1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON THI TOT NGIEP 12 NAM 2011

15 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 210,5 KB

Nội dung

Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam c lp- T - Hnh phỳc cng ụn thi tt nghip lp 12 Nm hc 2010 - 2011 Tng s tit ụn :30 tit Tng s lp dy :6 lp Giỏo viờn dy ụn: 1) /c nguyn Hi Yn ễn lp C1,2,3,5 2) /C Phm Bớch Hng ễn lp C4,6 Chuyờn tit C I: Rốn luyn k nng (4 tiết) Kin thc trng tõm ca bi - H thng biu c bn dựng trngTHPT - Nm c cỏc dng biu c bn, cỏch xỏc nh mi dng biu - Mt s bi ỏp dng - Bit dng kin thc lớ thuyt gii thớch cỏc hin tng - Phõn tớch bng s liu thng kờ - Bit cỏch nhn xột,phõn tớch bng s liu ( lm s bi tng i khú) - Hng dn hc sinh s dng ỏtlỏt a lớ 1-V trớ a lớ, phm vi lónh th - Bit c v phõn tớch ỏt lỏt a lớ C 2: a lớ t nhiờn v dõn c (7 tit) Tờn bi *V trớ a lý: - Nm rỡa ụng ca bỏn o ụng Dng, gn trung tõm khu vc NA - H to a lý: + V : 23023B - 8034B +Kinh : 102009 - 109024 - Nm mỳi gi th *Phm vi lónh th: a Vựng t: - Din tớch t lin v cỏc hi o 331.212 km2 - Biờn gii cú hn 4600 km, tip giỏp cỏc nc Trung Quc, Lo, Campuchia - ng b bin di 3260 km, cú 28 tnh, thnh giỏp bin - Nc ta cú 4000 o ln nh, ú cú qun o Trng Sa (Khỏnh Ho), Ghi chỳ Th hin giỏo ỏn Hong Sa ( Nng) b Vựng bin: Din tớch khong triu km gm ni thu, lónh hi, vựng tip giỏp lónh hi, vựng c quyn kinh t v vựng thm lc a c Vựng tri: khong khụng gian bao trựm trờn lónh th *í ngha ca v trớ a lý: - í ngha v t nhiờn -í ngha v KT, VH, XH v quc phũng Hng dn tr li mt s cõu hi khú * Bng niờn biu a cht - Giai on Tin Cambri 2- Lch s hỡnh - Giai on C kin to thnh v phỏt - Giai on Tõn kin to ( Nờu c c im v bit liờn h) trin lónh th Bi 3- Đất nớc nhiều đồi núi Bài tập 4- Thiên nhiên chịu ảnh hởng sâu sắc Biển son giỏo ỏn * c im chung ca a hỡnh: - a hỡnh i nỳi chim phn ln din tớch nhng ch yu l i nỳi thp - Cu trỳc a hỡnh nc ta khỏ a dng: - a hỡnh ca vựng nhit i m giú - a hỡnh chu tỏc ng mnh m ca ngi *Cỏc khu vc a hỡnh: - Khu vc i nỳi: + a hỡnh nỳi chia lm vựng:( Biết so sánh đặc điểm địa hình miền) + a hỡnh bỏn bỡnh nguyờn v i trung du - Khu vc ng bng + B chõu th (BSH, BSCL) + B ven bin * Th mnh v hn ch v thiờn nhiờn ca cỏc KV i nỳi v /bng phỏt trin KT-XH Hớng dẫn trả lời số câu hỏi khó *Khỏi quỏt v Bin ụng: - Bin ụng l mt vựng bin rng, cú din son giỏo ỏn Bài tập tớch 3,477 triu km2 - L bin tng i kớn - c tớnh núng m v chu nh hng ca giú - Bin ụng giu khoỏng sn v hi sn *nh hng ca Bin ụng n thiờn nhiờn Vit Nam - Khớ hu - a hỡnh v cỏc h sinh thỏi vựng ven bin - TNTN vựng bin: - Thiờn tai: Hớng dẫn trả lời số câu hỏi khó 5-Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa 10 6- Thiên nhiên phân