Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 43 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
43
Dung lượng
1,13 MB
Nội dung
Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Lời nói đầu Môn học chitiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công _ nông nghiệp và giao thông vận tải Đồ án môn học chitiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực nghiệm .Lí thuyết tính toán các chitiết máy đợc xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học ,vật lí ,cơ học lí thuyết ,nguyên lý máy ,sức bền vật liệu v.v,đợc chứng minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất . Đồ án môn học chitiết máy là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí. Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chitiết có công dụng chung ,nhằm bồi dỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chitiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy sau này. Đợc sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của thầy Nguyễn Văn Hội _cán bộ giảng dạy thuộc bộ môn chitiết máy , đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành. Tuy nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong đợc sự chỉ bảo của các thầy và sự góp ý của các bạn. Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Văn Hội đã giúp đỡ em hoàn thành công việc đợc giao. Hà Nội, ngày 8/11/2002 Sinh viên : Lê Đức Độ Lớp : CTM4- K44 Phần 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG I.Chọn động cơ Động cơ điện là động là động cơ điện không đồng bộ ba pha vì những u điểm sau: - Rẻ ,dễ kiếm , dễ sử dụng và phù hợp với lới điện sản xuất - Để đạt hiệu quả kinh tế cao cần chọn động cơ có kích thớc và công suất phù hợp. A. Xác định công suất cần thiết của động cơ - Công suất cần thiết P ct : P lv = == 1000 1.40000 1000 .vF 4( KW) 1 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy P ct = == 1000 1.40000 .1000 . ch vF 4.66( KW) - Hiệu suất hệ dẫn động : = n i b . -Theo sơ đồ đề bài thì : = m ổ lăn . k bánh răng . khớp nối . đai. . m : Số cặp ổ lăn (m = 4); k : Số cặp bánh răng (k = 2), Tra bảng 2.3 (tr 94), ta đợc các hiệu suất: Hiệu suất làm việc của cặp ổ lăn : ol = 0,99 ( vì ổ lăn đợc che kín), Hiệu suất làm việc của cặp bánh răng: br = 0,97 (bánh răng đợc che kín), Hiệu suất làm việc của khớp nối : k = 0.99 (chọn khớp nối mềm), Hiệu suất làm việc của bộ truyền đai : đ = 0,96 (bộ truyền đai để hở ) Hiệu suất làm việcchung của bộ truyền : = (0,99) 4 . (0,97) 2 . 0.99. 0,96 = 0,86 - Động cơ làm việc với tải trọng thay đổi : T mm =1.4T 1 ; T 2 = 0.6T 1 ;t1=4 (h) ; t2 = 3(h); tck = 8(h); - Hệ số truyển đổi : = 797,0 8 3 6,0 8 4 1 22 2 1 2 1 =+= = ck ii ck ii t t T T t t P P - Công suất tơng đơng P tđ đợc xác định bằng công thức: P tđ == ct P. 4,66*0.797 = 3.71(KW) B. Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ. - Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống Uc. *) Gọi tỉ số truyền sơ bộ của toàn bộ hệ thống là u sb .Theo bảng 2.4(tr 21), truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp, truyền động đai (bộ truyền ngoài): u sb = u sbh . u sbđ = 16.3,5 = 56 + Số vòng quay của trục máy công tác là n lv : n x = n lv = 125.9 1.60000 . .60000 = pz v = 53,33 (v/ph) Trong đó : v : vận tốc xích tải z : Số răng đĩa xích tải p : Bớc xích tải . + Số vòng quay sơ bộ của động cơ n sbđc : n sbđc = n lv . u sb = 53,33.56 = 2986,64 ( v/ph ) Chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ là n đb = 3000 ( v/ph). Quy cách động cơ phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện : P đc P tđ n đc n đb 2 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy và T T T T mm dn K Ta có : kWP td 71,3= ; )/(3000 phvgn db = ; 4,1= T Tmm Theo bảng phụ lục P1.1 ( trang 234 ). Ta chọn đợc kiểu động cơ là : K132S2 Các thông số kĩ thuật của động cơ nh sau : )(0,4 kWP dc = ; )/(2890 phvgn dc = ; 5,2= dn k T T ; Mđc =60(kg) Kết luận : động cơ K132S2 có kích thớc phù hợp với yêu cầu thiết kế. II. PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN Ta đã biết : sbdsbhsb uuu = Tỷ số truyền chung : 19,54 33,53 2890 === lv dc c n n u Chọn u đaisb = 3,5 u hộpsb = 48,15 5,3 19,54 = ; 21 .uuu h = Với : u 1 : Tỉ số truyền cấp nhanh . u 2 : Tỉ số truyền cấp chậm . Theo điều kiện bôi trơn tốt nhất thì : u 1 =1,3 u 2 Do đó : u 2 = 45,3 3,1 48,15 = ; u 1 = 4,49. Tính lại giá trị u đai theo u 1 và u 2 trong hộp giảm tốc u đai = 5,3 45,3.49,4 19,54 . 21 == uu u c Vậy : u hGT = 15,48 ; u 1 = 4,49 ; u 2 = 3,45 ; u đai =3,5. III.Tính toán các thông số. *) Tính công suất, momen và số vòng quay trên các trục. Tính công suất, mô men, số vòng quay trên các trục (I, II, III, IV) của hệ dẫn động. Công suất, số vòng quay : P ct =4,66 (kW) ; n lv =53,33 (v/ph); P đc =4(kW). 04,4 99,0 4 === ol lv tg P P (kW) 12,4 99,0.99,0 04,4 === kol dc III P P (kW) ; 29,4 97,0.99,0 12,4 === brol III II P P (kW) ; 47,4 97,0.99,0 29,4 . === brol II I P P (kW) ; 3 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy n I = 71,825 5,3 2890 1 === D dc u n n (v/ph) n II = 90,183 49,4 71,825 1 1 2 === u n n (v/ph) n III = n lv = 33,53 45,3 90,183 2 2 3 === u n n (v/ph) Mô men T đc = 9,55. 10 6 . 99,13217 2890 4 .10.55,9 6 == dc dc n P (N. mm). T I = 9,55. 10 6 . 14,51699 71,825 47,4 .10.55,9 6 == I I n P (N. mm). T II = 9,55. 10 6 . 40,222781 90,183 29,4 .10.55,9 6 == II II n P N. mm. T III = 9,55. 10 6 . 19,737921 33,53 12,4 .10.55,9 6 == III III n P N. mm. T ct = 9,55. 10 6 . 10,716429 33,53 4 .10.55,9 6 == lv lv n P N. mm. Ta lập đợc bảng kết quả tính toán sau: Phần 2 : TíNH TOáN THIếT Kế CHITIếT MáY i.TíNH Bộ TRUYềN ĐAI *) Chọn loại đai : Bộ truyền đai dẹt ,chịu tải trọng va đập vừa phải ,đờng nối tâm hai trục bánh đai nghiêng so với phơng ngang một góc 30 . T 1 =13217,99 Nmm , Uđ = 3,5. Chọn loại đai vải cao su nó có các u điểm nh sau: Bền , dẻo , ít bị ảnh hởng của độ ẩm It bị ảnh hởng của nhiệt độ Do vậy nó đợc sử dụng rộng rãi trong thực tế . Đờng kính bánh Đai nhỏ là : Theo công thức 4.1 sách TKHT dẫn động Cơ khí,ta có : )(3,151 123)4,6 2,5( 3 11 mmTd == Chọn d 1 tiêu chuẩn là 125(mm). Đai vải cao su nên chọn hệ số trợt = 0,01. Đờng kính bánh Đai lớn là : Theo công thức 4.2 sách TKHT dẫn động Cơ khí,ta có : )(43399,0.5,3.125)1.