 111 Cú: 211, 111, 711 - Cn c quyt nh s 30 ngy 12 thỏng 12 nm 2012 ca cụng ty c phn XL & SXVLXD 99 - ễng (b): inh Vn Tht i din cụng ty c phn Xõy lp & SXVLXD 99 lm trng ban - ễng (b): Nguyn Vn Ngc Trng phũng k... cụng ty CPXL & SXVLXD 99 - Cn c vo nhu cu sn xut kinh doanh ca Cụng ty C phn xõy lp v sn xut vt liu xõy dng 99 - Cn c vo tỡnh hỡnh nng lc vn hin cú ca Cụng ty Quyt nh : iu I: Thc hin mua mi mới 01 máy xúc Komatsu đủ khả năng phục vụ cho việc sản xuất kinh doanh iu II Ti sn c nh c ti tr t qu u t phỏt trin v t ngun vn vay Ngõn hng Agribank iu III Phũng k thut thi cụng, phũng K toỏn ti chớnh cụng ty cú... cú hiu lc k t ngy ký cho n khi hai bờn ký biờn bn thanh lý I DIN BấN A I DIN BấN B Sau khi ký hp ng, n ngy 26/05/2012 cụng ty Thit b cụng nghip Lờ Thu Trang tin hnh bn giao TSC cho cụng ty CPXL & SXVLXD 99 kốm hoỏ n bỏn hng v biờn bn bn giao ti sn c nh cho cụng ty CPXL & SXVLXD 99 H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT 3 K58 Bỏo cỏo thc tp tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K Toỏn Kim Toỏn 29 Mu s:... xut kinh doanh Giỏm c cụng ty ó lp giy quyt nh cho mua ti sn trờn H v tờn: Nguyn Th Lan Lp : TC KT 3 K58 Bỏo cỏo thc tp tt nghip Trng i hc Cụng nghip H Ni Khoa K Toỏn Kim Toỏn 26 Cụng ty CPXL & SXVLXD 99 CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM 126-Kim ng-P.Hng Bỡnh-TP Vinh c Lp - T Do - Hnh phỳc -o0o Ngh An, ngy 20 thỏng 02 nm 2012 QUYT NH CA GIM C CễNG TY CPXL & SXVLXD 99 (V/v mua sm TSC phc v sn... b phn k toỏn ti cụng ty CPXL v SXVL xõy dng 99 K toỏn trng: L ngi giỳp vic cho Giỏm c thc hin cụng tỏc giỏm sỏt ti chớnh ti cụng ty, cú trỏch nhim iu hnh chung mi cụng tỏc k toỏn trong Cụng ty Cú trỏch nhim m bo ngun ti chớnh cho mi hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty, trc tip quan h vi cỏc c quan qun lý Nh nc cng nh ca Tng cụng ty K toỏn tng hp: Tp hp d liu k toỏn ton cụng ty, cú trỏch nhim qun... nhim v v chc nng khỏc nhau nhng cú mi quan h cht ch, thng nht, h tr ln nhau giỳp hon thnh nhim v k toỏn ti cụng ty 1.5 T chc hch toỏn k toỏn ti cụng ty CPXL v SXVL xõy dng 99 Cụng ty s dng hai loi mu chng t l chng t bt buc v chng t hng dn Danh mc cỏc loi chng t m cụng ty CPXL v SXVL xõy dng 99 s dng gm cú: Cỏc loi chng t bt buc: Phiu thu 01-TT Phiu chi 02-TT Húa n GTGT H v tờn: Nguyn Th Lan Lp :TC... nh ti Cụng ty Ti sn c nh l t liu sn xut ch yu cú vai trũ quan trng trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, qun lý v xõy dng Ti sn c nh khụng ch to iu kin cho doanh nghip ch ng trong k hoch sn xut kinh doanh m cũn l bin phỏp nõng cao hiu qu, h giỏ thnh sn phm Vỡ vy cụng ty khụng ngng i mi cụng ngh thit b sn xut Cho n nay, ti sn ca cụng ty CPXL & SXVLXD 99 bao gm: Bng thng kờ ti sn c nh ca cụng ty c phn xõy... trin v t ngun vn vay Ngõn hng Agribank iu III Phũng k thut thi cụng, phũng K toỏn ti chớnh cụng ty cú trỏch nhim thc hin quyt nh ny NI NHN Cụng ty CPXL & SXVLXD 99 GIM C CễNG TY (Ký tờn, úng du) Phũng Ti Chớnh K Toỏn Phũng K hoch - Khi nhn c quyt nh trờn, cụng ty tin hnh kho sỏt th trng tỡm nh cung cp m bo cỏc yờu cu k thut v cú giỏ c phự hp Sau khi ó tỡm c nh cung cp hai bờn s tho thun thng nht ký... Toỏn Kim Toỏn Biờn bn hp ng nh sau: CTY CPXL & SXVLXD 99 - o0o - CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM c Lp - T Do - Hnh phỳc -o0o - HP NG MUA BN S : 40-09/HMB- PH - B lut dõn s ngy 14/6/2005 ỏp dng t ngy 01/02/2006 - B luõt thng mi ngy 14/6/2005 ỏp dng t ngy 01/01/2006 - Cn c vo nhu cu v kh nng ca hai bờn Hụm nay, ngy 20 thỏng 02 nm 2012, ti vn phũng Cụng ty ., chỳng tụi gm cú: BấN A (Bờn bỏn)... Hip Thanh Trỡ H Ni i din : B Lờ Thu Trang Chc v : Giỏm c Ti khon : 10101.000.228.7710 ti ngõn hng cụng thng Vit Nam Chi nhỏnh Thanh Xuõn BấN B (Bờn mua) : CễNG TY CPXL & SXVLXD 99 a ch : 126 ng Kim ng-P.Hng Bỡnh-TP.Vinh in thoi : 0943.919. 299 i din : inh Vn Tht Chc v : Ch tch HQT Mó s thu : 2900590362 S TK : 1020.1000.1058.158 ti ngõn hng cụng thng Ngh An Sau khi bn bc, hai bờn tho lun thng nht ký ... hỡnh sn xut kinh doanh ca cụng ty Mt s ch tiờu ti chớnh T nm 2010 n nm 2012 VT: 1000 STT Ch tiờu Nm 2010 Nm 2011 Nm 2012 2012 / 2011 Tng doanh thu 30.367.650 32.081.897 34.297.840 106,91% Tng... s ngy 14/6/2005 ỏp dng t ngy 01 /02/ 2006 - B luõt thng mi ngy 14/6/2005 ỏp dng t ngy 01/ 01/2006 - Cn c vo nhu cu v kh nng ca hai bờn Hụm nay, ngy 20 thỏng 02 nm 2012 , ti phũng Cụng ty ., chỳng... ngy: 20 /02/ 2013 T s : 04 Tờn nhón hiu, quy cỏch vt t: Du Diezen n v tớnh: lớt Ngy, thỏng S hiu chng t Nhp Din gii Xut Ngy nhp, xut S lng Nhp Xut 20 /02/ 2013 21 Nhp ca Lu Nga 20 /02/ 2013 Tn 20

Ngày đăng: 18/11/2015, 17:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w