1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ GIỮA KÌ II- MÔN TOÁN 10 (ĐỀ 2) NĂM HỌC 2020-2021 | Trường THPT Đoàn Thượng

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 464,57 KB

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân MNPQ.. có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáy MQ  3 NP.[r]

(1)

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021Mơn: TỐN 10 (ĐỀ 2)

Thời gian làm bài: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề) Số câu đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang Họ tên thí sinh: Số báo danh: A TRẮC NGHIỆM (35 câu – điểm)

Câu [1] Với số thực không âm a b, tùy ý, mệnh đề ?

A. a b 5 ab B. a b 2 ab. C. a b 3 ab. D. a b 4 ab

Câu [1] Khẳng định sau đúng?

A xx  x x 0 B x2 3xx3. C

0 x

x

 

D

1

0 x x    .

Câu [1] Tìm điều kiện bất phương trình

2

1

x

x x

 

A

3 x

B

3 x

C

2 x

D

2 x

Câu [1] Bất phương trình sau bậc ẩn?

A

6 x

x  . B 2x y 3. C 4x 1 2x. D 5x 2 0 .

Câu [1] Số nghiệm bất phương trình 2x 1 3?

A x2 B x3 C x0 D x1

Câu [1] Tập nghiệm hệ bất phương trình

2

2

x

x x

 

 

  

 là

A. 3; 2 B.  ; 3 C. 2;  D. 3;   Câu [1] Tìm m để f x   m 2x2m1 nhị thức bậc nhất.

A m2. B

2 m m

   

 

 . C m2. D m2.

Câu [1] Bảng xét dấu sau biểu thức nào?

x   2 

 

f x  

A f x   x B f x   2 4x C f x 16 8 x D f x  x

Câu [1] Trong bất phương trình sau, bất phương trình bất phương trình bậc hai ẩn?

A 2x 5y3z0. B 3x2 2x 4 0

   C 2x25y3. D 3x 4y5.

(2)

Câu 10 [1] Cặp số ( ; )x y 2;3 nghiệm bất phương trình sau đây?

A 4x3y. B x– 3y 7 0. C 2 – –1 0x y  . D x y– 0.

Câu 11 [1] Cho f x  ax2bx c , a0  b2 4ac Cho biết dấu  f x 

luôn dấu với hệ số a với x .

A  0. B  0 C  0. D  0.

Câu 12 [1] Tìm nghiệm tam thức bậc hai f x x24x

A x5; x1 B x5; x1 C x5; x1 D x5; x1

Câu 13 [1] Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất giá trị x để f x  0

A x    ; 1  5;  B x  1;5 C x  5;1 D x  5;1

Câu 14 [1] Tam giác ABC có cosB biểu thức sau đây? A

2 2

b c a bc

 

B sin 2B C cos(A C ) D

2 2

a c b ac

 

Câu 15 [1] Cho tam giác ABC, chọn công thức đáp án sau:

A

2 2

2 .

2

a

b c a m   

B

2 2

2 .

2

a

a c b m   

C

2 2

2 .

2

a

a b c m   

D

2 2

2 2 .

4 a

c b a

m   

Câu 16 [1] Chọn công thức đáp án sau:

A

sin

Sbc A

B

sin

Sac A

C

sin

Sbc B

D

sin

Sbc B

Câu 17 [1] Tìm vectơ phương đường thẳng

1 : x t d y t        .

A u2; 5 

B u5; 2

C u  1;3

D u  3;1

Câu 18 [1] Cho đường thẳng d:2x3y 0 Véctơ sau véctơ pháp tuyến

của d?

A 2;3

n . B n3; 2. C n3; 2 . D n  3; 2 .

Câu 19 [1] Góc hai đường thẳng 1:a x b y c1   0 2:a x b y c2   0

xác định theo công thức:

A

  2

1 2 2 2 2

1 2

cos ,

a a b b a b a b

  

  . B  

1 2

1 2 2 2 2

1 2

cos ,

a a b b a b a b

  

  .

C

 2 2 22 22 2

1 1

cos , a a b b

a b a b

  

   . D  

1 2

1 2

cos , a a b b c c a b

 

  

(3)

Câu 20 [1] Cho đường thẳng : 2x y  1 0 Điểm sau nằm đường thẳng ?

A A1;1 B

; 2 B 

 . C

1 ; 2 C  

 . D D0; 1 

Câu 21 [2] Bất đẳng thức  

2

4

m n  mn tương đương với bất đẳng thức sau đây

A.    

2

1

n m  m n  . B.m n 2m n 0

C. m2 n2 2mn

  D.  

2

2 m n  mn.

Câu 22 [2] Với hai số x y, dương thoả xy36, bất đẳng thức sau đúng?

A. x y 2 xy12 B. x y 2xy72 C. 4xyx2y2 D. 2xyx2y2.

Câu 23 [2] Bất phương trình:

3

2

2 4

x

x x

  

  tương đương với?

A. 2x6. B. x3 x2. C. x3. D. 2x6

Câu 24 [2] Điều kiện xác định bất phương trình x 2021 2021 x

A 2021, B  ,2021 C 2021 D .

Câu 25 [2] Cho f x  2x 4, khẳng định sau đúng?

A f x 0  x2; B f x  0  x    ; 2

C f x 0  x  2; D f x  0  x2 Câu 26 [2] Tìm tập nghiệm bất phương trình: x2 4x 0

A B   C 0; 4 D  ; 0  4;.

Câu 27 [2] Miền nghiệm bất phương trình 3x 2y 6 là

(4)

C D

Câu 28 [2] Tìm tập nghiệm S bất phương trình x2 4x 4 0.

A S\ 2  B S . C S 2;. D S \2 .

Câu 29 [2] Xét tam thức bậc hai f x  ax2bx c có  b2 ac Khi đó

  0,

f x    x khi

A

a  

 

B

0 a  

 

C

0 a  

 

D

0 a  

  

Câu 30 [2] Để bất phương trình 5x2 x m 0 vơ nghiệm m thỏa mãn điều kiện nào

sau đây?

A m

B

1 20 m

C

1 20 m

D

1 m

Câu 31 [2] Trong tam giác ABCAB2cm, AC1cm, A60° Khi độ dài cạnh BC

A 1cm B 2 cm C cm D cm

Câu 32 [2] Cho tam giác ABC có B120, cạnh AC2 cm Bán kính R đường

trịn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A R2 cm. B R4 cm. C R1 cm. D R3 cm.

Câu 33 [2] Xác định vị trí tương đối hai đường thẳng sau đây: 1:x 2y 1 2: 3x 6y

     .

A. Song song B. Trùng

C. Vng góc D. Cắt khơng vng góc

Câu 34 [2] Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M3; 4  đến đường thẳng

: 3x 4y

   

A 12

5 B

8

5. C

24

D

24 .

Câu 35 [2] Côsin hai đường thẳng 1:10x5y 10

 

2

2 :

1

x t

t y t

  

  

  

(5)

A.

3

10 B.

10

10 C.

3 10

10 D.

3

B TỰ LUẬN (4 câu – điểm)

Câu 1(1 điểm). Giải bất phương trình

3 2 x  .

Câu 2(1 điểm). Tam giác ABC vng AAC6 cm, BC10 cm Tính bán kính

đường trịn nội tiếp tam giác

Câu 3(0,5 điểm). Tìm m để m1x2  2m 1x3m 0,   x

Câu 4(0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân MNPQ

có hai đường chéo vng góc với cạnh đáyMQ3NP Đường thẳng NQ có

phương trình x2y 0 tam giác MNQ có trực tâm H3; 2 Tìm tọa độ đỉnh P.

(6)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MƠN TỐN 10 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ 176 (ĐỀ 2)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

B A A C C A A C D D

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

B D C D D A A A B B

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

C A B C A A A A A B

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35

C A A D C

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 176 (ĐỀ 2)

u

Nội dung Điể

m 1

Điều kiện x2

Bất phương trình

3

1 0

2 2

x

x x x

     

  

Lập bảng xét dấu

Tập nghiệm làS     ; 1  2;

0,25 0,25 0,25 0,25 2

Do tam giác ABC vuông AAC 6 cm, BC10 cm nên

2

ABBCAC  102 62 8.

Diện tích tam giác ABC

1

ABC

S  AB AC 24

Bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC

2S ABC r

AB BC CA

 

2.24 10

  2

0,25 0,25 0,25 0,25 3 0,5 đ

 Với m1 biểu thức trở thành

3

2 x   x

(khơng thỏa mãn)

 Với m1 ta có

m1 x2 2m1x3m 0,   x    

1

1 m m m              

  m1

0,25

(7)

4

0,5 đ

Từ N kẻ đường thẳng vng góc với MQ cắt MP điểm H(doNQMP)

Ta có NHMQNHNP  1

Gọi I giao điểm MP NQ

IN IP

  mà INIP nên INP vuông cân I IPN 45  2

Từ  1  2 , ta có HNP vuông cân N.

I trung điểm đoạn thẳng HP

PHNQ nên đường thẳng chứa cạnh PH có vectơ phương là

1;2 NQ

n



Suy vectơ pháp tuyến đường thẳng chứa cạnh PH nPH 2; 1 



Ta có phương trình đường thẳng chứa cạnh PH

   

2 x3  y  0 2x y  8 0.

IPHNQ nên tọa độ điểm I nghiệm hệ phương trình

 

2

2;4

2

x y

I x y

  

 

  

Lại có I trung điểm HP nên P1;6

0,25

Ngày đăng: 21/05/2021, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w