(. 12 mmudd d === Trục Thông số Trục động cơ I II III Làm việc u đ =3,5 u 1 = 4,49 u 2 = 3,45 Khớp P (kW) 4 4,47 4,29 4,12 4 N(v/ph) 2890 825,71 183,90 53,33 53,33 T(N.mm) 13217.99 51699,14 222781,40 737921,19 716429,1 4 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Chọn d 2 tiêu chuẩn là 450(mm). Sai lệch tỷ số truyền là : %4%100. < = d dt u uu u Tỉ số truyền thực tế )1( 1 2 = d d u t 63,3 99,0*125 450 )1( 1 2 == = d d u t Vậy %4%71,3%100. 5,3 5,363,3 %100. <= = = d dt u uu u Yêu cầu thiết kế đợc thoả mãn do đó không cần chọn lại d2. *) Khoảng cách trục a : a 2(d1+d2) a 2(125+450) a 1150(mm) Chọn a = 1200 (mm) *) Chiều dài đai là : L= 2*a + 0,5 (d 1 + d 2 ) + (d 2 d 1 ) 2 /4a L = 2.1200 + 0,5 (125 + 450 ) + (450 125) 2 /4.1200 L = 3325,2(mm) . Chọn L = 4 (m). Đối với đai vải cao su tuỳ theo cách nối có thể tăng chiều dài Đai từ 100 đến 400 mm. *) Số lần uốn của đai trong 1s là : Vận tốc làm việc của đai là : 1000.60 11 nd v d = )/(91,18 60000 2890.125. 1000.60 11 sm nd v d === i = v/L= 18,91/ 4 = 4,72 <5(1/s). Từ đó ta tính lại a bằng công thức : 4 )8( 22 + = a = 1539,8 1540 (mm); chọn a tiêu chuẩn 1540 (mm) = L - (d 1 + d 2 )/2 = 3096,79. = (d 2 d 1 ).0,5 = 162,5 . Tính lại L ta đợc : L = 4037 (mm); i = 4,68%. Góc ôm của đai theo ct 4.7 : 1 = 180 57 (d 2 -d 1 )/a = 180 57*(450-125)/1540 = 167,97 > 150 thoả mãn yêu cầu . *) Tính tiết diện đai : A = b. = Ft . Kđ/[F] Trong đó P1 = PI/ đ = 4,47 / 0,96 = 4,66(KW) Ft là lực vòng ; Ft = 1000.P1 / Vđ = 1000.4,66/18,91 = 264,43(N) Chiều dày đai : Theo bảng 4.8 ta có : /d1 (/d1)max = 1/40 = 200/40 = 5 Theo bảng 4.1 Đai có kí hiệu là B800 , không có lớp lót ; số lớp là 4 . 5 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Hệ số tải trọng động tra theo bảng 4.7 : Tải trọng dao động nhẹ , T mở máy = 150% T dn . Do đó chọn Kđ = 1,25 + 0,01= 1,26 (Do động cơ làm việc hai ca) ứng suất có ích cho phép là : [F] = [F].C.Cv.C [F] là ứng suất có ích cho phép ứng với (d1 = d2 ; =180 ,v=10 m/s tải trọng tĩnh . [F] = k1 - k2 ./d1 . Do góc nghiêng đờng tâm là 30 và định kì điều chỉnh khoảng cách trục nên chọn : = 1,8 Mpa Tra bảng 4.9 lấy : k1 = 2,5 k2 = 10 [F] = 2,5 10/40 = 2,25. Tra bảng 4.10 ta có C = 0,96 Tra bảng 4.11 ta có Cv= 0,91 Tra bảng 4.12 ta có C =1 ( = 30 , bộ truyền động thờng ) Ta có : A = Ft . Kđ /[F] = 264,43*1,26/ (2,25*0,96*0,91*1) A = 169,5(mm2) A = b. b = A/ = 33,9(mm) Theo bảng 4.1 , b tiêu chuẩn là 32 mm Theo bảng 21.16 , chiều rộng bánh đai là : B = 40 mm; *) Xác định lực căng ban đầu , lực tác dụng lên trục : Lực căng ban đầu : F = . b. = 1,8*32*5 = 288(N) Lực tác dụng lên trục : Fr = 2.F. sin (1/2) = 2* 288* sin(167,96/2) = 572,82(N). Từ các số liệu đã tính toán ở trên ta lập đợc bảng tóm tắt dới đây : Tỉ số truyền thực tế 63,3 99,0*125 450 )1( 1 2 == = d d u t 3,63 Sai số tỉ số truyền %4%100. < = d dt u uu u 3,71% Đai sử dụng là đai dẹt : đai vải cao su Đờng kính bánh đai : Đờng kính bánh đai nhỏ : )(3,151 123)4,6 2,5( 3 11 mmTd == Lấy theo tiêu chuẩn .Tỉ số truyền u đ =3,5 125 Đờng kính bánh đai : )(99,0.5,3.125)1.(. 12 mmudd d == Lấy theo tiêu chuẩn bánh đai lớn 433 450 6 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Vận tốc đai 1000.60 11 nd v d = (m/s) 18,91 Khoảng cách trục a theo tính toán 1200 Chiều dài đai theo ct 4.4 L = 2a + 0,5 (d 1 + d 2 ) + (d 2 d 1 ) 2 /4a 3325,2 Chiều dài đai theo tiêu chuẩn L 4000 Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn ct 4.6 4 )8( 22 + = a = L - (d 1 + d 2 ).0,5 = (d 2 d 1 ).0,5 1540 3096,79 162,5 Chiều dài đai tính lại 4037 Nghiệm số vòng chạy trong 1s theo ct 4.15 i = v/L<5(1/s) 4,68 Góc ôm ct 4.7 1 = 180 57 (d 2 -d 1 )/a 167,97 o Xác định số lớp đai theo bảng 4.1 4 C bảng 4.10 sách TKHTdẫn động Cơ khí 0,96 C v bảng 4.11 sách TKHTdẫn động Cơ khí 0,91 C o bảng 4.12 sách TKHTdẫn động Cơ khí 1 Tiết diện đai : A = b. = Ft . Kđ/[F] (mm2) Ft = 1000.P1 / Vđ = 1000.4,66/18,91 = 264,43(N) Kđ = 1,26; [F] = [F].C.Cv.C [F] = k1 - k2 ./d1 . 169,5 264,43 Đai có kí hiệu là b800 ,không có lớp lót. Chiều rộng bánh đai B : b = A/ (mm) 33,9 Theo bảng 4.1 , b tiêu chuẩn hoá là 32 Lấy B theo tiêu chuẩn theo bảng 21.16 40 Lực căng ban đầu ct 4.12 : bF o 0 = (N) Lực tác dụng lên trục ct 4.13 : F r = 2.F o .sin( 1 /2) (N) 288 572,82 II. TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC A.Tính toán bộ truyền cấp nhanh ( bánh trụ răng thẳng ). 1.Chọn vật liệu. Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ữ 285 có: Theo bảng 6.1 b1 = 850 MPa ; ch 1 = 580 MPa. Chọn HB 1 = 245 (HB) Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192 240 có: b2 = 750 Mpa ; ch 2 = 450 MPa. Chọn HB 2 = 230 (HB) Ta đã xác định đợc Công suất trên trục :P1 = PI = 4,47 KW; 7 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Tốc độ : n1 = 825,71 v/ph; Mô men xoắn trên trục : T1 = 51699,14 Nmm; Tổng thời gian làm việc : t h = 21 000 h; 2. Xác định ứng suất cho phép. *) Tính ứng suất tiếp xúc : [ ] ( ) HLxHVRHHH KKZZS = lim ; Z R : Hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc( R a =1,25 ữ 0,63 àm) Z V =1 với v 5 m/s. K XH : Hệ số xét đến ảnh hởng kích thớc bánh răng =1(da 700 mm ) Z R Z V K xH = 1 [ ] HHLHH SK = lim S H : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc. S H =1,1(theo bảng 6.2). limH : ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở; 0 limH = 2.HB + 70 H lim1 = 2*245 + 70 = 565 MPa; H lim2 = 2*230 + 70 = 530 MPa; K HL = H m HEHO NN với m H = 6. m H : Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc. N HO : Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc. N HO = 30. H 4,2 HB H HB : độ rắn Brinen. 74,2 1 10.6,1245.30 == HO N 74,2 02 10.4,1230.30 == H N N HE : Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng. ( ) CKiii i i HE ttTTt u n cN /./ 60 3 1 = C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay. T i , n i , t i : Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét. ( ) ckiiiHE ttTTt u n cN /./ 60 3 1 1 1 1 = 7 1 733 1 10.6,110.46,13 8 3 .)6,0( 8 4 1.21000. 49,4 71,825 .1.60 =>= += HOHE NN ta có : N HE1 > N HO1 => K HL1 = 1 Tơng tự : N HE2 > N HO2 => K HL2 = 1 [ H ] 1 = )(63,513 1,1 1.565 MPa= ; [ H ] 2 = )(81,481 1,1 1.530 MPa= Vì bộ truyền là bộ truyền bánh trụ răng thẳng nên : [ ] [ ] [ ] ( ) )(81,481,min 21 MPa HHH == *) Tính ứng suất uốn : Tra bảng 6.2 trang 94 : F lim = 1,8HB; S F =1,75 ; F lim1 = 1,8.245 = 441Mpa. F lim2 = 1,8 230 = 414 Mpa. K FL = F m FEFO NN với m F = 6 do HB 350 . m F : Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn. 8 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy N FO : Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn. N FO = 4. 6 10 vì vật liệu là thép 45, N EE : Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng. ( ) cki m ii i i FE ttTTt u n cN F /./ 60 1 = c : Số lần ăn khớp trong một vòng quay. T i , n i , t i , u i : Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay , tổng số giờ làm việc và tỷ số truyền ở chế độ i của bánh răng đang xét. ( ) ckiiiFE ttTTt u n cN /./ 60 3 1 1 1 1 = 6 1 766 1 10.410.99,11 8 3 .)6,0( 8 4 1.21000. 49,4 71,825 .1.60 =>= += FOFE NN Ta có : N FE1 > N FO1 => K FL1 = 1 Tơng tự N FE2 > N FO2 => K FL2 = 1 Do tải một phía nên K FC = 1, FFLFC F F SKK / ][ lim 0 = [ F1 ] = 441.1.1 / 1,75 = 252 (Mpa), [ F2 ] = 414.1.1 / 1,75 = 236,57(Mpa), ứng suất quá tải cho phép HB 350 : [ H ] max = 2,8 . Ch2 = 2,8 . 450 = 1260 (MPa). [ F1 ] max = 0,8 . Ch1 = 0,8 . 580 = 464 (MPa). [ F2 ] max = 0,8 . Ch2 = 0,8 . 450 = 360 (MPa). 3. Xác định sơ bộ khoảng cách trục: a w1 = K a (u 1 +1) [ ] 3 1 2 1 . baH H u KT Với: T 1 : Mômen xoắn trên trục bánh chủ động(Nmm);T 1 =119300(Nmm) K a : hệ số phụ thuộc vào loại răng ; K a =49,5(răng thẳng ) Hệ số ba = b w /a w ; ( ) ( ) 16,1149,4.4,0.53,01.53,04,0 1 =+=+== u babdba Tra ở sơ đồ 7 (bảng 6.6, trang 98) ta đợc K H =1,04 ;u 1 = 4,49; [ H ]=481,81( MPa ). Thay số ta định đợc khoảng cách trục : a w1 = 49,5.(4,49+1). 29,137 )4,0.(49,4.)81,481( 04,1.14,51699 3 2 = (mm) Chọn a w1 = 140 mm 4. Xác định các thông số ăn khớp Môđun : m m = (0,01 ữ 0,02). a w1 = (0,01 ữ 0,02).140= 1,4ữ 2,8. Chọn m = 2, 5 * Số răng Z 1 = 2 a w1 / (m(u 1 +1)) = 2.140/ 2,5.(4,49+1) = 20,4 Chọn Z 1 = 20; Z 2 = u 1 Z 1 = 4,49.20 = 89,8 ,chọn Z 2 = 90 Z t = Z 1 + Z 2 = 20 + 90 = 110 răng ; Tính lại khoảng cách trục : a w1 ' = m.Z t / 2 = 2,5. 110/ 2 = 137,5( mm). a w1 a w1 Do đó cần dịch chỉng để tăng kích thớc .Chọn a w1 = 140 (mm) 9 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Tính hệ số dịch tâm y theo công thức : ( ) 1)9020.(5,0 5,2 140 5,0 21 =+=+= ZZ m a y w 09,9 9020 1.1000.1000 21 = + = + = ZZ y K y Tra bảng 6.10a ta đợc K x =0,568 Hệ số giảm đỉnh răng tính theo công thức 0625,0 1000 110.568,0 1000 === tx ZK y Tổng hệ số dịch chỉnh x t = y + y =1 + 0,0625=1,0625 (mm) Hệ số dịch chỉnh bánh 1 213,01. 110 7090 0625,1.5,05,0 12 1 = = = y Z ZZ xx t t mm Hệ số dịch chỉnh bánh 2 x 2 = x t x 1 =1,0625-0,213 =0,849 mm Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh : - Đờng kính chia : d 1 = m. Z 1 = 2,5.20 = 50(mm) d 2 = m.Z 2 =2,5. 90 =225 (mm); - Đờng kính vòng lăn : d W1 = d 1 + 2*y*d 1 /(Z T )= 50 + 2*50/110 =51(mm) d W2 = d 2 + 2*y*d 2 /(Z T )=225 + 225*2/110 =229 (mm); - Đờng kính đỉnh răng : d a1 = d 1 + 2.( 1+x 1 -y )m = 55,75( mm); d a2 = d 2 + 2. ( 1+x 2 -y )m = 233,93( mm), - Đờng kính đáy răng : d f1 = d 1 ( 2,5 - 2.x 1 ) . m = 44,82 (mm), d f2 = d 2 - ( 2,5 - 2.x 2 ) . m = 222,99 (mm), - Đờng kính cơ sở : d b1 = d 1 . cos =50. cos 20 = 46,98( mm); d b2 = d 2 . cos = 225. cos 20 = 211,43( mm) - Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp : t = tw ; Cos( tw ) = Z t .m.cos/(2*aw1) Cos( tw ) = 0,923 tw = 22,64 5. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc. Yêu cầu để đảm bảo độ bền tiếp xúc : H [ H ] , H = Z M Z H Z 1 1 )1.( 2 wmw mH dub uKT + ; Trong đó : - Z M : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu; - Z H : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc; - Z : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng; - K H : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc; - b w : Chiều rộng vành răng. - d w : Đờng kính vòng chia của bánh chủ động; T 1 = 51699,14 (Nmm) ; b w = 0,4. a w = 0,4. 140 = 56( mm ); Z M = 274 Mpa 1/3 (tra bảng 6.5 ) ; Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp : 10 [...]... giữa các chitiết và bộ phận máy , tiếp nhận tải trọng do các chitiết lắp trên vỏ truyền đến , đựng dầu bôi trơn , bảo vệ các chi tiết máy tránh bụi bặm 1.Tính kết cấu của vỏ hộp: Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lợng nhỏ Chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32 Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục Các kích thớc cơ bản đợc trình bày ở trang sau... đợc chi u rộng ổ lăn b0 = 23 (mm) d3 = 3 731921,19 = 60 (mm) 0,2.17 Với d = 60, tra bảng 10.2, ta đợc chi u rộng ổ lăn b0 = 31 (mm) d Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực Từ bảng 10.3 ta chọn : K1 = 10 (mm) K2 = 7 (mm) K3 = 15 (mm) h = 20 (mm) Chi u dài mayơ bánh đai , bánh răng ,nối trục : lmđ = (1,2 1,5 ).d1= (1,2 1,5 ).27 = 32,4 40,5(mm) Chọn lmđ =lm12 = 40 (mm), lm13 = 60 (mm) Chi u... 20,64 (mm) Kiểm nghiệm khả năng tải : a Khả năng tải động: Vì đầu ra của trục có lắp nối trục vòng đàn hồi nên cần chọn chi u của Fnt ngợc với chi u đã dùng khi tính trục tức là cùng chi u với lực F t32 và Ft34 58,5 135 58,5 120,5 Fk = 2500 N 34 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy Do đó phản lực ở mặt phẳng zox : Rx31 = (58,5 Ft32 +193,5 Ft34 +372,5 Fnt )/252 = ( 58,5.2921,34 +193,5.2921,34... Nội D.A ChiTiết Máy -da2: Đờng kính của bánh bị dẫn của bộ truyền cấp nhanh -da4: Đờng kính của bánh bị dẫn của bộ truyền cấp chậm da4 =268,74 mm; da2 =233,93 mm d4 268,74 c = d = 233,93 = 1,149 ; thoả mãn 1,1 c 1,3 2 Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bôi trơn da2 da4 Các thông số và kích thớc của hai bộ truyền: Bộ truyền cấp nhanh: - Khoảng cách trục: aw1 = 140 mm - Môđun : m = 2,5 - Chi u rộng... ăn khớp: Để điều chỉnh sự ăn khớp của hộp giảm tốc bánh răng trụ này ta chọn chi u rộng bánh răng nhỏ tăng lên 10 % so với chi u rộng bánh răng lớn Các kích thớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc: Tên gọi Chi u dày: Thân hộp, Nắp hộp, 1 Gân tăng cứng: Chi u dày, e Chi u cao, h Độ dốc Biểu thức tính toán = 0,03.a + 3 = 0,03.170+ 3 = 10 mm > 6mm 1 = 0,9 = 0,9 10 = 9 mm, chon 1 = 9 mm e... lt (mm) 36 50 D.A ChiTiết Máy bxh t1(mm) T(Nmm) 6x6 8x7 3,5 4 51699,14 51699,14 d (MPa) 57,44 22,98 c (MPa) 23,93 8,62 Theo bảng 9.5 với tải trọng va đập nhẹ :[d] =100 (MPa) và [c] =40-:- 60 (MPa) Vậy mối ghép then đều thoả mãn độ bền đập và độ bền cắt B Xác định kết cấu và đờng kính trục trung gian: Tính các phản lực R (chỉ số chỉ thứ tự đầu ổ, trục, phơng) và vẽ biểu đồ mômen Chi u các lực theo... 170,39 Với ZV3 = 50, ZV4 = 170 tra bảng 6.18 trang 109 thì YF1= 3,65, YF2= 3,60; 14 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A ChiTiết Máy ứng suất uốn : F1 = 2.111390,7.1,637.0,728.0,744.3,65/ (44.76,26.2,5) = 85,95 (Mpa); F2 = F1 YF2 / YF1 = 85,95.3,60/ 3,65 = 84,77 (Mpa ); Tính ứng suất uốn cho phép : [ F ] = ( F lim S F )YR YS K xF K FC K FL ; SF : Hệ số an toàn khi tính về uốn SF =1,75 F lim : ứng... (mm), lm13 = 60 (mm) Chi u dài mayơ bánh răng trục 2 : lm2 = (1,2 1,5 ).d2= (1,2 1,5 ).40 = 48 60(mm) Chọn lm23 = 55 (mm) lm22 = lm24 = 60 (mm) Chi u dài mayơ bánh răng trục 3 : lm3 = (1,2 1,5 ).d3= (1,2 1,5 ).60 = 72 90(mm) Chọn lm32 = lm34 = 85 (mm) Chi u dài mayơ nửa nối trục : lmnt = (1,4 2,5 ).d3= (1,4 2,5 ).60 = 84 150(mm) Chọn lmnt = 140 (mm) Khoảng cách trên các trục : l12 = - lc12 =-(0,5... Hà Nội D.A Chi Tiết Máy = 0,5 (60+23) + 7 + 10 = 58,5 (mm) l23 = l22 + 0,5 (lm22+lm23) + k1 = 58,5 + 0,5 (60 + 55 ) + 10 = 126 (mm) l13 = l23 = 126 (mm) l21 = l31 = l11 = 2 126 = 252 (mm) l24 = l21 - l22 =252 58,5 = 193,5 (mm) l24 = l34 = 193,5 (mm) Khoảng cách giữa các gối đỡ : l11 = l21 = l31 = 2.l23 = 2.126 =252 (mm) Sơ đồ (sơ bộ) khoảng cách của hộp giảm tốc: e Xác định đờng kính và chi u dài... 0,3).2.731921,19 = 1829,8 2744,7 (N) Fk = 160 Chọn Fk = 2500 N Lực tác dụng khi ăn khớp trong các bộ truyền đợc chia làm ba thành phần: Ft: Lực vòng; Fr: Lực hớng tâm; Fa: Lực dọc trục; Trong đó: Cặp bánh răng thẳng : Ft1 = 2T1 2.51699,14 = = 2027,42 (N) = Ft2 d 1 51 18 Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy Ft1 tg t = 2027,42tg 22,64 o = 845,59 (N) = Fr2 Cos Fr1 = Cặp bánh răng nghiêng : Ft3 = 2T3 . Trờng Đại Học Bách Khoa Hà Nội D.A Chi Tiết Máy Lời nói đầu Môn học chi tiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về nghiên. 4.1 , b tiêu chuẩn là 32 mm Theo bảng 21.16 , chi u rộng bánh đai là : B = 40 mm; *) Xác định lực căng ban đầu , lực tác dụng lên trục : Lực căng ban đầu : F = . b. = 1,8*32*5 = 288(N) Lực. D.A Chi Tiết Máy Vận tốc đai 1000.60 11 nd v d = (m/s) 18,91 Khoảng cách trục a theo tính toán 1200 Chi u dài đai theo ct 4.4 L = 2a + 0,5 (d 1 + d 2 ) + (d 2 d 1 ) 2 /4a 3325,2 Chi u