1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd gdcd8 đề giua ki 1

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 123 KB

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1.Về mục tiêu: - Nhằm kiểm tra kiến thức HS đạt nửa đầu học kỳ I lớp 8; học sinh biết khả học tập so với yêu cầu chương trình - Giúp GV nắm tình hình học tập lớp mình, sở đánh giá q trình dạy học, từ có kế hoạch điều chỉnh phương pháp hình thức tổ chức dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu phương pháp, hình thức tổ chức dạy học -Vận dụng kiến thức học vào sống.Từ rút học cho thân - Rèn luyện kĩ xem xét, đánh giá hành vi chuẩn mực đạo đức thân, người khác, - HS có thái độ học tập điều chỉnh qúa trình học tập Năng lực cần hướng tới : - Năng lực chung: + Tự chủ tự học để bổ sung kịp thời kiến thức phục vụ việc kiểm tra đánh giá Biết lập kế hoạch tự học tự tìm kiếm kiến thức sách vở, thông qua sách báo nguồn tư liệu khác để hoàn thành kế hoạch học tập đạt kết cao kiểm tra + Giao tiếp hợp tác làm việc nhóm để thực nhiệm vụ phân công + Giải vấn đề sáng tạo thông qua việc chủ động xây dựng kế hoạch ôn tập hiệu để hoàn thành nhiệm vụ đặt - Năng lực đặc thù: Năng lực điều chỉnh hành vi: Nhận biết giá trị truyền thống tốt đẹp đất nước, tích cực chủ động hội nhập vào văn hóa giới, rèn luyện kỹ lao động cần cù, sáng tạo cho thân Năng lực phát triển thân: Tự nhận thức thân lập nâng cao nhận thức thân việc tham gia giữ gìn phát huy truyền thống dân tộc Tơn trọng đa dạng văn hóa dân tộc giới Phẩm chất: Thông qua việc giảng dạy góp phần hình thành, phát triển cho học sinh phẩm chất như: Trung thực: Thực tốt nhiệm vụ học tập hồn thành có chất lượng kiểm tra kỳ để đạt kết cao Trách nhiệm: Có trách nhiệm với thân, tích cực, chủ động để hoàn thành nhiệm vụ học tập thân Chăm chỉ: Chăm học tập, rèn luyện, tích cực áp dụng kiến thức học vào đời sống Tích cực ơn tập củng cố kiến thức để đạt kết cao kiểm tra A.MA TRẬN TT Phần/ Chương/Chủ đề/Bài Số lượng câu hỏi cho mức độ nhận thức Nhận biết TN TL Bài 1: Tự hào truyền thống dân tộc Việt Nam Bài 2: Tôn trọng đa dạng dân tộc Bài 3: Lao động cần cù, sáng tạo Tổng số câu Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TN TN TL TL TL 1 TN TL 5 Tổng số câu 16 1 16 Tổng số điểm 4 40 60 Tỉ lệ % 40 30 20 10 B.BẢNG ĐẶC TẢ TT Nội dung kiến thức Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Mức độ kiến thức, kĩ cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết: - Nêu số truyền thống dân tộc Việt Nam Tự - Kể số biểu lòng tự hào truyền hào thống dân tộc Việt Nam truyền Thông hiểu: thống - Nhận diện giá trị truyền thống dân tộc dân tộc Việt Nam Việt - Đánh giá hành vi, việc làm thân Nam người xung quanh việc thể lòng tự hào truyền thống dân tộc Việt Nam Tôn trọng đa dạng dân tộc Nhận biết: Nêu số biểu đa dạng dân tộc văn hoá giới Vận dụng cao: Thực lời nói, việc làm thể thái độ tôn trọng đa dạng dân tộc văn Nhận biết Thông hiểu 6TN 1TL 5TN Vận dụng Vận dụng cao 1TL 3 Lao động cần cù sáng tạo hoá giới phù hợp với thân Nhận biết: - Nêu khái niệm cần cù, sáng tạo lao động - Nêu số biểu cần cù, sáng tạo lao động Vận dụng: - Trân trọng thành lao động; quý trọng học hỏi gương cần cù, sáng tạo lao động - Phê phán biểu chây lười, thụ động lao động 5TN 1TL Tổng số câu 16 1 Tổng số điểm Tỉ lệ % 40 30 20 10 C.