Hiện Trạng
Đối tượng bán hàng của Phước Lập Mobile gồm người tiêu dùng và các các công ty có thể trao đổi hàng hóa với Phước Lập Mỗi quầy hàng của Phước Lập có trưng bày nhiều mặt hàng như Nokia, LG, Siemens, Sony Ericsson…Phước Lập có nguồn cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất, nhiều nhà cung cấp khác, bên cạnh đó trung tâm còn nhiều hình thức quan trọng là buôn bán, trao đổi, giao dịch….Vì thế cần phải có một phần mềm quản lý chuyên nghiệp để giảm tối thiểu rủi ro và nhân viên dễ dàng trong việc lý.
-Nhóm trưởng : là người chịu trách nhiệm toàn bộ các hoạt động kinh doanh và mọi kế hoạch của công ty. -Bộ phận quản lý: Có nhiệm vụ tổng kết số liệu do bộ phận bán hàng và thu ngân chuyển đến, cân đối số lượng hàng hóa trên quầy và số lượng bán ra để tìm ra sai sót giữa hai khâu này nếu có.
- Bộ phận nghiên cứu thị trường: Có nhiệm vụ mua hàng, nhận hàng từ nhà cung cấp hay các nguồn khác theo chỉ đạo của nhóm trưởng
- Bộ phận kỹ thuật: Thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có yêu cầu và làm công việc bảo hành cho khách hàng.
- Bộ phận kế toán: Thực hiện điều chỉnh giá các mặt hàng và phân tích số liệu xuất nhập, cố vấn cho nhóm trưởng các kế hoạch thực hiện.
- Bộ phận thu ngân: Tính tiền của khách hàng, mọi số lượng hàng bán ra phải được nhập vào máy tính để nhân viên quản lý sẽ thu lại dữ liệu của họ đã nhập vào.
- Nhân viên bán hàng: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng đến người dùng của siêu thị Nhân viên này có nhiệm vụ quản lý các mặt hàng trên quầy mình phụ trách, cuối ca phải kiểm tra và báo cáo số lượng hàng tồn trên quầy để giao ca.
Đặc Tả Phần Mềm
Phát Hiện Thực Thể
- Mã nhân viên (MaNV): Thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác.
- Số chứng minh nhân dân (SoCMND).
- Mã mặt hàng (MaMH): Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này mà ta phân biệt được mặt hàng này với mặt hàng khác.
- Tên mặt hàng (TenMH): Mô tả tên mặt hàng tương ứng với mã mặt hàng.
- Số IMEI (SoIMEI): chứa đựng thông tin về chiếc máy Bộ phận kỹ thuật dựa vào số này để xem máy có được bảo hành hay không.
- Thời gian bảo hành (TGBH)
- Mã số phiếu xuất kho (MaSoPXK): thuộc tính khóa
- Mã số phiếu nhập kho (MaSoPNK): Là thuộc tính khóa.
- Ngày nhập (NgayNhap): Ngày nhập phiếu.
- Mã quầy hàng (MaQH): Thuộc tính khóa để phân biệt quầy này với quầy khác.
6 Thực thể: KHO KHO là thực thể vì Phước Lập có nhiều chi nhánh ở Thành Phố , khi hết hàng có thể huy động lượng mặt hàng ở những kho khác trong khu vực.
- Mã số kho (MaSoK): Để phân biệt kho hàng này với kho hàng khác.
- Mã khuyến mãi (MaKM) là thuộc tính khóa.
- Thời gian bảo hành (TGBH)
- Nội dung khuyến mãi (NoiDungKM)
- Mã số phiếu giao ca (MaSoPGC): Thuộc tính khóa để phân biệt với phiếu giao ca khác.
- Ca (Ca): Ca trực trong ngày.
9 Thực thể: NHACUNGCAPNhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
- Mã số nhà cung cấp (MaSoNCC): Thuộc tính khóa để phân biệt nhà cung cấp này với nhà cung cấp khác.
- Tên nhà cung cấp (TenNCC)
- Địa chỉ (DiaChi): Địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.
- Địa chỉ Website (Website) Website để liên lạc với nhà cung cấp.
- Ngày cập nhật (NgayCapNhat): Thuộc tính khóa phân biệt ngày cập nhật giá của một mặt hàng.
- Giá mua (GiaMua): Giá mua một mặt hàng.
- Giá bán (GiaBan): Giá bán của một mặt hàng.
- Thuế (Thue): Thuế đánh trên mỗi mặt hàng
- Mã Số hóa đơn (MaSoHDBS): thuộc tính khóa của thực thể để phân biệt hóa đơn bán sỉ này với hóa đơn bán sỉ khác.
- Ngày lập hóa đơn (NgayLapHD)
- Tổng giá (TongGia): Thể hiện tổng trị giá của hóa đơn bán sỉ.
12 Thực thể: PHIEUBAOHANH PHIEUBAOHANH là thức thể dùng để bảo hành cho 1 mặt hàng duy nhất
- Mã số phiếu bảo hành(MaSoPBH): Thuộc tính khóa để phân biệt phiếu bảo hành này với phiếu bảo hành khác
- Ngày hết hạn(NgayHetHan): Ngày hết hạn bảo hành mặt hàng.
- Mã nhóm mặt hàng(MaNMH): Thuộc tính khóa để phân biệt Nhóm mặt hàng này với nhóm mặt hàng khác.
- Tên nhóm mặt hàng (TenNMH).
- Mã số chức vụ (MasoCV): thuộc tính khóa chính để phân biệt chức vụ này với chức vụ khác.
