1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính hyperbolic của các miền lồi không bị chặn

48 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 880,43 KB

Nội dung

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Nguyễn Cao Luận TÍNH HYPERBOLIC CỦA CÁC MIỀN LỒI KHÔNG BỊ CHẶN LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC TháiNguyên, 2013 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Nguyễn Cao Luận TÍNH HYPERBOLIC CỦA CÁC MIỀN LỒI KHÔNG BỊ CHẶN Chuyên ngành: Toán giải tích Mãsố : 60.46.01.02 LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.TS. PhạmViệtĐức TháiNguyên, 2013 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn i LỜI CAM ĐOAN Tôixin cam đoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủatôivớisựhướngdẫncủa PGS. TS. PhạmViệtĐức. CácsốliệuvàtríchdẫnliênquanđãnêutrongLuậnvănnàylàhoàntoàntrungthực , chưacótrongbấtkỳmộtcôngtrìnhcủatácgiảnàokhác. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn ii LỜI CẢM ƠN Trongquátrìnhhoànthànhluậnvăntôiđãnhậnđượcsựhướngdẫntậntìnhcủa PGS.TS PhạmViệtĐức - Trường ĐHSP - ĐạihọcTháiNguyên. Vớilòngkínhtrọngtôixinđượcbiếtơnsâusắctớithầy. Nhândịpnàytôicũngxinđượcchânthànhcảmơncácthầy, côđãtậntìnhgiảngdạy, chỉbảotôitrongsuốtquátrìnhhọctậpvàhoànthànhluậnvăntạiTrường ĐHSP – ĐạihọcTháiNguyên . Đồngthờitôicũngxincảmơn Ban giámhiệu, KhoaToán, PhòngQuảnlýkhoahọc, KhoaSauđạihọcTrường ĐHSP - ĐạihọcTháiNguyên, đãtạođiềukiệnthuậnlợichoviệchọctậpvànghiêncứucủatôi. Cuốicùngtôixincảmơngiađình, bạnbèvàđồngnghiệpnhữngngườiluônđộngviênvàgiúpđỡtôitrongsuốtquátrìnhhọ ctậpvàhoànthànhluậnvăn. Do thờigianvàkhảnăngcònhạnchế, nênchắcchắnluậnvănkhôngthểtránhkhỏinhữngthiếusót, chúngtôirấtmongnhậnđượcsựđónggóptừcácthầycôvàcácbạn. TháiNguyên, tháng03 năm 2013 Nguyễn Cao Luận Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn iii MỤC LỤC Trang MỞ ĐẦU … 1 Chương 1: KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 2 1.1 Giảkhoảngcách Kobayashi ………………………… …… 2 1.2 GiảkhoảngcáchCaratheodory ……………………………… 2 1.3 Mộtsốtínhchất ……………………………………………… 3 1.4 HàmLempert …………… ………………………………… 9 1.5 Hàmđađiềuhòadưới ……….……………………………… 9 1.6 Metric Bergman ……………………………… …………… 10 1.7 Khônggianphức hyperbolic ………………………………… 13 Chương 2: TÍNH HYPERBOLIC TRONG NHỮNG MIỀN LỒI KHÔNG BỊ CHẶN 21 2.1. Mộtsốkếtquả ban đầu ……………. ……………………… 21 2.2. Tính hyperbolic trongnhữngmiềnlồikhôngbịchặn.…… 31 2.3. Ứngdụng … 40 KẾT LUẬN … 42 TÀI LIỆU THAM KHẢO 43 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 1 MỞ ĐẦU Việc nghiên cứu các tính chất của không gian phức hyperbolic đã được nghiên cứu từ lâu bởi nhiều nhà toán học trên thế giới.Đối với tính hyperbolic của các miền lồi không bị chặn cũng đã có một số kết quả được công bố. Năm 2009, F. Bracci và A. Saracco [5] đã chứng minh được 11 điều kiện tương đương với tính hyperbolic theo nghĩa Kobayashi trên miền lồi không bị chặn.Nội dung chính của luận văn này là trình bày chi tiết kết quả nói trên. Luận văn gồm hai chương: Chương 1 trình bày một số kiến thức cơ sở liên quan chặt chẽ đến nội dung chính của luận văn, như :các giả khoảng cách bất biến và các không gian phức hyperbolic theo nghĩa Kobayashi, Brody và Caratheodory. Chương 2 trình bày những kết quả về tính hyperbolic của các miền lồi không bị chặn. Cụ thể, nội dung chính của chương là trình bày chứng minh định lý 11 điều kiện tương với tính hyperbolic trong miền lồi không bị chặn của N  .Cuối cùng là một số hệ quả ứng dụng của định lý chính. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 2 CHƯƠNG 1. KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 1.1. Giả khoảng cách Kobayashi 1.1.1. Trên đĩa đơn vị mở   | 1zz   C| , khoảng cách Bergman- Poincaré cho bởi   1 0, ln , . 1       z zz z 1.1.2. Giả sử X là một không gian phức, p và q là hai điểm tùy ý của X. Ta gọi một dây chuyền chỉnh hình  nối p với q trong X là tập hợp     11 , , ; , , , nn a a f f Hol X   sao cho :         11 0 , 0 , , 1, 1 i i i n n f p f a f f a q i n        , trong đó,   Hol ,X là không gian các ánh xạ chỉnh hình từ  vào X được trang bị tôpô compact-mở. Đặt :   1 0, n i i La     và định nghĩa:   , inf X d p q L   , trong đó infimun lấy theo tất cả các dây chuyền chỉnh hình  nối p với q trong X. Hàm   : 0, X d X X   được gọi là giả khoảng cách Kobayashi trên không gian phức X. Dễ thấy X d thỏa mãn các tiên đề về giả khoảng cách. Đặc biệt, trên  thì giả khoảng cách Kobayashi trùng với khoảng cách Bergman-Poincare, d   . 1.2. Giả khoảng cách Caratheodory Cho X là mộtkhông gian phức,   ,Hol X  là tập hợp các ánh xạ chỉnh hình :fX . Giả khoảng cách Caratheodory X c được xác định trên Xbởicông thức: Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 3         , sup , X f c p q f p f q , với ,p q X trong đó supremum được lấy theo toàn bộ   ,f Hol X . 1.3. Một số tính chất 1.3.1. Mệnh đề.Nếu X và Y là hai không gian phức thì mỗi ánh xạ chỉnh hình :f X Y có tính chất giảm khoảng cách:                   , , , f Hol , , , . , ,   YX YX c f p f q c d f p f q d p q X Y p q p X q Chứng minh: Vì :gX và :hY là các ánh xạ chỉnh hình nên :h f X  cũng là ánh xạ chỉnh hình. Do đó, với hai điểm ,p q X luôn có:           , sup , X c p q g p g q   ,   ,g Hol X ;               , sup , Y c f p f q h f p h f q    ,   ,h f Hol X . Theo Bổ đề Schwarz ta có:             ,,h f p h f q f p f q   suy ra                 sup , sup ,f p f q h f p h f q    . Tức là :         ,, XY c p q c f p f q . Tính chất giảm khoảng cách của giả khoảng cách Kobayashi là hiển nhiên vì nếu  là dây chuyền chỉnh hình nối hai điểm p và q trong X thì f   cũng là dây chuyền chỉnh hình nối     ,f p f q trong Y.  Hơn nữa X d còn là giả khoảng cách lớn nhất trên X thỏa mãn mọi ánh xạ chỉnh hình :fX là giảm khoảng cách. Từ mệnh đề ta có hệ quả:Mỗi song chỉnh hình :f X Y giữa các không gian phức là một đẳng cự. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 4 Tức là                 , , ; , , , p,q X.     XY XY c p q c f p f q d p q d f p f q 1.3.2. Mệnh đề. Cho không gian phức X, ta có     , , , p, q XX d p q c p q X . Chứng minh.Như trong định nghĩa   , X d p q , chọn p = p 0 , p 1 ,…, p k = q của X, các điểm a 1 , a 2 ,…, a k , b 1 ,…, b k của  và các ánh xạ chỉnh hình f 1 , f 2 ,…, f k trong Hol(  ,X) thỏa mãn     1 , i i i i i i f a p f b p   . Cho flà một ánh xạ chỉnh hình từX vào  . Khi đó                     11 11 ,, , = , . kk i i i i i i ii kk a b f f a f f b f f a f f b f p f q          Trong đó bất đẳng thức thứ nhất được suy ra từ bổ đề Schwarz và bất đẳng thức thứ hai là hệ quả của bất đẳng thức tam giác. Do đó             1 , inf , sup , , . k X i i X i d p q a b f p f q c p q        1.3.3. Mệnh đề.Cho  là đĩa đơn vị mở trong C , ta có : dc    . Chứng minh.Từ bổ đề Schwarz-Pick ta thấy : ánh xạ chỉnh hình :f    là giảm khoảng cách đối với khoảng cách Poincaré  . Hơn nữa, từ định nghĩa của các giả khoảng cách Caratheodory và Kobayashi với cách lập luận tương tự như trong phần chứng minh Mệnh đề 1.3.2, ta cũng thu được:       , , , , p,qd p q p q c p q      . Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 5 Sử dụng phép biến đổi đồng nhất của  ta thu được đẳng thức       d , = , , , p, q .    p q c p q p q  1.3.4. Mệnh đề.Cho X là không gian phức. a) Nếu X  là một giả khoảng cách như sau           , , Hol , ; , X p q f p f q f X p q X       thì     , , , XX c p q p q p q X     . b) Nếu X  là một giả khoảng cách trên X thỏa mãn           , , Hol , ; , X f a f b a b f X a b       thì     , , , p,q X XX p q d p q     . Chứng minh .Phần a) là hiển nhiên. Ta đi chứng minh b). Thật vậy, chọn 0 1 1 1 1 , , , , , , , , , , , , k k k k p p p a a b b f f như trong chứng minh mệnh đề 1.3.2. Khi đó             1 11 1 , , , , . kk X X i i X i i i ii k ii i p q p p f a f b ab            Vì thế,       1 , inf , , k X i i X i p q a b d p q     .  1.3.5. Mệnh đề.Giả sửX và Y là hai không gian phức.Với     , , , x Y  x y x y X ta có             , , , , , , X x Y X Y d x y x y max d x x d y y      (1)                 , , , , , , , , X Y X x Y X Y max c x x c y y c x y x y c x x c y y          (2) Chứng minh.Vì phép chiếu : X Y X   là chỉnh hình và tính giảm khoảng cách, ta có [...]... f không có các điểm tuần hoàn trong D Nếu D là miền lồi bị chặn thì dãy lặp  f  phân kì compact khi và chỉ ok khi f không có điểm bất động trong D 2.2 Tính hyperbolic của các miền lồi không bị chặn Nội dung chính của phần này là chứng minh định lý sau: 2.2.1 Định lý.Giả sử D  CN làmột miền lồi( có thể không bị chặn) Các iều kiện sau đây là tương đương: (1) D là song chỉnh hình với một miền bị chặn; ... 13 1.7 Không gianphức hyperbolic 1.7.1 Định nghĩa.Một không gian phức X được gọi là hyperbolic nếu giả khoảng cách Kobayashi d X là khoảng cách trên X, tức là: d X  p, q   0  p  q - Một không gian phức X được gọi là hyperbolic đầy nếu nó là hyperbolic và đầy đối với khoảng cách Kobayashi trên nó 1.7.2 Tính chất - Tính hyperbolic của không gian phức là bất biến song chỉnh hình -Nếu X là hyperbolic. ..  Một lân cận của vô cực trong một miền không bị chặn D là một tập có chứa phần bù của một hình cầu đóng trong D Nếu  là một hàm định nghĩa trên D và c là một số phức, ta đặt     c nếu lim   z   c z  Tính hyperbolic (đầy) là có liên quan mật thiết với sự tồn tại của các hàm peak tại mỗi điểm biên Trong trường hợp D là một miền không bị chặn, H.Gaussier [7] đưa ra khái niệm các “hàm peak... một miền bị chặn sao cho có một hàm peak yếu đối với D tại mỗi điểm của biên, thì nó là đầy đối với metric Bergman bD của nó Đặc biệt, mỗi miền lồi bị chặn trong Cn là đầy đối với metric Bergman của nó Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 12 Chứng minh.Để chứng minh hệ quả này ta cần các định lý và hệ quả sau: 1.6.5.1 Định lý.Nếu D  C n là một miền bị chặn. .. f  a   p  D , nên nó không thể có một dãy con hội tụ Nó cũng j  không thể phân kì compact, vì với bất kì điểm b  W  f 1  D  , chúng ta có lim f k j  b   f  b  V  D Đây là sự mâu thuẫn.Và điều giả sử là sai.Vậy D j   là taut CHƯƠNG 2 TÍNH HYPERBOLIC CỦA CÁC MIỀN LỒI KHÔNG BỊ CHẶN 2.1 Một số kết quả ban đầu 2.1.1 Định nghĩa + Một miền lồi D  CN là một miền mà với bất kỳ cặp p,... khác D là hyperbolic –Caratheodory và đầy chặt đối với cD , nên theo Hệ quả 1.6.4 ta suy ra nó là đầy đối với bD Vậy (1) được chứng minh Theo Hệ quả 1.6.5,thì (2) được chứng minh  Mệnh đề được chứng minh 2.1.3 Định lí.Giả sử D  C N là một miền (1)(Kiernan) D là hyperbolic đầy  D taut  D hyperbolic (2)(Royden) Nếu D bị chặn thì D là hyperbolic (3)(Harris) Nếu D là miền lồi bị chặn thì D là hyperbolic. .. j  Re L j ( z )  a j  , j = 1, , k, là độc lập tuyến tính nếu L1, , Lk là các phiếm hàm độc lập tuyến tính 2.1.2 Mệnh đề.Cho D  C N là một miền   (1) Giả sử bD z, z  0 với mọi z  D Nếu cD là khoảng cáchvà sinh ra tôpô của D, nếu các cD -cầu là compact, thì D chứa metric Bergman bD và nó là đầy đối với bD (2) Nếu D là một miền lồi bị chặn thì D chứa metric Bergman bD và là đầy đối với metric... và mọi lân   cận U của p luôn luôn tồn tại số r   0,1 và lân cận U của p , U  U sao  cho: nếu f  Hol  , X  mà f  0  U thì f  r   U vi) Miền  D, d X  gọi là tight nếu họ hàm Hol  , D  là họ đồng liên tục 1.7.6 Định lý Kiernan.[10]Cho D là một miền trong không gian phức X i) Mỗi miền taut trong X là miền hyperbolic; ii) Mỗi miền hyperbolic đầy trong X cũng là miền taut; Số hóa bởi... sử Dkhông là hyperbolic Khi đó tồn tại hai điểm phân biệt p, q 1 1 sao cho d D  p, q   0 Theo Bổ đề 1.7.6.2, cặp  ,  không thỏa mãn tính 2 n chất A với bất kì n > 0 Do đó tồn tại ánh xạ chỉnh hình fn  1/2   B Dãy  fi  f n :   D mà f n  0   B1/2 và không có dãy con hoặc hội tụ đều trên các tập compact hoặc phân kì compact Do đó D không là taut ii) Do tính giảm khoảng cách qua các. .. z j      D của miền D (có biên trơn lớp C 1 ) tại điểm p  D ; x1, , xn là các tọa độ cơ sở trong  n   n  i n   2 n ; z1, , zn là các tọa độ cơ sở trong  n Chú ý rằng, D là lồi mạnh thì vừa là lồi, vừa là lồi chặt và D cũng là lồi tuyến tính + Với bất kỳ điểm p  D tồn tại ít nhất một siêu phẳng thực táchrời H p   z  Cn : Re L( z )  a , với L là phiếm hàm tuyến tínhphức và a R . Việc nghiên cứu các tính chất của không gian phức hyperbolic đã được nghiên cứu từ lâu bởi nhiều nhà toán học trên thế giới.Đối với tính hyperbolic của các miền lồi không bị chặn cũng đã có. Khônggianphức hyperbolic ………………………………… 13 Chương 2: TÍNH HYPERBOLIC TRONG NHỮNG MIỀN LỒI KHÔNG BỊ CHẶN 21 2.1. Mộtsốkếtquả ban đầu ……………. ……………………… 21 2.2. Tính hyperbolic trongnhữngmiềnlồikhôngb chặn. ……. hyperbolic của các miền lồi không bị chặn. Cụ thể, nội dung chính của chương là trình bày chứng minh định lý 11 điều kiện tương với tính hyperbolic trong miền lồi không bị chặn của N  .Cuối cùng

Ngày đăng: 21/11/2014, 07:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Phạm Việt Đức, Mở đầu về lý thuyết các không gian phức hyperbolic, NXB ĐHSP, (2005) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mở đầu về lý thuyết các không gian phức hyperbolic
Nhà XB: NXB ĐHSP
[2]. Abate M.,Iteration Theory of Holomorphic Maps on Taut Manifolds, Mediterranean Press, Rende, Cosenza (1989) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Iteration Theory of Holomorphic Maps on Taut Manifolds
Tác giả: Abate M
Nhà XB: Mediterranean Press
Năm: 1989
[3]. Abate M.,Iteration Theory, compactly divergent sequences and commuting holomorphic maps, Ann. Scuola Norm. Sup. Pisa Cl. Sci. (4) 18(1991), pp. 167-191 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Iteration Theory, compactly divergent sequences and commuting holomorphic maps
Tác giả: Abate M
Nhà XB: Ann. Scuola Norm. Sup. Pisa Cl. Sci.