ĐỀ KIỂM TRA: ĐỀ SỐ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Truyền thống dân tộc giá trị có đặc trưng quốc gia dân tộc? A Tốt đẹp B Hủ tục C Lạc hậu D Xấu xa Câu 2: Truyền thống dân tộc giá trị A vật chất B tinh thần C cải D tài sản Câu 3: Việc làm không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp dân tộc? A Tự hào giá trị truyền tốt đẹp dân tộc B Gìn giữ truyền thống tốt đẹp hủ tục lạc hậu C Trân trọng giá trị truyền thống tốt đẹp dân tộc D Học tập, thực hành theo chuẩn giá trị truyền thống Câu 4: Tôn trọng đa dạng dân tộc thể việc tiếp thu đặc trưng dân tộc? A Giá trị tốt đẹp B Mọi hệ giá trị C Hủ tục lạc hậu D Phong tục lỗi thời Câu 5: Tôn trọng đa dạng dân tộc văn hóa giới tơn trọng A tính cách dân tộc B tư tưởng bá quyền dân tộc C giá trị đồng tiền dân tộc D dân số dân tộc Câu 6: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc cách thường xuyên, phấn đấu cơng việc lao động A cần cù B sáng tạo C vất vả D hiệu Câu 7: Một biểu lao động sáng tạo luôn A suy nghĩ, tìm tịi B lười biếng, ỷ lại C ỷ lại, dựa dẫm D dựa dẫm, lười nhác Câu 8: Một cá nhân lao động sáng tạo cơng việc họ ln ln có xu hướng A chờ đợi kết người khác B tìm tịi, cải tiến phương pháp C chép kết người khác D hưởng lợi từ việc làm bạn bè Câu 9: Hành động sau khơng góp phần kế thừa phát huy truyền thống dân tộc? A Quảng bá làng nghề truyền thống B Tôn tạo chăm sóc di tích lịch sử C Thi tìm hiểu lễ hội truyền thống D Mặc cảm trang phục dân tộc Câu 10: Hành vi thể kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp dân tộc? A Mê tín, tin vào bói tốn B Gây rối trật tự cơng cộng C Ủng hộ đồng bào gặp thiên tai D Chê bai lễ hội truyền thống Câu 11: Để kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp dân tộc, học sinh khơng làm việc đây? A Đồn kết với bạn B Chăm học tập C Lễ phép với thầy, cô giáo D Gây gổ đánh Câu 12: Việc làm thể tôn trọng đa dạng dân tộc? A Kỳ thị dân tộc quốc gia chậm phát triền B Học hỏi giá trị tốt đẹp từ dân tộc khác C Tiếp thu giá trị dân tộc giới D Từ chối học hỏi giá trị tốt đẹp từ dân tộc Câu 13: Việc hệ trẻ quan tâm đến nhạc nước ngồi trừ chí ghét bỏ loại nhạc truyền thống dân tộc như: hát cải lương, hát xoan, hát quan họ chưa thực nội dung đây? A Tôn trọng đa dạng dân tộc B Thể thị hiếu tầm thường giới trẻ C Đó lối sống thiếu văn hóa đạo đức D Biết phân biệt giá trị văn hóa dân tộc Câu 14: Một biểu lao động cần cù sáng tạo A làm việc theo thói quen B làm việc tự do, cẩu thả C làm việc thường xuyên, nỗ lực D làm theo mệnh lệnh người khác Câu 15: Việc áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất nhằm tăng suất lao động, giảm thời gian lao động đề cập đến hoạt động lao động mang tính A tự phát B tự giác C tự D sáng tạo Câu 16: Việc làm công dân thể tôn trọng học hỏi dân tộc khác? A Chỉ dùng hàng nước ngồi khơng dùng hàng Việt Nam B Bắt chước phong cách ăn mặc giới C Không xem phim Việt Nam, xem phim hành động nước D Học hỏi giá trị nhân văn giới việc đối xử với động vật II.PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: ( điểm) Vì phải tôn trọng đa dạng dân tộc văn hoá giới? Câu 2: ( điểm) Bạn V học sinh lớp 8A nổ học tập Dù học trực tiếp hay trực tuyến, bạn V tham gia đầy đủ, nghiêm túc Trong thời gian học trực tuyến, bạn V tự tìm hiểu phần mềm ứng dụng để nâng cao hiệu học tập chia sẻ với bạn Trong đó, bạn M bạn học lớp với bạn V, lại thường xuyên chơi điện