- Tên chức vụ (TenCV) :chức vụ của mỗi nhân viên.
- Mã khách hàng (MaKH): thuộc tính khóa để phân biệt khách hàng này với khách hàng khác.
- Mã số hóa đơn bán lẻ (MaSoHDBL): Thuộc tính khóa
- Ngày lập hóa đơn (NgayLapHD)
- Tổng giá (TongGia): Tổng giá trị trên hóa đơn.
- Mã quốc gia (MaQG): Thuộc tính khóa để phân biệt nước này với nước khác.
- Tên quốc gia (TenQG) : tên quốc gia đã sản xuất ra mặt hàng.
- Mã loại (MaLoai): Thuộc tính khóa để phân biệt loại hàng này với loại hàng khác.
- Tên loại (TenLoai): Tên của mỗi loại mặt hàng.
Mô Hình ERD
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Chuyển Mô Hình ERD Sang Mô Hình Quan Hệ.
MATHANG(MaMH, SoIMEI, TenMH, MaNMH, HinhMH, DonViTinh, MaQG,
MaMH SoIMEI TenMH TGBH DonViTinh SoLuong HinhMH
MaSoNCC TenNCC DiaChi Phone Fax Website
MaNV HoTen GioiTinh NgaySinh SoCMND DiaChi Phone HinhNV
NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh,SoCMNH, DiaChi, Phone, MaSoCV, HinhNV)
NHACUNGCAP(MaSoNCC, TenNCC, DiaChi,Phone, Fax, Website) NHOMMATHANG(MaNMH,TenNMH, MaLoai)
LOAIMATHANG(MaLoai, TenLoai) PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQH, MaNV, NgayGC, Ca) CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, Solg) KHO(MaK, TenK, DiaChi)
PHIEUNHAPKHO(MaSoPNK, NgayNhap, MaSoK, MaSoNCC, MaNV, TongGia) CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNK, MaMH, Solg)
KHUYENMAI(MaKM, TenKM, TGBH, NoiDungKM) QUAYHANG(MaQH, TenQH)
NHASANXUAT(MaQG, TenQG) PHIEUXUATKHO(MaSoPXK, NgayXK, MaNV, MaK, MaQH, TongGia) CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPXK, MaMH, Solg)
HOADONBANLE(MaSoHDBL, MaNV, NgayLapHD, TongGia) CHITIETHOADONBANLE(MaSoHDBL, MaMH, SoLuong) HOADONBANSI(MaSoHDBS, MaNV, MaK, NgayLapHD, TongGia, MaKH) CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)
PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH) KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)
CHUCVU(MaSoCV, TenCV) DONGIA(NgayCapNhat, MaMH GiaMua, GiaBan, Thue).
D Mô Tả Chi Tiết Chi Tiết Các Quan Hệ
Tên quan hệ: MATHANG Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK
3 MaNMH Mã nhóm mặt hàng C 10 B FK
6 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B FK
7 MaQH Mã quầy hàng C 10 B FK
10 TGBH Thời gian bảo hành N 10 B
Kích thước tối thiểu: 100 x 100 (Byte) = 10 KB
Kích thước tối đa: 20000 x 100 (Byte) = 2000 KB
MaMH: cố định, không phải mã unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
TenMH: không cố định, mã unicode
MaNMH: cố định, không unicode
MaQG: không cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
SoIMEI: cố định, không unicode
SoIMEI: NNXXXXYYZZZZZZA (gồm 15 chữ số)
NN: Hai chữ số đầu dùng để xác nhận tổ chức nào đã cung cấp số IMEI cho nhà sản xuất ĐTDĐ
XXXX: dùng để nhận dạng model của ĐTDĐ.
YY: xác định xuất xứ của ĐTDD là của quốc gia nào
ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.
A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.
Tên quan hệ: NHANVIEN Ngày: 30-5-2008
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
1 MaNV Mã nhân viên C 10 B PK
2 HoTen Họ tên nhân viên C 30 B
4 GioiTinh Giới tính L 1 yes,no B
5 NgaySinh Ngày sinh nhân viên N 10 K
8 MaSoCV Mã số chức vụ C 10 B FK
Kích thước tối thiểu: 100 x 161 (Byte) = 16,1 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 161 (Byte) = 805 KB
MaNV: cố định, không unicode
HoTen: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
MasoCV: cố định, không unicode
Tên quan hệ: NHACUNGCAP Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp C 10 B PK
2 TenNCC Tên nhà cung cấp C 30 B
Kích thước tối thiểu: 100 x 130 (Byte) = 13 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 130 (Byte) = 650 KB
MaSoNCC: cố định, không unicode
TenNCC: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Phone: không cố định, không unicode
Fax: không cố định, không unicode
Website: không cố định, không unicode.
