1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý bán hàng đtdđ phước lập mobile (235 nvc

68 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ Phước Lập Mobile (235-NVC)
Tác giả Lê Minh Khoa, Phạm Văn Hoàn
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,36 MB

Cấu trúc

  • I. BẢN ĐẶC TẢ PHẦN MỀM (3)
  • A. Hiện Trạng (3)
  • B. Đặc Tả Phần Mềm (3)
    • II. PHÂN TÍCH (6)
  • A. Phát Hiện Thực Thể (6)
  • B. Mô Hình ERD (9)
  • C. Chuyển Mô Hình ERD Sang Mô Hình Quan Hệ (0)
  • D. Mô Tả Chi Tiết Các Quan Hệ (0)
  • E. Tổng Kết (23)
    • 1. Tổng kết quan hệ (23)
    • 2. Tổng kết thuộc tính (24)
    • III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN (26)
  • A. Các Menu Chính Của Giao Diện (26)
  • B. Mô Tả Form (32)
    • IV. THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ (57)
    • V. ĐÁNH GIÁ ƯU ĐIỂM, KHUYẾT ĐIỂM (67)

Nội dung

Hiện Trạng

Đối tượng bán hàng của Phước Lập Mobile gồm người tiêu dùng và các các công ty có thể trao đổi hàng hóa với Phước Lập Mỗi quầy hàng của Phước Lập có trưng bày nhiều mặt hàng như Nokia, LG, Siemens, Sony Ericsson…Phước Lập có nguồn cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất, nhiều nhà cung cấp khác, bên cạnh đó trung tâm còn nhiều hình thức quan trọng là buôn bán, trao đổi, giao dịch….Vì thế cần phải có một phần mềm quản lý chuyên nghiệp để giảm tối thiểu rủi ro và nhân viên dễ dàng trong việc lý.

-Nhóm trưởng : là người chịu trách nhiệm toàn bộ các hoạt động kinh doanh và mọi kế hoạch của công ty. -Bộ phận quản lý: Có nhiệm vụ tổng kết số liệu do bộ phận bán hàng và thu ngân chuyển đến, cân đối số lượng hàng hóa trên quầy và số lượng bán ra để tìm ra sai sót giữa hai khâu này nếu có.

- Bộ phận nghiên cứu thị trường: Có nhiệm vụ mua hàng, nhận hàng từ nhà cung cấp hay các nguồn khác theo chỉ đạo của nhóm trưởng

- Bộ phận kỹ thuật: Thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có yêu cầu và làm công việc bảo hành cho khách hàng.

- Bộ phận kế toán: Thực hiện điều chỉnh giá các mặt hàng và phân tích số liệu xuất nhập, cố vấn cho nhóm trưởng các kế hoạch thực hiện.

- Bộ phận thu ngân: Tính tiền của khách hàng, mọi số lượng hàng bán ra phải được nhập vào máy tính để nhân viên quản lý sẽ thu lại dữ liệu của họ đã nhập vào.

- Nhân viên bán hàng: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng đến người dùng của siêu thị Nhân viên này có nhiệm vụ quản lý các mặt hàng trên quầy mình phụ trách, cuối ca phải kiểm tra và báo cáo số lượng hàng tồn trên quầy để giao ca.

Đặc Tả Phần Mềm

Phát Hiện Thực Thể

- Mã nhân viên (MaNV): Thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác.

- Số chứng minh nhân dân (SoCMND).

- Mã mặt hàng (MaMH): Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này mà ta phân biệt được mặt hàng này với mặt hàng khác.

- Tên mặt hàng (TenMH): Mô tả tên mặt hàng tương ứng với mã mặt hàng.

- Số IMEI (SoIMEI): chứa đựng thông tin về chiếc máy Bộ phận kỹ thuật dựa vào số này để xem máy có được bảo hành hay không.

- Thời gian bảo hành (TGBH)

- Mã số phiếu xuất kho (MaSoPXK): thuộc tính khóa

- Mã số phiếu nhập kho (MaSoPNK): Là thuộc tính khóa.

- Ngày nhập (NgayNhap): Ngày nhập phiếu.