tử học trực tuyến Khi bạn V góp ý bạn M cho rằng: “Mình thấy bạn tốn thời gian tìm hiểu vơ ích Khơng cần thiết phải áp dụng phần mềm học mà Học trực tuyến có kiểm tra kĩ đâu mà lo” Câu hỏi: a, Em có đồng ý với đánh giá bạn M bạn V khơng? Vì sao? b, Em có lời khun với bạn chưa có thói quen cần cù, sáng tạo lao động? Câu 3: ( điểm) Trong chiến chống đại dịch Covid-19, giá trị tốt đẹp văn hoá, người Việt Nam ngày lan tỏa, chuyển hoá thành sức mạnh, tạo thành động lực để vượt qua khó khăn, thực “mục tiêu kép” vừa đẩy lùi dịch bệnh, vừa phát triển kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội - Em trình bày giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam thể đại dịch Covid - 19 ĐỀ SỐ I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tôn trọng đa dạng dân tộc thể việc tiếp thu đặc trưng dân tộc? A Giá trị tốt đẹp B Mọi hệ giá trị C Hủ tục lạc hậu D Phong tục lỗi thời Câu 2: Truyền thống dân tộc giá trị có đặc trưng quốc gia dân tộc? A Tốt đẹp B Hủ tục C Lạc hậu D Xấu xa Câu 3: Truyền thống dân tộc giá trị A vật chất B tinh thần C cải D tài sản Câu 4: Việc làm không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp dân tộc? A Tự hào giá trị truyền tốt đẹp dân tộc B Gìn giữ truyền thống tốt đẹp hủ tục lạc hậu C Trân trọng giá trị truyền thống tốt đẹp dân tộc D Học tập, thực hành theo chuẩn giá trị truyền thống Câu 5: Tôn trọng đa dạng dân tộc văn hóa giới tơn trọng A tính cách dân tộc B tư tưởng bá quyền dân tộc C giá trị đồng tiền dân tộc D dân số dân tộc Câu 6: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc cách thường xuyên, phấn đấu cơng việc lao động A cần cù B sáng tạo C D hiệu Câu 7: Một biểu lao động sáng tạo ln ln A suy nghĩ, tìm tịi B lười biếng, ỷ lại C ỷ lại, dựa dẫm D dựa dẫm, lười nhác Câu 8: Trong trình lao động, người lao động luôn suy nghĩ, cải tiến để tìm tịi mới, tìm cách giải tối ưu nhằm không ngừng nâng cao chất lượng, hiệu lao động gọi A lao động tự giác B lao động sáng tạo C lao động tự phát D lao động ép buộc Câu 9: Hành động sau khơng góp phần kế thừa phát huy truyền thống dân tộc? A Quảng bá làng nghề truyền thống B Tôn tạo chăm sóc di tích lịch sử C Thi tìm hiểu lễ hội truyền thống D Mặc cảm trang phục dân tộc Câu 10: Để kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp dân tộc, học sinh không làm việc đây? A Đoàn kết với bạn B Chăm học tập C Lễ phép với thây, cô giáo D Gây gổ đánh Câu 11: Hành vi thể kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp dân tộc? A Mê tín, tin vào bói tốn B Gây rối trật tự công cộng C Ủng hộ đồng bào gặp thiên tai D Chê bai lễ hội truyền thống Câu 12: Việc làm thể tôn trọng đa dạng dân tộc? A Kỳ thị dân tộc quốc gia chậm phát triền B Học hỏi giá trị tốt đẹp từ dân tộc khác C Tiếp thu giá trị dân tộc giới D Từ chối học hỏi giá trị tốt đẹp từ dân tộc Câu 13: Việc hệ trẻ quan tâm đến nhạc nước ngồi trừ chí ghét bỏ loại nhạc truyền thống dân tộc như: hát cải lương, hát xoan, hát quan họ chưa thực nội dung đây? A Tôn trọng đa dạng dân tộc B Thể thị hiếu tầm thường giới trẻ C Đó lối sống thiếu văn hóa đạo đức D Biết phân biệt giá trị văn hóa dân tộc Câu 14: Một biểu lao động cần cù sáng tạo A làm việc theo thói quen B làm việc tự do, cẩu thả C làm việc thường xuyên, nỗ lực D làm theo mệnh lệnh người khác Câu 15: Việc làm công dân thể tôn trọng học hỏi dân tộc khác? A Chỉ dùng