hoá đa dạng * Khớ hu nhit i giú m: - Tớnh cht nhit i - Lng ma, m ln - Giú * Cỏc thnh phn t nhiờn khỏc - a hỡnh + Xõm thc mnh vựng i nỳi +Bi t nhanh ng bng h lu sụng - Sụng ngũi, t, sinh vt * nh hng ca thiờn nhiờn nhit i m giú n hot ng sn xut v i sng - nh hng n sn xut nụng nghip - nh hng n cỏc hot ng sn xut khỏc v i sng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bc-Nam ( Bit da vo biu nhn xột bc v nam) * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo ụng Tõy a.Vựng bin v thm lc a b.Vựng ng bng ven bin c.Vựng i nỳi ( Bit liờn h thc t) *Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo cao - nhit i giú - cn nhit i giú trờn nỳi - ụn i giú trờn nỳi * Cỏc a lý t nhiờn: - Min Bc v ụng Bc Bc B - Min Tõy Bc v Bc Trung B - Min Nam Trung B v Nam B ( Biết so sánh miền khai thác từ át son giỏo ỏn lát) Vn s dng * S dng v bo v ti nguyờn thiờn v bo v TNTN nhiờn - Ti nguyờn rng: - a dng sinh hc *S dng v bo v ti nguyờn t * S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * S dng v bo v ti nguyờn thiờn nhiờn Ti nguyờn rng a dng sinh hc * S dng v bo v ti nguyờn t * S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * Bo v mụi trng * Chin lc quc gia v bo v ti nguyờn v mụi trng 11 Đặc điểm dân * Vit Nam l nc ụng dõn, cú nhiu số phân bố thnh phn dõn tc dân c * Dõn s tng nhanh, dõn s tr * S phõn b dõn c khụng u *Chin lc phỏt trin dõn s hp lý v s dng cú hiu qu ngun lao ng nc ta ( Nêu đợc thuận lợi khó khăn) Lao động * Ngun lao ng việc làm * C cu lao ng - C cu lao ng theo cỏc ngnh kinh t - C cu lao ng theo thnh phn kinh t - C cu lao ng theo thnh th v nụng thụn 10 Đô thị hóa * Vn vic lm v hng gii quyt - c im - Mng li ụ th - nh hng ca ụ th hoỏ n phỏt trin kinh t xó hi Chuyờn 3: 12 C cu 1- Chuyển dịch *Chuyn dch c cu kinh t theo hng cấu kinh tế CNH, HH: - Chuyn dch c cu ngnh kinh t v a lớ cỏc ngnh kinh t S tit: (5 tit) - Chuyn dch c cu thnh phn kinh t - Chuyn dch c cu lónh th kinh t 2- Đặc điểm nông nghiệp nớc ta 13 - Nn nụng nghip nhit i: - Phỏt trin nn nụng nghip hin i - Nn kinh t nụng thụn nc ta ang 3- Vấn đề phát triển nông nghiệp chuyn dch rừ nột *Ngnh trng trt: -Sn xut lng thc: - Sn xut cõy thc phm - Sn xut cõy cụng nghip v cõy n qu: *Ngnh chn nuụi Bài tập -Chn nuụi ln v gia cm - Chn nuụi gia sỳc n c Hớng dẫn trả lời số câu hỏi khó 4- Vn phỏt *Ngnh thy sn trin ngnh thu -Nhng iu kin thun li v khú khn sn v lõm nghip phỏt trin thy sn -S phỏt trin v phõn b ngnh thy sn *Ngnh lõm nghip - Ngnh lõm nghip nc ta cú vai trũ quan trng v mt kinh t v sinh thỏi - Ti nguyờn rng nc ta giu cú nhng ó b suy thoỏi nhiu: - S phỏt trin v phõn b lõm nghip 5- T chc lónh th nụng nghip 14 5- Cơ cấu ngành công nghiệp 6- Vấn