Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Narantsetseg Balcerowicz (1996) et. al., Economies in Transition: Comparing Asia and Eastern Europe |
Sách, tạp chí |
|
3. Ngân Hàng thế giới (1995) ‘Restructuring Banks and Enterprises: Recent Lessons from Transition Countries. World Bank Discussion Paper No. 279 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Restructuring Banks and Enterprises: Recent Lessons from Transition Countries |
Tác giả: |
Ngân Hàng thế giới |
Nhà XB: |
World Bank |
Năm: |
1995 |
|
5. Phạm Hùng (2002) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn miền Đông Nam bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. NXB Nông nghiệp: Hà nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn miền Đông Nam bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa |
Tác giả: |
Phạm Hùng |
Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp |
Năm: |
2002 |
|
6. Lê Quốc Sử (2001), Chuyển dịch cơ cấu và xu hướng phát triển của kinh tế nông nghiệp Việt Nam theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa từ thế kỷ XX đến thế kỷ XXI trong"thời đại kinh tế tri thức", NXB Thống kê: Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chuyển dịch cơ cấu và xu hướng phát triển của kinh tế nông nghiệp Việt Nam theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa từ thế kỷ XX đến thế kỷ XXI trong"thời đại kinh tế tri thức |
Tác giả: |
Lê Quốc Sử |
Nhà XB: |
NXB Thống kê |
Năm: |
2001 |
|
10. Hoàn Thị Thanh Nhàn (1997) Công nghiệp hóa hướng ngoại, sự thần kì của các nước NIE châu Á. NXB Chính trị quốc gia:Hà nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Công nghiệp hóa hướng ngoại, sự thần kì của các nước NIE châu Á |
Tác giả: |
Hoàn Thị Thanh Nhàn |
Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
Năm: |
1997 |
|
12. Mã Hồng (1995) et al. “Kinh tế thị trường XHCN”. NXB chính trị quốc gia: Hà nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế thị trường XHCN |
Tác giả: |
Mã Hồng |
Nhà XB: |
NXB chính trị quốc gia |
Năm: |
1995 |
|
29. Báo cáo quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp TP đến năm 2010 do Sở NN &PTNT TP.HCM dự thảo |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Báo cáo quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp TP đến năm 2010 |
Tác giả: |
Sở NN & PTNT TP.HCM |
|
1. The Center for Strategic and International Studies, The Transition of Socialist Economies- Lessons from Asia and Europe -1994 |
Khác |
|
4. Vũ Tuấn Anh (1994) Đổi mới kinh tế và phát triển. NXB Khoa học xã hội |
Khác |
|
7. Phạm Khiêm Ích et al. (1995) Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa ở Việt Nam và các nước trong khu vực. NXB Thống kê Hà nội |
Khác |
|
8. Đào Công Tiến (2003) Nông nghiệp và nông thôn, những cảm nhận và đề xuất. NXB Nông nghiệp |
Khác |
|
9. Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách khoa học công nghệ (1996) Chiến lược hiện đại hóa đất nuớc và cách mạng công nghệ. NXB Chính trị quốc gia: Hà nội |
Khác |
|
11. Đào Duy Tùng (1994), Quá trình hình thành con đường đi lên CNXH ở Việt Nam. NXB Chính trị quốc gia: Hà nội |
Khác |
|
14. Quyết định số 44/1998/QÐ-TTg ngày 23/2/1998 phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam đến 2010 |
Khác |
|
15. Quyết định số 10/1998/QÐ-TTg ngày 23/1/1998 phê duyệt định hướng phát triển đô thị Việt Nam đến 2020 |
Khác |
|
16. Quyết định số 123/1998/QÐ-TTg phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung TPHCM đến 2020 |
Khác |
|
17. Quyết định số 202/1999/QÐ-TTg ngày 12/10/1999 phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến 2010 |
Khác |
|
18. Quyết định số 12/2000/QÐ-TTg ngày 3/2/2000 phê duyệt tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải đường sông Việt Nam đến 2020 |
Khác |
|
19. Quyết định số 2571/QÐ-UB ngày 13/5/2001 phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới đường thủy và cảng bến khu vực TPHCM |
Khác |
|
20. Quyết định số 06/2002/QÐ-TTg ngày 7/1/2002 phê duyệt quy hoạch tổng thể ngành giao thông vận tải đường sắt Việt Nam đến 2020 |
Khác |
|