hàng nước ngồi khơng dùng hàng Việt Nam B Bắt chước phong cách ăn mặc giới C Không xem phim Việt Nam, xem phim hành động nước D Học hỏi giá trị nhân văn giới việc đối xử với động vật Câu 16: Việc áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất nhằm tăng suất lao động, giảm thời gian lao động đề cập đến hoạt động lao động mang tính A tự phát B tự giác C tự D sáng tạo II PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: ( điểm) Tự hào truyền thống dân tộc Việt Nam có giá trị với thân xã hội? Câu 2: ( điểm) Trong làm việc nhóm, bạn A nói riêng với bạn B: “Nhóm có bạn H học giỏi nên khơng cần suy nghĩ hay làm đâu, có bạn H làm hết rồi” a) Theo em, lời nói bạn A có khơng? Vì sao? b) Nếu em bạn B, em nói với A? Câu 3: ( điểm) Là du học sinh, vào dịp Tết cổ truyền, bạn N nhóm bạn tổ chức hoạt động Tết theo truyền thống người Việt xứ người như: gói bánh chưng, bánh tét; trang trí hoa mai, hoa đào; mặc trang phục áo dài; Đối với bạn N, dù nơi đâu Việt Nam ln trái tim Biểu lòng tự hào truyền thống dân tộc qua việc làm nhân vật trường hợp trên? D.HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ 01 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,25 điểm) Câu Đáp án A B B A A A A B D 10 C 11 D 12 B 13 A 14 C II PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung cần đạt * Tôn trọng đa dạng dân tộc văn hoá giới: - Tạo hội để có thêm hiểu biết; - Tiêp thu tinh hoa văn hoá dân tộc khác; 1(3 điểm) - Làm phong phú thêm giá trị dân tộc mình; - Củng cố niềm tin đồng cảm, hồ hợp tăng cường tình hữu nghị hồ bình, hợp tác quốc gia giới * Em khơng đồng tình với đánh giá bạn M bạn V Vì: + Những việc làm bạn V cho thấy bạn V có thái độ tích cực, chăm chỉ, cần cù sáng tạo học tập + Những hành động lời đánh giá bạn M cho thấy, bạn M lười biếng, chưa 2(2 điểm) chăm chỉ, nỗ lực sáng tạo học tập - Lời khuyên với bạn chưa có thói quen cần cù, sáng tạo: + Cần cù sáng tạo học tập, lao động đức tính tốt đẹp mà người cần phải có rèn luyện sống ngày + Cần cù sáng tạo học tập, lao động giúp đạt nhiều thành công sống nhận yêu mến, quý trọng người - Trong đại dịch Covid-19, nhân dân Việt Nam phát huy nhiều truyền thống tốt đẹp 3(1 điểm) dân tộc, như: yêu nước, dũng cảm, đoàn kết, tương thân tương ái, MÃ ĐỀ 02: 15 D 16 D Điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,25 điểm) Câu Đáp án A A B B A A A B D 10 D 11 C 12 B 13 A II PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung cần đạt Đối với cá nhân: Tự hào truyền thống dân tộc góp phần tích cực vào q trình phát triển cá nhân, tảng cho làng tự hào, tự tôn, cho phát triển lành mạnh hạnh phúc người (3điểm) Đối với xã hội: Các truyền thống tảng xây dựng đất nước phát triển vững mạnh Là sức mạnh sắc riêng Việt Nam trình hội nhập quốc tế - a) Lời nói bạn A chưa Vì: lời nói hành động A thể thái độ lười biếng, ỷ lại vào người khác, thiếu tích cực tự giác trình học tập (2điểm) - b) Nếu bạn B, em nói với A rằng: “H có kết học tập tốt, khơng nên ỷ lại vào cậu ấy, nhiệm vụ học tập chung nhóm, nên tích cực hợp tác, trao đổi, đưa ý kiến để hoàn thành nhiệm vụ này” Bạn N trân trọng giá trị văn hóa truyền thống Việt Nam; (1điểm) dù du học sinh, học tập nước ngồi, N nhóm bạn tổ chức hoạt động Tết theo truyền thống người Việt xứ người 14 C 15 D 16 D Điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 19/10/2023, 03:38

w