1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 câu trắc nghiệm kinh tế chính trị

13 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Chính Trị
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 32,72 KB

Nội dung

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC-LÊNIN 1. Khi trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới quốc gia thì nó thực hiện chức năng? Hãy chọn một đáp án: a. Thước đo giá trị b. Phương tiện lưu thông c. Tiền tệ thế giới d. Phương tiện cất trữ 2. Thuộc tính cơ bản của hàng hóa gồm: Hãy chọn một đáp án: a. Tồn tại xã hội, ý thức xã hội b. Giá cả, giá trị c. Giá trị sử dụng, thời gian lao động tất yếu d. Giá trị, giá trị sử dụng 3. Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng chủ yếu của các nhân tố nào? Hãy chọn một đáp án: a. Năng suất lao động, lượng giá trị hàng hóa b. Sức mua của đồng tiền, cung cầu thị trường c. Giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa d. Giá trị hàng hóa, giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa 4. Lúc đầu có nhiều kim loại đóng vai trò tiền tệ, nhưng về sau được cố định lại ở kim loại quý, cuối cùng là: Hãy chọn một đáp án: a. Đồng b. Vàng c. Bạc d. Kim cương

Trang 1

TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ

1 Khi trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới quốc gia thì nó thực hiện chức năng?

Hãy chọn một đáp án:

a. Thước đo giá trị

b. Phương tiện lưu thông

c. Tiền tệ thế giới 

d. Phương tiện cất trữ

2 Thuộc tính cơ bản của hàng hóa gồm:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tồn tại xã hội, ý thức xã hội

b. Giá cả, giá trị

c. Giá trị sử dụng, thời gian lao động tất yếu

d. Giá trị, giá trị sử dụng 

3 Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng chủ yếu của các nhân tố nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Năng suất lao động, lượng giá trị hàng hóa

b. Sức mua của đồng tiền, cung cầu thị trường

c. Giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa

d. Giá trị hàng hóa, giá trị của tiền, quan hệ cung - cầu về hàng hóa 

4 Lúc đầu có nhiều kim loại đóng vai trò tiền tệ, nhưng về sau được cố định lại ở kim loại quý, cuối cùng là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Đồng

b. Vàng 

c. Bạc

d. Kim cương

5 Xét về bản chất, tăng cường độ lao động cũng giống như kéo dài yếu tố nào?

Hãy chọn một đáp án:

Trang 2

a. Thị hiếu tiêu dùng

b. Thời gian lao động 

c. Cung về lao động

d. Cầu về lao động

6 Cung cầu tạm thời cân bằng; giá cả trùng hợp với giá trị Bề mặt nền kinh tế người ta thường gọi là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Lạm phát

b. Khủng hoảng thiếu

c. Khủng hoảng thừa

d. Bão hòa 

7 Yếu tố nào dưới đây đã làm cho những người sản xuất độc lập, đối lập với nhau, nhưng họ lại nằm trong hệ thống phân công lao động xã hội nên

họ phụ thuộc lẫn nhau về sản xuất và tiêu dùng?

Hãy chọn một đáp án:

a. Quan hệ sản xuất

b. Tư liệu sản xuất 

c. Cơ sở hạ tầng

d. Kiến trúc thượng tầng

8 Để làm chức năng lưu thông hàng hóa đòi hỏi phải là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Kim cương

b. Tiền vàng

c. Tất cả các kim loại quý

d. Tiền mặt 

9 Nhận định sau của ai?

“Trong công xã Ấn Độ thời cổ đại, lao động đã có sự phân công xã hội, nhưng các sản phẩm lao động không trở thành hàng hóa Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa”.

