THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 74 |
Dung lượng | 2,03 MB |
Nội dung
Ngày đăng: 31/10/2014, 23:16
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2. Nguyễn Thanh Thuỷ - Lương Mạnh Bá (1998), ”Nhập môn xử lý ảnh số”, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
3. Nguyễn Kim Sách (1997), “Xử lý ảnh và video số”, NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội | Sách, tạp chí |
|
||||||||
4. Nguyễn Duy Huề - Phạm Minh Thông (2009), “Chẩn đoán hình ảnh”, NXB Giáo dục Việt Nam | Sách, tạp chí |
|
||||||||
5. Võ Như Như - Huỳnh Quang Linh (2010), “Một số bài thí nghiệm mô phỏng xử lý hình ảnh Y học”, Bộ môn Vật lý Kỹ thuật Y sinh, Khoa Khoa học Ứng dụng, Trường Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí MinhTài liệu Tiếng Anh | Sách, tạp chí |
|
||||||||
6. J. K. Udupa and S. Samarasekera (1966), "Fuzzy Connectedness ard Object Definition: Theory, Algorithms, and Applications in Imaging Segmentation,"Graphical Models and Image Processing, vol. 58, no. pp. 246-261 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
7. S. U. Lee, S. Y. Chung, and R. H. Park (1990), "A Comparative Perfomance Study of Several Global Thresholding Techniques for Segmentation," Computer Vision, Graphics, and Image Processin vol. 52, pp. 171-190 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
8. N. Otsu, "A Threshold Selection Method from Gray-Level Histogram (1978),"IEEE Trans. Systems, Man, and Cybernetics, vol. 8,pp. 62-66 | Sách, tạp chí |
|
Xem thêm
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN