1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Hình Thực Thể Liên Kết
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Cơ Sở Dữ Liệu
Thể loại thesis
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 459,51 KB

Nội dung

Trang 2 5Mô hình thực thểliên kết Entity-relationship modelThực thểEntityTập thực thểEntity SetKiểu thực thểEntity TypeKhoá của kiểu thực thểMối liên kết RelationshipKiểu thực thểyếuSơ

Trang 1

CƠ SỞ DỮ LIỆU (DATABASE)

2

Các b ướ c c ơ b ả n trong thi ế t k ế

CSDL quan h ệ

N Ộ I DUNG

CÁC KHÁI NI Ệ M

S Ơ ĐỒ TH Ự C TH Ể LIÊN K Ế T

TH Ự C HÀNH THI Ế T K Ế CSDL M Ứ C KHÁI NI Ệ M (MÔ HÌNH

TH Ự C TH Ể LIÊN K Ế T)

TH Ự C HÀNH THI Ế T K Ế CSDL QUAN H Ệ

Mô hình th ự c th ể liên k ế t

Thuộc tính

Khoá

Thực thể

Mố

i liênkế

t

Mô hình quan h ệ

Các bảng (quan hệ)

Trang 2

Mô hình th ự c th ể liên k ế t ( Entity-relationship model)

Th ự c th ể (Entity)

T ậ p th ự c th ể (Entity Set)

Ki ể u th ự c th ể (Entity Type)

Khoá c ủ a ki ể u th ự c th ể

M ố i liên k ế t (Relationship)

Ki ể u th ự c th ể y ế u

S ơ đồ th ự c th ể liên k ế t

6

TH Ự C TH Ể

Th ự c th ể là m ộ t s ự v ậ t t ồ n t ạ i (h ữ u hình ho ặ c tr ừ u

t ượ ng) và phân bi ệ t đượ c trong th ế gi ớ i th ự c

M ỗ i th ự c th ể có các thu ộ c tính là các tính ch ấ t mô t ả nó Các lo ạ i thu ộ c tính:

Thuộc tính nguyên tố (đơn) – thuộc tính ghép (Atomic (Simple) – Composite attribute)

Thuộc tính đơn trị – đa trị (Singled–valued and Multi–valued Attribute)

Thuộc tính lưu trữ – thuộc tính suy diễn (Stored – Derived Attribute)

Mi ề n tr ị c ủ a thu ộ c tính: là t ậ p các giá tr ị mà thu ộ c tính

c ủ a m ộ t th ự c th ể có th ể nh ậ n.

SINH VIÊN

Mã sinh viên:BK1000

(H ọ đệ m, Tên): (Nguyễn Mai, Hoa)

Ngày sinh:1/1/1980

Các s ố đ i ệ n tho ạ i:0913 222 222, 869 21 37

SINH VIÊN

Mã sinh viên:BK1001

(H ọ đệ m, Tên): (Hoàng, Lan)

Ngày sinh:12/12/1980

Các s ố đ i ệ n tho ạ i :0913 123 345, 868 24 14

Các thực thể: Sinh viên

Thuộc tính ghép

Thuộc tính đơn

Thuộc tính đa trị

KI Ể U TH Ự C TH Ể − T Ậ P TH Ự C TH Ể

Ki ể u th ự c th ể : xác đị nh m ộ t t ậ p các th ự c th ể có cùng các thu ộ c tính.

M ỗ i ki ể u th ự c th ể g ồ m có tên và các thu ộ c tính

T ậ p th ự c th ể : t ậ p t ấ t c ả các th ự c th ể thu ộ c cùng m ộ t

ki ể u th ự c th ể trong CSDL t ạ i m ộ t th ờ i đ i ể m b ấ t k ỳ Khoá c ủ a ki ể u th ự c th ể : m ộ t thu ộ c tính (có th ể là thu ộ c tính ghép) mà giá tr ị trên đ ó c ủ a các th ự c th ể phân bi ệ t

ph ả i khác nhau.

Trang 3

SINH VIÊN

Mã sinh viên:BK1000

(H ọ đệ m, Tên): (Nguyễn Mai, Hoa)

Ngày sinh :1/1/1980

Các s ố đ i ệ n tho ạ i :0913 222 222, 869 21 37

SINH VIÊN

Mã sinh viên:BK1001

(H ọ đệ m, Tên):(Hoàng, Lan)

Ngày sinh:12/12/1980

Các s ố đ i ệ n tho ạ i:0913 123 345, 868 24 14

SINH VIÊN

Mã sinh viên

(H ọ đệ m, Tên)

Ngày sinh

Các s ố đ i ệ n tho ạ i

T Ậ P TH Ự C TH Ể

KI Ể U TH Ự C TH Ể

10

M Ố I LIÊN K Ế T GI Ữ A CÁC KI Ể U TH Ự C TH Ể

BK1000 BK1001 BK1002

Cơ sở dữ liệu Cấu trúc dữ liệu Toán rời rạc Mạng máy tính

r1 r2 r3

r4 r5

Tập các liên kết kiểuThigiữa thực thể Sinh viên và Môn học

M Ố I LIÊN K Ế T GI Ữ A CÁC KI Ể U TH Ự C TH Ể

M ộ t ki ể u liên k ế t R gi ữ a các ki ể u th ự c th ể E 1 , E 2 ,…, E n là

m ộ t quan h ệ toán h ọ c trên E 1 , E 2 , …, E n (là t ậ p con c ủ a

tích Đề các E 1 ××××E 2 ×××××××× E n ) Ta nói E 1 , …, E n là các ki ể u

th ự c th ể tham gia vào ki ể u liên k ế t R

M ỗ i n–b ộ r i = (e 1 , e 2 , …, e n ), v ớ i e i là m ộ t th ự c th ể thu ộ c

ki ể u E i , là m ộ t liên k ế t thu ộ c ki ể u liên k ế t R, mô t ả s ự k ế t

h ợ p gi ữ a n th ự c th ể e 1 , e 2 , …, e n

T ậ p các liên k ế t r thu ộ c ki ể u liên k ế t R t ạ o nên m ộ t t ậ p

liên k ế t (c ũ ng có tên là R)

Liên k ế t nh ị nguyên: 1–1, 1–N (N–1), M–N

M ộ t ki ể u liên k ế t R c ũ ng có th ể có các thu ộ c tính

V ớ i liên k ế t 1–1, thu ộ c tính c ủ a m ố i liên k ế t có th ể đư a

v ề thành thu ộ c tính c ủ a m ộ t trong hai ki ể u th ự c th ể

tham gia

V ớ i liên k ế t 1–N, thu ộ c tính c ủ a m ố i liên k ế t có th ể đư a

v ề thành thu ộ c tính c ủ a ki ể u th ự c th ể tham gia bên –N

c ủ a liên k ế t

Trang 4

Ràng bu ộ c v ề s ự tham gia m ố i liên k ế t

Xét ki ể u liên k ế t R gi ữ a hai ki ể u th ự c th ể E1, E2

N ế u m ỗ i th ự c th ể trong t ậ p th ự c th ể thu ộ c ki ể u E1 đề u

ph ả i tham gia vào ít nh ấ t m ộ t liên k ế t thu ộ c ki ể u liên k ế t

R thì s ự tham gia c ủ a E1 trong R đượ c g ọ i là tham gia

toàn b ộ (total participation)

N ế u ch ỉ m ộ t s ố th ự c th ể thu ộ c ki ể u E1 có tham gia vào

m ố i liên k ế t R thì s ự tham gia c ủ a E1 trong R g ọ i là tham

gia b ộ ph ậ n (partial participation)

14

KI Ể U TH Ự C TH Ể Y Ế U

Không có thu ộ c tính khoá c ủ a chính mình (Ng ượ c l ạ i là

ki ể u th ự c th ể m ạ nh).

Các th ự c th ể thu ộ c ki ể u th ự c th ể y ế u đượ c xác đị nh b ở i

m ố i liên h ệ v ớ i các th ự c th ể nh ấ t đị nh c ủ a ki ể u th ự c th ể

khác ( đượ c g ọ i là ki ể u th ự c th ể ch ủ ).

Khoá b ộ ph ậ n (Partial key): t ậ p các thu ộ c tính dùng để

phân bi ệ t các th ự c th ể y ế u mà có liên quan đế n cùng

m ộ t th ự c th ể ch ủ Liên k ế t nh ậ n di ệ n (identifying relationship): gi ữ a ki ể u

th ự c th ể y ế u và ch ủ c ủ a nó

S ơ đồ th ự c th ể liên k ế t (ER Diagrams)

Thực thể

Thực thể yếu

Mối liên kết

Mối liên kết nhận diện

Thuộc tính

S ơ đồ th ự c th ể liên k ế t (ER Diagrams)

Thuộc tính khoá

Thuộc tính đa trị

Thuộc tính ghép

Thuộc tính suy diễn

Trang 5

VÍ D Ụ

Xét CSDL COMPANY nh ư sau:

– Công ty g ồ m các đơ n v ị M ỗ i đơ n v ị có m ộ t mã s ố duy nh ấ t, m ộ t tên

duy nh ấ t, m ộ t nhân viên qu ả n lý (ngày b ắ t đầ u qu ả n lý c ủ a nhân

viên này c ũ ng đượ c l ư u tr ữ ) M ộ t đơ n v ị có th ể có nhi ề u đị a đ i ể m.

– M ỗ i đơ n v ị đ i ề u hành m ộ t s ố d ự án M ỗ i d ự án có m ộ t mã s ố duy

nh ấ t, m ộ t tên duy nh ấ t, m ộ t đị a đ i ể m.

– Thông tin v ề nhân viên: h ọ tên, mã s ố , đị a ch ỉ , l ươ ng, gi ớ i tính, ngày

sinh M ỗ i nhân viên ch ỉ thu ộ c m ộ t đơ n v ị nh ư ng có th ể làm vi ệ c

trong nhi ề u d ự án (có th ể là d ự án do đơ n v ị khác qu ả n lý) C ầ n l ư u

tr ữ s ố gi ờ làm vi ệ c (trong m ộ t tu ầ n) c ủ a nhân viên đ ó trên m ộ t d ự

án M ỗ i nhân viên có m ộ t ng ườ i giám sát tr ự c ti ế p.

– M ỗ i nhân viên có m ộ t s ố ng ườ i ph ụ thu ộ c (vì lý do b ả o hi ể m) Thông

tin v ề ng ườ i ph ụ thu ộ c bao g ồ m: h ọ tên, gi ớ i tính, ngày sinh, và m ố i

quan h ệ v ớ i nhân viên.

18

ÁNH X Ạ MÔ HÌNH TH Ự C TH Ể LIÊN K Ế T

SANG MÔ HÌNH D Ữ LI Ệ U QUAN H Ệ

Bước 1: Vớ i m ỗ i ki ể u th ự c th ể m ạ nh E:

T ạ o m ộ t quan h ệ S gồm tất cả các thuộc tính của E (thuộc tính

ghép được phân tách thành các thành phần đơn lẻ)

Khoá chính của S: Chọn một trong các thuộc tính khoá của E

Nếu khoá được chọn là thuộc tính ghép thì tập tất cả các thuộc tính

đơn tạo nên thuộc tính ghép đó sẽ tạo thành khoá chính của S.

Quan hệ:

EMPLOYEE(ENO, FNAME, MINIT, LNAME, SEX, BDATE, ADDRESS, SALARY)

Bước 2 Với mỗi kiểuthực thểyếu Wcó thực thểchủlà E:

Tạ o m ộ t quan h ệ S gồm tất cả các thuộc tính đơn và các thành phần đơn lẻ của thuộc tính ghép trong W

Bổ sung thêm các thuộc tính khoá của E vào S, tạo thành khoá ngoại lai của S Khoá chính của S gồm khoá chính của E kết hợp với khoá bộ phận của thực thể yếu

Quan hệ:

DEPENDENT(EN0, NAME, SEX, BDATE, RELATIONSHIP)

Trang 6

Bước 3 Vớ i m ỗ i R là ki ể u liên k ế t nh ị nguyên 1–1 gi ữ a

hai ki ể u th ự c th ể E1, E2:

Với hai quan h ệ S và T tương ứng với E1 và E2 :

Chọn một trong hai quan hệ, chẳng hạn là S, và bổ sung thêm

khoá chính của T làm khoá ngoại lai của S (tốt nhất chọn S là quan

hệ tương ứng với kiểu thực thể có sự tham gia toàn bộ trong liên

kết R)

Thêm vào S tất cả các thuộc tính đơn và các thành phần đơn lẻ

của thuộc tính ghép của kiểu liên kết R (làm thuộc tính của S).

22

Khi sự tham gia của cả hai kiểu thực thể trong mối liên kết R đều là toàn bộ thì có thể tạo một quan hệ mới bằng cách ghép hai quan

hệ S, T và các thuộc tính của kiểu liên kết R

Quan hệ DEPARTMENT(DNO, DNAME, LOCATION, MGR _ NO,

MGR_STARTDATE )

B ướ c 4 Với mỗi R là kiểuliên kết nhịnguyên 1–N giữa hai

kiểu thực thểE1, E2:

V ớ i hai quan h ệ S (t ươ ng ứ ng v ớ i ki ể u th ự c th ể E1) và T (t ươ ng

ứ ng v ớ i E2):

B ổ sung thêm khoá chính c ủ a S vào làm khóa ngo ạ i lai c ủ a T.

Thêm các thu ộ c tính đơ n (ho ặ c các thành ph ầ n đơ n l ẻ c ủ a

thu ộ c tính ghép) c ủ a m ố i liên k ế t R vào làm thu ộ c tính c ủ a T.

Quan h EMPLOYEE(FNAME, MINIT, LNAME, ENO , SEX, BDATE,

ADDRESS, SALARY, DNO )

Trang 7

B ướ c 5 Với mỗi R làkiểu liên kết M – N, tạo một quan hệS

mớiđể biểu diễn R Thêm vào S khoá chính của các kiểu

thực thểtham gia mối liên kết R, làm khoá ngoại lai, kết hợp

các thuộc tính này sẽcho khoá chính của S Thêm các thuộc

tínhđơn (hoặc các thành phầnđơn lẻcủa thuộc tính ghép)

của kiểu liên kết R vào tập thuộc tính của S.

Khi chỉ tồn tại ít thểhiện của kiểu liên kết R, đểtránh có

giá trịNULL trên thuộc tính khoá ngoại lai, nên ánh xạmối

liên kết 1–1 hoặc 1–N tương tựnhưvới mối liên kết M–N

26

Quan hệ

WORKS_ON ( ENO, PNO , HOURS)

B ướ c 6 Với mỗi thuộc tínhđa trị Acuảquan hệT:

T ạ o quan h ệ m ớ i S g ồ m m ộ t thu ộ c tính t ươ ng ứ ng v ớ i A, c ộ ng

thêm thu ộ c tính khoá chính K c ủ a T

Quan h ệ S có khoá ngo ạ i lai là K và khoá chính là {A, K}.

Quan hệ DEPARTMENT(DNO, DNAME, LOCATION, MGR _ NO, MGR_STARTDATE )

Quan hệ DEPARTMENT(DNO, DNAME, MGR _ NO, MGR_STARTDATE )

DEP-_LOCATIONS ( DNO, DLOCATION )

Thuộc tính đa trị

B ướ c 7 Với mỗi R là kiểu liên kết n–nguyên, n > 2, tạo một quan hệ mới S tương ứng cho R Khoá chính của các quan

hệtương ứng với các kiểu thực thể tham gia liên kết R sẽlà

khoá ngoại lai của S Bổ sung thêm các thuộc tính đơn

(hoặc các thành phần đơn lẻ của thuộc tính ghép) của kiểu liên kết R làm thuộc tính của S Thông thường, kết hợp tất

cả các khoá ngoại lai tham chiếu đến các quan hệ tương

ứng với các kiểu thực thểtham gia mối liên kết R sẽ tạo nên

khoá chính của S Nếu phía bên kiểu thực thể E nào đó

tham gia trong R là 1 thì khoá chính của S sẽ không bao

gồm thuộc tính khoá ngoại lai tham chiếu đến quan hệ

tươngứng với thực thểE

Trang 8

K ế t qu ả ánh x ạ mô hình th ự c th ể liên k ế t sang mô hình quan h ệ cho CSDL COMPANY là:

ADDRESS, SALARY, SUPER_NO, DNO )

RELATIONSHIP).

Ngày đăng: 25/01/2024, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ THỰC THỂ LIÊN KẾT - MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT
SƠ ĐỒ THỰC THỂ LIÊN KẾT (Trang 1)
Sơ đồ thực thể liên kết - MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT
Sơ đồ th ực thể liên kết (Trang 2)
Sơ đồ thực thể liên kết (ER Diagrams) - MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT
Sơ đồ th ực thể liên kết (ER Diagrams) (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w