đề phát triển số ngành CN trọng điểm 7- Tổ chức lãnh thổ CN - Cỏc nhõn t tỏc ng ti t chc lónh th nụng nghip nc ta - Cỏc vựng nụng nghip nc ta: cú vựng nụng nghip - Nhng thay i t chc lónh th nụng nghip nc ta - C cu cụng nghip theo ngnh: - C cu CN theo lónh th - C cu cụng nghip theo thnh phn KT *Cụng nghip nng lng: - Cụng nghip khai thỏc nguyờn nhiờn liu: - Cụng nghip in lc *Cụng nghip ch bin lng thc, thc phm - Cỏc nhõn t ch yu nh hng n cỏc hỡnh thc t chc lónh th cụng nghip - Cỏc hỡnh thc ch yờu t chc lónh th cụng nghip 15 8-Vấn đề phát triển GTVT TTLL 16 9- Vn phỏt trin thng mi, dch v Chuyờn 4: 17, a lớ 18 cỏc vựng kinh t (11 tit) 1- Vn khai thỏc th mnh Trung du nỳi Bc B GTVT: ng b; ng st; ng sụng ng bin;ng khụng;ng ng TTLL: - Bu chớnh - Vin thụng * Thng mi: - Ni thng: - Ngoi thng * Du lch: -Ti nguyờn du lch - Tỡnh hỡnh phỏt trin du lch v cỏc trung tõm du lch ch yu - Phỏt trin du lch bn vng Cỏth mnh - Khai thỏ ch bin khong sn v thy in - Trng v ch bin cõy c.ngip, cõy dc liu, rau qu cn nhit & ụn i - Chn nuụi gia sỳc - Kinh t bin 19, 20 2-Vn chuyn * th mnh ch yu ca vựng dch c cu ngnh -V trớ a lớ BSH -TNTN - iu kin kinh t - xó hi * Hn ch * Chuyn dch c cu kinh t -Thc trng - nh hng 21 3- Vn phỏt *Th mnh v hn ch cua BTB trin KT-XH *Hỡnh thnh c cu N-L-NN BTB v duyờn hi *Hỡnh thnh c cu Cn v pt c s h tng NTB *Cỏc th mnh v hn ch cua DHNTB: *Phỏt trin tng hp kinh t bin 4- Vn khai Cỏc th mnh v hn ch thỏc th mnh - Phỏt trin cõy cụng nghip lõu nm Tõy Nguyờn - Khai thỏc v ch bin lõm sn - Khai thỏc thy nng kt hp vi thy li 22 23 5- Vn khai thỏc lónh th theo Cỏc th mnh v hn ch - Khai thỏc lónh th theo chiu sõu chiu sõu ụng Nam B 24, 25 26 27 28, 29, 30 +Trong CN +Trong khu vc Dch v +Trong N-LN +Trong PT Tng hp kinh t bin Cỏc th mnh v hn ch - S dng hp lý v ci to t nhiờn BSCL 6-Vn s dng hp lớ v ci to t nhiờn BSCL 7- Vn phỏt - Vựng bin v thm lc a ca nc ta trin kinh t, an giu ti nguyờn: ninh quc phũng - Nc ta cú vựng bin rng ln Bin ụng, cỏc Phỏt trin tng hp kinh t bin o, qun o - Cỏc o v qun o cú ý ngha chin lc phỏt trin kinh t v bo v an ninh vựng - Khai thỏc tng hp cỏc ti nguyờn vựng bin v hi o: - Tng cng hp tỏc vi cỏc nc lỏng ging gii quyt cỏc v bin v thm lc a 8- Cỏc vựng kinh - vai trũ v c im cỏc vựng kinh t trng t trng im im nc ta - quỏ trỡnh hỡnh thnh v thc trng phỏt trin ca vựng kinh t trng im - v trớ, vai trũ, ngun lc v hng phỏt trin chớnh ca tng vựng kinh t trng im Gii s thi Rốn luyn k nng lm bi Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam c lp- T - Hnh phỳc cng ụn thi tt nghip lp 12 Nm hc 2008 - 2009 ( Hc sinh ó t chun) Tng s tit ụn :25 tit Tng s lp dy :7 lp Giỏo viờn dy ụn: 1) /c nguyn Hi Yn ễn lp XH 