Trang 3

Hãy chọn một đáp án:

a. V.I Lênin

b. Ph Ăngghen

c. C Mác 

d. Hồ Chí Minh

10 Trong lưu thông, lúc đầu tiền tệ xuất hiện dưới hình thức vàng thỏi, bạc nén Dần dần nó được thay thế bằng:

Hãy chọn một đáp án:

a. Đồng Fun St’zelinh

b. Đồng euro

c. Đồng frăng

d. Tiền đúc 

11 Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được, được gọi là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Lao động phức tạp 

b. Lao động phổ thông

c. Lao động cụ thể

d. Lao động giản đơn

12 Theo Các Mác, bản thân tiền giấy không có giá trị mà chỉ là ký hiệu của:

Hãy chọn một đáp án:

a. Cường độ lao động

b. Năng suất lao động

c. Lao động cụ thể

d. Nén vàng 

13 Giá trị sử dụng hay công dụng của hàng hóa là do yếu tố nào của vật thể hàng hóa quyết định?

Hãy chọn một đáp án:

a. Ý thức xã hội

Trang 4

b. Thuộc tính tự nhiên 

c. Năng suất lao động

d. Thuộc tính xã hội

14 Để đo lường giá trị hàng hóa không cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần

so sánh với lượng vàng nào đó trong ý tưởng Sở dĩ có thế làm được như vậy vì giữa giá trị của vàng và giá trị của hàng hóa trong thực tế đã có một

tỷ lệ nhất định Cơ sở của tỷ lệ đó là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Quan hệ cung – cầu

b. Tình hình tăng trưởng kinh tế

c. Giá trị của đồng tiền 

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

15 Sản xuất hàng hóa chỉ ra đời khi có đủ các điều kiện nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Chế độ tư hữu, sự chiếm đoạt của các cá nhân

b. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất, đồ đồng

c. Khoa học kỹ thuật phát triển, đồ đá xuất hiện

d. Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất

16 Hình thức tiền công mà số lượng của nó phụ thuộc vào số lượng sản phẩm hay số luợng những bộ phận của sản phẩm mà công nhân đã sản xuất

ra hoặc là số lượng công việc đã hoàn thành, được gọi là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tiền công tính theo thời gian

b. Lao động thời vụ

c. Tiền công tính theo sản phẩm 

d. Công nhật

17 Chọn ý đúng trong các ý sau:

Hãy chọn một đáp án:

a. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

Trang 5

b. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa chỉ phản ánh tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

c. Trong nền sản xuất hàng hóa, lao động tư nhân và lao động xã hội là hai lao động khác nhau

d. Lao động trừu tượng không phải là một phạm trù lịch sử riêng có của sản xuất hàng hóa. 

18 Hình thức tiền công mà số lượng của nó ít hay nhiều tùy theo thời gian lao động của công nhân (giờ, ngày, tháng) dài hay ngắn, được gọi là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tiền công, tính theo sản phẩm

b. Công nhật

c. Tiền công, tính theo thời gian 

d. Công ích

19 Theo yêu cầu của quy luật giá trị, trong trao đổi phải tuân theo nguyên tắc:

Hãy chọn một đáp án:

a. Giá trị sử dụng có vai trò quyết định đến giá cả hàng hóa

b. Ngang giá 

c. Trợ giá cho người nghèo

d. Giá cả > Giá trị

20 “t” là ký hiệu của

Hãy chọn một đáp án:

a. Thời gian lao động tất yếu 

b. Thời gian lao động thặng dư

c. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d. Giá trị hàng hóa

21 Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần

Trang 6

b. Tổng số hàng hóa và giá trị một hàng hóa không đổi

c. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần 

d. Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần

22 Tuần hoàn của tư bản trải qua mấy hình thái:

Hãy chọn một đáp án:

a. 4

b. 2

c. 5

d. 3 

23 Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi hoặc mua bán trên thị trường?

Hãy chọn một đáp án:

a. Sản xuất hàng hóa 

b. Kinh tế cá thể, tiểu chủ

c. Sở hữu công cộng

d. Sản xuất tự cấp tự túc

24 Điền từ, cụm từ vào chỗ chấm:

“Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động, hay giá cả của sức lao động nhưng lại biểu hiện

ra bề ngoài thành giá cả của…”

Hãy chọn một đáp án:

a. Hàng hóa 

b. Tư liệu sinh hoạt

c. Lao động

d. Tư liệu sản xuất

25 Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu

tổ chức kinh tế là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Kinh tế tự nhiên, kinh tế tập thể

b. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế tư bản nhà nước

Trang 7

c. Sản xuất tự cấp tự túc, sản xuất hàng hóa

d. Kinh tế thị trường, kinh tế nhà nước 

26 Để có thể thực hiện tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa cần có yếu tố nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Có tích lũy tư bản

b. Có khủng hoảng kinh tế

c. Có lạm phát

d. Sự thống nhất giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng 

27 Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?

Hãy chọn một đáp án:

a. Trao đổi

b. Tiêu dùng

c. Phân phối

d. Sản xuất 

28 Thời gian tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất gồm:

Hãy chọn một đáp án:

a. Thời gian mua, thời gian bán

b. Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất, thời gian bán 

c. Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất

d. Thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất

29 Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“… là giá cả sức lao động, nên nó có thể tăng lên hay giảm xuống tùy theo

sự biến động của quan hệ cung - cầu về hàng hóa sức lao động trên thị trường”.

Hãy chọn một đáp án:

a. Tư liệu sinh hoạt

Trang 8

b. Hàng hóa

c. Tiền công danh nghĩa 

d. Tiền công thực tế

30 Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm với nhận định của C.Mác:

"Trong công xã Ấn Độ thời cổ đại, lao động đã có sự phân công xã hội, nhưng các sản phẩm lao động không trở thành…”.

Hãy chọn một đáp án:

a. Sức lao động

b. Hàng hóa

c. Giá trị thặng dư

d. Tư bản

31 Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò quyết định trong việc tạo ra giá trị thặng dư của nhà tư bản?

Hãy chọn một đáp án:

a. Tư bản khả biến

b. Tư bản bất biến

c. Đối tượng lao động 

d. Công cụ lao động

32 Địa tô chênh lệch được tính bằng:

Hãy chọn một đáp án:

a. Giá cả sản xuất cá biệt + Giá cả sản xuất chung

b. Giá cả sản xuất chung - Giá cả sản xuất cá biệt

c. Toàn bộ giá cả sản xuất 

d. Giá cả sản xuất cá biệt

33 Chọn ý không đúng về năng suất lao động

Hãy chọn một đáp án:

a. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động tác động như nhau đối với lượng giá trị hàng hóa. 

b. Năng suất lao dộng xã hội càng giảm, thì thời gian lao động xã hội cần thiết

để sản xuất ra hàng hóa càng tăng

Trang 9

c. Năng suất lao động có ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa chính là năng suất lao động xã hội

d. Năng suất lao động là năng lực sản xuất của lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hoặc số lượng thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

34 “t’” là ký hiệu của:

Hãy chọn một đáp án:

a. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

b. Thời gian lao động tất yếu 

c. Thời gian lao động thặng dư

d. Tổng giá trị hàng hóa

35 Tư bản cho vay vận động theo công thức:

Hãy chọn một đáp án:

a. H – T – H’

b. T- H – T’

c. H – H’

d. T – T’ 

35 Lượng của tiền công phụ thuộc vào:

Hãy chọn một đáp án:

a. Giá trị sử dụng của hàng hóa

b. Giá cả hàng hóa

c. Thời gian lao động 

d. Nhu cầu tiêu dùng của con người

36 “Các nhà tư bản thường xuyên cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa xí nghiệp sản xuất ra thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đó để thu được lợi nhuận siêu ngạch” Biện pháp cạnh tranh trên thường sử dụng trong:

Hãy chọn một đáp án:

a. Cạnh tranh trong nội bộ ngành 

b. Cạnh tranh giữa các ngành khác nhau

Trang 10

c. Tích tụ tư bản

d. Tập trung tư bản

37 Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

Hãy chọn một đáp án:

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5 

38 Bộ phận tư bản biến thành tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, tức là không thay đổi về lượng giá trị của nó, được C.Mác gọi là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tư bản bất biến 

b. Giá trị thặng dư

c. Tỉ suất giá trị thặng dư

d. Tư bản khả biến

39 Trong các nhân tố tạo thành lực lượng sản xuất, nhân tố giữ vai trò quyết định là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tư liệu lao động

b. Người lao động 

c. Công cụ lao động

d. Quan hệ sản xuất

40 Sự độc quyền tư hữu ruộng đất đã ngăn cản quá trình tự do di chuyển

tư bản từ các ngành khác vào nông nghiệp và do đó đã ngăn cản quá trình bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận chủ yếu giữa các ngành nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Nông nghiệp, công nghiệp

b. Công nghiệp, dịch vụ

c. Dịch vụ, nông nghiệp 

Trang 11

d. Công nghiệp, thương nghiệp

41 ỷ suất lợi tức có đặc điểm:

Hãy chọn một đáp án:

a. Luôn lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân

b. 0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân 

c. Không thay đổi

d. Nhỏ hơn 0

42 Làm tăng thêm quy mô và sức mạnh của tư bản cá biệt, cạnh tranh sẽ gay gắt hơn, là đặc điểm cơ bản của:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tích tụ tư bản 

b. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

d. Tập trung tư bản

43 Tư liệu sản xuất bao gồm:

Hãy chọn một đáp án:

a. Đối tượng lao động, công cụ lao động 

b. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

c. Quan hệ sở hữu, quản lý, phân phối

d. Người lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

44 Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

“Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho…"

Hãy chọn một đáp án:

a. Nhà nước

b. Địa chủ 

c. Nhà tư sản

d. Nông dân

Trang 12

45 Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất diễn ra hơn 200 năm trước, thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển đổi từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp, cách mạng công nghệ thông tin hiện nay đang thúc đẩy nền kinh tế tư bản chủ nghĩa chuyển từ kinh tế công nghiệp sang nền kinh

tế nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Kinh tế tư nhân

b. Kinh tế tri thức

c. Kinh tế nông nghiệp

d. Kinh tế công nghiệp và hậu công nghiệp 

46 Theo V.I.Lênin, xuất khẩu tư bản là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản giai đoạn nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Tự do cạnh tranh

b. Tích lũy nguyên thủy

c. Chiếm đoạt ruộng đất

d. Độc quyền 

47 Có hai loại năng suất lao động là:

Hãy chọn một đáp án:

a. Tư nhân, công cộng

b. Cá biệt, xã hội 

c. Cụ thể, trừu tượng

d. Cá thể, tiểu chủ

48 Biện pháp cạnh tranh: tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác, tức là phân phối tư bản (c và v) vào các ngành sản xuất khác nhau, thường áp dụng trong:

Hãy chọn một đáp án:

a. Sở hữu tư liệu sản xuất

b. Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c. Cạnh tranh giữa các ngành khác nhau 

Trang 13

d. Tích tụ tư bản

49 Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất và của năng suất lao động xã hội dưới chủ nghĩa tư bản đã trải qua các giai đoạn nào?

Hãy chọn một đáp án:

a. Đồ đá, đồng, sắt

b. Đá, sắt, điện khí hóa

c. Hợp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp cơ khí

d. Đồ đá, công trường thủ công, đại công nghiệp cơ khí 

50 Theo Các Mác, bản thân tiền giấy không có giá trị mà chỉ là ký hiệu của:

Hãy chọn một đáp án:

a. Năng suất lao động

b. Cường độ lao động

c. Lao động cụ thể

d. Nén vàng 

Ngày đăng: 11/03/2025, 17:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w