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL Số Byte MGT Loại
1 MaNMH Mã nhóm mặt hàng C 10 B PK
2 TenNMH Tên nhóm mặt hàng C 30 B
3 MaLoai Mã loại mặt hàng C 10 B FK
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB
MaNMH: cố định, không unicode
TenNMH: không cố định, unicode
MaLoai: cố định, không unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
Số Byte MGT Loại DL Ràng
1 MaLoai Mã loại mặt hàng C 10 B PK
2 TenLoai Tên loại mặt hàng C 30 B
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 40 (Byte) = 80 KB
MaLoai: cố định, không unicode
TenLoai: không cố định, unicode
Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoPGC Mã số phiếu giao ca C 10 B PK
2 MaQH Mã quầy hàng C 20 B FK
3 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Số dòng tối đa: 3000 Kích thước tối thiểu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB Kích thước tối đa: 3000 x 55 (Byte) = 165KB
MaSoPGC: cố định, không unicodeMaQH: cố định, không unicodeMaNV: cố định, không unicode
1 MaSoPGC Mã số phiếu giao ca C 10 B PK,
2 MaQH Mã quầy hàng C 10 B PK,
Kích thước tối thiểu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB
Kích thước tối đa: 3000 x 30 (Byte) = 90 KB
MaSoPGC: cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
Tên quan hệ: KHO Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số
1 MaSoK Mã số kho C 10 B PK
Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB Kích thước tối đa: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB
MaSoK: cố định, không unicode TenK: không cố định, unicode DiaChi: không cố định, unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL Số Byte MGT Loại
1 MaSoPNH Mã số phiếu nhập kho S 10 B PK
3 MaSoK Mã số kho C 10 B FK
4 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp C 10 B FK
5 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Số dòng tối đa: 4000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 4000 x 70 (Byte) = 280 KB
MaSoK: cố định, không unicode MaSoNCC: cố định, không unicode MaNV: cố định, không unicode
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
MaSoPNK: cố định, không unicode MaMH: cố định, không unicode
Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho C 10 B FK(PHIEUNHAPKHO)PK,
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)
Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 20 (Byte) = 2 KB Kích thước tối đa: 1000 x 20 (Byte) = 20 KB
MaKM: cố định, không unicode MaMH: cố định, không unicode
Tên quan hệ: QUAYHANG Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số
Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaQH Mã quầy hàng C 10 B PK
Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
MaQH: cố định, không unicode TenQH: không cố định, unicode
Tên quan hệ: NHASANXUAT Ngày: 30-5-2008
Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
1 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B PK
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Tên quan hệ: KHUYENMAI Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaKM Mã khuyến mãi C 10 B PK
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK
Số dòng tối đa: 300 Kích thước tối thiểu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB Kích thước tối đa: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.
MaQG: cố định, không unicode TenQG: không cố định, unicode Website: không cố định, không unicode
Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaSoPXK Mã số phiếu xuất kho S 10 B PK
3 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
4 MaSoK Mã số kho C 10 B FK
5 MaQH Mã quầy hàng C 10 B FK
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
MaNV: cố định, không unicode MaSoK: cố định, không unicode MaQH: cố định, không unicode
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoPXK Mã số phiếu xuất kho S 10 B FK(PHIEUXUATKHO)PK,
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB Kích thước tối đa: 5000 x 30 (Byte) = 150 KB
MaMH: cố định, không unicode MaSoPNK: cố định, không unicode.
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ S 10 B PK
2 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
3 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn N 10 B
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB Kích thước tối đa: 5000 x 50 (Byte) = 250 KB
MaNV: cố định, không unicode
Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ S 10 B FK(HOADONBLEPK, )
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
MaMH: cố định, không unicode.
Tên quan hệ: HOADONBANSI Ngày: 30-5-2008 ST
T Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
Byte MGT Loại DL Ràng
1 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ S 10 B PK
2 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
3 MaSoK Mã số kho C 10 B FK
4 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn N 10 B
6 MaKH Mã khách hàng C 10 B FK
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
MaNV: cố định, không unicode MaSoK: cố định, không unicode MaKH: cố định, không unicode
Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ S 10 B FK(HOADONBSI)PK,
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK(MATHANG)PK,
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
MaMH: cố định, không unicode
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành C 10 B PK
3 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB Kích thước tối đa: 5000 x 45 (Byte) = 225 KB
MaMH: cố định, không unicode MaSoPBH: cố định, không unicode
Tên quan hệ: KHACHHANG Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số
1 MaKH Mã khách hàng C 10 B PK
Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
MaKH: cố định, không unicode TenKH: không cố định, unicode Phone: không cố định, unicode DiaChi: không cố định , unicode
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Tên quan hệ: CHUCVU Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 MasoCV Mã số chức vụ C 10 B PK
Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
MasoCV: cố định, không unicode TenCV: không cố định, unicode.
Tên quan hệ: DONGIA Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
1 NgayCapNhat Ngày cập nhật N 10 B PK
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK(MATHANG)PK,
Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB Kích thước tối đa: 1000 x 45 (Byte) = 45 KB
MaMH: cố định, không unicode
STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa (KB)
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 Ca Ca trực trong ngày PHIEUGIAOCA
3 DiaChi Địa chỉ KHACHHANG, NHANVIEN, KHO,
4 Phone Số điện thoại NHACUNGCAP, KHACHHANG
5 DonViTinh Đơn vị tính MATHANG
6 Website Địa chỉ website NHASANXUAT, NHACUNGCAP
12 MaKH Mã khách hàng HOADONBANSI, KHACHHANG
13 MaSoK Mã số kho KHO, PHIEUXUATKHO,
14 MaLoai Mã loại NHOMMATHANG, LOAIMATHANG
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUXUATKHO, CHITIETHOADONBANLE, CHITIETHOADONBANSI, PHIEUBAOHANH, DONGIA
16 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO
17 MaNMH Mã nhóm mặt hàng MATHANG, NHOMMATHANG
19 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành PHIEUBAOHANH
20 MaQG Mã Quốc gia MATHANG, NHASANXUAT
21 MaQH Mã quầy hàn MATHANG, PHIEUGIAOCA,
22 MaSoCV Mã số chức vụ NHANVIEN, CHUCVU
23 MaSoPGC Mã số Phiếu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
24 MaSoPXK Mã số Phiếu xuất kho PHIEUXUATKHO,
25 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho PHIEUNHAPKHO,
26 NgayCapNha t Ngày cập nhật giá DONGIA
27 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn HOADONBANLE, HOADONBANSI
28 NgayHetHan Ngày hết hạn PHIEUBAOHANH
31 NgayXK Ngày xuất kho PHIEUXUATKHO
33 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ HOADONBANLE,
34 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ HOADONBANSI,
35 SoIMEI Mã số IMEI MATHANG, PHIEUBAOHANH
36 SoLuong Số lượng MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA
37 TenCV Tên chức vụ CHUCVU
38 TenKH Tên khách hàng KHACHHANG
40 TenLoai Tên loại mặt hàng LOAIMATHANG
41 TenMH Tên mặt hàng MATHANG
42 TenNCC Tên nhà cung cấp NHACUNGCAP
43 TenNMH Tên nhóm mặt hàng NHOMMATHANG
44 TenQG Tên Quốc gia NHASANXUAT
45 TenQH Tên quầy hàng QUAYHANG
46 TGBH Thời gian bảo hành MATHANG, KHUYENMAI
48 TongGia Tổng giá PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
49 TenKM Tên khuyến mãi KHUYENMAI
50 NoiDungKM Nội dung khuyến mãi KHUYENMAI
51 HinhNV Hình nhân viên NHANVIEN
52 HinhMH Hình mặt hàng MATHANG
53 SoCMND Số chứng minh nhân dân NHANVIEN
54 MaKM Mã khuyến mãi MATHANG,KHUYENMAI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
III THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A Các Menu Chính Của Giao Diện.
Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản Trị Người Dùng (dành cho người có quyền admin), những nhân viên bình thường khi đăng nhập thì thành phần này bị mờ đi; có mục Đăng
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nhân viên, khách hàng, hàng hóa và nhóm hàng.3 Quản lý kho
Trong menu Quản Lý Kho, ta có thể lập phiếu nhập kho, xuất kho, xem thông tin một phiếu nào đó và có thể báo cáo nhập xuất còn tồn đọng trong kho.
Quản lý phiếu giao ca, phiếu bảo hành.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Lập hóa đơn bán sỉ, bán lẻ, báo cáo doanh thu, cập nhật giá hàng.
Trình trợ giúp (Help) và xem thông tin phần mềm (About).
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
1 Form quản nhà cung cấp
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Mã số nhà cung cấp ComboBox 8 kí tự Nhập từ
Keyboard Tên nhà cung cấp TextBox Nhập từ
Số điện thoại TextBox Nhập từ
Keyboard Địa chỉ TextBox Nhập từ
Thêm Button Thêm mới nhà them_Click()
Xoá Button Xoá nhà cung cấp xoa_Click()
Lưu Button Lưu thông tin nhà cung cấp luu_Click
Sửa Button Sửa thông tin nhà cung cấp sua_Click()
Tìm nhà cung cấp trong bảng NCC tim_Click() Đồng ý Button
Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
2 Form quản lý nhân viên
Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Viên ComboBox 8 kí tự Nhập từ
Vụ ComboBox Chọn từ bảng
Họ Tên TextBox Nhập từ
Sinh DateTimePicker ≤ Ngày hiện hành
Thoại TextBox Nhập dạng số Nhập từ
Keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard
Nam RadioButton Click chuột radioButtonNa m_Click()
Nữ RadioButton Click chuột radioButtonNu
Thêm nhân viên mới them_Click() Đồng ý Button
Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()
Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()
CMND TextBox 9 kí tự Nhập từ
Keyboard Ảnh picture Hiện đường dẫn
Chọn Button Chọn đường dẫn đến dữ liệu Ảnh đại diện cho nhân viên chon_click()
3 Form quản lý khách hàng.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Hàng ComboBox 8 kí tự Nhập từ
Thoại TextBox Nhập dạng số
Nhập từ Keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard
Thêm Button Thêm khách hàng mới them_click()
Xóa Button Xóa khách hàng khỏi CSDL xoa_Click()
Sửa Button Sửa thông tin khách hàng sua_Click()
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Lưu Button Lưu những thông tin khách hàng đã nhập luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()
4 Form quản lý hàng hóa
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Hàng ComboBox 8 kí tự Nhập từ
Lấy từ Table LoaiMatH ang
Chọn 1 loại mặt hàng đã tồn tại
SX Chọn 1 nước đã tồn tại Nha SX_
Ngày hiện hành Tên Điện
Thoại TextBox Nhập từ keyboard
Số IMEI TextBox 15 kí tự Nhập từ keyboard
Số Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Đơn Vị
Tính TextBox Nhập từ keyboard Chiếc
Thêm 1 loại nhãn hiệu điện thoại nếu điện thoại đó chưa thuộc loại nhãn hiệu nào themLoai_
Thêm Button Thêm 1 điện thoại vào
Xoá Button Xoá 1 điện thoại xoa_Click()
Sửa Button Sửa thông tin về điện thoại sua_Click()
Lưu Button Lưu thông tin về điện thoại xuống CSDL luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()
36Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
5 Form quản ly loại điện thoại.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Mã Loại ComboBox 8 kí tự Nhập từ
Loại TextBox Nhập từ keyboard
Thêm Button Thêm 1 nhãn hiệu điện thoại mới nếu chưa có them_
Xoá Button Xoá nhãn hiệu điện thoại đã tồn tại xoa_
Sửa Button Sửa thông tin về loại điện thoại sua_
Lưu thông tin về nhãn hiệu điện thoại xuống CSDL luu_
Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và dongy_
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_
6 Form quản lý phiếu nhập.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Số Phiếu TextBox 8 kí tự
Máy tự động cấp thêm 1 mỗi khi chọn nút Thêm
Chọn nhà cung cấp đã tồn tại.
MaSoNCC_Click()Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp.
Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp Địa Chỉ TextBox
Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp Website TextBox
Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp
Mã Hàng ComboBox Lấy từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại maMatHang _Click()
Tên Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng
Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Đơn vị tính TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Chiếc
Số Lượng TextBox Kiểu số dương
Nhập từ keyboard Đơn Giá TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard
Tiền TextBox Kiểu số Tính toán từ
Số Lượng và Đơn Giá
Tính tiền của các mặt hàng nhập về kho tinhTien()
Lấy tự động từ Thành Tiền
Tính tổng tiền hàng của 1 phiếu nhập tinhTong()
Số tiền bằng chữ TextBox Lấy từ Tổng
Viết lại bằng chữ tổng số tiền đã nhập.
Thêm Button Thêm 1 phiếu nhập kho, mã phiếu sẽ tự động tăng lên 1
Lưu Button Lưu thông tin phiếu nhập vào CSDL
In Button In phiếu Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form
7 Form quản lý phiếu xuất kho.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm
Quầy ComboBox Chọn từ table
Chọn quầy đã tồn tại. maQuay _Click() Tên
Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy Mã
Hàng ComboBox Lấy từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()
Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng
Lượng TextBox Nhập từ keyboard
Số lượng mặt hàng xuất ra quầy khi có yêu cầu. Đơn vị tính TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Chiếc
Thêm 1 phiếu xuất kho, khi đó mã phiếu sẽ tự động tăng lên 1
Lưu Button Lưu thông tin phiếu xuất kho.
In Button In phiếu xuất kho. Đồng ý Button
Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form
Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trị Default Chọn Phiếu
Cần Xem GroupBox Chọn 1 trong các đối tượng Chọn Phiếu
Cần Xem RadioButton Click chuột
Kho RadioButton Click chuột Phieuxuat
Banhang _Click() Xem Phiếu Button
Xem phiếu đã được chọn ở trên sau đó xuất ra Group chứa bảng kết quả
Xem _Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form
Dongy_Click()Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
9 Form quản lý phiếu giao ca.
Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Máy tự động cấp khi lựa chọn button Thêm
Ca 1 RadioButton Click chuột Chọn ca để lập phiếu ca1
Ca 2 RadioButton Click chuột Chọn ca để lập phiếu ca2
Mã số quầy ComboBox Lấy từ Table
QUAY Chọn quầy đã tồn tại Maquay
Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy.
Mã hàng ComboBox Lấy từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()
Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng.
Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Đơn Vị
Tính TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Chiếc
Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard
Nhập số lượng còn lại trên quầy trước khi giao ca.
Giao Ca ComboBox Lấy từ bảng
Chọn nhân viên đã tồn tại
Lấy tự động nhờ mã nhân viên giao ca Người
Nhận Ca ComboBox Lấy từ Table
Chọn nhân viên đã tồn tại.
Lấy tự động nhờ mã nhân viên nhận ca
Thêm phiếu giao ca, mỗi khi button thêm được chọn mã phiếu sẽ tăng lên 1.
Lưu Button Lưu các thông tin đã được chọn
Luu _click() Đồng ý Button Chấp nhận các lựa chọn và thoát.
Thôi Button Huỷ bỏ các lựa chọn và thoát.
10 Form quản lý phiếu bảo hành.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm
Hàng ComboBox Chọn từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại để lập phiếu bảo hành. maHang_Click(
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Lấy tự động nhờ mã mặt hàng
Thêm 1 phiếu bảo hành, khi đó số phiếu sẽ tăng lên 1
Lưu Button Lưu thông tin đã lựa chọn vào CSDL.
In Button In phiếu bảo hành In_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form.
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form
11 Form hóa đơn bán sỉ.
46Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Mã Số HĐ TextBox 8 kí tự
Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm
Ngày hiện hành Tên Khách
Hàng TextBox Nhập từ keyboard
KHACHHANG Tìm kiếm khách quen Tim
Mã Hàng ComboBox Chọn từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()
Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng.
Tên Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng. Đơn Vị
Tính TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Chiếc
Số Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard
Nhập số lượng mặt hàng được bán. Đơn Giá ComboBox Lấy từ Table GIA Lấy giá hiện hành của mặt hàng. layGia _Click()
Tiền TextBox Kiểu số Tính toán từ số lượng và đơn giá
Tính tiền của mặt hàng được bán, thành tiền số lượng*đơngiá tinhTien()
Cộng TextBox Kiểu số Từ thành tiền
Tính tổng tất cả các mặt hàng được bán trên 1 hoá đơn tongTien()
Bằng Chữ TextBox Từ tổng cộng Ghi lại tổng số tiền bằng chữ.
Thêm 1 hoá đơn bán hàng, khi đó số phiếu sẽ tăng lên 1
Lưu Button Lưu thông tin đã lựa chọn vào CSDL. luu _Click()
In Button In hoá đơn in_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form
12 Form hóa đơn bán lẻ.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Số Phiếu TextBox 8 kí tự
Máy tự động cấp mỗi khi chọn nút Thêm
Mã Quầy ComboBox Chọn từ Table
QUAY chonQuay _Click() Tên Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy
Mã Hàng ComboBox Lấy từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại chonHang _Click()
Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Tên hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng
Số lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Đơn Giá TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Đơn giá hiện hành trên thị trường
Tiền TextBox Tính toán từ số lượng và đơn giá
Tính tiền cho 1 mặt hàng được bán tinhtien()
Cộng TextBox Tính toán từ thành tiền
Tính tổng tất cả các mặt hàng được bán trên 1 hóa đơn tinhTong()
Ghi lại bằng chữ tổng số tiền hàng bán được.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
13 Form quản lý cập nhật giá mặt hàng.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Cập nhật giá mới của mặt hàng mỗi khi có sự thay đổi về giá.
Hàng ComboBox Lấy từ Table
Chọn mặt hàng đã tồn tại. chonHang _Click() Giá Mua TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard
Nhập giá mua từ nhà cung cấp.
Thuế TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Giá Bán TextBox
Tính toán từ Giá mua và thuế. tinhGia Ban()
Thêm Button Thêm mặt hàng được cập nhật giá Them
Sửa Button Sửa thông tin mặt hàng được cập nhật giá Sua
Lưu Button Lưu giá mới cho mặt hàng luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form Dongy
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form Thoi
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
14 Form quản lý kết quả tìm kiếm khách hàng.
Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
GroupBox Chứa bảng thông tin khách hàng quen Đồng ý Button Thoát khỏi form Dongy
Chọn những thông tin khách hàng được tìm thấy.
Chọn quầy đã tồn tại
Nhập mới một khách hàng nếu chưa có themKhach_Click()
15 Form quản lý nhập mới khách hàng.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
TextBox 8 kí tự Nhập từ keyboard
Tên KH TextBox Nhập từ keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard
Số ĐT TextBox Dạng số Nhập từ keyboard
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
16 Form quản lý đăng nhập hệ thống.
Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Nhập TextBox Nhập từ keyboard Mật Khẩu PasswordBox ≥ 6 kí tự
Nhập Button Đăng nhập vào hệ thống dangnhap()
Thoát, không đăng nhập hệ thống thoi()
17 Form quản trị người dùng.
Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trị Default Quyền Sử
Dụng ComboBox Nhập từ keyboard
Quyền sử dụng chương trình Chức Danh ComboBox
Chọn chức vụ đã tồn tại. chonChuc Vu_Click()
Chọn tên nhân viên đã tồn tại chonTen _Click()
Nhập TextBox Nhập từ keyboard Mật Khẩu Password
Box ≥ 6 kí tự Nhập từ keyboard
Box Trùng với các kí tự của Nhập từ keyboardNhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Thêm 1 quyền sử dụng chương trình cho nhân viên
Xoá quyền sử dụng của nhân viên khi nhân viên chuyển sang chức vụ khác hoặc rời công ty
Sửa Button Sửa thông tin người dùng.
Lưu Button Lưu lại các lựa chọn đã nhập.
Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form
Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form
IV THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ.
1 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán sỉ
Form: Hóa Đơn Bán Sỉ
Input: Mã Số HĐBS, Ngày Bán, Mã Khách Hàng
Mã Mặt Hàng, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: HOADONBANSI, KHACHHANG, CHITIETHOADONBANSI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Mã số HĐ,Ngay, MaKH, MaHang, Solg, Dgia
Lưu các giá trị trên form Hoa Đon Ban Si
Lưu các giá trị chi tiết trên form Chi Tiết
Hóa Đơn Bán Sỉ Đóng 2 table CHITIETHOADONBANSI, HOADONBANSI
2 Ô xử lý timkhachhang của form hóa đơn bán sỉ.
Form: Hóa Đơn Bán Sỉ
Output: Các thông tin về khách hàng
Kiểm tra thông tin trên form Kết Quả Tìm kiếm
Thông báo: Không tìm thấy Đóng Table: KHACHHANG ĐS
3 Ô xử lý tìm kiếm của form quản lý nhân viên
Tên xử lý: Tìm Kiếm
Form: Quản Lý Nhân Viên
In put: Tên Nhân Viên
Output: Các thông tin về nhân viên trong bảng mục nhân viên.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Thông báo: Không tìm thấy.
Kiểm tra thông tin trên bảng Danh Mục Nhân
MaNV: manv MaCV:macv HoTen:hoten GioiTinh:gioitinh NgaySinh:ngaysinh DiaChi:diachi SoCMND
4 Ô xử lý thêm của form quản lý nhân viên
Form: Quản Lý Nhân Viên
Input:MaNV, MaCV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SoCMND
Output: Thông báo kết quả thực hiện có thành công hay không.
Kiểm tra các ràng buộc
X.MaNV:manv X.MaCV:macv X.HoTen:hoten X.NgaySinh:ngaysinh X.GioiTinh:gioitinh X.DiaChi:diachi X.SoCMND:so chứng minh Đóng Table NHANVIEN
5 Ô xử lý xóa của form quản lý nhân viên
Form: Quản Lý Nhân Viên
Output: Thông báo kết quả thực hiện
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
MaNV: manv Đọc chưa hết dữ liệu Đóng Table NHANVIEN
Khi chưa hết dữ liệu
6 Ô xử lý sửa của form quản lý hàng hóa.
Form: Quản Lý Hàng Hóa
Input: Mã Hàng, Tên Hàng, Số Lượng, Đơn vị tính, Số IMEI, Thời gian bảo hành
Output: Thông báo kết quả chỉnh sửa
MaMH: mahang MaLoai:maloai TenMH:tenhang Solg:soluong DonViTinh:dvtinh SoIMEI:soIMEI Thoigianbaohanh:tgbh Đóng table MATHANG
Mở Table: MATHANG Đọc dòng dữ liệu x Đ Đ
Sửa dòng x: x.MaMH:mahang x.TenMH:tenhang x.MaLoai:maloai x.SoLuong:soluong x.DonViTinh:donviti nh x.SoIMEI: soIMEI x.TgianBH:tgbh
7 Ô xử lý thêm của form phiếu bảo hành.
Input: Mã MH, Số IMEI, Thời Gian Bảo Hành
Output: Thông báo kết quả thực hiện
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Mở Table PHIEUBAOHANH n>0 Tạo dữ liệu X:
Array N: Các Mã MH Array M: Các Số IMEI t: NgayHetHan n: số lượng mặt hàng
8 Ô xử lý thêm của form quản lý khách hàng
Form: Quản Lý Khách Hàng
Output: Thông báo kết quả thực hiện
TenKH:ten DiaChi: diachi Phone: so dt
Kiểm tra các ràng buộc
Tạo mã khách hàng: Makhach Đóng Table KHACHHANG
Thêm vào dòng x: x.MaKH = Makhach x.TenKhach = ten x.DiaChi = diachi x.Phone = sodt
9 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán lẻ.
Form: HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Input: Số Phiếu, Ngày, Mã Quầy, Số Lượng, Mã Hàng, Đơn Giá
Ouput: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
SoHDBL, NgaylapHD, MaQuay MaMH, Solg, Dgia
Kiểm tra các ràng buộc
Lưu các giá trị trên form HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Lưu các giá trị chi tiết trên form CHITIETHOADONBANLE Đóng 2 Table: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE
Kiểm tra các ràng buộc
Lưu các giá trị trên Form Phiếu Nhập
Lưu các giá trị chi tiết trên Form chi tiết phiếu nhập kho Đóng 2 Table PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO.
10 Ô xử lý lưu của form phiếu nhập.
Input: Số Phiếu, Ngày Lập, Mã Mặt Hàng,
Mã Nhà Cung Cấp, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO, NHACUNGCAP
Số phiếu, Ngày lập, mã MH, mãNCC, Solg, Đgiá
V ĐÁNH GIÁ ƯU ĐIỂM, KHUYẾT ĐIỂM. a Ưu điểm: Đã giải quyết được những công việc cơ bản. Đồng thời xây dựng được đầy đủ Form và một số giải thuật phổ biến. b Khuyết điểm: Đồ án chưa thật sự hoàn chỉnh, vẫn còn những thiếu xót nhất định.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Tổng Kết
Tổng kết quan hệ
STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa (KB)
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Tổng kết thuộc tính
Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 Ca Ca trực trong ngày PHIEUGIAOCA
3 DiaChi Địa chỉ KHACHHANG, NHANVIEN, KHO,
4 Phone Số điện thoại NHACUNGCAP, KHACHHANG
5 DonViTinh Đơn vị tính MATHANG
6 Website Địa chỉ website NHASANXUAT, NHACUNGCAP
12 MaKH Mã khách hàng HOADONBANSI, KHACHHANG
13 MaSoK Mã số kho KHO, PHIEUXUATKHO,
14 MaLoai Mã loại NHOMMATHANG, LOAIMATHANG
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUXUATKHO, CHITIETHOADONBANLE, CHITIETHOADONBANSI, PHIEUBAOHANH, DONGIA
16 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO
17 MaNMH Mã nhóm mặt hàng MATHANG, NHOMMATHANG
19 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành PHIEUBAOHANH
20 MaQG Mã Quốc gia MATHANG, NHASANXUAT
21 MaQH Mã quầy hàn MATHANG, PHIEUGIAOCA,
22 MaSoCV Mã số chức vụ NHANVIEN, CHUCVU
23 MaSoPGC Mã số Phiếu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA
24 MaSoPXK Mã số Phiếu xuất kho PHIEUXUATKHO,
25 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho PHIEUNHAPKHO,
26 NgayCapNha t Ngày cập nhật giá DONGIA
27 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn HOADONBANLE, HOADONBANSI
28 NgayHetHan Ngày hết hạn PHIEUBAOHANH
31 NgayXK Ngày xuất kho PHIEUXUATKHO
33 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ HOADONBANLE,
34 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ HOADONBANSI,
35 SoIMEI Mã số IMEI MATHANG, PHIEUBAOHANH
36 SoLuong Số lượng MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA
37 TenCV Tên chức vụ CHUCVU
38 TenKH Tên khách hàng KHACHHANG
40 TenLoai Tên loại mặt hàng LOAIMATHANG
41 TenMH Tên mặt hàng MATHANG
42 TenNCC Tên nhà cung cấp NHACUNGCAP
43 TenNMH Tên nhóm mặt hàng NHOMMATHANG
44 TenQG Tên Quốc gia NHASANXUAT
45 TenQH Tên quầy hàng QUAYHANG
46 TGBH Thời gian bảo hành MATHANG, KHUYENMAI
48 TongGia Tổng giá PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
49 TenKM Tên khuyến mãi KHUYENMAI
50 NoiDungKM Nội dung khuyến mãi KHUYENMAI
51 HinhNV Hình nhân viên NHANVIEN
52 HinhMH Hình mặt hàng MATHANG
53 SoCMND Số chứng minh nhân dân NHANVIEN
54 MaKM Mã khuyến mãi MATHANG,KHUYENMAI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Các Menu Chính Của Giao Diện
Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản Trị Người Dùng (dành cho người có quyền admin), những nhân viên bình thường khi đăng nhập thì thành phần này bị mờ đi; có mục Đăng
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nhân viên, khách hàng, hàng hóa và nhóm hàng.3 Quản lý kho
Trong menu Quản Lý Kho, ta có thể lập phiếu nhập kho, xuất kho, xem thông tin một phiếu nào đó và có thể báo cáo nhập xuất còn tồn đọng trong kho.