1,2,3 2) /C Phm Bớch Hng ễn lp XH4,5 3) /C Kim Ngc ễn lp XH 6,7 Chuyờn tit C I: Rốn luyn k nng (4 tiết) Tờn bi Kin thc trng tõm ca bi - H thng biu c bn dựng trngTHPT - Nm c cỏc dng biu c bn, cỏch xỏc nh mi dng biu - Mt s bi ỏp dng - Bit dng kin thc lớ thuyt gii thớch cỏc hin tng - Bit cỏch nhn xột,phõn tớch bng s liu - Phõn tớch bng s liu thng kờ - Hng dn hc - Bit c v phõn tớch ỏt lỏt a lớ Ghi chỳ C 2: a lớ t nhiờn v dõn c (7 tiết) sinh s dng ỏtlỏt a lớ 1-Vtrớ a lớ, *V trớ a lý: phm vi lónh - Nm rỡa ụng ca bỏn o ụng th Dng, gn trung tõm khu vc NA - H to a lý:+ V : 23 023B 8034B +Kinh : 102 009 109024 - Nm mỳi gi th *Phm vi lónh th: a Vựng t: - Din tớch t lin v cỏc hi o 331.212 km2 - Biờn gii cú hn 4600 km, tip giỏp cỏc nc Trung Quc, Lo, Campuchia - ng b bin di 3260 km, cú 28 tnh, thnh giỏp bin - Nc ta cú 4000 o ln nh, ú cú qun o Trng Sa (Khỏnh Ho), Hong Sa ( Nng) b Vựng bin: Din tớch khong triu km gm ni thu, lónh hi, vựng tip giỏp lónh hi, vựng c quyn kinh t v vựng thm lc a c Vựng tri: khong khụng gian bao trựm trờn lónh th *í ngha ca v trớ a lý: - í ngha v t nhiờn -í ngha v KT, VH, XH v quc phũng Hng dn tr li mt s cõu hi khú Bi * Bng niờn biu a cht 2- Lch s hỡnh - Giai on Tin Cambri thnh v phỏt - Giai on C kin to - Giai on Tõn kin to trin lónh th 3- Đất nớc nhiều đồi núi * c im chung ca a hỡnh: - a hỡnh i nỳi chim phn ln din tớch nhng ch yu l i nỳi thp - Cu trỳc a hỡnh nc ta khỏ a dng: - a hỡnh ca vựng nhit i m giú - a hỡnh chu tỏc ng mnh m ca ngi son giỏo ỏn *Cỏc khu vc a hỡnh: - Khu vc i nỳi: + a hỡnh nỳi chia lm vựng: + a hỡnh bỏn bỡnh nguyờn v i trung du - Khu vc ng bng + B chõu th (BSH, BSCL) 4- Thiên nhiên chịu ảnh hởng sâu + B ven bin sắc Biển * Th mnh v hn ch v thiờn nhiờn ca cỏc KV i nỳi v /bng phỏt trin KT-XH *Khỏi quỏt v Bin ụng: - Bin ụng l mt vựng bin rng, cú din tớch 3,477 triu km2 - L bin tng i kớn - c tớnh núng m v chu nh hng ca giú - Bin ụng giu khoỏng sn v hi sn *nh hng ca Bin ụng n thiờn nhiờn Vit Nam - Khớ hu - a hỡnh v cỏc h sinh thỏi vựng ven bin - TNTN vựng bin: - Thiờn tai: 5-Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa * Khớ hu nhit i giú m: - Tớnh cht nhit i - Lng ma, m ln - Giú * Cỏc thnh phn t nhiờn khỏc - a hỡnh + Xõm thc mnh vựng i nỳi +Bi t nhanh ng bng h lu sụng - Sụng ngũi, t, sinh vt * nh hng ca thiờn nhiờn nhit i m giú n hot ng sn xut v i sng - nh hng n sn xut nụng nghip - nh hng n cỏc hot ng sn xut khỏc v i sng 6- Thiên nhiên phân hoá đa dạng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bc-Nam * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo ụng Tõy a.Vựng bin v thm lc a b.Vựng ng bng ven bin c.Vựng i nỳi *Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo cao - nhit i giú - cn nhit i giú trờn nỳi - ụn i giú trờn nỳi * Cỏc a lý t nhiờn: - Min Bc v ụng Bc Bc B - Min Tõy Bc v Bc Trung B - Min Nam Trung B v Nam B 10 Vn s dng * S dng v bo v ti nguyờn thiờn v bo v TNTN nhiờn - Ti nguyờn rng: - a dng sinh hc *S dng v bo v ti nguyờn t * S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * S dng v bo v ti nguyờn thiờn nhiờn Ti nguyờn rng a dng sinh hc * S dng v bo v ti nguyờn t * S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * Bo v mụi trng * Chin lc quc gia v bo v ti nguyờn v mụi trng Đặc điểm dân * Vit Nam l nc ụng dõn, cú nhiu số phân bố thnh phn dõn tc dân c * Dõn s tng nhanh, dõn s tr * S phõn b dõn c khụng u *Chin lc phỏt trin dõn s hp lý v s dng cú hiu qu ngun lao ng nc ta Lao động * Ngun lao ng việc làm 11 10 Đô thị hóa * C cu lao ng - C cu lao ng theo cỏc ngnh kinh t - C cu lao ng theo thnh phn kinh t - C cu lao ng theo thnh th v nụng thụn * Vn vic lm v hng gii quyt - c im - Mng li ụ th - nh hng ca ụ th hoỏ n phỏt trin kinh t xó hi Chuyờn 3: 12 C cu kinh t v a lớ cỏc ngnh kinh t S tit: (7 tit) 13 14 1- Chuyển dịch *Chuyn dch c cu kinh t theo hng cấu kinh tế CNH, HH: - Chuyn dch c cu ngnh - Chuyn dch c cu thnh phn kinh t - Chuyn dch c cu lónh th kinh t 2- Đặc điểm nông nghiệp nớc ta 3- Vấn đề phát triển nông nghiệp - Nn nụng nghip nhit i: - Phỏt trin nn nụng nghip hin i - Nn kinh t nụng thụn nc ta ang chuyn dch rừ nột *Ngnh trng trt: -Sn xut lng thc: - Sn xut cõy thc phm - Sn xut cõy cụng nghip v cõy n qu: *Ngnh chn nuụi -Chn nuụi ln v gia cm - Chn nuụi gia sỳc n c 4- Vn phỏt *Ngnh thy sn trin ngnh thu -Nhng iu kin thun li v khú khn sn v lõm nghip phỏt trin thy sn -S phỏt trin v phõn b ngnh thy sn *Ngnh lõm nghip - Ngnh lõm nghip nc ta cú vai trũ quan trng v mt kinh t v sinh thỏi - Ti nguyờn rng nc ta giu cú nhng ó b suy thoỏi nhiu: - S phỏt trin v phõn b lõm nghip 5- T chc lónh - Cỏc nhõn t tỏc ng ti t chc lónh th nụng nghip nc ta th nụng nghip - Cỏc vựng nụng nghip nc ta: cú vựng nụng nghip - Nhng thay i t chc lónh th nụng nghip nc ta 15 5- Cơ cấu ngành công nghiệp - C cu cụng nghip theo ngnh: - C cu CN theo lónh th - C cu cụng nghip theo thnh phn KT 16 6- Vấn đề phát triển số ngành CN trọng điểm *Cụng nghip nng lng: - Cụng nghip khai thỏc nguyờn nhiờn liu: - Cụng nghip in lc *Cụng nghip ch bin lng thc, thc phm 7- Tổ chức lãnh thổ CN - Cỏc nhõn t ch yu nh hng n cỏc hỡnh thc t chc lónh th cụng nghip - Cỏc hỡnh thc ch yờu t chc lónh th cụng nghip 17 8-Vấn đề phát triển GTVT TTLL GTVT: ng b; ng st; ng sụng ng bin;ng khụng;ng ng TTLL: - Bu chớnh - Vin thụng 18 9- Vn phỏt trin thng mi, dch v * Thng mi: - Ni thng: - Ngoi thng * Du lch: -Ti nguyờn du lch - Tỡnh hỡnh phỏt trin du lch v cỏc trung tõm du lch ch yu - Phỏt trin du lch bn vng 1- Vn khai thỏc th mnh Trung du nỳi Bc B CC TH MNH KINH T - Khai thỏc, ch bin khong sn v thy in - Trng v ch bin cõy cụng nghip, cõy dc liu, rau qu cn nhit & ụn i Chuyờn 3: 19 a lớ cỏc vựng kinh t ( tit) - Chn nuụi gia sỳc - Kinh t bin 20 2-Vn chuyn *Cc th mnh ch yu ca vng dch c cu ngnh -V tr a lý: BSH -Ti nguyn thin nhin: - iu kin kinh t - xú hi * Hn ch * Chuyn dch c cu kinh t -Thc trng - nh hng 21 3- Vn phỏt *Th mnh v hn ch cua BTB trin KT-XH *Hỡnh thnh c cu nụng lõm ng BTB v duyờn hi nghip NTB *Hỡnh thnh c cu cng nghip v phỏt trin c s h tng GTVT *Cỏc th mnh v hn ch cua DHNTB: *Phỏt trin tng hp kinh t bin *Pht trin cng nghip v c s h tng: 22 4- Vn khai thỏc th mnh Tõy Nguyờn Cỏc th mnh v hn ch - Phỏt trin cõy cụng nghip lõu nm - Khai thỏc v ch bin lõm sn - Khai thỏc thy nng kt hp vi thy li 23 5- Vn khai thỏc lónh th theo chiu sõu ụng Nam B - Cc th mnh v hn ch ca vng - Khai thỏc lónh th theo chiu sõu +Trong CN +Trong khu vc Dch v +Trong nụng-lõm nghip +Trong phỏt trin tng hp kinh t bin 24 6-Vn s dng - Cỏc th mnh v hn ch ch yu hp lớ v ci to - S dng hp lý v ci to t nhiờn t nhiờn BSCL BSCL 7- Vn phỏt - Vựng bin v thm lc a ca nc ta trin kinh t, an giu ti nguyờn: ninh quc phũng - Nc ta cú vựng bin rng ln Bin ụng, cỏc Phỏt trin tng hp kinh t bin o, qun o - Cỏc o v qun o cú ý ngha chin lc phỏt trin kinh t v bo v 25 8- Cỏc vựng kinh t trng im an ninh vựng - Khai thỏc tng hp cỏc ti nguyờn vựng bin v hi o: - Tng cng hp tỏc vi cỏc nc lỏng ging gii quyt cỏc v bin v thm lc a - vai trò đặc điểm vùng kinh tế trọng điểm nớc ta - trình hình thành thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm - vị trí, vai trò, nguồn lực hờng phát triển vùng kinh tế trọng điểm [...]...* Thi n nhiờn phõn hoỏ theo ụng Tõy a.Vựng bin v thm lc a b.Vựng ng bng ven bin c.Vựng i nỳi *Thi n nhiờn phõn hoỏ theo cao - ai nhit i giú mựa - ai cn nhit i giú mựa trờn nỳi - ai ụn i giú mựa trờn nỳi * Cỏc min a lý t nhiờn: - Min Bc v ụng Bc Bc B - Min Tõy Bc v Bc Trung B - Min Nam Trung B v Nam B 9 10 7 Vn s dng * S dng v bo v ti nguyờn thi n v bo v TNTN nhiờn - Ti... Phỏt trin cõy cụng nghip lõu nm - Khai thỏc v ch bin lõm sn - Khai thỏc thy nng kt hp vi thy li 23 5- Vn khai thỏc lónh th theo chiu sõu ụng Nam B - Cc th mnh v hn ch ca vng - Khai thỏc lónh th theo chiu sõu +Trong CN +Trong khu vc Dch v +Trong nụng-lõm nghip +Trong phỏt trin tng hp kinh t bin 24 6-Vn s dng - Cỏc th mnh v hn ch ch yu hp lớ v ci to - S dng hp lý v ci to t nhiờn t nhiờn BSCL BSCL 7-... Vn khai thỏc th mnh Trung du min nỳi Bc B CC TH MNH KINH T - Khai