SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP THÀNH PHỐ KHĨA THI NGÀY 04.03.2014 Mơn thi: Tốn Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài (4 điểm) Giải phương trình sau: a) sin x sin x sin x 4(sin x cos x) b) (3 x 2) x x x Bài (3 điểm) Giải hệ phương trình: 16 x xy y 12 8 x xy 28 x y 18 Bài (3 điểm) Cho hai số không âm a, b thỏa mãn điều kiện a b Tìm giá trị lớn giá trị nhỏ biểu thức P a 2014 b 2014 Bài (4 điểm) Tìm m để phương trình: mx mx mx có nghiệm Bài (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC tam giác đều, SA hình chiếu H A lên mặt ( SBC ) trực tâm tam giác SBC (H nằm tam giác SBC) Giả sử góc hai mặt ( HAB ) ( ABC ) có số đo 300, tính thể tích khối chóp S ABC Bài (2 điểm) Với số tự nhiên n , gọi an hệ số x khai triển nhị thức (5 x ) n Tìm giá trị n để biểu thức A giá trị 48 HẾT 52 53 54 5n có a2 a3 a4 an ĐÁP ÁN Bài (4 điểm) Giải phương trình sau: a) sin x sin x sin x 4(sin x cos x) Giải b) (3 x 2) x x x a/ sin x sin x sin x 4(sin x cos x) 3sin x 4sin x sin x sin x 4(1 3sin x cos x) 3sin x 3sin 2 x 4sin x (3sin 2 x 4)(sin x 1) sin x x (1đ) (0,5đ) k (0,5đ) b/ (3 x 2) x x x 2(2 x 3) (3 x 2) x x x Đặt t x Pt 2t (3 x 2)t x x t x t * t x 1 x (1đ) x x x x ( x 1) x *t (0,5đ) x 2x2 x 12 x 12 ( x 0) x Bài (3 điểm) Giải hệ phương trình: 16 x xy y 12 (1) 8 x xy 28 x y 18 (2) Giải Nhận thấy x khơng thỏa hệ phương trình x 28 x 18 Từ (2) ta có y (3), (3) vào (1) ta được: 4x (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) x 28 x 18 324( x 1) 2 12( x 1) x 12 x 12 (5 x) 4x ( x 1) 27( x 1) ( x 1)(5 x) ( x 1)(2 x 1)3 (0,5đ) (1đ) x x x Ta nhận nghiệm: x y 2 y Cách khác: (1) (2) 32 x 12 xy y 56 x 10 y 24 ( y x 6)( y x 4) y x y x (1đ) (0,5đ) (0,5đ) x 1 x Thế y x vào (1) ta x x , cho nghiệm (1đ) y 2 y x Thế y x vào (1) ta x , cho nghiệm (1đ) 2 y Bài (3 điểm) Cho hai số không âm a, b thỏa mãn điều kiện a b Tìm giá trị lớn giá trị nhỏ biểu thức P a 2014 b 2014 Giải Giá trị lớn nhất: P a 2014 b 2014 a b Q (0,25đ) Ta có Q a b (1 a )(1 b ) 2ab 2 2ab a 2b (0,25đ) Đặt t ab t ( a b) 4 (0,25đ) Xét hàm số f (t ) t 2t t với t [0; ] t 1 Ta có: f / (t ) t f nghịch biến đoạn [0; ] t 2t f (t ) f (0) 2, t f (ab) (0,25đ) Q2 2 Q P Đẳng thức xảy a 0, b hay a 1, b (0,25đ) (0,25đ) Vậy giá trị lớn P Giá trị nhỏ nhất: Xét hàm số f ( x) x 2014 1007 x 2012 (1006 x 2014 2013) Ta có f // ( x) 0, x R , tức hàm số f / ( x) đồng 2014 3/2 (x 1) biến R (0,25đ) 1 Xét hàm số g ( x) f ( x) f / ( )( x ) f ( ) 2 1 1 Ta có: g / ( x) f / ( x) f / ( ) g / ( ) 0, g / ( x ) 0, x , g / ( x ) 0, x 2 2 1 1 g ( x) g ( ) hay f ( x) f / ( )( x ) f ( ), x R (*) (0,75đ) 2 2 1 1 Từ (*) ta có: f (a ) f (b) f ( )(a b 1) f ( ) f ( ) 2 2 / 2014 (0,5đ) 2014 1 Vậy giá trị nhỏ P 2 Bài (4 điểm) Tìm m để phương trình: mx mx mx có nghiệm Giải (0,25đ) m : phương trình vơ nghiệm (0,25đ) m : phương trình t t t (t mx) m t2 (0,5đ) t t t 1 m (t 1, t 1) m t t 2 t2 (t 1, t 1) Xét hàm số f (t ) t t 2 t 4t (0,5đ) f / (t ) t 0t (t t 2) Bảng biến thiên t – y/ + –2 –1 || + + || y || || – –1/2 || – + + || + || || (1,5đ) 8/9 Phương trình f (t ) m có nghiệm khoảng [1; ) m m m 1 (1đ) Bài (4 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC tam giác đều, SA hình chiếu H A lên mặt ( SBC ) trực tâm tam giác SBC (H nằm tam giác SBC) Giả sử góc hai mặt ( HAB ) ( ABC ) có số đo 300, tính thể tích khối chóp S ABC Giải Gọi D, E, F chân đường cao vẽ từ B, C, S SBC; M trung điểm AB O giao điểm AF CM BC (SAF) (ABC) (SAF) SC (ABD) SC AB AB (SMC) (ABC) (SMC) Mà (SAF) (SMC) = SO nên SO (ABC) (1,5đ) S.ABC hình chóp SB = SC = SA (0,5đ) 600 (0,5đ) [(HAB),(ABC)] = [(DAB),(ABC)] = [MD,MC] = 300 SCM OC = , SO = BC = (0,5đ) SABC = (0,5đ) Thể tích khối chóp S.ABC : VS.ABC = (0,5đ) S D E H C A O M F B Bài (2 điểm) Với số tự nhiên n , gọi an hệ số x khai triển nhị thức 52 53 54 5n có (5 x ) Tìm giá tri n để biểu thức A a2 a3 a4 an giá trị 48 n Giải Ta có : an Cn2 5n 2 n 25 50 1 50( ) an Cn n(n 1) n 1 n 1 1 1 ) 50(1 ) A 50( 2 n 1 n n A 48 n 25 (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)