Quản lý phiếu giao ca, phiếu bảo hành.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Lập hóa đơn bán sỉ, bán lẻ, báo cáo doanh thu, cập nhật giá hàng.
Trình trợ giúp (Help) và xem thông tin phần mềm (About).
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Mô Tả Form
THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ
1 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán sỉ
Form: Hóa Đơn Bán Sỉ
Input: Mã Số HĐBS, Ngày Bán, Mã Khách Hàng
Mã Mặt Hàng, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: HOADONBANSI, KHACHHANG, CHITIETHOADONBANSI
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Mã số HĐ,Ngay, MaKH, MaHang, Solg, Dgia
Lưu các giá trị trên form Hoa Đon Ban Si
Lưu các giá trị chi tiết trên form Chi Tiết
Hóa Đơn Bán Sỉ Đóng 2 table CHITIETHOADONBANSI, HOADONBANSI
2 Ô xử lý timkhachhang của form hóa đơn bán sỉ.
Form: Hóa Đơn Bán Sỉ
Output: Các thông tin về khách hàng
Kiểm tra thông tin trên form Kết Quả Tìm kiếm
Thông báo: Không tìm thấy Đóng Table: KHACHHANG ĐS
3 Ô xử lý tìm kiếm của form quản lý nhân viên
Tên xử lý: Tìm Kiếm
Form: Quản Lý Nhân Viên
In put: Tên Nhân Viên
Output: Các thông tin về nhân viên trong bảng mục nhân viên.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Thông báo: Không tìm thấy.
Kiểm tra thông tin trên bảng Danh Mục Nhân
MaNV: manv MaCV:macv HoTen:hoten GioiTinh:gioitinh NgaySinh:ngaysinh DiaChi:diachi SoCMND
4 Ô xử lý thêm của form quản lý nhân viên
Form: Quản Lý Nhân Viên
Input:MaNV, MaCV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SoCMND
Output: Thông báo kết quả thực hiện có thành công hay không.
Kiểm tra các ràng buộc
X.MaNV:manv X.MaCV:macv X.HoTen:hoten X.NgaySinh:ngaysinh X.GioiTinh:gioitinh X.DiaChi:diachi X.SoCMND:so chứng minh Đóng Table NHANVIEN
5 Ô xử lý xóa của form quản lý nhân viên
Form: Quản Lý Nhân Viên
Output: Thông báo kết quả thực hiện
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
MaNV: manv Đọc chưa hết dữ liệu Đóng Table NHANVIEN
Khi chưa hết dữ liệu
6 Ô xử lý sửa của form quản lý hàng hóa.
Form: Quản Lý Hàng Hóa
Input: Mã Hàng, Tên Hàng, Số Lượng, Đơn vị tính, Số IMEI, Thời gian bảo hành
Output: Thông báo kết quả chỉnh sửa
MaMH: mahang MaLoai:maloai TenMH:tenhang Solg:soluong DonViTinh:dvtinh SoIMEI:soIMEI Thoigianbaohanh:tgbh Đóng table MATHANG
Mở Table: MATHANG Đọc dòng dữ liệu x Đ Đ
Sửa dòng x: x.MaMH:mahang x.TenMH:tenhang x.MaLoai:maloai x.SoLuong:soluong x.DonViTinh:donviti nh x.SoIMEI: soIMEI x.TgianBH:tgbh
7 Ô xử lý thêm của form phiếu bảo hành.
Input: Mã MH, Số IMEI, Thời Gian Bảo Hành
Output: Thông báo kết quả thực hiện
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
Mở Table PHIEUBAOHANH n>0 Tạo dữ liệu X:
Array N: Các Mã MH Array M: Các Số IMEI t: NgayHetHan n: số lượng mặt hàng
8 Ô xử lý thêm của form quản lý khách hàng
Form: Quản Lý Khách Hàng
Output: Thông báo kết quả thực hiện
TenKH:ten DiaChi: diachi Phone: so dt
Kiểm tra các ràng buộc
Tạo mã khách hàng: Makhach Đóng Table KHACHHANG
Thêm vào dòng x: x.MaKH = Makhach x.TenKhach = ten x.DiaChi = diachi x.Phone = sodt
9 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán lẻ.
Form: HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Input: Số Phiếu, Ngày, Mã Quầy, Số Lượng, Mã Hàng, Đơn Giá
Ouput: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)
SoHDBL, NgaylapHD, MaQuay MaMH, Solg, Dgia
Kiểm tra các ràng buộc
Lưu các giá trị trên form HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Lưu các giá trị chi tiết trên form CHITIETHOADONBANLE Đóng 2 Table: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE
Kiểm tra các ràng buộc
Lưu các giá trị trên Form Phiếu Nhập
Lưu các giá trị chi tiết trên Form chi tiết phiếu nhập kho Đóng 2 Table PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO.
10 Ô xử lý lưu của form phiếu nhập.
Input: Số Phiếu, Ngày Lập, Mã Mặt Hàng,
Mã Nhà Cung Cấp, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu
Table liên quan: PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO, NHACUNGCAP
Số phiếu, Ngày lập, mã MH, mãNCC, Solg, Đgiá
ĐÁNH GIÁ ƯU ĐIỂM, KHUYẾT ĐIỂM
a Ưu điểm: Đã giải quyết được những công việc cơ bản. Đồng thời xây dựng được đầy đủ Form và một số giải thuật phổ biến. b Khuyết điểm: Đồ án chưa thật sự hoàn chỉnh, vẫn còn những thiếu xót nhất định.
Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)