thỏc, ch bin khong sn v thy in - Trng v ch bin cõy cụng nghip, cõy dc liu, rau qu cn nhit & ụn i Chuyờn 3: 19 a lớ cỏc vựng kinh t ( 7 tit) - Chn nuụi gia sỳc - Kinh t bin 20 2-Vn chuyn *Cc th mnh ch yu ca vng dch c cu ngnh -V tr a lý: BSH -Ti nguyn thin nhin: - iu kin kinh t - xú hi * Hn ch * Chuyn dch c cu kinh t -Thc trng - nh... nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * S dng v bo v ti nguyờn thi n nhiờn Ti nguyờn rng a dng sinh hc * S dng v bo v ti nguyờn t * S dng v bo v cỏc ti nguyờn khỏc Ti nguyờn nc Ti nguyờn khoỏng sn Ti nguyờn du lch * Bo v mụi trng * Chin lc quc gia v bo v ti nguyờn v mụi trng 8 Đặc điểm dân * Vit Nam l nc ụng dõn, cú nhiu số và phân bố thnh phn dõn tc dân c * Dõn s tng nhanh, dõn... phũng - Nc ta cú vựng bin rng ln Bin ụng, cỏc Phỏt trin tng hp kinh t bin o, qun o - Cỏc o v qun o cú ý ngha chin lc trong phỏt trin kinh t v bo v 25 8- Cỏc vựng kinh t trng im an ninh vựng - Khai thỏc tng hp cỏc ti nguyờn vựng bin v hi o: - Tng cng hp tỏc vi cỏc nc lỏng ging trong gii quyt cỏc vn v bin v thm lc a - vai trò và đặc điểm các vùng kinh tế trọng điểm ở nớc ta - quá trình hình thành và... b suy thoỏi nhiu: - S phỏt trin v phõn b lõm nghip 5- T chc lónh - Cỏc nhõn t tỏc ng ti t chc lónh th nụng nghip nc ta th nụng nghip - Cỏc vựng nụng nghip nc ta: cú 7 vựng nụng nghip - Nhng thay i trong t chc lónh th nụng nghip nc ta 15 5- Cơ cấu ngành công nghiệp - C cu cụng nghip theo ngnh: - C cu CN theo lónh th - C cu cụng nghip theo thnh phn KT 16 6- Vấn đề phát triển 1 số ngành CN trọng điểm... theo cỏc ngnh kinh t - C cu lao ng theo thnh phn kinh t - C cu lao ng theo thnh th v nụng thụn * Vn vic lm v hng gii quyt - c im - Mng li ụ th - nh hng ca ụ th hoỏ n phỏt trin kinh t xó hi Chuyờn 3: 12 C cu kinh t v a lớ cỏc ngnh kinh t S tit: (7 tit) 13 14 1- Chuyển dịch cơ *Chuyn dch c cu kinh t theo hng cấu kinh tế CNH, HH: - Chuyn dch c cu ngnh - Chuyn dch c cu thnh phn kinh t - Chuyn dch c cu ... Bin ụng n thi n nhiờn Vit Nam - Khớ hu - a hỡnh v cỏc h sinh thỏi vựng ven bin - TNTN vựng bin: - Thi n tai: Hớng dẫn trả lời số câu hỏi khó 5 -Thi n nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa 10 6- Thi n nhiên... mnh v hn ch - Khai thỏc lónh th theo chiu sõu chiu sõu ụng Nam B 24, 25 26 27 28, 29, 30 +Trong CN +Trong khu vc Dch v +Trong N-LN +Trong PT Tng hp kinh t bin Cỏc th mnh v hn ch - S dng hp lý... ca thi n nhiờn nhit i m giú n hot ng sn xut v i sng - nh hng n sn xut nụng nghip - nh hng n cỏc hot ng sn xut khỏc v i sng 6- Thi n nhiên phân hoá đa dạng * Thi n nhiờn phõn hoỏ theo Bc -Nam * Thi n

Ngày đăng: 17/11/2015, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w