Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
[1]. Nguyễn Quang Báu (2005), Vật lí thống kê, NXB ĐHQG Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Vật lí thống kê |
Tác giả: |
Nguyễn Quang Báu |
Nhà XB: |
NXB ĐHQG Hà Nội |
Năm: |
2005 |
|
[2]. Trần Thái Hoa (2005), Cơ học lượng tử, NXB ĐHSP |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ học lượng tử |
Tác giả: |
Trần Thái Hoa |
Nhà XB: |
NXB ĐHSP |
Năm: |
2005 |
|
[3]. Vũ Thanh Khiết (1996), Giáo trình “ Nhiệt động lực học và Vật lí thống kê”, NXB ĐHQG Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình “ Nhiệt động lực học và Vật lí thống kê” |
Tác giả: |
Vũ Thanh Khiết |
Nhà XB: |
NXB ĐHQG Hà Nội |
Năm: |
1996 |
|
[4]. Hoàng Ngọc Long (2003), Nhập môn lí thuyết trường và mô hình thống nhất tương tác điện yếu, NXB KH & KT Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nhập môn lí thuyết trường và mô hình thống nhất tương tác điện yếu |
Tác giả: |
Hoàng Ngọc Long |
Nhà XB: |
NXB KH & KT Hà Nội |
Năm: |
2003 |
|
[5]. Lưu Tuấn Tài (1997), Giáo trình vật liệu từ, NXB ĐHQG Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình vật liệu từ |
Tác giả: |
Lưu Tuấn Tài |
Nhà XB: |
NXB ĐHQG Hà Nội |
Năm: |
1997 |
|
[6]. Lưu Thị Kim Thanh (2007), “Dao động tử fermion biến dạng hai tham số p, q”, Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội 2, (1), 127 – 130.Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Dao động tử fermion biến dạng hai tham số p, q |
Tác giả: |
Lưu Thị Kim Thanh |
Nhà XB: |
Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
Năm: |
2007 |
|
[7]. Dao Vong Duc (1994), Generalized q- deformed oscillator and their statistics, Preprint ENSLAPP-A-494/94, Annecy France |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Generalized q- deformed oscillator and their statistics |
Tác giả: |
Dao Vong Duc |
Nhà XB: |
Preprint ENSLAPP-A-494/94 |
Năm: |
1994 |
|
[8]. Dao Vong Duc and Luu Thi Kim Thanh (1997), On the q-Deformed Multimode Oscillators, Communications in Physics, Volume 7, Number 2,10-14 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
On the q-Deformed Multimode Oscillators |
Tác giả: |
Dao Vong Duc, Luu Thi Kim Thanh |
Nhà XB: |
Communications in Physics |
Năm: |
1997 |
|
[9]. L.C.Biedenharn, q – Fermionic Numbers and Their Roles in Some Physical Problems, J.Phys.A:Math.Gen. 22 (1989) 4581 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
q – Fermionic Numbers and Their Roles in Some Physical Problems |
Tác giả: |
L.C.Biedenharn |
Nhà XB: |
J.Phys.A:Math.Gen. |
Năm: |
1989 |
|
[10]. A.J.Macfarlane, On q – analogues of the quantum harmonic Oscil-lator and the quntum Group “SU(2)q” J.Phys.A:Math.Gen. 22 (1989) L873 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
On q – analogues of the quantum harmonic Oscillator and the quantum Group “SU(2)q” |
Tác giả: |
A.J. Macfarlane |
Nhà XB: |
J.Phys.A:Math.Gen. |
Năm: |
1989 |
|
[11]. R.Parthasarathy and K.S.Viswanathan, in Stochastic Point Processes, J.Phys.A:Math.Gen. 24 (1991). 613 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Stochastic Point Processes |
Tác giả: |
R. Parthasarathy, K. S. Viswanathan |
Nhà XB: |
J. Phys. A: Math. Gen. |
Năm: |
1991 |
|