Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Cao Đình Triều, Phạm Huy Long: kiến tạo đứt gãy lãnh thổ Việt Nam. NXB. “Khoa học & kỹ thuật”, Hà Nội, 2002, 207 trang |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Khoa học & kỹ thuật |
Nhà XB: |
NXB. “Khoa học & kỹ thuật” |
|
2. Cong Bolin, Wu Genyao, Zhang Qi, Zhang Ruyun, Zhai Ming guo, Zhao Dasheng, Zhang Wenhua, 2001: sự tiến hoá thạch kiến tạo của Paleo - tethys ở tây nam Trung Quốc.Tạp chí “Địa chất”, loạt A, số 263, 3 - 4/2001, trang 48 - 53 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
sự tiến hoá thạch kiến tạo của Paleo - tethys ở tây nam Trung Quốc |
Tác giả: |
Cong Bolin, Wu Genyao, Zhang Qi, Zhang Ruyun, Zhai Ming guo, Zhao Dasheng, Zhang Wenhua |
Nhà XB: |
Tạp chí “Địa chất” |
Năm: |
2001 |
|
3. Đào Đình Thục, Huỳnh Trung (chủ biên): địa chất Việt Nam, 1995. Tập 2: các thành tạo magma. Cục Địa chất Việt Nam. Hà Nội, 359 trang |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
địa chất Việt Nam |
Tác giả: |
Đào Đình Thục, Huỳnh Trung |
Nhà XB: |
Cục Địa chất Việt Nam |
Năm: |
1995 |
|
4. Đinh Thế Tân, Ngô Sĩ Nho: khoáng hóa khu vực Chiêm Hóa - Chợ Đồn và triển vọng của chúng. "Địa chất và Khoáng sản Việt Nam", Q II, LĐBĐĐC Hà Nội, 1984, trang 145 - 150 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|
5. Đinh Văn Diễn: sự tiến hóa quặng nội sinh phần lục địa Đông Nam Á, "Địa chất", 162/1983, trang 1 - 6 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
sự tiến hóa quặng nội sinh phần lục địa Đông Nam Á |
Tác giả: |
Đinh Văn Diễn |
Nhà XB: |
Địa chất |
Năm: |
1983 |
|
7. Đoàn Kỳ Thụy (chủ biên): bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Lạng Sơn (F - 48 - XXIII), Hà Nội, 2001, Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Lạng Sơn (F - 48 - XXIII) |
Tác giả: |
Đoàn Kỳ Thụy |
Nhà XB: |
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Năm: |
2001 |
|
8. Đỗ Hải Dũng: các kiểu khoáng hóa vàng ở Bắc Việt Nam "Tạp chí Các Khoa học về Trái đất", 2 - 6/1984, trang 44 - 51 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí Các Khoa học về Trái đất |
|
10. Đỗ Văn Chi: địa chất và khoáng sản nhóm tờ Quan Hóa - Vụ Bản. "Bản đồ địa chất", số đặc biệt chào mừng 35 năm chuyên ngành Bản đồ địa chất (1959 - 1994), Hà Nội, trang 46 - 50 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bản đồ địa chất |
Tác giả: |
Đỗ Văn Chi |
Nhà XB: |
Hà Nội |
Năm: |
1994 |
|
12. Yu.A. Epstien, V.I. Garan, Nguyễn Nghiêm Minh, Trương Minh Toản: quy luật phân bố quặng hóa vàng và thành hệ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
quy luật phân bố quặng hóa vàng và thành hệ |
Tác giả: |
Yu.A. Epstien, V.I. Garan, Nguyễn Nghiêm Minh, Trương Minh Toản |
|
13. V.P. Fedorchuk: về độ chứa quặng antimon ở Miền Bắc Việt Nam. "Địa chất", 196 - 197/1990, trang 1 - 8 |
Sách, tạp chí |
|
14. F. Guild : sinh khoáng và kiến tạo mảng. Tuyển tập "Kiến tạo mảng", Hà Nội, 1983, trang 132 - 138 |
Sách, tạp chí |
|
18. Lã Kim Liên: phát hiện vàng trong quặng antimon Xuân Mai. "Thông tin Khoa học - kỹ thuật địa chất" 6 - 1981, trang 28 - 31 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thông tin Khoa học - kỹ thuật địa chất |
|
19. Lê Duy Bách: kiến tạo lãnh thổ Đông Dương. "Địa chất Biển Đông và các miền kế cận", Hà Nội, 1989, trang 75 - 97 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Địa chất Biển Đông và các miền kế cận |
Tác giả: |
Lê Duy Bách |
Nhà XB: |
Hà Nội |
Năm: |
1989 |
|
22. Lê Hùng, Nguyễn Đình Hữu: những nét mới về địa chất và khoáng sản khu vực Cẩm Phả - Ba Chẽ. Tuyển tập "Địa chất và khoáng sản". Viên NC Địa chất và Khoáng sản, T. 5, 1996, Hà Nội, trang 141 - 158 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tuyển tập "Địa chất và khoáng sản |
Tác giả: |
Lê Hùng, Nguyễn Đình Hữu |
Nhà XB: |
Viên NC Địa chất và Khoáng sản |
Năm: |
1996 |
|
23. Lê Như Lai: địa kiến tạo và sinh khoáng. NXB. Giao thông vận tải, Hà Nội, 1998, 241 trang |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lê Như Lai: địa kiến tạo và sinh khoáng |
Tác giả: |
Lê Như Lai |
Nhà XB: |
NXB. Giao thông vận tải |
Năm: |
1998 |
|
24. Lê Thạc Xinh: về các thời đại sinh khoáng ở miền Bắc Việt Nam. "Địa chất", 137/1978, trang 16 - 22 |
Sách, tạp chí |
|
26. Lilia Chodyniecka, Đỗ Hải Dũng: các kiểu khoáng hóa vàng nhiệt dịch và mối liên quan của chúng với một vài thành tạo granitoit ở Bắc Việt Nam. "Địa chất", 184 - 186/1988, trang 8 - 14 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
các kiểu khoáng hóa vàng nhiệt dịch và mối liên quan của chúng với một vài thành tạo granitoit ở Bắc Việt Nam |
Tác giả: |
Lilia Chodyniecka, Đỗ Hải Dũng |
Nhà XB: |
Địa chất |
Năm: |
1988 |
|
27. Nguyễn Biểu và nnk: đá biến chất chứa storolit, andaluzit, disten và silimalit ở vùng Chiêm Hóa - Việt Bắc. "Bản đồ địa chất", 51/IV, 1981, trang 51 - 58 |
Sách, tạp chí |
|
29. Nguyễn Công Lượng (chủ biên): bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Hạ Long (F - 48 - XXX), Hà Nội, 2001, Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Hạ Long (F - 48 - XXX) |
Tác giả: |
Nguyễn Công Lượng |
Nhà XB: |
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Năm: |
2001 |
|
31. Nguyễn Kinh Quốc (chủ biên): bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Bắc Cạn (F - 48 - XVI), Hà Nội, 2001, Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tỷ lệ 1: 200000, tờ Bắc Cạn (F - 48 - XVI) |
Tác giả: |
Nguyễn Kinh Quốc |
Nhà XB: |
Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam |
Năm: |
2001 |
|