- Mã quầy hàng (MaQH): Thuộc tính khóa để phân biệt quầy này với quầy khác.

6 Thực thể: KHO KHO là thực thể vì Phước Lập có nhiều chi nhánh ở Thành Phố , khi hết hàng có thể huy động lượng mặt hàng ở những kho khác trong khu vực.

- Mã số kho (MaSoK): Để phân biệt kho hàng này với kho hàng khác.

- Mã khuyến mãi (MaKM) là thuộc tính khóa.

- Thời gian bảo hành (TGBH)

- Nội dung khuyến mãi (NoiDungKM)

- Mã số phiếu giao ca (MaSoPGC): Thuộc tính khóa để phân biệt với phiếu giao ca khác.

- Ca (Ca): Ca trực trong ngày.

9 Thực thể: NHACUNGCAPNhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

- Mã số nhà cung cấp (MaSoNCC): Thuộc tính khóa để phân biệt nhà cung cấp này với nhà cung cấp khác.

- Tên nhà cung cấp (TenNCC)

- Địa chỉ (DiaChi): Địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.

- Địa chỉ Website (Website) Website để liên lạc với nhà cung cấp.

- Ngày cập nhật (NgayCapNhat): Thuộc tính khóa phân biệt ngày cập nhật giá của một mặt hàng.

- Giá mua (GiaMua): Giá mua một mặt hàng.

- Giá bán (GiaBan): Giá bán của một mặt hàng.

- Thuế (Thue): Thuế đánh trên mỗi mặt hàng

- Mã Số hóa đơn (MaSoHDBS): thuộc tính khóa của thực thể để phân biệt hóa đơn bán sỉ này với hóa đơn bán sỉ khác.

- Ngày lập hóa đơn (NgayLapHD)

- Tổng giá (TongGia): Thể hiện tổng trị giá của hóa đơn bán sỉ.

12 Thực thể: PHIEUBAOHANH PHIEUBAOHANH là thức thể dùng để bảo hành cho 1 mặt hàng duy nhất

- Mã số phiếu bảo hành(MaSoPBH): Thuộc tính khóa để phân biệt phiếu bảo hành này với phiếu bảo hành khác

- Ngày hết hạn(NgayHetHan): Ngày hết hạn bảo hành mặt hàng.

- Mã nhóm mặt hàng(MaNMH): Thuộc tính khóa để phân biệt Nhóm mặt hàng này với nhóm mặt hàng khác.

- Tên nhóm mặt hàng (TenNMH).

- Mã số chức vụ (MasoCV): thuộc tính khóa chính để phân biệt chức vụ này với chức vụ khác.

- Tên chức vụ (TenCV) :chức vụ của mỗi nhân viên.

- Mã khách hàng (MaKH): thuộc tính khóa để phân biệt khách hàng này với khách hàng khác.

- Mã số hóa đơn bán lẻ (MaSoHDBL): Thuộc tính khóa

- Ngày lập hóa đơn (NgayLapHD)

- Tổng giá (TongGia): Tổng giá trị trên hóa đơn.

- Mã quốc gia (MaQG): Thuộc tính khóa để phân biệt nước này với nước khác.

- Tên quốc gia (TenQG) : tên quốc gia đã sản xuất ra mặt hàng.

- Mã loại (MaLoai): Thuộc tính khóa để phân biệt loại hàng này với loại hàng khác.

- Tên loại (TenLoai): Tên của mỗi loại mặt hàng.

Mô Hình ERD

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Chuyển Mô Hình ERD Sang Mô Hình Quan Hệ.

