Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
3. NHIỀU TÁC GIẢ. “Tập trung khai thác thị trường MICE: phương pháp và kỹ thuật kinh doanh”, tập tài liệu hội thảo, 2002 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tập trung khai thác thị trường MICE: phương pháp và kỹ thuật kinh doanh |
Tác giả: |
NHIỀU TÁC GIẢ |
Nhà XB: |
tập tài liệu hội thảo |
Năm: |
2002 |
|
4. NHIỀU TÁC GIẢ. Duyên hải miền Trung đất và người, nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 2004 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Duyên hải miền Trung đất và người |
Tác giả: |
NHIỀU TÁC GIẢ |
Nhà XB: |
nxb. Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
2004 |
|
9. NGUYỄN VĂN DUNG. Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố, nxb. Giao thông vận tải, 2009 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố |
Tác giả: |
NGUYỄN VĂN DUNG |
Nhà XB: |
nxb. Giao thông vận tải |
Năm: |
2009 |
|
11. PHẠM HOÀNG HẢI. Đà nẵng trên con đường di sản, nxb. Đà Nẵng, 2004 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đà nẵng trên con đường di sản |
Tác giả: |
PHẠM HOÀNG HẢI |
Nhà XB: |
nxb. Đà Nẵng |
Năm: |
2004 |
|
16. ĐỒNG NGỌC MINH và VƯƠNG LÔI ĐÌNH. Kinh tế du lịch và du lịch học, nxb. Trẻ, 2001 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế du lịch và du lịch học |
Tác giả: |
ĐỒNG NGỌC MINH, VƯƠNG LÔI ĐÌNH |
Nhà XB: |
nxb. Trẻ |
Năm: |
2001 |
|
17. PHẠM NGÔ MINH. Hải Châu: lịch sử - nhận vật - địa danh, nxb. Đà Nẵng, 2010 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hải Châu: lịch sử - nhận vật - địa danh |
Tác giả: |
PHẠM NGÔ MINH |
Nhà XB: |
nxb. Đà Nẵng |
Năm: |
2010 |
|
28. BÙI THỊ HẢI YẾN. Tài nguyên du lịch, nxb. Giáo dục, 2007. 1.2. Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tài nguyên du lịch |
Tác giả: |
BÙI THỊ HẢI YẾN |
Nhà XB: |
nxb. Giáo dục |
Năm: |
2007 |
|
2. UNWTO. World tourism barometer vol. 8, printed by UNWTO, 2010 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
World tourism barometer |
Tác giả: |
UNWTO |
Nhà XB: |
UNWTO |
Năm: |
2010 |
|
1. BẢO TÀNG ĐÀ NẴNG. Đà Nẵng di tích và danh thắng, nxb. Đà Nẵng, 2009 |
Khác |
|
2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2010, nxb. Giáo dục Việt Nam, 2010 |
Khác |
|
5. NHIỀU TÁC GIẢ. Di tích - danh thắng Hội An di sản văn hóa thế giới, trung tâm quản lý bảo tồn di tích Hội An, 2007 |
Khác |
|
6. NHIỀU TÁC GIẢ. Non Nước Việt Nam (in lần thứ mười), tổng cục du lịch - trung tâm công nghệ thông tin du lịch, 2010 |
Khác |
|
7. PHAN THUẬN AN. Huế xưa và nay - di tích và danh thắng, nxb. Văn hóa thông tin, 2008 |
Khác |
|
8. HOÀNG VĂN CHÂU (chủ biên). Làng nghề du lịch Việt Nam, nxb. Thống kê, 2007 |
Khác |
|
10. NGUYỄN VĂN ĐÍNH (chủ biên). Giáo trình kinh tế du lịch (tái bản lần thứ nhất), nxb. Đại học kinh tế quốc dân, 2009 |
Khác |
|
14. ĐINH TRUNG KIÊN. Một số vấn đề về du lịch Việt Nam (in lần thứ hai), nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2006 |
Khác |
|
15. TRẦN BÁ LỢI và PHẠM PHÚC. Bà Nà danh sơn, nxb. Đà Nẵng, 2006 |
Khác |
|
18. TRẦN NGỌC NAM và TRẦN HUY KHANG. Marketing du lịch, nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 2005 |
Khác |
|
19. QUÁCH TẤN. Danh thắng miền Trung, nxb. Thanh niên, 2004 |
Khác |
|
20. TRẦN ĐỨC THANH. Nhập môn khoa học du lịch (in lần thứ năm), nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2008 |
Khác |
|