SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BS CKI HÀ TƯỜNG PHONG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CẢI THIỆN VẬN ĐỘNG CỦA NHĨ CHÂM KẾT HỢP THỂ CHÂM TRÊN NGƯỜI BỆNH NHỒI MÁU NÃO GIAI ĐOẠN PHỤC HỒI ĐỀ TÀI[.]
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BS.CKI.HÀ TƯỜNG PHONG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CẢI THIỆN VẬN ĐỘNG CỦA NHĨ CHÂM KẾT HỢP THỂ CHÂM TRÊN NGƯỜI BỆNH NHỒI MÁU NÃO GIAI ĐOẠN PHỤC HỒI ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ MÃ SỐ: CS/YHCT/20/13 TP.HỒ CHÍ MINH – NĂM 2022 SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỐ CHÍ MINH BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BS.CKI.HÀ TƯỜNG PHONG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CẢI THIỆN VẬN ĐỘNG CỦA NHĨ CHÂM KẾT HỢP THỂ CHÂM TRÊN NGƯỜI BỆNH NHỒI MÁU NÃO GIAI ĐOẠN PHỤC HỒI CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI: BS.CKI.HÀ TƯỜNG PHONG CỘNG SỰ: THS.BS.PHẠM THỊ MINH TÂM BS.CKI.LÝ ĐỨC KIỆT ĐD VŨ HOÀNG HẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2022 i LỜI CAM ĐOAN Tơi cam đoan cơng trình nghiên cứu tơi Các số liệu, kết trình bày luận văn trung thực, chưa công bố cơng trình nghiên cứu khác Hà Tường Phong ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN i MỤC LỤC ii PHỤ LỤC iv DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT v DANH MỤC CÁC BẢNG vii DANH MỤC CÁC HÌNH vii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ viii MỞ ĐẦU: CHƯƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 ĐỘT QUỴ NÃO THEO QUAN ĐIỂM YHHĐ 1.1.1 Định nghĩa 1.1.2 Phân loại 1.1.3 Nguyên nhân yếu tố nguy 1.1.3.1 Nhóm yếu tố tác động thay đổi gồm 1.1.3.2 Nhóm yếu tố tác động thay đổi gồm 1.1.4 Nguyên nhân chế bệnh sinh NMN 1.1.5 CHẨN ĐOÁN ĐỘT QUỴ NÃO 1.1.6 CẬN LÂM SÀNG 1.1.7 Cận lâm sàng thường định NMN nói chung 10 1.1.8 TIÊN LƯỢNG 11 1.1.9 ĐIỀU TRỊ 11 1.2 ĐỘT QUỴ THEO QUAN NIỆM YHCT 18 1.2.1 Đại cương 18 1.2.2.Nguyên nhân chế bệnh sinh 18 iii 1.2.3 Bệnh cảnh lâm sàng chẩn đoán 19 1.2.4 Điều trị 20 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 32 2.1 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU 32 Thử nghiệm lâm sàng, ngẫu nhiên, có đối chứng, không mù 32 Thời gian thực từ 09/2020 đến 03/2022 32 2.2 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 32 2.2.1 Dân số chọn mẫu: NB NMN giai đoạn phục hồi điều trị Bệnh viện Y học Cổ truyền TPHCM 32 2.2.2 Mẫu nghiên cứu 32 2.2.3 Kỹ thuật chọn mẫu 33 2.2.5 Tiêu chí loại trừ 33 2.2.6 Liệt kê định nghĩa biến số 34 2.3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 38 2.3.1 Về nhân viên y tế 38 2.3.2 Về người bệnh 38 2.4 PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 39 2.4.1 Nhóm chứng: Điều trị thể châm đơn 39 2.4.2 Nhóm can thiệp: Điều trị nhĩ châm phối hợp thể châm 39 2.5 TIÊU CHUẨN THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ 40 2.6 THỜI GIAN THAM GIA CAN THIỆP 41 2.7 VẤN ĐỀ Y ĐỨC 41 2.8 Phương pháp thống kê 41 CHƯƠNG III: KẾT QUẢ 43 3.1 Số liệu thống kê 44 3.2 Đặc điểm chung đối tượng trước thời điểm nghiên cứu 44 3.3 Kết điều trị 56 3.3.1 Hiệu PHVĐ chức chi (dựa theo test khéo tay) 56 iv 3.3.2 Hiệu phục hồi chức vận động chi (theo thời gian 10 mét có dụng cụ) 59 3.3.3 Hiệu phục hồi chức vận động chung (dựa theo Barthel) 63 3.3.4 Kết đáp ứng điều trị 69 4.1 Số liệu thống kê 71 4.1.1 Nhận xét đặc điểm chung dân số nghiên cứu 71 4.1.2 Nhận xét đồng nhóm nghiên cứu 73 4.2 BÀN LUẬN VỀ HIỆU QUẢ CỦA NHĨ CHÂM KẾT HỢP THỂ CHÂM 73 4.2.1 Hiệu phục hồi chức vận động 73 - Kết đáp ứng điều trị nhóm nghiên cứu 76 4.2.2 Bàn luận khác biệt phương pháp châm 77 4.4 NHỮNG ĐIỂM MỚI VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐỀ TÀI 77 4.4.1 Những điểm đề tài 77 4.4.2 Dự kiến điều trị tương lai 78 4.4.3 Tính ứng dụng đề tài 78 4.5 TAI BIẾN CỦA PHƯƠNG PHÁP VÀ MỘT VÀI KHĨ KHĂN 78 4.5.1 Khó khăn 78 4.5.2 Tai biến 78 4.6 VẤN ĐỀ Y ĐỨC 78 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 80 PHỤ LỤC v DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT AT: Antitragus (đối vành tai) APTT: Antivated Partial Thromboplastin Time (Thời gian Thromboplastin phần hoạt hóa) BYT: Bộ Y tế BMI: Body Mas Index (chỉ số khối thể) CS: Cộng CT: Computed Tumography Scan (chụp cắt lớp vi tính) DSA: Digital subtraction angiography (chụp số hóa xóa nền) ĐM: Động mạch ECG: Electrocardiogram (đo điện tim) 10.EEG: Electroencephalogram (đo điện não) 11 FIM: Functional Independence Measure (đo lường độc lập chức năng) 12 FAM: Function Asessment Measure (đo lường đánh giá chức năng) 13.FMA: Fugl Meyer Asessment (lượng giá chức vận động) 14 GB: Gallblader meridian (kinh đởm) 15.INR: International Normalized Ratio (tỷ lệ chuẩn hóa quốc tế) 16.KNGF: Koninklijk Nederlands Genootschap voor Fysiotherapie (Hiệp hội Vật lý trị liệu Hoàng gia Hà Lan) 17 LI: Large intestin meridian (kinh đại trường) 18 MRA: Magnetic Resonance Angiography (chụp cộng hưởng từ mạch máu) 19 MRI: Magnetic Resonance Imaging (chụp cộng hưởng từ) vi 20.NB: Người bệnh 21.NMN: Nhồi máu não 22.PHVĐ: Phục hồi vận động 23 PT: Prothrombin Time (thời gian đông máu) 24 RL: Rối loạn 25 RTPA: Recombinant Tisue Plasminogen Activator (tổng hợp nội mô chống đông) 26 SPSS: Statistical Products for the Social Services (phần mềm thống kê) 27 SP: Spleen meridian (kinh tỳ) 28 ST: Stomach meridian (kinh vị) 29.THA: Tăng huyết áp 30.VLTL: Vật lý trị liệu 31.YHCT: Y học cổ truyền 32.YHHĐ: Y học đại 33.XHN: Xuất huyết não 34.XVĐM: Xơ vữa động mạch vii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Bảng xét nghiệm cần định cho đột quỵ nói chung Bảng 1.2: Các cận lâm sàng thực giai đoạn NMN cấp 10 Bảng 3.1 Đặc điểm chung đối tượng trước thời điểm nghiên cứu 45 Bảng 3.2 Đặc điểm chung đối tượng trước nghiên cứu (tiếp theo) 47 Bảng 3.3 Đặc điểm chung đối tượng trước nghiên cứu (tiếp theo) 50 Bảng 3.4 Đặc điểm chung đối tượng trước nghiên cứu (tiếp theo) 52 Bảng 3.5 Đặc điểm chung đối tượng trước nghiên cứu (tiếp theo) 53 Bảng 3.6 So sánh PHVĐ chi trước – sau điều trị nhóm nghiên cứu 56 Bảng 3.8 So sánh PHVĐ chi trước sau điều trị nhóm chứng 60 Bảng 3.9 So sánh PHVĐ chi nhóm can thiệp 61 Bảng 3.10 So sánh điểm PHVĐ theo thang đo Barthel trước – sau điều trị nhóm chứng 63 Bảng 3.11 So sánh điểm PHVĐ theo thang đo Barthel nhóm can thiệp 64 Bảng 3.12 Phục hồi vận động theo xếp loại Barthel nhóm nghiên cứu .66 Bảng 3.13 So sánh phục hồi theo xếp loại số Barthel nhóm 68 Bảng 3.14 Tỷ lệ đáp ứng điều trị nhóm với tuần .69 Đáp ứng điều trị .69 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1 Sơ đồ vùng đồi thị theo Nogier Bahr 26 Hình 1.2 Tiểu vùng-AT4 phần mặt trước tai, .27 viii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: phân bố tuổi nhóm nghiên cứu 46 Biểu đồ 3.2: phân bố giới nhóm nghiên cứu 46 Biểu đồ 3.3: phân bố Thời gian NMN đến điều trị nhóm nghiên cứu 48 Biểu đồ 3.4: phân bố mê lúc khởi bệnh nhóm nghiên cứu 48 Biểu đồ 3.5: phân bố số lần NMN nhóm nghiên cứu 49 Biểu đồ 3.6: Phân bố tỷ lệ mắc Tăng huyết áp nhóm nghiên cứu .51 Biểu đồ 3.7: Phân bố tỷ lệ mắc Béo phì nhóm nghiên cứu 52 Biểu đồ 3.8: Phân bố tỷ lệ mắc rối loạn lipid máu nhóm nghiên cứu .54 Biểu đồ 3.9: Phân bố tỷ lệ mắc bệnh lý Tim nhóm nghiên cứu 54 Biểu đồ 3.10: Phân bố tỷ lệ mắc đái tháo đường nhóm nghiên cứu 55 Biểu đồ 3.11 Số vòng bỏ được/1 phút nhóm nghiên cứu 58 Biểu đồ 3.12 Số vịng bỏ được/3 phút nhóm nghiên cứu 59 Biểu đồ 3.13 Phục hồi chức vận động chi theo thời gian 10 m có dụng cụ hỗ trợ nhóm nghiên cứu .62 Biểu đồ 3.14 Hiệu PHVĐ theo điểm số Barthel nhóm nghiên cứu 65 Biểu đồ 3.15 Xếp loại phục hồi theo thời gian số Barthel nhóm chứng 67 Biểu đồ 3.16 Xếp loại phục hồi theo thời gian số Barthel nhóm can thiệp 67 Biểu đồ 3.17 Tỷ lệ đáp ứng điều trị nhóm nghiên cứu .70 58 Seo J, Lee H S, Ha E and et al (2007), "Efficacy of combined treatment by scalp and penetration acupunctures with TKM medication (tang) on stroke patients", Neurol Res, 29 Suppl 1, pp S38-41 59 Sun X (1985), "Applied chinese acupuncture for clinical practitioners", Jinan, China: Shandong Science and Technology Press 60 Takeuchi N, Izumi S (2013), "Rehabilitation with poststroke motor recovery: a review with a focus on neural plasticity", Stroke Res Treat, 2013, pp 128641 61 Vados L, Ferreira A, Zhao S and et al (2015), "Effectiveness of acupuncture combined with rehabilitation for treatment of acute or subacute stroke: a systematic review", Acupunct Med, 33 (3), pp 180-7 62 Wang L, Yang J, Zhao B and et al (2016), "The similarities between the World Federation of Acupuncture-Moxibustion Societies’ standards for auricular acupuncture points and the European System of Auriculotherapy Points according to Nogier and Bahr", European Journal of Integrative Medicine, (5), pp 817-834 63 Wang L, Zhao B, Zhou L (2013), "Status and strategies analysis on international standardization of auricular acupuncture points", J Tradit Chin Med, 33 (3), pp 408-12 64 Wirz-Ridolfi A (2019), "The History of Ear Acupuncture and Ear Cartography: Why Precise Mapping of Auricular Points Is Important", Med Acupunct, 31 (3), pp 145-156 65 Wong A M, Su T Y, Tang F T and et al (1999), "Clinical trial of electrical acupuncture on hemiplegic stroke patients", Am J Phys Med Rehabil, 78 (2), pp 117-22 66 Yang A, Wu H M, Tang J L and et al (2016), "Acupuncture for stroke rehabilitation" (8) 67 Zhao L, Zhang L, Bao H and et al (2015), "[Correlation between positive reaction point of auricular points and stroke]", Zhongguo Zhen Jiu, 35 (6), pp 609-12 Phụ lục 1: MSHSNV: Khoa: Bệnh viện: PHIẾU THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ I Hành chánh: Họ tên NB (viết tắt): Tuổi: < 60 Giới tính: ≥ 60 Nam Nữ Nghề nghiệp: Địa chỉ: (ghi tỉnh, thành phố) II Bệnh sử tiền căn: Thời gian từ lúc đột quỵ đến lúc điều trị: ≤ tháng tháng > tháng Hôn mê lúc khởi bệnh: Số lần bị TBMMN: Có mê lần Khơng mê ≥ lần III Khám tổng quát Sinh hiệu: Mạch: l/p Nhiệt độ: Hô hấp: l/p HA: mmHg Tăng huyết áp: Có Khơng Cân nặng kg Chiều cao: m (vịng cánh tay =……) BMI: Béo phì: Có Không Khám quan bất thường: Cận lâm sàng: Bilan lipid/máu : LDL-Cho: … … mmol/L Cholesterol: … … mmol/L Triglyceride: … … mmol/L HDL-Cho: … … mmol/L Rối loạn lipid máu: Có Khơng Glucose/máu: …… mmol/L Đái tháo đường: Có Khơng ECG: Bệnh lý tim: Có Khơng IV Chẩn đoán xác định: V Đánh giá theo dõi phục hồi vận động: Phụ lục 2: Tên Người bệnh:……………………………… CHỈ SỐ BARTHEL Tên người lượng giá:……………………………… Ngày: ……………………………………………… Hoạt động Điểm ĂN = Không thể = cần trợ giúp lấy thức ăn, quét bơ…hoặc cần thay đổi thức ăn 10 = độc lập TẮM = phụ thuộc = độc lập (hoặc bồn tắm) VỆ SINH ĐẦU MẶT = cần giúp đỡ để chăm sóc cá nhân = độc lập vệ sinh mặt/chải tóc/đánh răng/cạo râu (được cung cấp dụng cụ) MẶC ÁO QUẦN = phụ thuộc = cần trợ giúp tự làm nửa 10 = độc lập (bao gồm: cài nút, kéo khóa, mặc áo ngực) ĐẠI TIỆN = không tự chủ (hoặc cần thuốc sổ) = đôi lúc bị không tự chủ 10 = tự chủ TIỂU TIỆN = không tự chủ, đặt thông tự xử lý = đôi lúc không tự chủ 10 = tự chủ SỬ DỤNG TOILET = phụ thuộc = cần phần trợ giúp, làm phần 10 = độc lập (vào/ra, mặc đồ, chùi rửa) DỊCH CHUYỂN (GIƯỜNG SANG GHẾ VÀ NGƯỢC LẠI) = khơng thể được, khơng có thăng ngồi = trợ giúp nhiều (một hai người tay), ngồi 10 = trợ giúp (bằng lời nói tay) 15 = độc lập DI CHUYỂN(TRÊN MẶT BẰNG) = di chuyển 50 m 15 = độc lập (nhưng sử dụng dụng cụ trợ giúp, ví gậy)>50m LÊN XUỐNG CẦU THANG = khơng thể = cần trợ giúp (bằng lời nhắc, hành động, mang dụng cụ trợ giúp) 10 = độc lập TỔNG ĐIỂM(0–100): Cung cấp InternetStrokeCenter—www.strokecenter.org Bảng 1: BẢNG CHIA ĐỘ VÀ XẾP LOẠI CHỈ SỐ BARTHEL Độ Điểm Barthel Xếp loại I II III IV 85 – 100 65 – 80 45 – 60 25 – 40 Tốt Khá Trung bình Yếu V 20 Kém Bảng 2: THEO DÕI THỜI GIAN NGƯỜI BỆNH ĐI ĐƯỢC 10M (07 ngày khám lần) Ngày khám N………… N …… N………… N… …… N… …… BĐ LT2 LT4 LT1 LT3 Thời gian (s) NB 10m, có dụng cụ hỗ trợ Bảng 3: THEO DÕI TEST KHÉO TAY (07 ngày khám lần) Ngày khám Số vòng bỏ phút Số vòng bỏ Phút N……… N…… N…… N…… N…… BĐ …… LT1 …… LT2 …… LT3 …… LT4 VI Đánh giá kết sau 04 đợt điều trị: Dựa vào xếp loại Barthel: Tốt Khá TB Yếu Kém Phục hồi vận động chi trên: Có Khơng Phục hồi vận động chi dưới: Có Không Ngày …… tháng …… năm 20… Người lập phiếu (Ký, ghi họ tên) Bệnh viện Y học cổ truyền TP.HCM (Việt Nam) MẪU GIẤY THỎA THUẬN CÔNG KHAI CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI VẬN ĐỘNG NGƯỜI BỆNH NMN Tôi đọc hiểu thông tin đây, có hội xem xét đặt câu hỏi thông tin liên quan đến nội dung nghiên cứu Tơi nói chuyện trực tiếp với nghiên cứu viên trả lời thỏa đáng tất câu hỏi Tôi nhận Bản Thông tin cho người tham gia nghiên cứu chấp thuận tham gia nghiên cứu Tôi tự nguyện đồng ý tham gia Chữ ký người tham gia: Họ tên _ Chữ ký _ Ngày tháng năm _ Chữ ký Nghiên cứu viên/người lấy chấp thuận: Tơi, người ký tên đây, xác nhận Ơng/Bà/người tình nguyện tham gia nghiên cứu ký chấp thuận đọc tồn thơng tin đây, thơng tin giải thích cặn kẽ cho Ông/Bà Ông/Bà hiểu rõ chất, nguy lợi ích việc Ơng/Bà tham gia vào nghiên cứu Tôi cam kết tôn trọng thỏa thuận này, dung hịa tơn trọng luật pháp tự cá nhân đòi hỏi nghiên cứu khoa học Thực ……………… Ngày … tháng … năm … Ký ghi rõ họ tên Phụ lục 3: DANH SÁCH NGƯỜI BỆNH TRONG MẪU NGHIÊN CỨU TẠI BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TP HCM STT MÃ SỐ HỌ TÊN NGƯỜI BỆNH HỒ SƠ GIÓI NĂM SINH TÍNH 001 6328.20 TỪ THỊ K Nữ 1959 002 6760.20 LÊ VĂN B Nam 1963 003 19763.20 NGUYỄN THỊ L Nữ 1965 004 18435.20 ĐẶNH PHÚC K Nam 1948 005 6665.20 LÊ VĂN H Nam 1962 006 5518.20 NGUYỄN VĂN N Nam 1949 007 6329.20 TRẦN THIỆN D Nam 1965 008 6077.20 TRẦN THỊ T Nữ 1969 009 6266.20 PHẠM THỊ DIỄM T Nữ 1959 010 6216.20 TĂNG THỊ T Nữ 1950 011 6520.20 LÊ VĂN H Nam 1952 012 6453.20 ĐÀO NGỌC H Nữ 1969 013 163.21 NGUYỄN VĂN P Nam 1956 014 6994.20 NGUYỄN VĂN N Nam 1952 015 280.21 NGUYỄN VĂN T Nam 1997 016 568.21 BÙI XUÂN M Nam 1946 017 834.21 HỒ MINH Đ Nam 1955 018 630.21 LÊ THỊ KIM B Nữ 1958 019 522.21 BÙI THỊ T Nữ 1954 020 529.21 LÊ THỊ THANH P Nữ 1964 021 728.21 NGUYỄN THỊ H Nữ 1967 022 6886.15 NGUYỄN THỊ HỒNG N Nữ 1963 023 3449.21 LÊ ĐÌNH T Nam 1964 024 687.21 NGUYỄN VĂN H Nam 1972 025 682.21 NGUYỄN THI T Nữ 1965 026 850.21 LƯU THỊ L Nữ 1945 027 597.21 LÂM M Nam 1950 028 652.21 LÂM VĂN B Nam 1956 029 567.21 HUỲNH TRỌNG T Nam 1972 030 468.21 NGUYỄN VĂN H Nam 1966 031 551.21 NGUYỄN VĂN Đ Nam 1954 032 944.21 CAO THỊ V Nữ 1968 033 1115.1 NGUYỄN THANH T Nam 1972 034 975.21 NGUYỄN THỊ CẨM V Nữ 1965 035 1063.21 NGUYỄN THỊ TUYẾT M Nữ 1965 036 1322.21 NGUYỄN VĂN C Nam 1968 037 1021.21 NGUYỄN THỊ L Nữ 1956 038 654.21 NGUYỄN THỊ H Nữ 1954 039 95412.20 NGUYỄN VĂN N Nam 1969 040 1624.21 TRẦN THANH N Nam 1959 041 1380.21 TRẦN XUÂN D Nam 1967 042 1720.21 PHẠM THẾ M Nam 1948 043 0097.22 TRẦN VĂN M Nam 1964 044 3801.21 NGUYỄN MINH T Nam 1964 045 3845.21 TRẦN MINH T Nam 1971 046 3843.21 TRẦN THỊ MINH T Nữ 1958 047 3324.21 NGUYỄN VĂN T Nam 1970 048 2366.21 TRẦN THỊ NGỌC D Nữ 1948 049 2117.21 NGUYỄN HỮU T Nam 1950 050 1430.21 PHẠM NGỌC T Nam 1962 051 4047.21 HỒ T Nam 1964 052 0231.22 VŨ THỊ H Nữ 1949 053 3468.21 LỪU A M Nam 1953 054 0046.22 TRẦN VĂN N Nam 1953 055 3615.21 NGUYỄN HOÀNG ANH Nam 1971 T 056 2155.21 ĐẶNG VĂN U Nam 1966 057 1430.12 BÙI KIẾN Q Nam 1966 058 16761.21 PHẠM TỪ K Nữ 1960 059 12600.21 HUỲNH THỊ HAI N Nữ 1957 060 25807.12 TRẦN THỊ K Nữ 1957 061 1462.21 CHU THỊ H Nữ 1956 062 0004.22 VÕ VĂN L Nam 1964 063 1857.21 ĐINH VŨ T Nam 1985 064 9259.21 BÙI THỊ M Nữ 1948 065 27819.14 BÙI THỊ KIM C Nữ 1971 066 10680.21 CAO MINH M Nam 1950 067 1007.22 NGUYỄN VĂN B Nam 1963 068 2590.09 LÊ ANH D Nam 1961 069 2185.22 ĐOÀN VĂN C Nam 1966 070 11341.21 NGUYỄN THỊ THÙY N Nữ 1962 071 0820.22 NGUYỄN NGỌC H Nữ 1965 072 0837.22 NGUYỄN TRUNG T Nam 1960 073 0646.22 NGUYỄN VĂN G Nam 1974 074 1953.22 NGUYỄN THỊ X Nữ 1952 075 1760.22 HUỲNH THỊ P Nữ 1968 076 2485.22 ĐẶNG VĂN N Nam 1948 077 2540.22 PHẠM THỊ H Nữ 1977 078 15840.21 HUỲNH VĂN HOÀNG K Nam 1977 079 2457.22 LÂM THỊ T Nữ 1971 080 1671.22 TRẦN QUANG V Nam 1948 081 2464.22 LÊ PHƯỚC T Nam 1945 082 1727.22 TRẦN THỊ TUYẾT L Nữ 1965 083 1126.22 TRƯƠNG THỊ H Nữ 1956 084 2181.22 HOÀNG QUỐC T Nam 1951 085 1764.22 PHÙNG THẮNG L Nam 1962 086 2183.22 TRƯƠNG VĂN H Nam 1954 087 3852.21 LÊ THỊ NGỌC B Nữ 1961 088 2401.22 TRƯƠNG THỊ T Nữ 1953 089 2802.22 LÊ THỊ S Nữ 1958 090 2756.22 BÙI VĂN C Nam 1958 091 17639.21 ĐINH N Nam 1963 092 3335.22 NGUYỄN DUY H Nam 1944 093 3077.22 VÕ VĂN H Nam 1944 094 3565.22 ĐỖ THỊ T Nữ 1963 095 15782.21 LÊ NGỌC H Nữ 1985 096 2021.22 NGUYỄN HỒNG T Nam 1978 097 400134.21 PHẠM THỊ KIM N Nữ 1977 098 3664.22 NGUYỄN THỊ S Nữ 1955 099 4383.22 BÙI THỊNH T Nam 1964 100 2513.17 PHẠM THỊ V Nữ 1942 101 12563.18 TRẦN THỊ XUÂN L Nữ 1946 102 1912.19 NGUYỄN TẤN L Nam 1977 103 26451.17 NGUYỄN VĂN M Nam 1966 104 20625.18 NGÔ TUẤN L Nam 1949 105 20938.16 NGUYỄN NHƯ T Nam 1960 106 12304.19 TRẦN THỊ D Nữ 1962 107 32333.14 NGUYỄN DANH T Nam 1949 108 22106.19 NGUYỄN THỊ T Nữ 1963