Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 78 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
78
Dung lượng
251,25 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 917x2 + 400 dx 3x5 + 693x2 + 343 Giải x3 + 917x2 + 400 3x5 + 693x2 + 343 x3 + 917x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 693x2 + 343 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 3x2 Z +∞ x + 917x2 + 400 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 693x2 + 343 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 739x2 + 447 dx 63x5 + 568x2 + 638 Giải x3 + 739x2 + 447 63x5 + 568x2 + 638 x3 + 739x2 + 447 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 568x2 + 638 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 739x2 + 447 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 568x2 + 638 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 843x2 + 869 dx 7x5 + 278x2 + 355 1 Giải x3 + 843x2 + 869 7x5 + 278x2 + 355 x3 + 843x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 278x + 355 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 843x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 278x2 + 355 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 550x2 + 167 dx 46x5 + 785x2 + 686 Giải x3 + 550x2 + 167 46x5 + 785x2 + 686 x3 + 550x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 785x2 + 686 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 550x2 + 167 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 785x2 + 686 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 92x2 + 833 dx 85x5 + 572x2 + 346 Giải x3 + 92x2 + 833 85x5 + 572x2 + 346 x3 + 92x2 + 833 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 572x + 346 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x3 + 92x2 + 833 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 572x2 + 346 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 357x2 + 782 dx 100x5 + 369x2 + 618 Giải x3 + 357x2 + 782 100x5 + 369x2 + 618 x3 + 357x2 + 782 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 369x + 618 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 357x2 + 782 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 369x2 + 618 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 340x2 + 871 dx 95x5 + 222x2 + 140 Giải x3 + 340x2 + 871 95x5 + 222x2 + 140 x3 + 340x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 222x2 + 140 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 340x2 + 871 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 222x2 + 140 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 300x2 + 406 dx 57x5 + 172x2 + 70 Giải x3 + 300x2 + 406 57x5 + 172x2 + 70 x3 + 300x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 172x + 70 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 300x2 + 406 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 172x2 + 70 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 212x2 + 46 dx 8x5 + 936x2 + 714 Giải x3 + 212x2 + 46 8x5 + 936x2 + 714 x3 + 212x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 936x + 714 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 212x2 + 46 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 936x2 + 714 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 328 dx 54x5 + 99x2 + 356 Giải x3 + 750x2 + 328 54x5 + 99x2 + 356 x3 + 750x2 + 328 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 99x2 + 356 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 750x2 + 328 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 99x2 + 356 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 17x2 + 620 dx 75x5 + 190x2 + 21 Giải x3 + 17x2 + 620 75x5 + 190x2 + 21 x3 + 17x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 190x + 21 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 17x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 190x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 816 dx 55x5 + 137x2 + 768 Giải x3 + 325x2 + 816 55x5 + 137x2 + 768 x3 + 325x2 + 816 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 137x + 768 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 325x2 + 816 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 137x2 + 768 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 631x2 + 551 dx 93x5 + 557x2 + 945 Giải x3 + 631x2 + 551 93x5 + 557x2 + 945 x3 + 631x2 + 551 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 557x2 + 945 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 631x2 + 551 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 557x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 748x2 + 18 dx 80x5 + 514x2 + 357 Giải x3 + 748x2 + 18 80x5 + 514x2 + 357 x3 + 748x2 + 18 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 514x + 357 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x3 + 748x2 + 18 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 514x2 + 357 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 562x2 + 222 dx 59x5 + 181x2 + 156 Giải x3 + 562x2 + 222 59x5 + 181x2 + 156 x3 + 562x2 + 222 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 181x + 156 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 562x2 + 222 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 181x2 + 156 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 542x2 + 957 dx 24x5 + 353x2 + 298 Giải x3 + 542x2 + 957 24x5 + 353x2 + 298 x3 + 542x2 + 957 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 353x2 + 298 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 542x2 + 957 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 353x2 + 298 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 701x2 + 186 dx 44x5 + 754x2 + 987 Giải x3 + 701x2 + 186 44x5 + 754x2 + 987 x3 + 701x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 754x + 987 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 701x2 + 186 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 754x2 + 987 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 382x2 + 616 dx 48x5 + 810x2 + 625 Giải x3 + 382x2 + 616 48x5 + 810x2 + 625 x3 + 382x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 810x + 625 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 382x2 + 616 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 810x2 + 625 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 453x2 + 889 dx 18x5 + 58x2 + 475 Giải x3 + 453x2 + 889 18x5 + 58x2 + 475 x3 + 453x2 + 889 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 58x2 + 475 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 453x2 + 889 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 58x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 721 dx 55x5 + 99x2 + 570 Giải x3 + 202x2 + 721 55x5 + 99x2 + 570 x3 + 202x2 + 721 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 99x + 570 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 202x2 + 721 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 99x2 + 570 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 918x2 + 173 dx 6x5 + 275x2 + 267 Giải x3 + 918x2 + 173 6x5 + 275x2 + 267 x3 + 918x2 + 173 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 275x + 267 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 918x2 + 173 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 275x2 + 267 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 827x2 + 135 dx 92x5 + 491x2 + 344 Giải x3 + 827x2 + 135 92x5 + 491x2 + 344 x3 + 827x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 491x2 + 344 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 827x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 491x2 + 344 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 916 dx 22x5 + 277x2 + 465 Giải x3 + 664x2 + 916 22x5 + 277x2 + 465 x3 + 664x2 + 916 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 277x + 465 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 664x2 + 916 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 277x2 + 465 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 911x2 + 261 dx 20x5 + 591x2 + 73 Giải x3 + 911x2 + 261 20x5 + 591x2 + 73 x3 + 911x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 591x + 73 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 911x2 + 261 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 591x2 + 73 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 306x2 + 476 dx 36x5 + 613x2 + 847 Giải x3 + 306x2 + 476 36x5 + 613x2 + 847 x3 + 306x2 + 476 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 613x2 + 847 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 306x2 + 476 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 613x2 + 847 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 311x2 + 536 dx 1x5 + 562x2 + 502 Giải x3 + 311x2 + 536 1x5 + 562x2 + 502 x3 + 311x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 562x + 502 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 311x2 + 536 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 562x2 + 502 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 807x2 + 998 dx 56x5 + 287x2 + 829 Giải x3 + 807x2 + 998 56x5 + 287x2 + 829 x3 + 807x2 + 998 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 287x + 829 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 807x2 + 998 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 287x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 195 dx 38x5 + 690x2 + 255 Giải x3 + 685x2 + 195 38x5 + 690x2 + 255 x3 + 685x2 + 195 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 690x2 + 255 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 685x2 + 195 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 690x2 + 255 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 713x2 + 507 dx 83x5 + 252x2 + 292 Giải x3 + 713x2 + 507 83x5 + 252x2 + 292 x3 + 713x2 + 507 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 252x + 292 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 713x2 + 507 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 252x2 + 292 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 734 dx 20x5 + 510x2 + 904 10 Giải x3 + 139x2 + 30 95x5 + 316x2 + 301 x3 + 139x2 + 30 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 316x + 301 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 139x2 + 30 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 316x2 + 301 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 656x2 + 946 dx 53x5 + 595x2 + 134 Giải x3 + 656x2 + 946 53x5 + 595x2 + 134 x3 + 656x2 + 946 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 595x2 + 134 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 656x2 + 946 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 595x2 + 134 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 978x2 + 971 dx 91x5 + 190x2 + 485 Giải x3 + 978x2 + 971 91x5 + 190x2 + 485 x3 + 978x2 + 971 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 190x + 485 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 978x2 + 971 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 190x2 + 485 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 882x2 + 386 dx 85x5 + 624x2 + 791 64 Giải x3 + 882x2 + 386 85x5 + 624x2 + 791 x3 + 882x2 + 386 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 624x + 791 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 882x2 + 386 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 624x2 + 791 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 784 dx 11x5 + 135x2 + 753 Giải x3 + 255x2 + 784 11x5 + 135x2 + 753 x3 + 255x2 + 784 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 135x2 + 753 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 255x2 + 784 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 135x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 998x2 + 780 dx 32x5 + 920x2 + 63 Giải x3 + 998x2 + 780 32x5 + 920x2 + 63 x3 + 998x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 920x + 63 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 998x2 + 780 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 920x2 + 63 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 645 dx 8x5 + 887x2 + 584 65 Giải x3 + 681x2 + 645 8x5 + 887x2 + 584 x3 + 681x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 887x + 584 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 681x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 887x2 + 584 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 144 dx 96x5 + 959x2 + 664 Giải x3 + 180x2 + 144 96x5 + 959x2 + 664 x3 + 180x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 959x2 + 664 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 180x2 + 144 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 959x2 + 664 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 623x2 + 835 dx 59x5 + 723x2 + 916 Giải x3 + 623x2 + 835 59x5 + 723x2 + 916 x3 + 623x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 723x + 916 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 623x2 + 835 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 723x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 943x2 + 441 dx 60x5 + 237x2 + 196 66 Giải x3 + 943x2 + 441 60x5 + 237x2 + 196 x3 + 943x2 + 441 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 237x + 196 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 943x2 + 441 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 237x2 + 196 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 339x2 + 87 dx 26x5 + 17x2 + 601 Giải x3 + 339x2 + 87 26x5 + 17x2 + 601 x3 + 339x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 17x2 + 601 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 339x2 + 87 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 17x2 + 601 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 214x2 + 716 dx 36x5 + 2x2 + 403 Giải x3 + 214x2 + 716 36x5 + 2x2 + 403 x3 + 214x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 2x + 403 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 214x2 + 716 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 2x2 + 403 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 172x2 + 882 dx 86x5 + 295x2 + 283 67 Giải x3 + 172x2 + 882 86x5 + 295x2 + 283 x3 + 172x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 295x + 283 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 172x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 295x2 + 283 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 448x2 + 12 dx 24x5 + 492x2 + 577 Giải x3 + 448x2 + 12 24x5 + 492x2 + 577 x3 + 448x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 492x2 + 577 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x3 + 448x2 + 12 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 492x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 878x2 + 461 dx 86x5 + 270x2 + 14 Giải x3 + 878x2 + 461 86x5 + 270x2 + 14 x3 + 878x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 270x + 14 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 878x2 + 461 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 270x2 + 14 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 890x2 + 452 dx 8x5 + 220x2 + 357 68 Giải x3 + 890x2 + 452 8x5 + 220x2 + 357 x3 + 890x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 220x + 357 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 890x2 + 452 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 220x2 + 357 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 256x2 + 349 dx 34x5 + 541x2 + 998 Giải x3 + 256x2 + 349 34x5 + 541x2 + 998 x3 + 256x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 541x2 + 998 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 256x2 + 349 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 541x2 + 998 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 528x2 + 663 dx 67x5 + 872x2 + 925 Giải x3 + 528x2 + 663 67x5 + 872x2 + 925 x3 + 528x2 + 663 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 872x + 925 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 528x2 + 663 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 872x2 + 925 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 745 dx 30x5 + 787x2 + 566 69 Giải x3 + 664x2 + 745 30x5 + 787x2 + 566 x3 + 664x2 + 745 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 787x + 566 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 664x2 + 745 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 787x2 + 566 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 806 dx 77x5 + 303x2 + 488 Giải x3 + 44x2 + 806 77x5 + 303x2 + 488 x3 + 44x2 + 806 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 303x2 + 488 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x3 + 44x2 + 806 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 303x2 + 488 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 453x2 + 241 dx 21x5 + 549x2 + 690 Giải x3 + 453x2 + 241 21x5 + 549x2 + 690 x3 + 453x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 549x + 690 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 453x2 + 241 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 549x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 768x2 + 841 dx 23x5 + 167x2 + 543 70 Giải x3 + 768x2 + 841 23x5 + 167x2 + 543 x3 + 768x2 + 841 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 167x + 543 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 768x2 + 841 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 167x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 854x2 + 932 dx 1x5 + 529x2 + 522 Giải x3 + 854x2 + 932 1x5 + 529x2 + 522 x3 + 854x2 + 932 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 529x2 + 522 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 854x2 + 932 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 529x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 847x2 + 220 dx 69x5 + 550x2 + 397 Giải x3 + 847x2 + 220 69x5 + 550x2 + 397 x3 + 847x2 + 220 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 550x + 397 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 847x2 + 220 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 550x2 + 397 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 551x2 + 926 dx 92x5 + 838x2 + 872 71 Giải x3 + 551x2 + 926 92x5 + 838x2 + 872 x3 + 551x2 + 926 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 838x + 872 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 551x2 + 926 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 838x2 + 872 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 800 dx 3x5 + 884x2 + 407 Giải x3 + 418x2 + 800 3x5 + 884x2 + 407 x3 + 418x2 + 800 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 884x2 + 407 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 418x2 + 800 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 884x2 + 407 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 416x2 + 191 dx 7x5 + 525x2 + 290 Giải x3 + 416x2 + 191 7x5 + 525x2 + 290 x3 + 416x2 + 191 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 525x + 290 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 416x2 + 191 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 525x2 + 290 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 563x2 + 539 dx 57x5 + 107x2 + 873 72 Giải x3 + 563x2 + 539 57x5 + 107x2 + 873 x3 + 563x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 107x + 873 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 563x2 + 539 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 107x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 906x2 + 471 dx 94x5 + 39x2 + 653 Giải x3 + 906x2 + 471 94x5 + 39x2 + 653 x3 + 906x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 39x2 + 653 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 906x2 + 471 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 39x2 + 653 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 981x2 + 320 dx 91x5 + 466x2 + 240 Giải x3 + 981x2 + 320 91x5 + 466x2 + 240 x3 + 981x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 466x + 240 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 981x2 + 320 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 466x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 25x2 + 914 dx 9x5 + 569x2 + 331 73 Giải x3 + 25x2 + 914 9x5 + 569x2 + 331 x3 + 25x2 + 914 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 569x + 331 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 25x2 + 914 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 569x2 + 331 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 728x2 + 127 dx 21x5 + 703x2 + 590 Giải x3 + 728x2 + 127 21x5 + 703x2 + 590 x3 + 728x2 + 127 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 703x2 + 590 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 728x2 + 127 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 703x2 + 590 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 954x2 + 44 dx 11x5 + 409x2 + 252 Giải x3 + 954x2 + 44 11x5 + 409x2 + 252 x3 + 954x2 + 44 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 409x + 252 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 954x2 + 44 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 409x2 + 252 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 250x2 + 632 dx 92x5 + 369x2 + 658 74 Giải x3 + 250x2 + 632 92x5 + 369x2 + 658 x3 + 250x2 + 632 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 369x + 658 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 250x2 + 632 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 369x2 + 658 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 335x2 + 586 dx 50x5 + 177x2 + 779 Giải x3 + 335x2 + 586 50x5 + 177x2 + 779 x3 + 335x2 + 586 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 177x2 + 779 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 335x2 + 586 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 177x2 + 779 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 236 dx 69x5 + 974x2 + 739 Giải x3 + 750x2 + 236 69x5 + 974x2 + 739 x3 + 750x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 974x + 739 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 750x2 + 236 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 974x2 + 739 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 435x2 + 63 dx 96x5 + 4x2 + 573 75 Giải x3 + 435x2 + 63 96x5 + 4x2 + 573 x3 + 435x2 + 63 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 4x + 573 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 435x2 + 63 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 4x2 + 573 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 497x2 + 698 dx 45x5 + 956x2 + 399 Giải x3 + 497x2 + 698 45x5 + 956x2 + 399 x3 + 497x2 + 698 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 956x2 + 399 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 497x2 + 698 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 956x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 836x2 + dx 54x5 + 215x2 + 105 Giải x3 + 836x2 + 54x5 + 215x2 + 105 x3 + 836x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 215x + 105 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x3 + 836x2 + Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 215x2 + 105 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 368x2 + 81 dx 57x5 + 380x2 + 964 76 Giải x3 + 368x2 + 81 57x5 + 380x2 + 964 x3 + 368x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 380x + 964 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x3 + 368x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 380x2 + 964 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 860x2 + 933 dx 91x5 + 701x2 + 863 Giải x3 + 860x2 + 933 91x5 + 701x2 + 863 x3 + 860x2 + 933 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 701x2 + 863 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 860x2 + 933 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 701x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 54x2 + 107 dx 62x5 + 205x2 + 222 Giải x3 + 54x2 + 107 62x5 + 205x2 + 222 x3 + 54x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 205x + 222 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 54x2 + 107 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 205x2 + 222 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 374 dx 97x5 + 450x2 + 663 77 Giải x3 + 690x2 + 374 97x5 + 450x2 + 663 x3 + 690x2 + 374 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 450x + 663 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 690x2 + 374 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 450x2 + 663 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 563x2 + 34 dx 48x5 + 190x2 + 312 Giải x3 + 563x2 + 34 48x5 + 190x2 + 312 x3 + 563x2 + 34 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 190x2 + 312 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x3 + 563x2 + 34 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 190x2 + 312 Đặt f (x) = 78