Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
243,29 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 692x2 + 602 dx 19x5 + 315x2 + 636 Giải x3 + 692x2 + 602 19x5 + 315x2 + 636 x3 + 692x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 315x2 + 636 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x g(x) 19 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 19x2 Z +∞ x + 692x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 315x2 + 636 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 172 dx 23x5 + 295x2 + 316 Giải x3 + 218x2 + 172 23x5 + 295x2 + 316 x3 + 218x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 295x2 + 316 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 218x2 + 172 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 295x2 + 316 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 360 dx 68x5 + 781x2 + 831 1 Giải x3 + 969x2 + 360 68x5 + 781x2 + 831 x3 + 969x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 781x + 831 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 969x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 781x2 + 831 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 142 dx 3x5 + 919x2 + 414 Giải x3 + 969x2 + 142 3x5 + 919x2 + 414 x3 + 969x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 919x2 + 414 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 969x2 + 142 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 919x2 + 414 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 383 dx 38x5 + 137x2 + 377 Giải x3 + 482x2 + 383 38x5 + 137x2 + 377 x3 + 482x2 + 383 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 137x + 377 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 482x2 + 383 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 137x2 + 377 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 720x2 + 394 dx 83x5 + 196x2 + 692 Giải x3 + 720x2 + 394 83x5 + 196x2 + 692 x3 + 720x2 + 394 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 196x + 692 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 720x2 + 394 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 196x2 + 692 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 13x2 + 880 dx 55x5 + 682x2 + 800 Giải x3 + 13x2 + 880 55x5 + 682x2 + 800 x3 + 13x2 + 880 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 682x2 + 800 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x3 + 13x2 + 880 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 682x2 + 800 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 93 dx 42x5 + 312x2 + Giải x3 + 503x2 + 93 42x5 + 312x2 + x3 + 503x2 + 93 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 312x + 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 503x2 + 93 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 312x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 484x2 + 559 dx 40x5 + 968x2 + 803 Giải x3 + 484x2 + 559 40x5 + 968x2 + 803 x3 + 484x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 968x + 803 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 484x2 + 559 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 968x2 + 803 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 887 dx 2x5 + 979x2 + 71 Giải x3 + 390x2 + 887 2x5 + 979x2 + 71 x3 + 390x2 + 887 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 979x2 + 71 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 390x2 + 887 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 979x2 + 71 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 474x2 + 11 dx 44x5 + 442x2 + 416 Giải x3 + 474x2 + 11 44x5 + 442x2 + 416 x3 + 474x2 + 11 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 442x + 416 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 474x2 + 11 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 442x2 + 416 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 438x2 + 265 dx 84x5 + 20x2 + 455 Giải x3 + 438x2 + 265 84x5 + 20x2 + 455 x3 + 438x2 + 265 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 20x + 455 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 438x2 + 265 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 20x2 + 455 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 981x2 + 382 dx 15x5 + 785x2 + 164 Giải x3 + 981x2 + 382 15x5 + 785x2 + 164 x3 + 981x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 785x2 + 164 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 981x2 + 382 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 785x2 + 164 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 113x2 + 374 dx 3x5 + 668x2 + 196 Giải x3 + 113x2 + 374 3x5 + 668x2 + 196 x3 + 113x2 + 374 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 668x + 196 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 113x2 + 374 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 668x2 + 196 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 547x2 + 235 dx 21x5 + 302x2 + 405 Giải x3 + 547x2 + 235 21x5 + 302x2 + 405 x3 + 547x2 + 235 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 302x + 405 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 547x2 + 235 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 302x2 + 405 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 895x2 + 46 dx 13x5 + 19x2 + 1000 Giải x3 + 895x2 + 46 13x5 + 19x2 + 1000 x3 + 895x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 19x2 + 1000 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x3 + 895x2 + 46 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 19x2 + 1000 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 708x2 + 394 dx 27x5 + 535x2 + 484 Giải x3 + 708x2 + 394 27x5 + 535x2 + 484 x3 + 708x2 + 394 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 535x + 484 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 708x2 + 394 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 535x2 + 484 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 14x2 + 625 dx 24x5 + 461x2 + 925 Giải x3 + 14x2 + 625 24x5 + 461x2 + 925 x3 + 14x2 + 625 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 461x + 925 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x3 + 14x2 + 625 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 461x2 + 925 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 964 dx 41x5 + 774x2 + 415 Giải x3 + 840x2 + 964 41x5 + 774x2 + 415 x3 + 840x2 + 964 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 774x2 + 415 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 840x2 + 964 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 774x2 + 415 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 54x2 + 944 dx 91x5 + 511x2 + 999 Giải x3 + 54x2 + 944 91x5 + 511x2 + 999 x3 + 54x2 + 944 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 511x + 999 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x3 + 54x2 + 944 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 511x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 705x2 + 280 dx 17x5 + 936x2 + 541 Giải x3 + 705x2 + 280 17x5 + 936x2 + 541 x3 + 705x2 + 280 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 936x + 541 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 705x2 + 280 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 936x2 + 541 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 207 dx 71x5 + 867x2 + 711 Giải x3 + 800x2 + 207 71x5 + 867x2 + 711 x3 + 800x2 + 207 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 867x2 + 711 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 800x2 + 207 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 867x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 758x2 + 749 dx 85x5 + 338x2 + 721 Giải x3 + 758x2 + 749 85x5 + 338x2 + 721 x3 + 758x2 + 749 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 338x + 721 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 758x2 + 749 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 338x2 + 721 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 35 dx 25x5 + 53x2 + 847 Giải x3 + 552x2 + 35 25x5 + 53x2 + 847 x3 + 552x2 + 35 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 53x + 847 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 552x2 + 35 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 53x2 + 847 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 918x2 + 688 dx 68x5 + 817x2 + 178 Giải x3 + 918x2 + 688 68x5 + 817x2 + 178 x3 + 918x2 + 688 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 817x2 + 178 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 918x2 + 688 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 817x2 + 178 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 266 dx 37x5 + 671x2 + 60 Giải x3 + 116x2 + 266 37x5 + 671x2 + 60 x3 + 116x2 + 266 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 671x + 60 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 116x2 + 266 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 671x2 + 60 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 774x2 + 493 dx 61x5 + 952x2 + 133 Giải x3 + 774x2 + 493 61x5 + 952x2 + 133 x3 + 774x2 + 493 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 952x + 133 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 774x2 + 493 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 952x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 780x2 + 532 dx 33x5 + 42x2 + Giải x3 + 780x2 + 532 33x5 + 42x2 + x3 + 780x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 42x2 + 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 780x2 + 532 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 42x2 + Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 191x2 + 269 dx 2x5 + 512x2 + 883 Giải x3 + 191x2 + 269 2x5 + 512x2 + 883 x3 + 191x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 512x + 883 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 191x2 + 269 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 512x2 + 883 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 18x2 + 871 dx 69x5 + 436x2 + 496 10 Giải x3 + 528x2 + 562 44x5 + 498x2 + 689 x3 + 528x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 498x + 689 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 528x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 498x2 + 689 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 755x2 + 495 dx 49x5 + 639x2 + 112 Giải x3 + 755x2 + 495 49x5 + 639x2 + 112 x3 + 755x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 639x2 + 112 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 755x2 + 495 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 639x2 + 112 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 624x2 + 431 dx 35x5 + 785x2 + 314 Giải x3 + 624x2 + 431 35x5 + 785x2 + 314 x3 + 624x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 785x + 314 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 624x2 + 431 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 785x2 + 314 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 268x2 + 757 dx 97x5 + 785x2 + 914 60 Giải x3 + 268x2 + 757 97x5 + 785x2 + 914 x3 + 268x2 + 757 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 785x + 914 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 268x2 + 757 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 785x2 + 914 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 130x2 + 249 dx 54x5 + 590x2 + 202 Giải x3 + 130x2 + 249 54x5 + 590x2 + 202 x3 + 130x2 + 249 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 590x2 + 202 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 130x2 + 249 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 590x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 460x2 + 842 dx 19x5 + 729x2 + 501 Giải x3 + 460x2 + 842 19x5 + 729x2 + 501 x3 + 460x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 729x + 501 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 460x2 + 842 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 729x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 138x2 + 233 dx 18x5 + 274x2 + 212 61 Giải x3 + 138x2 + 233 18x5 + 274x2 + 212 x3 + 138x2 + 233 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 274x + 212 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 138x2 + 233 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 274x2 + 212 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 164x2 + 50 dx 52x5 + 852x2 + 120 Giải x3 + 164x2 + 50 52x5 + 852x2 + 120 x3 + 164x2 + 50 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 852x2 + 120 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x3 + 164x2 + 50 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 852x2 + 120 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 350x2 + 416 dx 70x5 + 714x2 + 457 Giải x3 + 350x2 + 416 70x5 + 714x2 + 457 x3 + 350x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 714x + 457 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 350x2 + 416 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 714x2 + 457 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 385x2 + 739 dx 89x5 + 125x2 + 242 62 Giải x3 + 385x2 + 739 89x5 + 125x2 + 242 x3 + 385x2 + 739 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 125x + 242 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 385x2 + 739 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 125x2 + 242 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 402x2 + 604 dx 26x5 + 458x2 + 308 Giải x3 + 402x2 + 604 26x5 + 458x2 + 308 x3 + 402x2 + 604 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 458x2 + 308 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 402x2 + 604 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 458x2 + 308 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 402x2 + 390 dx 92x5 + 945x2 + 677 Giải x3 + 402x2 + 390 92x5 + 945x2 + 677 x3 + 402x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 945x + 677 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 402x2 + 390 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 945x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 660x2 + 836 dx 4x5 + 859x2 + 102 63 Giải x3 + 660x2 + 836 4x5 + 859x2 + 102 x3 + 660x2 + 836 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 859x + 102 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 660x2 + 836 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 859x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 833x2 + 602 dx 5x5 + 768x2 + 693 Giải x3 + 833x2 + 602 5x5 + 768x2 + 693 x3 + 833x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 768x2 + 693 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 833x2 + 602 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 768x2 + 693 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 629x2 + 503 dx 76x5 + 531x2 + 327 Giải x3 + 629x2 + 503 76x5 + 531x2 + 327 x3 + 629x2 + 503 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 531x + 327 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 629x2 + 503 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 531x2 + 327 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 637x2 + 721 dx 69x5 + 745x2 + 147 64 Giải x3 + 637x2 + 721 69x5 + 745x2 + 147 x3 + 637x2 + 721 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 745x + 147 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 637x2 + 721 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 745x2 + 147 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 905 dx 30x5 + 745x2 + 776 Giải x3 + 769x2 + 905 30x5 + 745x2 + 776 x3 + 769x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 745x2 + 776 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 769x2 + 905 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 745x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 497x2 + 139 dx 87x5 + 968x2 + 143 Giải x3 + 497x2 + 139 87x5 + 968x2 + 143 x3 + 497x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 968x + 143 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 497x2 + 139 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 968x2 + 143 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 635 dx 37x5 + 452x2 + 901 65 Giải x3 + 750x2 + 635 37x5 + 452x2 + 901 x3 + 750x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 452x + 901 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 750x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 452x2 + 901 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 168x2 + 173 dx 8x5 + 540x2 + 886 Giải x3 + 168x2 + 173 8x5 + 540x2 + 886 x3 + 168x2 + 173 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 540x2 + 886 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 168x2 + 173 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 540x2 + 886 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 740x2 + 670 dx 34x5 + 728x2 + 658 Giải x3 + 740x2 + 670 34x5 + 728x2 + 658 x3 + 740x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 728x + 658 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 740x2 + 670 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 728x2 + 658 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 651x2 + 638 dx 98x5 + 319x2 + 569 66 Giải x3 + 651x2 + 638 98x5 + 319x2 + 569 x3 + 651x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 319x + 569 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 651x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 319x2 + 569 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 424x2 + 63 dx 10x5 + 289x2 + 753 Giải x3 + 424x2 + 63 10x5 + 289x2 + 753 x3 + 424x2 + 63 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 289x2 + 753 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 424x2 + 63 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 289x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 856x2 + 638 dx 24x5 + 631x2 + 171 Giải x3 + 856x2 + 638 24x5 + 631x2 + 171 x3 + 856x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 631x + 171 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 856x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 631x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 380 dx 67x5 + 599x2 + 937 67 Giải x3 + 962x2 + 380 67x5 + 599x2 + 937 x3 + 962x2 + 380 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 599x + 937 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 962x2 + 380 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 599x2 + 937 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 256 dx 40x5 + 248x2 + 695 Giải x3 + 554x2 + 256 40x5 + 248x2 + 695 x3 + 554x2 + 256 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 248x2 + 695 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 554x2 + 256 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 248x2 + 695 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 110x2 + 989 dx 52x5 + 727x2 + 949 Giải x3 + 110x2 + 989 52x5 + 727x2 + 949 x3 + 110x2 + 989 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 727x + 949 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 110x2 + 989 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 727x2 + 949 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 596x2 + 905 dx 33x5 + 757x2 + 907 68 Giải x3 + 596x2 + 905 33x5 + 757x2 + 907 x3 + 596x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 757x + 907 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 596x2 + 905 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 757x2 + 907 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 12x2 + 539 dx 95x5 + 511x2 + 217 Giải x3 + 12x2 + 539 95x5 + 511x2 + 217 x3 + 12x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 511x2 + 217 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x3 + 12x2 + 539 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 511x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 248x2 + 817 dx 98x5 + 819x2 + 638 Giải x3 + 248x2 + 817 98x5 + 819x2 + 638 x3 + 248x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 819x + 638 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 248x2 + 817 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 819x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 867x2 + 115 dx 19x5 + 924x2 + 298 69 Giải x3 + 867x2 + 115 19x5 + 924x2 + 298 x3 + 867x2 + 115 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 924x + 298 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 867x2 + 115 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 924x2 + 298 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 102x2 + 727 dx 63x5 + 539x2 + 271 Giải x3 + 102x2 + 727 63x5 + 539x2 + 271 x3 + 102x2 + 727 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 539x2 + 271 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 102x2 + 727 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 539x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 567x2 + 611 dx 6x5 + 762x2 + 230 Giải x3 + 567x2 + 611 6x5 + 762x2 + 230 x3 + 567x2 + 611 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 762x + 230 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 567x2 + 611 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 762x2 + 230 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 963x2 + 354 dx 65x5 + 260x2 + 941 70 Giải x3 + 963x2 + 354 65x5 + 260x2 + 941 x3 + 963x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 260x + 941 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 963x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 260x2 + 941 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 416x2 + 133 dx 99x5 + 716x2 + 299 Giải x3 + 416x2 + 133 99x5 + 716x2 + 299 x3 + 416x2 + 133 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 716x2 + 299 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 416x2 + 133 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 716x2 + 299 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 882x2 + 641 dx 77x5 + 993x2 + 453 Giải x3 + 882x2 + 641 77x5 + 993x2 + 453 x3 + 882x2 + 641 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 993x + 453 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 882x2 + 641 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 993x2 + 453 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 510x2 + 94 dx 87x5 + 17x2 + 450 71 Giải x3 + 510x2 + 94 87x5 + 17x2 + 450 x3 + 510x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 17x + 450 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 510x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 17x2 + 450 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 780 dx 85x5 + 43x2 + 92 Giải x3 + 597x2 + 780 85x5 + 43x2 + 92 x3 + 597x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 43x2 + 92 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 597x2 + 780 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 43x2 + 92 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 136x2 + 391 dx 50x5 + 156x2 + 557 Giải x3 + 136x2 + 391 50x5 + 156x2 + 557 x3 + 136x2 + 391 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 156x + 557 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 136x2 + 391 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 156x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 715x2 + 384 dx 49x5 + 67x2 + 221 72 Giải x3 + 715x2 + 384 49x5 + 67x2 + 221 x3 + 715x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 67x + 221 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 715x2 + 384 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 67x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 524x2 + 39 dx 69x5 + 941x2 + 262 Giải x3 + 524x2 + 39 69x5 + 941x2 + 262 x3 + 524x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 941x2 + 262 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x3 + 524x2 + 39 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 941x2 + 262 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 929x2 + 882 dx 75x5 + 915x2 + 909 Giải x3 + 929x2 + 882 75x5 + 915x2 + 909 x3 + 929x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 915x + 909 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 929x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 915x2 + 909 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 203x2 + 617 dx 31x5 + 506x2 + 975 73 Giải x3 + 203x2 + 617 31x5 + 506x2 + 975 x3 + 203x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 506x + 975 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 203x2 + 617 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 506x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 15x2 + 980 dx 56x5 + 72x2 + 543 Giải x3 + 15x2 + 980 56x5 + 72x2 + 543 x3 + 15x2 + 980 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 72x2 + 543 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 15x2 + 980 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 72x2 + 543 Đặt f (x) = 74