GII TÊCH MẢNG Trang 128 8.6. CẠC HÃÛ THÄÚNG ÂIÃƯU CHÈNH V BÄÜ KÊCH TỈÌ. Trong k thût gii quút â mä t trong pháưn 8.5 nh hỉåíng ca bäü kêch tỉì v hãû thäúng âiãưu khiãøn van âiãưu chènh lãn sỉû phn ỉïng ca hãû thäúng cäng sút âỉåüc b qua. Trong âàûc trỉng âọ âiãûn ạp kêch tỉì E fd v cäng sút cå P m âỉåüc giỉỵ khäng âäøi trong viãûc tênh toạn quạ trçnh quạ âäü khi u cáưu sỉû âạnh giạ chi tiãút viãûc phn ỉïng lải ca hãû thäúng hồûc thåìi gian phán têch kẹo di hån 1 giáy thç viãûc kãø âãún nh hỉåíng ca bäü kêch tỉì v hãû thäúng van âiãưu chènh ráút quan trng. Hãû thäúng âiãưu khiãøn kêch tỉì cung cáúp âiãûn ạp kêch tỉì thêch håüp âãø duy trç âiãûn ạp ca hãû thäúng theo mong mún, thỉåìng l tải thanh gọp âiãûn ạp cao ca nh mạy âiãûn. Mäüt âàûc trỉng quan trng ca hãû thäúng âiãưu khiãøn kêch tỉì l kh nàng âạp ỉïng mäüt cạch nhanh chọng âäúi våïi âäü lãûch âiãûn ạp trong c hai quạ trçnh âiãưu khiãøn hãû thäú ng bçnh thỉåìng v hãû thäúng åí tçnh trảng sỉû cäú tráưm trng. Nhiãưu kiãøu hãû thäúng âiãưu khiãøn kêch tỉì khạc nhau âỉåüc sỉí dủng trong hãû thäúng cäng sút. Nhỉỵng thnh pháưn cå bn ca hãû thäúng âiãưu khiãøn kêch tỉì âọ l bäü âiãưu chènh, bäü khúch âải v bäü kêch tỉì. Bäü âiãưu chènh âo âiãûn ạp âiãưu chènh thỉûc v xạc âënh âäü lãûch âiãûn ạp. Tên hiãûu âäü lãûch sinh ra båíi bäü âiãưu chènh thç sau âọ âỉåüc khúch âải cung cáúp tên hiãûu u cáưu thay âäøi dng âiãûn kêch tỉì. Âiãưu ny âỉåüc lm cho âãún khi tảo ra sỉû thay âäøi âiãûn ạp âáưu ra ca bäü kêch tỉì. Sỉû thay âäøi ny ỉïng våïi kãú t qu ca mäüt mỉïc kêch tỉì måïi âäúi våïi ngưn phạt âiãûn. Mäüt hçnh thỉïc thûn tiãûn ca sỉû âàûc trỉng hãû thäúng âiãưu khiãøn l mäüt dy så âäư khäúi liãn hãû qua cạc chỉïc nàng chuøn âäøi biãún säú âáưu vo v säú âáưu ra ca cạc thnh pháưn chênh úu ca hãû thäúng. Dy så âäư khäúi dng âãø âàûc trỉng âån gin họa sỉû hoảt âäüng liãn tủc ca hãû thäúng âiãøn khiãøn bäü kêch tỉì âỉåüc trçnh by trãn hçnh 8.7. Âáy l 1 trong nhỉỵng âiãưu kiãûn quan trng ca hãû thäúng âiãưu khiãøn bäü kêch tỉì. Sỉû âàûc trỉng ny bao gäưm nhỉỵng chỉïc nàng chuøn âäøi âãø mä t bäü âiãưu chènh, bäü khú ch âải, bäü kêch tỉì v vng äøn âënh. Vng äøn âënh phi âỉåüc âiãưu chènh tỉång ỉïng âãø loải trỉì âi nhỉỵng dao âäüng khäng mong mún v sỉû vỉåüt quạ âiãûn ạp âiãưu chènh. Nhỉỵng phỉång trçnh vi phán liãn quan âãún nhỉỵng biãún säú âáưu vo, âáưu ra ca bäü âiãưu chènh, bäü khúch âải, bäü kêch tỉì v vng äøn âënh mäüt cạch láưn lỉåüt l: () v tS R v EEE Tdt dE −−= 1 ⎪ ⎭ ⎪ ⎬ ⎫ ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ − ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎜ ⎝ ⎛ −+= iiiiv A iii v A A iii EE K E EK Tdt dE 0 1 (8.14) () fdE ii A df EKE Tdt dE −= 1 ⎭ ⎬ ⎫ ⎩ ⎨ ⎧ −= iv fd F F iv E dt dE K Tdt dE 1 Våïi: E s : L âiãûn ạp âỉåüc ghi trong lëch trçnh tênh åí âån vë tỉång âäúi. ii i E 0 : L âiãûn ạp láúy ra ca bäü khúch âải trong âån vë tỉång âäúi trỉåïc sỉû nhiãùu loản. GIAI TấCH MANG Trang 129 T R : Laỡ hũng sọỳ thồỡi gian cuớa bọỹ õióửu chốnh. K A : Laỡ hóỷ sọỳ khuyóỳch õaỷi cuớa bọỹ khuóỳch õaỷi. T A : Laỡ hũng sọỳ thồỡi gian cuớa bọỹ khuyóỳch õaỷi. K E : Laỡ hóỷ sọỳ khuyóỳch õaỷi cuớa bọỹ kờch tổỡ. T E : Laỡ hũng sọỳ thồỡi gian cuớa bọỹ kờch tổỡ. E s + - E v E iv + + - E iii E vi E ii E vi E t Giồùi haỷn õỏửu ra giổợa E iii max vaỡ E iii min Bọỹ bióỳn õọứi Bọỹ ỹ khóỳch õaỷi Bọỹ kờch tổỡ Vuỡng ọứn õởnh Maùy phaùt E t E fd E fd Hỗnh 8.7 : Sồ õọử khọỳi bióứu dióựn hóỷ thọỳng õióửu khióứn kờch tổỡ + - GIAI TấCH MANG Trang 130 K F : Laỡ hóỷ sọỳ khuóỳch õaỷi cuớa voỡng ọứn õởnh T F : Laỡ hũng sọỳ thồỡi gian cuớa voỡng ọứn õởnh. Vaỡ caùc bióỳn sọỳ trung gian õổồỹc õởnh roợ bồới E ii , E iii , E iv , E v vaỡ E vi . Bióỳn sọỳ trung gian E ii laỡ: E ii = E iii - E vi Maỡ E vi tổồng õổồng vồùi aớnh hổồớng cuớa sổỷ khổớ tổỡ do sổỷ baớo hoỡa trong bọỹ kờch tổỡ. ióửu naỡy õổồỹc xaùc õởnh tổỡ E vi = A t BE fd õỏy A, B laỡ caùc hũng sọỳ dổỷa vaỡo õỷc tờnh baớo hoỡa cuớa bọỹ kờch tổỡ. óứ tờnh õóỳn caùc aớnh hổồớng cuớa hóỷ thọỳng õióửu khióứn kờch tổỡ, thỗ caùc phổồng trỗnh (8.14) õổồỹc giaới õọửng thồỡi vồùi caùc phổồng trỗnh (8.12) mọ taớ maùy õióỷn. Aớnh hổồớng cuớa sổỷ õióửu chốnh tọỳc õọỹ trong thồỡi gian quaù trỗnh quaù õọỹ coù thóứ õổồỹc õổa vaỡo tờnh toaùn bũng caùch sổớ duỷng õỷc õióứm õaợ õổồỹc õồn giaớn hoùa cuớa hóỷ thọỳng õióửu khióứn van õióửu chốnh bióứu dióựn trón hỗnh (8.8). ỷc trổng naỡy bao gọửm haỡm truyóửn mọ taớ hóỷ thọỳng xổớ lyù hồi vồùi hũng sọỳ thồỡi gian khọng õọứi T s vaỡ haỡm truyóửn mọ taớ hóỷ thọỳng õióửu khióứn vồùi hũng sọỳ thồỡi gian khọng õọứi T e . Caùc phổồng trỗnh vi phỏn lión quan õóỳn caùc bióỳn sọỳ õỏửu vaỡo vaỡ õỏửu ra cuớa haỡm truyóửn mọỹt caùch lỏửn lổồỹt laỡ. )( 1 m i m s m PP Tdt d P = )( 1 i m ii m c i m PP Tdt d P = (8.15) Trong õoù: P m laỡ cọng suỏỳt cồ vaỡ caùc bióỳn sọỳ trung gian õổồỹc õởnh roợ bồới P i m , P ii m , P iii m , vaỡ P iv m . Caùc bióỳn sọỳ P ii m , P iii m lión quan nhổ sau: P ii m = 0 P iii m 0 P ii m = P iii m 0 < P iii m < P max P i m = P max P iii P max Vồùi P max : Laỡ dung lổồỹng cổỷc õaỷi cuớa tua bin. Bióỳn sọỳ trung gian P iii m laỡ: P iii m = P m(0) - P iv m Trong õoù: P m(0) : Laỡ cọng suỏỳt cồ ban õỏửu. Bióỳn sọỳ trung gian P iv m laỡ: ) 2 ( 1 0 T iv m DB fR P = fR 2 1 c pT+1 1 s pT+1 1 + - Vuỡng chóỳt P m iv P iii m P m(0) - + Giồùi haỷn 0 P (max) P ii m Hóỷ thọỳng õióửu khióứn Hóỷ thọỳng hồi Tua bin P m P i m Hỗnh 8.8 : Sồ õọử khọỳi õọỳi vồùi sổỷ bióứu dióựn õồn giaớn hoùa cuớa hóỷ thọỳng õióửu chốnh tọỳc õọỹ 0 GII TÊCH MẢNG Trang 131 ÅÍ âáy R l sỉû âiãưu chènh täúc âäü trong âån vë tỉång âäúi v DB T l sỉû dëch chuøn ca vng chãút, âọ l sỉû thay âäøi täúc âäü cáưn thiãút âãø vỉåüt qua vng chãút ca hãû thäúng van âiãưu chènh. Mäüt âàûc tênh tiãu biãøu ca van âiãưu chènh âỉåüc trçnh by trong hçnh 8.9. Phỉång trçnh (8.15) âỉåüc gii âäưng thåìi våïi phỉång trçnh (8.12) nãúu nhỉỵng nh hỉåíng ca hãû thäúng âiãưu khiãøn van âiãưu chènh âỉåüc tênh âãún. 8.7. RÅLE KHONG CẠCH. Sỉû phäúi håüp trong kãú hoảch phạt âiãûn, truưn ti âiãûn v viãûc thiãút kãú hãû thäúng bo vãû råle cọ hiãûu qu l khäng thãø thiãúu âỉåüc âäúi våïi âàûc trỉng âäü tin cáûy ca hãû thäúng âiãûn. Mủc âêch chênh ca råle l bo vãû hãû thäúng âiãûn khi nhỉỵng nh hỉåíng ca sỉû cäú bàòng sỉû khåíi âáưu váûn hnh càõt mảch âãø loải âi nhỉỵng thiãút bë hỉ hng. Viãûc thiãút kãú hãû thäúng bo vãû råle phi âm bo váûn hnh chn lc, âãø khäng càõt nháưm thiãút bë khạc lm tàng thãm mỉïc âäü tráưm trng ca sỉû nhiãùu loản v nọ phi âm b o thiãút bë hỉ hng âỉåüc càõt ra nhanh chọng (këp thåìi) âãø gim âi nh hỉåíng ca sỉû cäú. Hån nỉỵa, hãû thäúng råle phi khäng giåïi hản kh nàng thiãút kãú ca sỉû phạt âiãûn v thiãút bë truưn ti. Mäüt loải råle quan trng âỉåüc sỉí dủng âäúi våïi viãûc bo vãû âỉåìng dáy truưn ti cao ạp l råle khong cạch. Råle ny âạp ỉïng våïi tè säú âiãûn ạp v dng âiãûn âo âỉåüc m cọ thãø 0,5 1,0 1,05 Âiãưu chènh täúc âäü = - 0,04 Vng chãút = 0,0006 1,00 0,95 Täúc âäü âënh mỉïc trong âå n vë tỉång âäúi Phủ ti âënh mỉïc trong âån vë tỉång âäúi Hçnh 8.9 : Âàûc tênh loải âiãưu chènh cäng sút âënh mỉïc tải täúc âäü âënh mỉïc Hçnh 8.10 : Âàûc tênh váûn hnh ca råle khong cạch trãn biãøu âäư hãû trủc RX X Z R 0 GII TÊCH MẢNG Trang 132 xem nhỉ mäüt täøng tråí. Mäüt cạch thûn tiãûn chè ra âàûc tênh váûn hnh ca råle khong cạch l biãøu âäư RX trãn mäüt vng trn âỉåüc v våïi bạn kênh bàòng täøng tråí âàût nhỉ hçnh 8.10. Khi giạ trë ca täøng tråí nháûn tháúy båíi råle råi vo trong âỉåìng trn thç råle s tạc âäüng. Âãø dỉû phng viãûc bo vãû chn lc, råle khong cạch phi cọ 3 bäü pháûn. Âàûc tênh tạc âäüng ca mäùi bäü pháûn cọ thãø âỉåüc âiãưu chènh âäüc láûp. Hån nỉỵa, chỉïc nàng chn lc ca råle khong cạch âi hi kh nàng phán biãût hỉåïng. Âiãưu ny âỉåüc cung cáúp båíi hồûc bäü pháûn âënh hỉåïng nhỉ trong råle khong cạch loải täøng tråí hồû c l cọ sàơn trong âàûc tênh váûn hnh ca råle, nhỉ trong råle khong cạch loải mho. Âàûc tênh váûn hnh ca hai loải råle ny âỉåüc trçnh by trong hçnh 8.11. Cạc vng trn tỉång ỉïng våïi 3 bäü pháûn âỉåüc âạnh dáúu vng 1, vng 2 v vng 3. Khi sỉû cäú xy ra v giạ trë ca täøng tråí âo âỉåüc båíi råle råi vo vng 1 v trãn âỉåìng âàûc tênh ca bäü pháûn âënh hỉåïng ca loải täøng tråí thç tiãúp âiãøm ca vng 1 s âọng v càõt ngàõn mảch tỉïc thåìi. Trong trỉåìng håüp ny táút c 3 bäü pháûn s khåíi âäüng båíi vç vng 1 l vng trn nh nháút. Khi tråí khạng gim xúng v råi v o vng 2 v 3 hay vng 3 thç tiãúp âiãøm ca cạc bäü pháûn tỉång ỉïng s âọng v cung cáúp nàng lỉåüng cho råle thåìi gian. Tải mäüt thåìi âiãøm âàût theo tênh toạn thç råle thåìi gian s âọng bäü thỉï hai ca tiãúp âiãøm tỉång ỉïng våïi vng 2. Nãúu bäü tiãúp âiãøm âáưu tiãn tỉång ỉïng våïi vng 2 âỉåüc âọng thç mạy càõt s âỉåüc càõt. Nãúu tiãúp âiãøm vng 2 khäng âỉåüc âọng, thç täøng tråí âo âỉåüc båíi råle khäng råi vo vng 2, khi âọ råle thåìi gian sau thåìi gian chènh âënh s âọng bäü tiãúp âiãøm thỉï 2 tỉång ỉïng våïi vng 3. Nãúu bäü tiãúp âiãøm âáưu tiãn tỉång ỉïng våïi vng 3 âỉåüc âọng thç khi âọ mạy càõt s âỉåüc càõt. Thåìi gian trãù âäúi våïi v ng 2 v 3 cọ thãø âỉåüc âàût âäüc láûp. Vng 1 v 2 cung cáúp bo vãû âoản âáưu tiãn âäúi våïi pháưn âỉåìng dáy truưn ti, ngỉåüc lải vng 2 v 3 cung cáúp sỉû bo vãû âoản sau, trong trỉåìng håüp hỉ hng nhỉỵng råle hồûc l ngàõn mảch ca nhỉỵng thiãút bë liãn håüp, lục ny váùn váûn hnh håüp l. Trong sút sỉû nhiãùu loản ca hãû thäúng v sau khi tạc âäüng ca bäü ngàõt váûn hnh âãø âi càõt thiãút bë sỉû cäú, sỉû dao âäüng cäng sút s xy ra trong hãû thäúng truưn ti cho Hçnh 8.11 : Âàûc tênh váûn hnh ca råle khong cạch (a) Loải täøng tråí ; (b) Loải mho X R Âàûc tênh ca bäü pháûn chènh ï (a) Vng 3 Vng 2 Vng 1 0 X R (b) Vng 3 Vng 2 Vng 1 0 GII TÊCH MẢNG Trang 133 âãún khi trảng thại váûn hnh bãưn vỉỵng måïi âỉåüc xạc láûp. Sỉû dao âäüng ny khäng lm cho råle tỉång ỉïng våïi cạc pháưn tỉí khäng hỉ hng tạc âäüng. Sỉû hoảt âäüng ca hãû thäúng råle cọ thãø âỉåüc kiãøm tra âäúi våïi sỉû nhiãùu loản khạc nhau ca hãû thäúng âiãûn bàòng cạch tênh toạn tråí khạng, biãøu kiãún tỉìng bỉåïc trong sút sỉû tênh toạn quạ trçnh quạ âäü, âọ l täøng tråí tháúy âỉåüc ca råle. Täøng tråí biãøu kiãún âo âỉåüc tải mäùi gia säú thåìi gian cọ thãø âỉåüc so sạnh våïi âàûc tênh khåíi âäüng ca råle. Cạch thûn tiãûn ca viãûc so sạnh ny l láûp biãøu âäư cạc giạ trë ca täøng tråí trãn biãøu âäư RX ca råle nhỉ trãn hçnh 8.12. Täøng tråí biãøu kiãún âỉåüc tênh tỉì nhỉỵng kãút qu cúi cng cọ âỉåüc tỉì cạch gii ca mảng âiãûn tải thåìi âiãøm t + ∆t. Âáưu tiãn dng âiãûn trong âỉåìng dáy truưn ti theo l thuút p-q âỉåüc tênh tỉì. I pq = (E p - E q ).y pq Khi âọ täøng tråí biãøu kiãún âäúi våïi nụt p l: pq p p I E Z = Hay dảng säú phỉïc pqpq pp pp jba j fe jXR + + =+ Trong âọ: 22 pqpq pqppqp p ba b f ae R + + = 22 pqpq pqppqp p ba bea f X + + = Giạ trë R p v X p l toả âäü (åí âån vë tỉång âäúi) trãn âäư thë RX ca täøng tråí biãøu kiãún tải thåìi âiãøm t + ∆t. Thäng tin thäng thỉåìng liãn quan âãún âàûc tênh váûn hnh ca råle bao gäưm âỉåìng kênh ca nhỉỵng âỉåìng trn âäúi våïi mäùi vng, gọc φ liãn quan tåïi trủc R v âỉåìng dc qua tám ca âỉåìng trn, cạc vng trn v vë trê ca tám vng trn dc theo âỉåìng X R Hçnh 8.12 : Qu âảo ca täøng tråí biãøu kiãún trong dao âäüng cäng sút Vng 3 Vng 2 Vng 1 Täøng tråí gi tỉåíng 0 GII TÊCH MẢNG Trang 134 dáy.Thäng tin ny âỉåüc sỉí dủng âãø xạc âënh ta âäü trong âån vë tỉång âäúi ca tám mäùi vng trn. Nhỉỵng tám ny âỉåüc xạc âënh tỉì: () θ cos 10 2 3 2 ⎟ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎛ × × = kvbncåvëâån kvabncåvëâån D R c () θ sin 10 2 3 2 ⎟ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎛ × × = kvbncåvëâån kvabncåvëâån D X c Våïi D l âỉåìng kênh ca âỉåìng trn trong âån vë ohms. Khong cạch d giỉỵa tám C ca âỉåìng trn v âiãøm täøng tråí Z p l: 22 )()( xRd ∆+∆= M ∆R = R p - R c v ∆x = x p - x c Nhỉ trãn hçnh 8.13 giạ trë ca d âỉåüc so sạnh våïi bạn kênh r trong âån vë tỉång âäúi ca âỉåìng trn. Trçnh tỉû ca cạc bỉåïc âäúi våïi viãûc mä phng sỉû hoảt âäüng ca loải råle khong cạch mho trong viãûc nghiãn cỉïu äøn âënh ca quạ trçnh quạ âäü âỉåüc trçnh by trong hçnh 8.14. Âäúi våïi âỉåìng dáy củ thãø mäüt täøng tråí biãøu kiãún tênh tải t + ∆t. âỉåüc so sạnh våïi âàûc tênh váûn hnh ca mäüt trong ba vng. Âiãưu ny âỉåüc tênh hon thnh bàòng cạch tênh cạc khong cạch d 11 , d 21 v d 31 tỉì âiãøm täøng tråí biãøu kiãún âãún cạc tám ca vng trn trong vng 1, 2 v 3 mäüt cạch láưn lỉåüt. Mäùi khong cạch âỉåüc so sạnh våïi bạn kênh âỉåìng trn thêch håüp, âọ l d 11 âỉåüc so sạnh våïi bạn kênh r 11 v d 21 âỉåüc so sạnh våïi r 21 v d 31 âỉåüc so sạnh våïi r 31 . Nãúu tråí khạng biãøu kiãún trong vng 1 thç sỉû hoảt âäüng ca bäü ngàõt âỉåüc tiãún hnh tỉïc thç. Nãúu täøng tråí biãøu kiãún råi vo vng 2 v 3 hồûc vng 3 thç nhỉỵng tiãúp âiãøm tỉång ỉïng C 21 v C 31 hồûc C 31 âỉåüc âọng v råle thåìi gian T 1 bàõt âáưu hoảt âäüng. Khi thåìi gian âỉåüc gia tàng båíi ∆t thç trong tênh toạn quạ trçnh quạ âäü råle thåìi gian T 1 phi âỉåüc tàng lãn ∆t, khi råle thåìi gian tiãún âãún thåìi gian âàût T 21 hồûc X R Hçnh 8.13 : So sạnh täøng tråí biãøu kiãún v âàûc tênh váûn hnh ca råle X p X c Z p C ∆x ∆ R R p R c θ d 0 GIAI TấCH MANG Trang 135 T 31 õọỳi vồùi vuỡng 2 hoỷc 3 mọỹt caùch lỏửn lổồỹt vaỡ tióỳp õióứm tổồng ổùng C 21 hoỷc C 31 õổồỹc õoùng sổỷ hoaỷt õọỹng cuớa bọỹ cừt õổồỹc tióỳn haỡnh. Khi sổỷ hoaỷt õọỹng õoù õổồỹc tióỳn haỡnh thồỡi gian cuớa bọỹ cừt õổồỹc xaùc õởnh bũng caùch cọỹng vaỡo t + t cuớa rồle coù sụn vaỡ thồỡi gian maỷch cừt T il , õoù laỡ thồỡi gian yóu cỏửu õọỳi vồùi rồle vaỡ maùy cừt õóứ cừt õổồỡng dỏy. Nhổợng rồle tọỳc õọỹ cao vaỡ maỷch cừt hoaỷt õọỹng xỏỳp xố 0,04 (s). Sổỷ hoaỷt õọỹng cuớa bọỹ cừt bở aớnh hổồớng trong tổỡng bổồùc tờnh toaùn quaù trỗnh quaù õọỹ taỷi thồỡi gian õaợ ghi trong lởch trỗnh. GII TÊCH MẢNG Trang 136 LÁÛP CHỈÅNG TRÇNH GII QUÚT CẠC BI TOẠN TRONG HÃÛ THÄÚNG ÂIÃÛN Sau khi nghiãn nghiãn cỉïu xong l thuút, trong pháưn ny trçnh by vãư cạc chỉång trçnh tênh toạn trong hãû thäúng âiãûn nhỉ: Cạch xáy dỉûng cạc ma tráûn mảng, bi toạn tro lỉu cäng sút, ngàõn mảch, äøn âënh CHN NGÄN NGỈỴ LÁÛP TRÇNH: Âäúi våïi cạc bi toạn k thût nọi chung v cạc bi toạn tênh toạn hãû thäúng âiãûn nọi nọi riãng, thỉåìng láûp trçnh bàòng cạc ngän ngỉỵ nhỉ Fortran, Basic, Pascal Mäùi ngän ngỉỵ láûp trçnh âãưu cọ nhỉỵng ỉu âiãøm riãng v âỉåüc sỉí dủng trong nhỉỵng ỉïng dủng thêch håüp. Chàóng hản chụng ta thỉåìng hay gàûp Fortran trong cạc bi toạn cọ khäúi lỉång tênh toạn låïn. Trong säú cạc chỉång trçnh tênh toạn lỉåïi âiãûn âang sỉí dủng tải âiãûn lỉûc  Nàơng nọi riãng v cäng ty âiãûn lỉûc 3 nọi chung âa säú âãưu sỉí dủng Fortran, vê dủ chỉång trçnh tênh lỉåïi âiãûn ca PC3, mäâun tênh toạn ca chỉång trçnh SwedNet (Thủy Âiãøn). Tuy nhiãn, sỉí dủng thnh thảo Fortran l váún âãư khäng âån gin. Basic cng cọ nhỉåüc âiãøm tỉång tỉû l khọ sỉí dủng. Riãng âäúi våïi Pascal, âáy l mäüt ngän ngỉỵ (hay nọi âụng hån l mäüt trçnh biãn dëch) näøi tiãúng v quen thüc våïi táút c láûp trçnh viãn. Háưu hãút cạc láûp trçnh viãn Pascal âãưu u thêch tênh äøn âënh ca trinhg biãn dëch, sỉû uøn chuøn, mỉïc âäü dãù hiãøu v âàûc biãût l täúc âäü m Pascal mang âãún. Mäi trỉåìng Windows phạt triãøn, cạc hng sn xú t pháưn mãưn â chuøn âäøi v phạt triãøn cạc ngän ngỉỵ nọi trãn våïi cạc phiãn bn láûp trçnh ỉïng dủng Windows trỉûc quan (Visual), chàơng hản, hng Borland â âỉa ra sn pháøm Delphi m hiãûn nay â cọ âãún phiãn bn thỉï 6 (Delphi 6). Ngoi ra, trong lénh vỉûc tênh toạn k thût, cn cọ ngän ngỉỵ Mathlab, cng cọ mäüt cäng củ ráút mảnh phủc vủ cạc tênh toạn phỉïc tảp. Trong chun âãư ny em chn ngän ngỉỵ láûp trçnh Pascal âãø gii quút cạc bi toạn trong hãû thäúng âiãûn. GIAÍI TÊCH MAÛNG Trang 137 Chæång trçnh mä phoíng [...]... ln c nụt âiãưu khiãøn ạp 6.6.5 Häüi tủ v hiãûu qu tênh toạn 6.7 PHỈÅNG PHẠP NEWTON 6.7.1 Gii quút tro lỉu cäng sút 6.7.2 Phỉång phạp âäü lãûch cäng sút åí trong ta âäü cỉûc 85 85 87 89 90 90 91 91 92 92 93 94 94 94 95 95 CHỈÅNG 7: TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH 7.1 GIÅÏI THIÃÛU 7.2 TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH BÀỊNG CẠCH DNG MA TRÁÛN ZNỤT 7.2.1 Mä t hãû thäúng 7.2.2 Dng v ạp ngàõn mảch 7.3 TÊNH TOẠN NM CHO MẢNG 3 PHA... Biãún âäøi thnh dảng âäúi xỉïng 7.3.2 Ngàõn mảch 3 pha chảm âáút 7.3.3 Ngàõn mảch 1 pha chảm âáút 7.4 TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH BÀỊNG CẠCH DNG ZVNG 7.5 CHỈÅNG TRÇNH MÄ T TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH 98 98 99 99 99 103 103 106 1 09 111 115 CHỈÅNG 8: NGHIÃN CỈÏU TÊNH ÄØN ÂËNH CA QUẠ TRÇNH QUẠ ÂÄÜ 8.1 GIÅÏI THIÃÛU 8.2 PHỈÅNG TRÇNH DAO ÂÄÜNG 8.3 PHỈÅNG TRÇNH MẠY ÂIÃÛN 8.3.1 Mạy âiãûn âäưng bäü 8.3.2 Mạy âiãûn cm ỉïng... 12 12 13 15 16 18 19 19 CHỈÅNG 3: MÄ HÇNH HỌA CẠC PHÁƯN TỈÍ TRONG HÃÛ THÄÚNG ÂIÃÛN 3.1 GIÅÏI THIÃÛU 3.2 MÄ HÇNH ÂỈÅÌNG DÁY TRUƯN TI 3.2.1 Âỉåìng dáy di âäưng nháút 3.2.2 Så âäư tỉång âỉång âỉåìng dáy di (l > 240) 3.2.3 Så âäư tỉång âỉång ca âỉåìng dáy trung bçnh 3.2.4 Thäng säú A, B, C, D 3.2.5 Cạc dảng täøng tråí v täøng dáùn 3.3 MẠY BIÃÚN ẠP 3.3.1 Mạy biãún ạp 2 cün dáy 29 29 29 29 31 32 33 33 34 34... THẠM, “Hãû thäúng âiãûn” Táûp 1, 2, NXB, Âải hc v trung hc chun nghiãûp, H Näüi, 198 1 2 Là KIM HNG, ÂON NGC MINH TỤ, “Ngàõn mảch trong hãû thäúng âiãûn”, NXB Giạo dủc, 199 9 3 TRÁƯN BẠCH, “ÄØn âënh ca hãû thäúng âiãûn”, ÂHBK H Näüi, 2001 4 GLENNN.W.STAGG AHMED.H.EL-ABIAD Computer methods in power system analysis, Mc Graw-Hill, 198 8 Trang 143 GII TÊCH MẢNG MỦC LỦC Låìi nọi âáưu CHỈÅNG 1: ÂẢI SÄÚ MA TRÁÛN... biãún ạp tỉì ngáùu 3.3.3 Mạy biãún ạp cọ bäü âiãưu ạp 3.3.4 Mạy biãún ạp cọ tè säú vng khäng âäưng nháút 3.3.5 Mạy biãún ạp chuøn pha 3.3.6 Mạy biãún ạp ba cün dáy 3.3.7 Phủ ti 3.4 KÃÚT LÛN 35 37 37 39 39 40 41 CHỈÅNG 4: CẠC MA TRÁÛN MẢNG V PHẢM VI ỈÏNG DỦNG 4.1 GIÅÏI THIÃÛU 4.2 GRAPHS 4.3 MA TRÁÛN THÃM VO 4.3.1 Ma tráûn thãm vo nhạnh -nụt Á 4.3.2 Ma tráûn thãm vo nụt A 4.3.3 Ma tráûn hỉåïng âỉåìng... 44 44 45 46 46 48 49 50 51 52 52 53 54 55 57 57 60 62 64 64 65 CHỈÅNG 5: CẠC THÛT TOẠN DNG THNH LÁÛP NHỈỴNG MT MẢNG 5.1 GIÅÏI THIÃÛU 5.2 XẠC ÂËNH MA TRÁÛN YNỤT BÀỊNG PHỈÅNG PHẠP TRỈÛC TIÃÚP 5.3 THÛT TOẠN ÂÃØ THNH LÁÛP MA TRÁÛN TÄØNG TRÅÍ NỤT 5.3.1 Phỉång trçnh biãøu diãùn ca mäüt mảng riãng 5.3.2 Sỉû thãm vo ca mäüt nhạnh cáy 5.3.3 Sỉû thãm vo ca mäüt nhạnh b cáy 74 74 74 75 75 76 79 CHỈÅNG 6: TRO LỈU... 1.3.5 Nghëch âo ma tráûn 1.3.6 Ma tráûn phán chia 1.4 SỈÛ PHỦ THÜC TUÚN TÊNH V HẢNG CA MA TRÁÛN 1.4.1 Sỉû phủ thüc tuún tênh 1.4.2 Hảng ca ma tráûn 1.5 HÃÛ PHỈÅNG TRÇNH TUÚN TÊNH 4 4 4 4 6 6 7 7 7 7 8 8 8 9 10 10 10 10 CHỈÅNG 2: GII PHỈÅNG TRÇNH VI PHÁN BÀỊNG PHỈÅNG PHẠP SÄÚ 2.1 GIÅÏI THIÃÛU 2.2 GII PHỈÅNG TRÇNH VI PHÁN BÀỊNG PHỈÅNG PHẠP SÄÚ 2.2.1 Phỉång phạp Euler 2.2.2 Phỉång phạp biãún âäøi Euler 2.2.3... máùu âãø sỉí l tçm cạc ma tráûn Trang 138 GII TÊCH MẢNG Så âäư biãøu diãùn cho 1 mảng riãng, tỉì âáy cọ thãø thãm 1 nhạnh cáy hồûc nhạnh b cáy Giao diãûn biãøu diãùn hçnh nh vãư cạc ma tráûn mảng Trang 1 39 GII TÊCH MẢNG Så âäư ca 1 mảng củ thãø âãø tênh toạn ngàõn mảch Så âäư củ thãø âãø tênh toạn ngàõn mảch Trang 140 GII TÊCH MẢNG Biãøu diãùn dng ngàõn mảch trãn så âäư Biãøu diãùn cäng sút chảy trãn âỉåìng... 8.5.1 Tênh toạn måí âáưu 8.5.2 Phỉång phạp biãún âäøi Euler 8.5.3 Phỉång phạp Runge-Kutta 8.6 CẠC HÃÛ THÄÚNG ÂIÃƯU CHÈNH V BÄÜ KÊCH TỈÌ 8.7 RÅLE KHONG CẠCH 117 117 118 120 120 122 123 123 124 127 127 1 29 131 135 138 Trang 146 GII TÊCH MẢNG PHỦ LỦC : CẠC HÇNH TIÃU BIÃØU CHO CHỈÅNG TRÇNH TÊNH TOẠN Kãút lûn Ti liãûu tham kho Mủc lủc 137 146 147 Trang 147 . TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH. 98 7.1. GIÅÏI THIÃÛU. 98 7.2. TÊNH TOẠN NGÀÕN MẢCH BÀỊNG CẠCH DNG MA TRÁÛN Z NỤT . 99 7.2.1. Mä t hãû thäúng. 99 7.2.2. Dng v ạp ngàõn mảch. 99 7.3. TÊNH TOẠN NM. khiãøn ạp. 94 6.6.5. Häüi tủ v hiãûu qu tênh toạn. 94 6.7. PHỈÅNG PHẠP NEWTON. 94 6.7.1. Gii quút tro lỉu cäng sút. 95 6.7.2. Phỉång phạp âäü lãûch cäng sút åí trong ta âäü cỉûc. 95 CHỈÅNG. toạn nụt P-V. 89 6.5.2. Tênh toạn dng chảy trãn âỉåìng dáy v cäng sút nụt hãû thäúng. 90 6.5.3. Tàng täúc âäü häüi tủ. 90 6.5.4. Ỉu v nhỉåüc âiãøm ca phỉång phạp dng Y nụt . 91 6.6. PHỈÅNG