MATHANG(MaMH, SoIMEI, TenMH, MaNMH, HinhMH, DonViTinh, MaQG,

MaMH SoIMEI TenMH TGBH DonViTinh SoLuong HinhMH

MaSoNCC TenNCC DiaChi Phone Fax Website

MaNV HoTen GioiTinh NgaySinh SoCMND DiaChi Phone HinhNV

NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh,SoCMNH, DiaChi, Phone, MaSoCV, HinhNV)

NHACUNGCAP(MaSoNCC, TenNCC, DiaChi,Phone, Fax, Website) NHOMMATHANG(MaNMH,TenNMH, MaLoai)

LOAIMATHANG(MaLoai, TenLoai) PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQH, MaNV, NgayGC, Ca) CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, Solg) KHO(MaK, TenK, DiaChi)

PHIEUNHAPKHO(MaSoPNK, NgayNhap, MaSoK, MaSoNCC, MaNV, TongGia) CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNK, MaMH, Solg)

KHUYENMAI(MaKM, TenKM, TGBH, NoiDungKM) QUAYHANG(MaQH, TenQH)

NHASANXUAT(MaQG, TenQG) PHIEUXUATKHO(MaSoPXK, NgayXK, MaNV, MaK, MaQH, TongGia) CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPXK, MaMH, Solg)

HOADONBANLE(MaSoHDBL, MaNV, NgayLapHD, TongGia) CHITIETHOADONBANLE(MaSoHDBL, MaMH, SoLuong) HOADONBANSI(MaSoHDBS, MaNV, MaK, NgayLapHD, TongGia, MaKH) CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)

PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH) KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)

CHUCVU(MaSoCV, TenCV) DONGIA(NgayCapNhat, MaMH GiaMua, GiaBan, Thue).

D Mô Tả Chi Tiết Chi Tiết Các Quan Hệ

Tên quan hệ: MATHANG Ngày: 30-5-2008

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK

3 MaNMH Mã nhóm mặt hàng C 10 B FK

6 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B FK

7 MaQH Mã quầy hàng C 10 B FK

10 TGBH Thời gian bảo hành N 10 B

Kích thước tối thiểu: 100 x 100 (Byte) = 10 KB

Kích thước tối đa: 20000 x 100 (Byte) = 2000 KB

MaMH: cố định, không phải mã unicode

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

TenMH: không cố định, mã unicode

MaNMH: cố định, không unicode

MaQG: không cố định, không unicode

MaQH: cố định, không unicode

SoIMEI: cố định, không unicode

SoIMEI: NNXXXXYYZZZZZZA (gồm 15 chữ số)

NN: Hai chữ số đầu dùng để xác nhận tổ chức nào đã cung cấp số IMEI cho nhà sản xuất ĐTDĐ

XXXX: dùng để nhận dạng model của ĐTDĐ.

YY: xác định xuất xứ của ĐTDD là của quốc gia nào

ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.

A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.

Tên quan hệ: NHANVIEN Ngày: 30-5-2008

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng

1 MaNV Mã nhân viên C 10 B PK

2 HoTen Họ tên nhân viên C 30 B

4 GioiTinh Giới tính L 1 yes,no B

5 NgaySinh Ngày sinh nhân viên N 10 K

8 MaSoCV Mã số chức vụ C 10 B FK

Kích thước tối thiểu: 100 x 161 (Byte) = 16,1 KB

Kích thước tối đa: 5000 x 161 (Byte) = 805 KB

MaNV: cố định, không unicode

HoTen: không cố định, unicode

DiaChi: không cố định, unicode

MasoCV: cố định, không unicode

Tên quan hệ: NHACUNGCAP Ngày: 30-5-2008

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp C 10 B PK

2 TenNCC Tên nhà cung cấp C 30 B

Kích thước tối thiểu: 100 x 130 (Byte) = 13 KB

Kích thước tối đa: 5000 x 130 (Byte) = 650 KB

MaSoNCC: cố định, không unicode

TenNCC: không cố định, unicode

DiaChi: không cố định, unicode

Phone: không cố định, không unicode

Fax: không cố định, không unicode

Website: không cố định, không unicode.

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số Byte MGT Loại

1 MaNMH Mã nhóm mặt hàng C 10 B PK

2 TenNMH Tên nhóm mặt hàng C 30 B

3 MaLoai Mã loại mặt hàng C 10 B FK

Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB

Kích thước tối đa: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB

MaNMH: cố định, không unicode

TenNMH: không cố định, unicode

MaLoai: cố định, không unicode

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số Byte MGT Loại DL Ràng

1 MaLoai Mã loại mặt hàng C 10 B PK

2 TenLoai Tên loại mặt hàng C 30 B

Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB

Kích thước tối đa: 2000 x 40 (Byte) = 80 KB

MaLoai: cố định, không unicode

TenLoai: không cố định, unicode

Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA Ngày: 30-5-2008

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoPGC Mã số phiếu giao ca C 10 B PK

2 MaQH Mã quầy hàng C 20 B FK

3 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK

Số dòng tối đa: 3000 Kích thước tối thiểu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB Kích thước tối đa: 3000 x 55 (Byte) = 165KB

MaSoPGC: cố định, không unicodeMaQH: cố định, không unicodeMaNV: cố định, không unicode

1 MaSoPGC Mã số phiếu giao ca C 10 B PK,

2 MaQH Mã quầy hàng C 10 B PK,

Kích thước tối thiểu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB

Kích thước tối đa: 3000 x 30 (Byte) = 90 KB

MaSoPGC: cố định, không unicode

MaQH: cố định, không unicode

Tên quan hệ: KHO Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số

1 MaSoK Mã số kho C 10 B PK

Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB Kích thước tối đa: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB

MaSoK: cố định, không unicode TenK: không cố định, unicode DiaChi: không cố định, unicode

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số Byte MGT Loại

1 MaSoPNH Mã số phiếu nhập kho S 10 B PK

3 MaSoK Mã số kho C 10 B FK

4 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp C 10 B FK

5 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK

Số dòng tối đa: 4000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 4000 x 70 (Byte) = 280 KB

MaSoK: cố định, không unicode MaSoNCC: cố định, không unicode MaNV: cố định, không unicode

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB

MaSoPNK: cố định, không unicode MaMH: cố định, không unicode

Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho C 10 B FK(PHIEUNHAPKHO)PK,

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)

Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 20 (Byte) = 2 KB Kích thước tối đa: 1000 x 20 (Byte) = 20 KB

MaKM: cố định, không unicode MaMH: cố định, không unicode

Tên quan hệ: QUAYHANG Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số

Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MaQH Mã quầy hàng C 10 B PK

Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB

MaQH: cố định, không unicode TenQH: không cố định, unicode

Tên quan hệ: NHASANXUAT Ngày: 30-5-2008

Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng

1 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B PK

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Tên quan hệ: KHUYENMAI Ngày: 30-5-2008

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MaKM Mã khuyến mãi C 10 B PK

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK

Số dòng tối đa: 300 Kích thước tối thiểu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB Kích thước tối đa: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.

MaQG: cố định, không unicode TenQG: không cố định, unicode Website: không cố định, không unicode

Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc

1 MaSoPXK Mã số phiếu xuất kho S 10 B PK

3 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK

4 MaSoK Mã số kho C 10 B FK

5 MaQH Mã quầy hàng C 10 B FK

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB

MaNV: cố định, không unicode MaSoK: cố định, không unicode MaQH: cố định, không unicode

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoPXK Mã số phiếu xuất kho S 10 B FK(PHIEUXUATKHO)PK,

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 30 (Byte) = 3 KB Kích thước tối đa: 5000 x 30 (Byte) = 150 KB

MaMH: cố định, không unicode MaSoPNK: cố định, không unicode.

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ S 10 B PK

2 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK

3 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn N 10 B

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB Kích thước tối đa: 5000 x 50 (Byte) = 250 KB

MaNV: cố định, không unicode

Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ S 10 B FK(HOADONBLEPK, )

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

MaMH: cố định, không unicode.

Tên quan hệ: HOADONBANSI Ngày: 30-5-2008 ST

T Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Byte MGT Loại DL Ràng

1 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ S 10 B PK

2 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK

3 MaSoK Mã số kho C 10 B FK

4 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn N 10 B

6 MaKH Mã khách hàng C 10 B FK

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB

MaNV: cố định, không unicode MaSoK: cố định, không unicode MaKH: cố định, không unicode

Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ S 10 B FK(HOADONBSI)PK,

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK(MATHANG)PK,

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB

MaMH: cố định, không unicode

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành C 10 B PK

3 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB Kích thước tối đa: 5000 x 45 (Byte) = 225 KB

MaMH: cố định, không unicode MaSoPBH: cố định, không unicode

Tên quan hệ: KHACHHANG Ngày: 30-5-2008

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số

1 MaKH Mã khách hàng C 10 B PK

Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB

MaKH: cố định, không unicode TenKH: không cố định, unicode Phone: không cố định, unicode DiaChi: không cố định , unicode

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Tên quan hệ: CHUCVU Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 MasoCV Mã số chức vụ C 10 B PK

Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB

MasoCV: cố định, không unicode TenCV: không cố định, unicode.

Tên quan hệ: DONGIA Ngày: 30-5-2008 STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

1 NgayCapNhat Ngày cập nhật N 10 B PK

2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B FK(MATHANG)PK,

Số dòng tối đa: 1000 Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB Kích thước tối đa: 1000 x 45 (Byte) = 45 KB

MaMH: cố định, không unicode

STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa (KB)

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ

1 Ca Ca trực trong ngày PHIEUGIAOCA

3 DiaChi Địa chỉ KHACHHANG, NHANVIEN, KHO,

4 Phone Số điện thoại NHACUNGCAP, KHACHHANG

5 DonViTinh Đơn vị tính MATHANG

6 Website Địa chỉ website NHASANXUAT, NHACUNGCAP

12 MaKH Mã khách hàng HOADONBANSI, KHACHHANG

13 MaSoK Mã số kho KHO, PHIEUXUATKHO,

14 MaLoai Mã loại NHOMMATHANG, LOAIMATHANG

MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUXUATKHO, CHITIETHOADONBANLE, CHITIETHOADONBANSI, PHIEUBAOHANH, DONGIA

16 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO

17 MaNMH Mã nhóm mặt hàng MATHANG, NHOMMATHANG

19 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành PHIEUBAOHANH

20 MaQG Mã Quốc gia MATHANG, NHASANXUAT

21 MaQH Mã quầy hàn MATHANG, PHIEUGIAOCA,

22 MaSoCV Mã số chức vụ NHANVIEN, CHUCVU

23 MaSoPGC Mã số Phiếu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA

24 MaSoPXK Mã số Phiếu xuất kho PHIEUXUATKHO,

25 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho PHIEUNHAPKHO,

26 NgayCapNha t Ngày cập nhật giá DONGIA

27 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn HOADONBANLE, HOADONBANSI

28 NgayHetHan Ngày hết hạn PHIEUBAOHANH

31 NgayXK Ngày xuất kho PHIEUXUATKHO

33 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ HOADONBANLE,

34 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ HOADONBANSI,

35 SoIMEI Mã số IMEI MATHANG, PHIEUBAOHANH

36 SoLuong Số lượng MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA

37 TenCV Tên chức vụ CHUCVU

38 TenKH Tên khách hàng KHACHHANG

40 TenLoai Tên loại mặt hàng LOAIMATHANG

41 TenMH Tên mặt hàng MATHANG

42 TenNCC Tên nhà cung cấp NHACUNGCAP

43 TenNMH Tên nhóm mặt hàng NHOMMATHANG

44 TenQG Tên Quốc gia NHASANXUAT

45 TenQH Tên quầy hàng QUAYHANG

46 TGBH Thời gian bảo hành MATHANG, KHUYENMAI

48 TongGia Tổng giá PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,

49 TenKM Tên khuyến mãi KHUYENMAI

50 NoiDungKM Nội dung khuyến mãi KHUYENMAI

51 HinhNV Hình nhân viên NHANVIEN

52 HinhMH Hình mặt hàng MATHANG

53 SoCMND Số chứng minh nhân dân NHANVIEN

54 MaKM Mã khuyến mãi MATHANG,KHUYENMAI

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

III THIẾT KẾ GIAO DIỆN

A Các Menu Chính Của Giao Diện.

Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản Trị Người Dùng (dành cho người có quyền admin), những nhân viên bình thường khi đăng nhập thì thành phần này bị mờ đi; có mục Đăng

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nhân viên, khách hàng, hàng hóa và nhóm hàng.3 Quản lý kho

Trong menu Quản Lý Kho, ta có thể lập phiếu nhập kho, xuất kho, xem thông tin một phiếu nào đó và có thể báo cáo nhập xuất còn tồn đọng trong kho.

Quản lý phiếu giao ca, phiếu bảo hành.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Lập hóa đơn bán sỉ, bán lẻ, báo cáo doanh thu, cập nhật giá hàng.

Trình trợ giúp (Help) và xem thông tin phần mềm (About).

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

1 Form quản nhà cung cấp

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Mã số nhà cung cấp ComboBox 8 kí tự Nhập từ

Keyboard Tên nhà cung cấp TextBox Nhập từ

Số điện thoại TextBox Nhập từ

Keyboard Địa chỉ TextBox Nhập từ

Thêm Button Thêm mới nhà them_Click()

Xoá Button Xoá nhà cung cấp xoa_Click()

Lưu Button Lưu thông tin nhà cung cấp luu_Click

Sửa Button Sửa thông tin nhà cung cấp sua_Click()

Tìm nhà cung cấp trong bảng NCC tim_Click() Đồng ý Button

Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

2 Form quản lý nhân viên

Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Viên ComboBox 8 kí tự Nhập từ

Vụ ComboBox Chọn từ bảng

Họ Tên TextBox Nhập từ

Sinh DateTimePicker ≤ Ngày hiện hành

Thoại TextBox Nhập dạng số Nhập từ

Keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard

Nam RadioButton Click chuột radioButtonNa m_Click()

Nữ RadioButton Click chuột radioButtonNu

Thêm nhân viên mới them_Click() Đồng ý Button

Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()

Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()

CMND TextBox 9 kí tự Nhập từ

Keyboard Ảnh picture Hiện đường dẫn

Chọn Button Chọn đường dẫn đến dữ liệu Ảnh đại diện cho nhân viên chon_click()

3 Form quản lý khách hàng.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Hàng ComboBox 8 kí tự Nhập từ

Thoại TextBox Nhập dạng số

Nhập từ Keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard

Thêm Button Thêm khách hàng mới them_click()

Xóa Button Xóa khách hàng khỏi CSDL xoa_Click()

Sửa Button Sửa thông tin khách hàng sua_Click()

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Lưu Button Lưu những thông tin khách hàng đã nhập luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_Click()

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()

4 Form quản lý hàng hóa

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Hàng ComboBox 8 kí tự Nhập từ

Lấy từ Table LoaiMatH ang

Chọn 1 loại mặt hàng đã tồn tại

SX Chọn 1 nước đã tồn tại Nha SX_

Ngày hiện hành Tên Điện

Thoại TextBox Nhập từ keyboard

Số IMEI TextBox 15 kí tự Nhập từ keyboard

Số Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Đơn Vị

Tính TextBox Nhập từ keyboard Chiếc

Thêm 1 loại nhãn hiệu điện thoại nếu điện thoại đó chưa thuộc loại nhãn hiệu nào themLoai_

Thêm Button Thêm 1 điện thoại vào

Xoá Button Xoá 1 điện thoại xoa_Click()

Sửa Button Sửa thông tin về điện thoại sua_Click()

Lưu Button Lưu thông tin về điện thoại xuống CSDL luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form dongy_

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_Click()

36Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

5 Form quản ly loại điện thoại.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Mã Loại ComboBox 8 kí tự Nhập từ

Loại TextBox Nhập từ keyboard

Thêm Button Thêm 1 nhãn hiệu điện thoại mới nếu chưa có them_

Xoá Button Xoá nhãn hiệu điện thoại đã tồn tại xoa_

Sửa Button Sửa thông tin về loại điện thoại sua_

Lưu thông tin về nhãn hiệu điện thoại xuống CSDL luu_

Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và dongy_

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form thoi_

6 Form quản lý phiếu nhập.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Số Phiếu TextBox 8 kí tự

Máy tự động cấp thêm 1 mỗi khi chọn nút Thêm

Chọn nhà cung cấp đã tồn tại.

MaSoNCC_Click()Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp.

Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp Địa Chