ề thi chọn đội tuyển Môn: Hoá học lớp 8 Thời gian: 60 phút *** Đề Bài: Câu1 (2đ): 1, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X. b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X. c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X. 2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào? Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: 1/ FeS 2 + O 2 > Fe 2 O 3 + SO 2 2/ KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 > K 2 SO 4 + Al(OH) 3 3/ FeO + HNO 3 > Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O 4/ Fe x O y + CO > FeO + CO 2 Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,25 mol Fe 2 O 3 b, Của 4,48 lít Cacbôníc (ởđktc). c, Của 7,1 gam khí Clo. Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 42,9% C và 57,1% O theo khối l- ợng. a, Lập công thức của A , biết dA/H 2 = 14. b, Tính khối lợng của 1,12 lít khí A (ở đktc). Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí Oxi(đktc ) thu đợc khí CO 2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 2 : 1 .Tính khối lợng khí CO 2 và khối lợng H 2 O tạo thành. 1 ề thi chọn đội tuyển Môn: hoá học lớp 8 Thời gian 60 phút Đề Bài: Câu1 (2đ): 1, Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% .Tính số hạt mỗi loaị .Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử . 2, Biết tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm p,n,e,NTK của nguyên tử trên ? Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: 1/ FeS 2 + O 2 > Fe 2 O 3 + SO 2 2/ KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 > K 2 SO 4 + Al(OH) 3 3/ FeO + HNO 3 > Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O 4/ Fe x O y + CO > FeO + CO 2 Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,5 mol Fe 2 O 3 b, Của 3,36 lít Cacbôníc (ởđktc). c, Của 14,2 gam khí Clo. Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 82,76% C và 17,24% H theo khối l- ợng. a, Lập công thức của A , biết dA/ KK = 2. b, Tính khối lợng của 1,12 lít khí A (ở đktc). Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí Oxi(đktc ) thu đợc khí CO 2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 2 : 1 .Tính khối lợng khí CO 2 và khối lợng H 2 O tạo thành. 2 ề thi chọn học sinh giỏi Năm học 2007 - 2008 Môn: Hoá học lớp 8 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) 1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào? Vì sao ? a) KMnO 4 to ? + ? + ? b) Fe + H 3 PO 4 ? + ? c) S + O 2 to ? d) Fe 2 O 3 + CO t0 Fe 3 O 4 + ? 2) Một oxit kim loại có thành phần % khối lợng của oxi là 30%. Tìm công thức oxit biết kim loại có hoá trị III ? 3) Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO 4 hoặc KClO 3 . Hỏi khi sử dụng khối lợng KMnO 4 và KClO 3 bằng nhau thì trờng hợp nào thu đ- ợc thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao ? 4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g) điphốtphopentaoxit. Tính. a) Thể tích khí O 2 (đktc) tham gia phản ứng) ? b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ? 5) ở nhiệt độ 100 0 C độ tan của NaNO 3 là 180g, ở 20 0 C là 88g. Hỏi có bao nhiêu gam NaNO 3 kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO 3 bão hoà từ 100 0 C xuống 20 0 C ? 6) Cho X là hỗn hợp gồm Na và Ca. m 1 (g) X tác dụng vừa đủ với V (l) dung dịch HCl 0,5M thu đợc 3,36 (lít) H 2 (đktc). m 2 (g) X tác dụng vừa đủ với 10,8 (g) nớc. Tính: a) Tỷ lệ khối lợng m 1 / m 2 ? b) Nếu cho m 2 (g) X tác dụng vừa đủ với V dung dịch HCl thì nồng độ mol/ l của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu ? Cho biết H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ba = 107 3 Đề thi chọn học sinh năng khiếu Môn: Hoá học 8 Năm học 2007 - 2008 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (3,0 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: 1/ FeS 2 + O 2 > Fe 2 O 3 + SO 2 2/ KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 > K 2 SO 4 + Al(OH) 3 3/ FeO + HNO 3 > Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O 4/ Fe x O y + CO > FeO + CO 2 5/ C x H y COOH + O 2 > CO 2 + H 2 O Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động (đặc biệt ở nhiệt độ cao). Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro. Viết phơng trình minh hoạ. Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO 3 , Fe 2 O 3 , K 2 O, N 2 O 5 , Mn 2 O 7 , NO. 1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao? 2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit. Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H 2 (đktc) qua m gam oxit sắt Fe x O y nung nóng. Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn). 1/ Tìm giá trị m? 2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất. Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C 2 H 2 (đktc) có tỉ khối so với nitơ là 0,5. Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y. 1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra. 2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y. Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16 4 Đề thi khảo sát chất lợng HSG Lớp 8 Môn :Hóa học Năm học 2007-2008 (Thời gian làm bài:120 phút) Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: 1/ FeS 2 + O 2 > Fe 2 O 3 + SO 2 2/ KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 > K 2 SO 4 + Al(OH) 3 3/ FeO + H 2 > Fe + H 2 O 4/ Fe x O y + CO > FeO + CO 2 5/ Al + Fe 3 O 4 > Al 2 O 3 + Fe Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao? Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua. Viết ph- ơng trình phản ứng minh hoạ nếu có. Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO 3 , Fe 2 O 3 ,K 2 O, N 2 O 5 , CO 2 . 1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao? 2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit. Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H 2 (đktc) qua m gam oxit sắt Fe x O y nung nóng. Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn). 1/ Tìm giá trị m? 2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối l- ợng sắt đơn chất. Câu 5 (2,5 điểm): 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH 4 (đktc) có tỉ khối so với oxi là 0,325. Đốt hỗn hợp với 28,8 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y. 1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra. Xác định % thể tích các khí trong X? 2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của các khí trong Y. Câu 6(1,5 điểm): Tính khối lợng NaCl cần thiết để pha thêm vào 200,00gam dung dịch NaCl 25% thành dung dịch 30%. Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24;Na = 23 ; Zn = 65; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5. 5 Hớng dẫn chấm thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8 Môn hóa học CÂU 1 1,5đ 4FeS 2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8 SO 2 (1) 6KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 3K 2 SO 4 + 2Al(OH) 3 (2) FeO + H 2 Fe + H 2 O (3) Fe x O y + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO 2 (4) 8Al + 3Fe 3 O 4 4Al 2 O 3 +9Fe (5) Các phản ứng (1) (3)(4)(5) là phản ứng oxi hoa khử Chất khử là FeS 2 , H 2 , CO, Al vì chúng là chất chiếm oxi của chất khác 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,25đ 0,25đ Câu 2 1,5đ Rót các dung dịch vào 4 ống nghiệm tơng ứng Bớc 1 dùng quỳ tím để nhận biết ra NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh và HCl làm quỳ tím chuyển màu đỏ Bớc 2 cho dung dịch ở 2 ống nghiệm còn lại không làm quỳ tím đổi màu dung cho bay hơi nớc óng đựng nớc sẽ bay hơi hết ống đựng dd NaCl còn lại tinh thể muối . 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 3 1,5đ Oxit SO 3 , N 2 O 5 , CO 2 ,là oxit axit vì tơng ứng với chúng là axit H 2 SO 3 , HNO 3 H 2 CO 3 ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với bazơ và oxit bazơ Oxit Fe 2 O 3 ,K 2 O là oxit bazơ vì tơng ứng với chúng là axit Fe(OH) 3 KOH ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với dd axit Tên lần lợt của các oxit đó là :khí sunfurơ,sắt (III)oxit kalioxit ,khí nitơpentaoxit,khí các bonic Công thức cấu tạo của chúng là (vẽ ngoài) 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ Câu 4 2,0đ Số mol H 2 = 0,4 mol a/=> số mol oxi nguyên tử là 0,4 mol Số mol nớc 0,4 mol => mO = 0,4 x16 = 6,4 gam Vậy m = 28,4 + 6,4 = 34,8 gam Fe x O y +y H 2 xFe+ y H 2 O 0,4mol 0,4mol b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam =>Khối lợng oxi là mO = 34,8 16,8 = 18 gam Gọi công thức oxit sắt là Fe x O y ta có x:y = mFe/56 : mO /16 => x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe 3 O 4 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 5 2,5đ 6 M TB = 0,325 x 32=10,4 gam n hhkhi = 11,2 :22,4= 0,5 mol áp dụng phơng pháp đờng chéo ta có CH 4 16 8,4 3phần 10,4 H 2 2 5,6 2phần =>số mol nCH 4 = 0,3mol số mol nH 2 = 0,2mol 1,0đ 0,25đ %CH 4 = 0,3/0,5 x 100%=60% %H 2 = 100%-60% = 40% Số mol khí oxi nO 2 =28,8:32= 0,9mol 2H 2 + O 2 2H 2 O 0,2mol 0,1mol CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O 0,3mol 0,6mol 0,3mol Hỗn hợp khí còn trong Y gồm CO 2 và khí O 2(d) nO 2 d = 0,9 (0,6 + 0,1) = 0,2 mol nCO 2 = 0,3 mol %V CO 2 = 0,3/ 0,5 x 100% = 60% %VO 2 = 0,2/ 0,5 x 100% = 40% mCO 2 = 0,3 x44=13,2 gam mO 2 = 0,2 x 32 = 6,4gam % mCO 2 = 13,2/19,6 x 100% =67,34% % mO 2 = 6,4/19,6 x 100% = 32,66% Câu 6 1.0 Khối lợngNaCl có trong dung dịch ban đầu là mNaCl = 25%x200=50 gam gọi lợng NaCl thêm vào là x ta có khối lợng NaCl = (50+ x) mdd = (200+ x) áp dụng công thức tính nồng độ C% x= (200x5):70 = 14,29 gam 0,5đ 0,5đ 7 Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện Môn: Hoá học Lớp 8. Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: 20 tháng 03 năm 2008 Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao? a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl 3 + 3H 2 ; b) 2 Fe + 6 HCl 2 FeCl 3 + 3H 2 c) Cu + 2 HCl CuCl 2 + H 2 ; d) CH 4 + 2 O 2 SO 2 + 2 H 2 O 2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ: a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit. b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit. c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ. d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ. 3) Hoàn thành các PTHH sau: a) C 4 H 9 OH + O 2 CO 2 + H 2 O ; b) C n H 2n - 2 + ? CO 2 + H 2 O c) KMnO 4 + ? KCl + MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O d) Al + H 2 SO 4 (đặc, nóng) Al 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric. (giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các phân tử oxi). Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm 3 khí oxi thu đợc 4,48 dm 3 khí CO 2 và 7,2g hơi nớc. a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng. b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A. Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400 0 C. Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn. a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra. b) Tính hiệu suất phản ứng. c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc. 8 PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN Lớp 8 THCS - Năm học 2008-2009. Môn thi : HÓA H ỌC Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề ) Ngày thi : 28/3/2009 Câu 1: ( 2,0 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau: CaO, P 2 O 5 , Al 2 O 3 Câu 2: ( 3,0 điểm ) a)Từ FeCl 2 và các hóa chất cần thiết, viết phương trình phản ứng điều chế sắt kim loại. b)Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 hoá trò thường gặp là (II) và (III) khá bền . Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá hoá học sau : A → B → C ↓ → D → A Câu 3 ( 3,0 điểm ) Khối lượng riêng của một dung dòch CuSO 4 là 1,6g/ml . Đem cô cạn 312,5ml dung dòch này thu được 140,625g tinh thể CuSO 4 .5H 2 O Tính nồng độ C% và C M của dung dòch nói trên . Câu 4: ( 4,0 điểm ) Ở12 0 C có 1335 g dung dòch CuSO 4 bão hoà . Đun nóng dung dòch đó lên 90 0 C . Hỏi phải thêm vào dung dòch này bao nhiêu gam CuSO 4 để được dung dòch bão hoà ở nhiệt độ này . Biết độ tan S CuSO4 (12 0 C) = 35,5g và S CuSO4 (90 0 C) = 80g. Câu 5: ( 4,0 điểm ) Nung hỗn hợp muối gồm (CaCO 3 và MgCO 3 ) thu được 7,6 gam hỗn hợp hai oxit và khí A. Hấp thu khí A bằng dung dòch NaOH thu được 15,9 gam muối trung tính. Tính khối lượng của hỗn hợp muối. Câu 6: ( 4,0 điểm ) Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam kim loại M (chưa rõ hóa trò) vào dung dòch axit HCl. Khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc). a)Xác đònh kim loại M trong số các kim loại cho sau: Na=23; Cu=64; Zn=65. b) Tính thể tích dung dòch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết lượng kim loại này. 9 PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN . Lớp 8 THCS - Năm học 2008-2009 Môn thi : HÓA H ỌC. Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề ) Câu 1: ( 2,0 điểm ) Lấy mỗi lọ một ít , cho vào nước, chất tan là (0,25 điểm) CaO + H 2 O → Ca(OH) 2 (0,5 điểm) P 2 O 5 + 3H 2 O → 2H 3 PO 4 (0,5 điểm) Chất không tan Al 2 O 3 (0,25 điểm) Dùng q tím để nhận biết : Ca(OH) 2 làm q tím chuyển sang màu xanh. (0,25 điểm) H 3 PO 4 làm q tím chuyển sang màu đỏ. (0,25 điểm) Câu 2: ( 3,0 điểm ) a) FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm) Fe(OH) 2 → FeO + H 2 O (0,25 điểm) FeO + CO → Fe + CO 2 ↑ (0,25 điểm) b) Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trò thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng thời theo chuỗi biến đổi (A) chỉ có thể là Fe . Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 ↑ (0,5 điểm) FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm) Fe(OH) 2 → FeO + H 2 O (0,5 điểm) FeO + CO → 2Fe + CO 2 ↑ (0,5 điểm) Câu 3: ( 3,0 điểm ) Từ sự so sánh công thức tinh thể CuSO 4 .5H 2 O và công thức muối đồng sunfat CuSO 4 ta rút ra : 4 2 4 .5 140,625 0,5625 250 CuSO H O CuSO n n mol= = = (0,5 điểm) Số ml dung dòch là :0,3125(l) Nồng độ mol của dung dòch CuSO 4 là : C M = V n 3125,0 5625,0 = 1,8 M (0,5 điểm) Khối lượng CuSO 4 là : 4 4 4 . 0,5625.160 90 CuSO CuSO CuSO m n M g = = = (1,0 điểm) Khối lượng dung dòch : m dd = dV = 312,5. 1,6 = 500 (g) Nồng độ mol của dd CuSO 4 là : 4 4 90.100 % .100 18% 500 CuSO CuSO dd m C m = = = (1,0 điểm) Cách 2: Khối lượng của CuSO 4 ( chất tan ) là : 4 160 .140,625 90 250 CuSO m g = = Số mol CuSO 4 là : 4 90 0,5625 160 CuSO m n mol M = = = Khối lượng dung dòch : m dd = dV = 312,5. 1,6 = 500 (g) Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dòch là : 4 4 90.100 % .100 18% 500 CuSO CuSO dd m C m = = = 10 [...]... ta cã: x : y : z = 0,3 : 0 ,8 : 0,1 = 3 : 8 : 1 VËy A lµ: C3H8O 15 C©u 5(4,5 ®) 1/(1,5 ®) 2/ ( 3,0®) 0,5 0,25 a/ PTHH: A + 2xHCl → 2AClx + xH2 B + 2yHCl → 2BCly + yH2 8, 96 0,25 b/ - Sè mol H2: nH 2 = 22,4 = 0,4 mol, nH 2 = 0,4.2 = 0 ,8 gam - Theo PTHH => nHCl = 0,4.2 = 0 ,8 mol, mHCl = 0 ,8. 36,5 = 29,2 gam 0,5 - ¸p dơng ®Þnh lt b¶o toµn khèi lỵng, ta cã: a = 67 + 0 ,8 – 29,2 = 38, 6 gam a/( 1,75®) PTHH: CO... 0,24 08. 1023 số phân tử H2 Hỏi kim loại m, N là những kim loại nào trong số các kim loại cho sau: Mg = 24; Cu = 40; Fe = 56; Zn = 65? 23 PHỊNG GD PHÙ MỸ Đề chính thức KỲ THI HỌC SINH GIỊI THCS CẤP HUYỆN Năm học: 2001 – 2002 Mơn Thi: Hóa học Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (5đ) a Thực hiện các chuyển hóa hóa học sau: Cu -> CuO -> H2O -> NaOH H2SO4 -> H2 b Một hợp chất có chứa 31 ,84 %K: 28, 98% Cl:... tích một h/c vơ cơ X có thành phần % theo k.l: 31 ,84 %K : 28, 98% Cl: 39, 18% O xác định CTHH của X? Câu 5: (4đ) Hòa tan hồn tồn 16,25g kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào dd HCl Khi pư kết thúc thì thu được 5,6 lít khí H 2(đktc) Xác định tên kim loại M? 25 PHỊNG GD PHÙ MỸ Đề chính thức KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN Năm học: 2004 – 2005 Mơn Thi: Hóa học Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (5đ) a Xác... tồn 4g hh một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III phải dùng 170ml dd HCl 2M a Cơ cạn dd Sau pư sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan? b Tính thể tích khí Hidro ở đktc thu được sau pư? c Nếu biết kim loại hóa trị III là Al và nó có số mol gấp 5 lần số mol kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II có tên là gì? Câu 8: (2đ) Ngun tử ngun tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 52, tỉ số giữa hạt mang... = 32 x + 28 y = 29,5 32x + 28 y = 29,5x + 29,5y x+ y 2,5x = 1,5 y => x : y = 3 : 5 2/ ( 2 ®) - Do c¸c thĨ tÝch ®o ë cïng ®iỊu kiƯn nªn: VO 2 : VN 2 = 3 : 5 - Ta cã s¬ ®å cđa ph¶n øng lµ: A + O2 t → CO2 + H2O - Trong A cã ch¾c ch¾n 2 nguyªn tè: C vµ H 0 10, 08 = 0,45 mol => nO = 0,9 mol 22,4 13,2 nCO 2 = 44 = 0,3 mol, => nC = 0,3 mol, nO = 0,6 mol 7,2 nH 2 O= 18 = 0,4 mol, => nH = 0 ,8 mol, nO =... nMxOy: Lo¹i (1 ®iĨm) C©u 5: 2 ®iĨm a, (M lµ Ag) mM = 1, 08 gam (0,5 ®iĨm) Trêng hỵp 1: Zn ph¶n øng hÕt b, Trong B: Khèi lỵng Zn: 0,195 gam Khèi lỵng Cu: 0,192 gam (0,5 ®iĨm) Trong C: Khèi lỵng Ag: 1, 08 gam Khèi lỵng Cu: 0,064 gam (0,5 ®iĨm) Trêng hỵp 2: Zn ph¶n øng cha hÕt: Lo¹i (0,5 ®iĨm) 18 §Ị thi chän häc sinh giái trêng M«n: Ho¸ häc 8 N¨m häc: 20 08- 2009 Thêi gian: 60 phót (kh«ng kĨ thêi gian giao ®Ị)... một Oxit sắt FexOy bằng CO ở nhiệt độ cao, pư xong người ta thu được 0 ,84 g Fe và 448ml CO2 a Hãy xác định CTHH của oxit sắt đã pư? b Tính số phân tử oxit sắt đã tham gia pư và thể tích khí CO (ml) đã dùng Biết các thể tích khí đều đo ở 00C và 1 atm 21 TRƯỜNG THCS SỐ 2 PHƯỚC SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG (07- 08) MÔN : HÓA HỌC 8 – Thời gian: 60 phút Câu1: Nêu cách điều chế và sản xuất khi Oxi trong... 3: §èt ch¸y hoµn toµn khÝ A cÇn dïng hÕt 8, 96 dm 3 khÝ oxi thu ®ỵc 4, 48 dm3 khÝ CO2 vµ 7,2g h¬i níc a) A do nh÷ng nguyªn tè nµo t¹o nªn? TÝnh khèi lỵng A ®· ph¶n øng b) BiÕt tû khèi cđa A so víi hi®ro lµ 8 H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tư cđa A vµ gäi tªn A Bµi 4: Cho lng khÝ hi®ro ®i qua èng thủ tinh chøa 20 g bét ®ång(II) oxit ë 400 0C Sau ph¶n øng thu ®ỵc 16 ,8 g chÊt r¾n a) Nªu hiƯn tỵng ph¶n øng x¶y... 31 ,84 %K: 28, 98% Cl: 39, 18% O hãy lập CTPT của h/c đó? Câu 2: (5đ) a Bằng pphh hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất sau đây: CaO; P2O5; Al2O3 b Cho 3,25g Sắt clorua chưa rõ hóa trị của sắt vào dd Natrihidroxit dư thu được 2,14g kết tủa theo PTHH sau: FeClx + NaOH -> Fe(OH)x + NaCl Hãy cân bằng PTHH trên và xác định hóa trị của sắt? Câu 3: (5đ) có 14,5g hh hai kim loại X, Y đều có hóa trị II cho vào... cơ cạn dd sau pư? b Xác định k mỗi kim loại trong hh biết rằng: nA: nB = 1:2 và MA: MB = 8: 9 24 PHỊNG GD PHÙ MỸ Đề chính thức KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN Năm học: 2002 – 2003 Mơn Thi: Hóa học Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (4đ) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt bằng cách oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao a Tính lượng oxit sắt từ thu được khi đem 4,2g sắt đốt trong 1,792 . 0,4 x16 = 6,4 gam Vậy m = 28, 4 + 6,4 = 34 ,8 gam Fe x O y +y H 2 xFe+ y H 2 O 0,4mol 0,4mol b/ mFe = 59,155 x 28, 4= 16 ,8 gam =>Khối lợng oxi là mO = 34 ,8 16 ,8 = 18 gam Gọi công thức oxit. 4,22 96 ,8 = 0,4 mol, n H 2 = 0,4.2 = 0 ,8 gam - Theo PTHH => n HCl = 0,4.2 = 0 ,8 mol, m HCl = 0 ,8. 36,5 = 29,2 gam - áp dụng định luật bảo toàn khối lợng, ta có: a = 67 + 0 ,8 29,2 = 38, 6. CẤP HUYỆN Lớp 8 THCS - Năm học 20 08- 2009. Môn thi : HÓA H ỌC Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề ) Ngày thi : 28/ 3/2009 Câu 1: ( 2,0 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận