Trắc nghiệm động cơ xăng 300 câu MỨC 1: 6 CÂU Câu 1.1.1 Động cơ nhiệt là A. Thiết bị biến đổi hóa năng do đốt cháy nhiên liệu thành nhiệt năng và biến nhiệt năng này thành cơ năng. B. Thiết bị tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch, giải phóng nhiên liệu này thành cơ năng. C. Động cơ tiêu thụ nhiên liệu được gắn lên phương tiện di chuyển đường bộ. D. Tất cả động cơ trên các phương tiện di chuyển. Câu 1.1.2 Trong động cơ đốt trong khái niệm thì (kỳ) là A. Là một phần của chu trình công tác, thời gian piston đi từ điểm chết này tới điểm chết kia. B. Là chu trình công tác, ứng với thời gian đó piston đi từ điểm chết này tới điểm chết kia. C. Chỉ là khoảng dịch chuyển của piston, ứng với thời gian đó piston di chuyển. D. Khoảng chạy có hình dạng của lá cờ trong xylanh ứng với thời gian đó piston di chuyển. Câu 1.1.3 Động cơ đốt trong gồm A. Động cơ hơi nước, Động cơ piston tự do; Tua bin khí; Động cơ phản lực; Tua bin khí. B. Động cơ nguyên tử; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ đầu kéo; Tua bin khí. C. Động cơ piston; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ piston tự do; Tua bin khí. D. Động cơ piston trong các nhà máy nhiệt điện và chế biến thủy, hải, lâm sản; Tua bin khí. Câu 1.1.4 James Watt phát minh ra động cơ Máy hơi nước vào năm A). 1784 B). 1860 C).1897 D).1748 Câu 1.1.5 Hệ thống khởi động bằng tay thường áp dụng cho loại động cơ nào? A. Động cơ 4 kỳ B. Động cơ xăng. C. Động cơ 2 kỳ. D. Động cơ cỡ nhỏ
TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỘNG CƠ XĂNG (300 CÂU) CHƯƠNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG MỨC 1: CÂU Câu 1.1.1 Động nhiệt A Thiết bị biến đổi hóa đốt cháy nhiên liệu thành nhiệt biến nhiệt thành B Thiết bị tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch, giải phóng nhiên liệu thành C Động tiêu thụ nhiên liệu gắn lên phương tiện di chuyển đường D Tất động phương tiện di chuyển Câu 1.1.2 Trong động đốt khái niệm (kỳ) A Là phần chu trình cơng tác, thời gian piston từ điểm chết tới điểm chết B Là chu trình cơng tác, ứng với thời gian piston từ điểm chết tới điểm chết C Chỉ khoảng dịch chuyển piston, ứng với thời gian piston di chuyển D Khoảng chạy có hình dạng cờ xylanh ứng với thời gian piston di chuyển Câu 1.1.3 Động đốt gồm A Động nước, Động piston tự do; Tua bin khí; Động phản lực; Tua bin khí B Động nguyên tử; Động Walken; Động phản lực; Động đầu kéo; Tua bin khí C Động piston; Động Walken; Động phản lực; Động piston tự do; Tua bin khí D Động piston nhà máy nhiệt điện chế biến thủy, hải, lâm sản; Tua bin khí Câu 1.1.4 James Watt phát minh động Máy nước vào năm A) 1784 B) 1860 C).1897 D).1748 Câu 1.1.5 Hệ thống khởi động tay thường áp dụng cho loại động nào? A B C D Động kỳ Động xăng Động kỳ Động cỡ nhỏ Câu 1.1.6 Động ôtô có công dụng? A Cung cấp công suất cho ôtô B Cân trọng lượng ôtô C Cung cấp nhớt bôi trơn cho ôtô D Cung cấp nước làm mát cho ôtô MỨC 2: 12 CÂU Cõu 1.2.7 HÃy cho biết loại máy d-ới đ-ợc gọi động nhiệt, ngoại trừ: (A): Tên lửa (B): oọng cụ ủieọn (C): Động máy bay (D): Động tàu thủy Cõu 1.2.8 Động bốn kỳ lọai động hoàn thành chu trình công tác khi: (A): Khi trục khuỷu động quay vòng (B): Khi trục khuỷu động quay vòng (C): Khi trục khuỷu động quay vòng (D): Khi trục khuỷu động quay vòng Cõu 1.2.9 Động hai kỳ lọai động hoàn thành chu trình công tác khi: (A): Khi trục khủu quay vßng (B): Khi trơc khủu quay vòng (C): Khi supap nạp mở lần (D): Khi supap đóng mở lần Cõu 1.2.10 ng c nhiệt A.Một máy biến đổi nhiệt thành B Một máy biến đổi nhiệt thành hóa C Một máy biến đổi thành nhiệt D Một máy biến đổi nhiệt thành nhiệt Câu 1.2.11 Chi tiết số hình vẽ hệ thống tăng áp khí có tên là: A Máy nén B Trục khuỷu C Dây đai D Hệ thống dẫn động Câu 1.2.12 Cho biết tên phận hệ thống tăng áp A 1- Tuabin khí ; 2- Tua bin tăng áp ; 3- Máy nén ; 4- Bộ làm mát trung gian B 1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí ; 3- Máy nén ; 4- Bộ làm mát trung gian C 1- Tuabin khí ; 2- Tua bin tăng áp ; 3- Quạt gió ; 4- Bộ làm mát trung gian D 1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí ; 3- Quạt gió ; 4- Bộ làm mát trung gian Câu 1.2.13 Pk hình vẽ hệ thống tăng áp khí là: A Áp suất khí sau qua máy nén B Áp suất khí trước qua máy nén C Pk áp suất khí trời D Pk=P0 Câu 1.2.14 Chu trình cơng tác động đốt loại chu trình nào? a Chu trình kín b Chu trình hở c Chu trình thuận nghịch d Chu trình hở tuần hồn Câu 1.2.15 Những động động có hiệu suất nhiệt cao nhất? a Động đốt b.Động Tua bin khí c động tua bin phản lực d Động tua bin nước Câu 1.2.16 Những động động có hiệu suất cao nhất? a Động diesel bốn b Động xăng bốn c Động diesel hai d Động xăng hai Câu 1.2.17 Những động động có hiệu suất nhiệt cao nhất? a Động Diesel có buồng đốt trước c Động Xăng tăng áp b Động diesel có buồng đốt trực tiếp d Động xăng khơng tăng áp Câu 1.2.18 Hình vẽ bên hệ thống tăng áp loại gì: A.Tăng áp dùng tuabin khí B Tăng áp dẫn động khí C Tăng áp hỗn hợp D Tăng áp dùng máy nén MỨC 3: CÂU Câu 1.3.19 Về lý thuyết, động có tỷ số nén cao có hiệu suất nhiệt cao A Quá trình đốt cháy nhiên liệu tốt B Động có thể dùng nhiều loại nhiên liệu C Động có tốc độ cao D Động đốt nhiên liệu chu kỳ Câu 1.3.20 Trong 04 sơ đồ biểu diễn nguyên lý động đốt sơ đồ a b c d Câu 1.3.21 Sơ đồ bên tăng áp hỗn hợp loại gì: A Hai tầng nối tiếp thuận B Hai tầng nối tiếp ngược C Hai tầng lắp song song D Hai tầng lắp nối tiếp Câu 1.3.22 Sơ đồ bên tăng áp hỗn hợp loại gì: A Hai tầng nối tiếp ngược B Hai tầng nối tiếp thuận C Hai tầng lắp song song D Hai tầng lắp nối tiếp Câu 1.3.23 Để động hoạt động ổn định thời gian dài hệ thống: hệ thống đánh lửa, hệ thống bơi trơn, hệ thống làm mát cịn cần có hệ thống sau đây? A Hệ thống phát lực B Hệ thống cân C Hệ thống phối khí D Hệ thống cung cấp nhiên liệu Câu 1.3.24 Trong động xăng “Hỗn hợp xăng không khí hịa trộn thật tỷ lệ” gọi là? a Chất môi giới b Chất công tác c Môi chất công tác d Hỗn hợp công tác CHƯƠNG CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ MỨC 1: 18 CÂU Câu 2.1.25 Trong động đốt trong, khái niệm khoảng chạy (hành trình) piston là: A Hai lần khoảng cách hai điểm chết Kí hiệu S B Khoảng cách từ điểm cao đến điểm thấp piston Kí hiệu S C Khoảng cách từ tâm cổ trục đến tâm chốt khuỷu Kí hiệu S D Khoảng cách hai điểm chết Kí hiệu S Câu 2.1.26 Trong động đốt trong, khái niệm Thể tích làm việc là: A Thể tích giới hạn mặt cắt ĐCT, ĐCD thành xy-lanh Kí hiệu Vh B Thể tích giới hạn nắp quy lát, ĐCT, ĐCD thành xy-lanh Kí hiệu Vh C Thể tích giới hạn ĐCT nắp quy lát Kí hiệu Vh D Thể tích giới hạn ĐCD nắp quy lát Kí hiệu Vh Câu 2.1.27 Trong động đốt Công thức tính tỉ số nén cho ta biết điều A Tỷ lệ thể tích buồng cháy thể tích tồn B Tỷ lệ thể tích tồn thể tích buồng cháy C Tỷ lệ thể tích buồng cháy thể tích làm việc D Tỷ lệ thể tích làm việc thể tích tồn Câu 2.1.28 Góc lệch cơng tác động kỳ, xy-lanh là: A 1800 B 1200 C 1500 D 90o Câu 2.1.29 Sơ đồ bên động đốt tronglà kỳ nào? A.Kỳ nạp B Kỳ nén C Kỷ nổ D Kỳ thải Câu 2.1.30 Sơ đồbên động gì? A Động xăng kỳ B Động diesel kỳ C Động xăng kỳ D Động diesel kỳ Câu 2.1.31 Động xăng kỳ, trình nạp sẽ: A Nạp hỗn hợp xăng khơng khí B Nạp hỗn hợp dầu diesel khơng khí C Nạp khơng khí D Nạp xăng Câu 2.1.32 Trong chu trình làm việc động diesel kì, cuối kì nạp xylanh chứa gì? A Khơng khí B Dầu diesel C Xăng D Hồ khí (dầu diesel khơng khí) Câu 2.1.33 Sơ đồ bên động gì? A Động xăng kỳ B Động diesel kỳ C Động xăng kỳ D Động diesel kỳ Câu 2.1.34 Điểm chết điểm mà A Piston xa tâm trục khuỷu B Piston gần tâm trục khuỷu C Piston đổi chiều chuyển động D Tất Câu 2.1.35 Góc lệch cơng tác động kỳ, xy-lanh là: A 120o B 900 C 1500 D 1800 Câu 2.1.36 Bốn kỳ chu trình hoạt động động đốt trong, hỗn hợp hịa khí khơng khí phải chuyển vận theo thứ tự sau đây? A Bất tập hợp nêu B Nén – nổ – thải – hút C Hút – nén – nổ – thải D Nổ – thải – hút – nén Câu 2.1.37 Nhiên liệu diesel đưa vào buồng đốt ĐCĐT kỳ nào? A Kỳ hút B Cuối kỳ nén C Cuối kỳ hút D Kỳ nén Câu 2.1.38 Thứ tự công tác động xylanh thường là? 10 B Bơi trơn phương pháp vung té C Bôi trơn cưỡng cácte khô D Bôi trơn cưỡng cácte ướt Câu 5.1.227: Trong nhiều phương án bôi trơn cho động Phương án sau sử dụng chủ yếu cho việc bôi trơn động xăng hai ? A B C D Bơi trơn cách pha dầu nhờn vào nhiên liệu Bôi trơn phương pháp vung té Bôi trơn cưỡng cácte khô Bôi trơn cưỡng cácte ướt Câu 5.1.228: Có nhiều loại lọc nhớt sử dụng động đốt Hiên loại lọc sau sử dụng chủ yếu động đốt ôtô : A Bầu lọc ly tâm B Bầu lọc thấm (giấy) C Bầu lọc khí D Bầu lọc từ tính MỨC 2: 24 CÂU Câu 5.2.229: Đối với động đốt làm mát chất lỏng, khoảng trống vách ngồi nịng xylanh với vỏ thân máy gọi là? A Khe hở nhiệt B Khe hở khơng khí C Áo nước làm mát D Khoang làm mát Câu 5.2.230: Trong động xăng, hệ thống làm mát có nhiệm vụ giữ ổn định nhiệt độ động cơ, nhiên động mát động sẽ: A B C D Tổn hao nhiên liệu nhiều Chi tiết bị mài mòn nhanh Tổn hao nhớt bơi trơn lớn Công suất động 55 Câu 5.2.231: Trong động xăng, hệ thống làm mát có nhiệm vụ giữ ổn định nhiệt độ động cơ, nhiên động q nóng động sẽ? A B C D Tổn hao nhiên liệu nhiều Chi tiết bị mài mòn nhanh Hao nhớt bơi trơn lớn Giảm công suất động Câu 5.2.232: Bộ điều nhiệt (van nhiệt) có thể tự động điều tiết, giữ nhiệt độ nước phạm vi định thường bố trí ở: A B C D Nơi nắp két nước Nơi đáy két nước Sau bơm nước, trước áo nước Giữa đường nước từ nắp máy két nước Câu 5.2.233: Nhiệt độ động làm việc nóng do: A B C D Dây curoa truyền động quạt gió bị trùng Bugi đánh lửa khơng chuẩn Bánh phối khí lắp khơng Quạt làm mát quay nhanh Câu 5.2.234: Trên động ôtô thường sử dụng phương pháp làm mát sau đây: A Hệ thống làm mát gió B Hệ thống làm mát kiểu tuần hoàn cưỡng C Hệ thống làm mát nước kiểu đối lưu D Hệ thống làm mát kiểu bốc Câu 5.2.235: Nhiệt độ làm mát động thích hợp bao nhiêu? A B C D Từ 600C – 700C Từ 700C – 800C Từ 800C – 950C Từ 950C – 1000C Câu 5.2.236: Két nước động đốt dùng để làm gì? 56 A B C D Hút đẩy nóng từ động ngồi Hạ nhiệt độ nước từ động lại đưa trở vào làm mát động Tạo luồng gió cho động mau nguội Giữ nhiệt độ cho động ổn định Câu 5.2.237: Công dụng van nhiệt hệ thống làm mát là? A B C D Tự động khống chế nhiệt độ ổn định động Báo cho tài xế biết nhiệt độ động Điều chỉnh nhiệt độ động Khống chế lượng nước động Câu 5.2.238: Bộ điều nhiệt (van nhiệt) hệ thống làm mát đóng mở nhờ: A B C D Nhiệt độ nước hệ thống Lò xo đàn hồi Áp thấp Bơm nước Câu 5.2.239: Bơm nước hệ thống làm mát động thường loại bơm sau đây? A B C D Bơm Rơto Bơm Píttơng Bơm ly tâm Bơm cánh trượt Câu 5.2.240: Van hàn nhiệt hệ thống làm mát nước tuần hoàn cưỡng có tác dụng: giữ cho nhiệt độ nước khoảng nhiệt độ cho phép A Két nước B Bơm nước C Ống nước D Áo nước động Câu 5.2.241: Công dụng bơm dầu nhờn động đốt gì? A B C D Cung cấp dầu nhờn bôi trơn cho động Cung cấp liên tục dầu nhờn có áp suất cao đến mặt ma sát để bôi trơn Làm mát bề mặt ma sát động Làm bề mặt ma sát động 57 Câu 5.2.242: Trong nhiều loại bơn nhớt sử dụng, loại bơm nhớt sau sử dụng chủ yếu hệ thống bôi trơn động ôtô? A B C D Bơm píttơng Bơm phiến trượt Bơm bánh Bơm trục vít Câu 5.2.243: Áp suất dầu bôi trơn động ôtô thường nằm khoảng: A B C D Từ 0,5 kg/cm2 Từ 0,5 kg/cm2 Từ 0,5 kg/cm2 Từ 0,5 kg/cm2 Câu 5.2.244: Để đảm bảo áp suất dầu bôi trơn động ơtơ nằm giới hạn cho phép chi tiết hệ thống bơi trơn có nhiệm vụ đó: A Van an tồn B Van tăng áp C Van giảm áp D Van điều áp Câu 5.2.245: Để đảm bảo ln có dầu bơi trơn động cho dù lọc nhớt có bị ngẹt, chi tiết hệ thống bơi trơn có nhiệm vụ đó: A B C D Van an tồn Van tăng áp Van giảm áp Van điều áp Câu 5.2.246: Dầu bơi trơn có thể qua buồng đốt hai đường thông qua bạc xéc măng và: A B C D Qua kim phao Qua đệm ống góp hút Qua xupáp thoát Qua xupáp hút 58 Câu 5.2.247: Áp suất dầu cao có thể : A B C D Kẹt van an toàn Đường dầu bị thủng Dầu q đặc Dầu q lỗng Câu 5.2.248: Theo hình minh họa đây, phương pháp bơi trơn gì? A B C D Bơi trơn cách pha dầu nhờn vào nhiên liệu Bôi trơn phương pháp vung té Bôi trơn cưỡng cácte khô Bôi trơn cưỡng cácte ướt Câu 5.2.249: Theo hình minh họa đây, loại bơm nhớt hệ thống bôi trơn cho động đốt ôtô? A Bơm nhớt loại cánh gạt B Bơm nhớt loại Rôto C Bơm nhớt bánh ăn khớp D Bơm nhớt bánh ăn khớp Câu 5.2.250: Theo hình minh họa đây, loại bơm nhớt hệ thống bơi trơn cho động đốt ôtô? A Bơm nhớt loại cánh gạt B Bơm nhớt loại Rôto C Bơm nhớt bánh ăn khớp D Bơm nhớt bánh ăn khớp Câu 5.2.251: Các phương pháp bôi trơn động đốt bốn kỳ (thì) gồm: A Bôi trơn tự nhiên; Bôi trơn cưỡng B Bôi trơn đối lưu; Bôi trơn đối trọng C Bôi trơn mao dẫn; Bôi trơn dẫn D Bơi trơn vung tóe; Bơi trơn áp lực 59 Câu 5.2.252: Bộ sinh hàn phận nằm hệ thống? A Hệ thống tăng áp B Hệ thống bôi trơn C Hệ thống làm mát D Hệ thống điều hịa khơng khí MỨC 3: 12 CÂU Câu 5.3.253: Ở hệ thống làm mát nước, nhiệt độ nước làm mát vượt giới hạn cho phép thì: A Van nhiệt đóng đường B Van nhiệt mở đường cho nước qua két làm mát C Van nhiệt mở đường để nước vừa qua két nước vửa tắt bơm D Van nhiệt mở đường cho nước chảy tắt bơm Câu 5.3.254: Các phận hệ thống làm mát động đốt gồm có A Két nước; Bơm nước; Quạt gió; Van hạ nhiệt; Nắp két nước; Bình giãn nở; Đường ống B Két nước; Bơm nước; Quạt gió; Van nhiệt; Nắp bình nước; Bình nước; Đường ống C Két nước; Bơm nước; Quạt gió; Van nhiệt; Nắp két nước; Bình giãn nở; Đường ống D Két nước; Bơm nước; Quạt gió; Van nhiệt; Nắp két nước; Bình nước; Đường ống Câu 5.3.255: Quạt làm mát hệ thống làm mát động đốt gồm: A loại là: quạt quạt điện B loại là: quạt nhanh quạt chậm C loại là: quạt khí quạt tự động D loại là: quạt hút quạt thổi Câu 5.3.256: Nếu van nhiệt bị kẹt trạng thái thường đóng động sẽ: A Chạy tải lớn không B Nổ không C Quá nhiệt, hỏng động D Nóng lên từ từ Câu 5.3.257: Để tăng tốc độ làm mát nước hệ thống làm mát nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào? 60 A Van nhiệt nước B Két nước C Quạt gió D Bơm Câu 5.3.258: Trong hệ thống làm mát nước tuần hồn cưỡng bức, phận đóng mở đường nước giữ cho nhiệt độ áo nước ổn định là? A Bơm nước B Quạt gió C Van nhiệt D Két nước Câu 5.3.259: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bầu lọc tinh bị tắc (nghẹt) xảy tượng gì? A Khơng có dầu bơi trơn lên đường dầu chính, động dễ bị hỏng B Dầu bơi trơn lên đường dầu khơng lọc, chi tiết bôi trơn dầu bẩn C Vẫn có dầu bơi trơn lên đường dầu chính, khơng có cố xảy D Cả ba ý sai Câu 5.3.260: Bôi trơn phương pháp pha dầu vào nhiên liệu dùng động nào? A Động xăng bốn kỳ B Động diesel C Động hai kỳ D Động Câu 5.3.261: Trên động hai kỳ, dầu bôi trơn pha với xăng theo tỷ lệ nào? A 1/20 ÷ 1/33 1/45 B 1/15 ÷ 1/20 C 1/33 ÷ 1/45 D 1/15 ÷ Câu 5.3.262: Các kỹ thuật chẩn đoán sau sai: A Áp suất dầu bôi trơn động tốc độ cầm chừng nhỏ tiêu chuẩn lọc dầu tinh bị nghẹt, bơm dầu bị mòn, đường dầu bị nghẹt, đường dầu bị bể, khe hở bạc lót cổ trục lớn B Động thải nhiều khói đen dầu bôi trơn lọt vào buồng cháy C Động nóng thiếu dung dịch làm mát, quạt làm mát không quay, van nhiệt bị kẹt D Động khơng có garanti (tốc độ cầm chừng) áp suất cuối nén thấp, thời điểm đánh lửa sai, hịa khí nghèo nhiên liệu 61 Câu 5.3.263: Áp lực dầu (nhớt) bôi trơn giảm do: A Nhiên liệu phun thời điểm B Bơm dầu bôi trơn không hoạt động C Khe hở chi tiết cần bôi trơn lớn D Số lượng dầu te nhiều Câu 5.3.264: Phát biểu sau không đo áp suất hệ thống bôi trơn A Đo áp suất nhớt động nguội B Gắn đồng hồ đo áp suất nhớt vào nơi lắp công tắc áp suất nhớt C Ở tốc độ 3000 vòng/phút áp suất phải từ 2,5÷3,5 kG/cm2 D Ở tốc độ cầm chừng áp suất phải lớn 0,5 kG/cm2 62 CHƯƠNG HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÍT LỬA – TRANSISTOR MỨC 1: CÂU Câu 6.1.265: Để phục vụ cho đánh lửa, biến áp đánh lửa[bobine] có thể tạo hiệu điện cao: A 12000-30000V B 10000-20000 V C 12000-40000V D 10000-30000V Câu 6.1.266: Bougie nóng dùng cho động cơ: A Xe chạy tốc độ thấp chở người B Xe chạy tốc độ cao chở nhiều người C Động làm việc chế độ tải lớn D Cả sai Câu 6.1.267: Quá trình cháy hỗn hợp xi lanh động xăng thực động nào? A áp suất cao xi lanh B Bugi bật tia lửa điện C Vịi phun xăng D Bộ chế hịa khí Câu 6.1.268: Ở cuối kỳ nén, Bugi bật tia lửa điện thời điểm A Khi công tắc điện mở B Khi cơng tắc điện đóng C Khi điốt điều khiển mở D Khi điốt điều khiển đóng Câu 6.1.269: Bobin khơ thõa mãn điều sau ngoại trừ : 63 A Kích thước nhỏ B Mạch từ kín C Khơng cần dầu biến áp D Sữ dụng xe đời cũ Câu 6.1.270: Cháy kích nổ tượng cháy: A B C D Thường gặp động diesel làm việc tải Ở động xăng nhiều xylanh Trước bugi bật tia lửa điện Sau bugi bật tia lửa điện MỨC 2: 18 CÂU Câu 6.2.271: Cháy sớm tượng cháy: A B C D Do góc đánh lửa sớm điều chỉnh lớn Do lượng hỗn hợp nạp vào xylanh nhiều Sau bugi bật tia lửa điện Ở động xăng có nhiệt độ động cao Câu 6.2.272: Nổ rung tượng cháy: A B C D Thường gặp động xăng Do lượng nhiên liệu cháy phân bố khơng Do động có nhiệt độ làm việc cao Do chi tiết động bị mịn nhiều Câu 6.2.273: Cấu tạo bơ bin gồm có cuộn dây quấn lõi thép, A Cuộn thứ cấp có 15÷20.000 vịng dây nhỏ, cuộn sơ cấp có 300 vịng dây to B Cuộn thứ cấp có 15÷20.000 vịng dây to, cuộn sơ cấp có 300 vịng dây nhỏ C Cuộn thứ cấp có 300 vịng dây nhỏ, cuộn sơ cấp có 15÷20.000 vịng dây to D Cuộn thứ cấp có 300 vịng dây to, cuộn sơ cấp có 15÷20.000 vịng dây nhỏ Câu 6.2.274: TI (Transistor Ignition System) là: A Hệ thống đánh lửa điện dung B Hệ thống đánh lửa điện cảm 64 C Hệ thống đánh lửa sử dụng nguồn điện chiều D Hệ thống đánh lửa sử dụng delco Câu 6.2.275: AC-CDI (AC- Capacitor Discharge Ignition System) A Hệ thống đánh lửa điện dung sử dụng nguồn điện xoay chiều B Hệ thống đánh lửa điện cảm C Hệ thống đánh lửa sử dụng nguồn điện chiều D Hệ thống đánh lửa sử dụng delco Câu 6.2.276: Miêu tả không đúng bugi đánh lửa: A Bougie lạnh có phần sứ cách nhiệt ngắn bougie nóng B Bougie nóng có khả tự làm nhiệt độ từ 450° ÷ 950°C C Khi khe hở điện cực tăng, việc phóng lửa dễ nên gây tượng bỏ máy D Khi khe hở điện cực tăng, việc phóng lửa khó nên gây tượng bỏ máy Câu 6.2.277: Đường kính tuýp mở bugi đánh lửa (xe ô tô) thường có loại: A 16mm 20 mm B 14mm 21 mm C 14 mm 16 mm D 16mm 21 mm Câu 6.2.278: Quá trình cháy hỗn hợp xi lanh động xăng thực tác động nào? A Áp suất cao xi lanh B Bugi bật tia lửa điện C Vịi phun xăng D Bộ chế hịa khí Câu 6.2.279: Phân loại theo số nhiệt bugi có loại: 65 A B C D Câu 6.2.280: Góc đánh lửa sớm động xăng khơng phụ thuộc vào: A Tính bốc xăng B Nhiệt độ động C Tốc độ quay trục khuỷu D Phụ tải động Câu 6.2.281: Để đáp ứng tia lửa đủ mạnh điều kiện xe chạy tốc độ cao: A Tăng thời gian transistor công suất dẫn bảo B Giảm thời gian transistor cơng suất dẫn bảo hịa hịa C Dùng bobine có độ tự cảm nhỏ D Dùng bobine có độ tự cảm lớn Câu 6.2.282: Phân loại theo điện cực trung tâm điện cực bên bugi có loại: A B C D Câu 6.2.283: Khe hở bougie nhỏ làm: A Tăng công suất động B Giảm ô nhiễm C Hao nhiên liệu D Bougie dể tiếp xúc hồ khí Câu 6.2.284: Có phương pháp cân lửa hệ thống đánh lửa vít lửa? A B C D Câu 6.2.285: Đèn cân lửa dùng để kiểm tra: A Thời điểm phun xăng, góc đánh lửa trễ, độ mịn cam ngắt điện, độ rơ trục cam, hoạt động đánh lửa sớm chân không đánh lửa sớm li tâm B Thời điểm đánh lửa, góc đánh lửa sớm, độ mòn cam ngắt điện, độ rơ trục cam, hoạt động đánh lửa sớm chân không đánh lửa sớm li tâm C Thời điểm bơi trơn, góc đánh lửa sớm, độ mịn cam ngắt điện, độ rơ trục khuỷu, 66 hoạt động đánh lửa sớm chân không đánh lửa sớm li tâm D Cả câu sai Câu 6.2.286: Kiểm tra điện trở dây cao áp trung tâm: A Không 15kΩ cho sợi B Không 25kΩ cho sợi C Không 35kΩ cho sợi D Không 45kΩ cho sợi Câu 6.2.287: Kiểm tra điện trở cuộn sơ cấp bôbin : A 1,2 - 1,7Ω B 1,7 - 3,4Ω C 3,4 – 4,8Ω D 4,8 – 5,2Ω Câu 6.2.288: Kiểm tra điện trở cuộn thứ cấp bôbin : A 6,7 – 8,7KΩ B 8,7 - 10,7KΩ C 10,7 - 14,5KΩ B 14,5 - 18,7KΩ MỨC 3: 12 CÂU Câu 6.3.289: Kiểm tra điện trở bugi động cơ: A Lớn 4MΩ B Lớn 6MΩ C Lớn 8MΩ D Lớn 10MΩ Câu 6.3.290: Kiểm tra điện trở cuộn dây cảm biến điện từ hãng Toyota: A Khoảng 100 - 140Ω B Khoảng 140 - 160Ω C Khoảng 160 - 200Ω D Khoảng 200 - 240Ω 67 Câu 6.3.291: Nguyên nhân gây tiếng nổ lớn tức thời ống xả đề máy do: A Thời điểm đánh lửa sai B Con quay chia điện bị rò C Sai thứ tự nổ D Cực than tiếp điểm bị mòn Câu 6.3.292: Bougie lạnh dùng cho động cơ: A Có tỉ số nén thấp B Có tỉ số nén cao C Cả D Cả sai Câu 6.3.293: Các cấu điều chỉnh góc đánh lửa thay đổi tốc độ: A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm chân khơng C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số D Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân khơng Câu 6.3.294: Bougie có đầu điện cực platin có đặc tính…ngoại trừ: A Cải thiện đánh lửa B Giảm kích thước trọng lượng bougie C Tăng áp suất buồng đốt D Giảm mòn điện cực Câu 6.3.295: Khe hở cuả điện cực bugi lớn thì: A Làm cho bugi lâu bị mòn B Làm cho bugi nhanh bị mịn C Kơng có tia lửa điện cực bugi D Không ảnh hưởng tới tuổi thọ bugi Câu 6.3.296: Cảm biến điện từ chia làm: A Năm loại B Ba loại C Bốn loại D Hai loại 68 Câu 6.3.297: Khi transistor công suất mạch sơ cấp hệ thống đánh lửa ngắt: A Dòng điện mạch sơ cấp tăng đột ngột B Hiệu điện mạch thứ cấp dòng điện mạch sơ cấp giảm C Hiệu điện mạch thứ cấp giảm D Hiệu điện mạch thứ cấp giảm Câu 6.3.298: Xe xuất xưởng vận hành 2000 km bắt buộc phải chỉnh lại khe hở bougi vì: A Hiệu điện đánh lửa tăng B Khe hở bougie nhỏ C Hiệu điện thứ cấp không đáp ứng cho D Muội than bám vào khe hở bougie trình đánh lửa Câu 6.3.299: Đối với động kỳ, xylanh số tia lửa xảy giây tốc độ động 1200 vòng/phút: A 50 B 20 C 40 D 30 Câu 6.3.300: Tia lửa điện cao xuất hai điện cực bugi khi: A Hiệu điện thứ cấp đạt đến giá trị hiệu B Hiệu điện cuộn sơ cấp đạt đến giá trị điện đánh lửa hiệu điện thứ cấp C Hiệu điện đánh lửa đạt đến giá trị cực đại D Hiệu điện sơ cấp đạt đến giá trị hiệu điện đánh lửa 69