Năm: 1991
[4].Barth T.J.,Convex domains and Kobayashi hyperbolicity, Proc. Amer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Convex domains and Kobayashi hyperbolicity
Tác giả: Barth T.J
Nhà XB: Proc. Amer
[5]. Bracci F. and Saracco A., Hyperbolic in unbounded convex domains, Forum Math,21(2009), pp. 815-825 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hyperbolic in unbounded convex domains
Tác giả: Bracci F. and Saracco A., Hyperbolic in unbounded convex domains, Forum Math,21
Năm: 2009
[6]. Drinovec Drnovsek B.,Proper holomorphic discs avoiding closed convex sets, Math. Z. 241(2002), pp. 593-596 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Proper holomorphic discs avoiding closed convex sets
Tác giả: Drinovec Drnovsek B.,Proper holomorphic discs avoiding closed convex sets, Math. Z. 241
Năm: 2002
[7]. Gaussier H.,Tautness and complete hyperbolicity of domains in C , Proc. n Amer. Math. Soc. 127(1999), pp. 105-116 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tautness and complete hyperbolicity of domains in "C , Proc. "n
Tác giả: Gaussier H.,Tautness and complete hyperbolicity of domains in C , Proc. n Amer. Math. Soc. 127
Năm: 1999
[8]. Harris L. A.,“Schwarz-Pick systems of pseudometric for domains in normed linear spaces”,Advances In Holomorphy,Notase de Matematica 65, Toth-Holland, Amsterdam (1979),pp. 345-406 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Schwarz-Pick systems of pseudometric for domains in normed linear spaces
Tác giả: Harris L. A
Nhà XB: Advances In Holomorphy
Năm: 1979
[9]. Jarnicki M. and Pflug P.,Invariant Distances and metrics in complex Analysis, W. de Gruyter, Berlin, New york (1993) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Invariant Distances and metrics in complex Analysis
[10].Kiernan P.,On the relations between tight, taut and hyperbolic manifolds, Bull.Amer.Math.Soc, 76(1970), pp. 49-51 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the relations between tight, taut and hyperbolic manifolds
Tác giả: Kiernan P
Nhà XB: Bull.Amer.Math.Soc
Năm: 1970
[11].Kobayashi S.,Hyperbolic complex spaces, Springer-Verlag, Grundlehren der mathematischen Wissenchaften 318, (1998) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hyperbolic complex spaces
[12].Lempert L.,La me’trique de Kobayashi et la repre’sentation des domains sur la boule, Bull.Soc.Math.France 109(1981), pp. 427-474 Sách, tạp chí
Tiêu đề: La me’trique de Kobayashi et la repre’sentation des domains sur la boule
Tác giả: Lempert L.,La me’trique de Kobayashi et la repre’sentation des domains sur la boule, Bull.Soc.Math.France 109
Năm: 1981
[13]. Lempert L.,Holomorphic retracts and intrinsic metrics in convex domains, Analysis Math. 8(1982), pp. 257-261 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Holomorphic retracts and intrinsic metrics in convex domains
Tác giả: Lempert L.,Holomorphic retracts and intrinsic metrics in convex domains, Analysis Math. 8
Năm: 1982
[14]. Nikolov N. and Pflug P.,Behavior of the Bergman kernel and metrics near convex boundary points, Proc. Amer. Math. Soc. 131(2003), pp.2097-2102 (electronic) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Behavior of the Bergman kernel and metrics near convex boundary points
Tác giả: Nikolov N. and Pflug P.,Behavior of the Bergman kernel and metrics near convex boundary points, Proc. Amer. Math. Soc. 131
Năm: 2003
[15]. Nikolov N. and Pflug P.,Estimates for the Bergman kernel and metric of convex domains in C , Ann. Polon. Math. 81(2003), pp. 73- 78. n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Estimates for the Bergman kernel and metric of convex domains in"C , Ann. Polon. Math. 81(2003), pp. 73- 78
Tác giả: Nikolov N. and Pflug P.,Estimates for the Bergman kernel and metric of convex domains in C , Ann. Polon. Math. 81
Năm: 2003
[16]. Nikolov N. and Pflug P.,Local vs. global hyperconvexity, tautness or k- completeness for unbounded open sets in C n , Ann.Sc.Norm.Super. Pisa Cl. Sci. (5) 4(2005), pp. 601-618 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Local vs. global hyperconvexity, tautness or k-completeness for unbounded open sets in C"n
Tác giả: Nikolov N. and Pflug P.,Local vs. global hyperconvexity, tautness or k- completeness for unbounded open sets in C n , Ann.Sc.Norm.Super. Pisa Cl. Sci. (5) 4
Năm: 2005
[17]. Royden H. L.: Remarks on the Kobayashi Metric, Lecture Notes in Mathematics 185, Springer, Berlin (1971),pp.125-127 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Remarks on the Kobayashi Metric
Tác giả: Royden H. L.: Remarks on the Kobayashi Metric, Lecture Notes in Mathematics 185, Springer, Berlin
Năm: 1971

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w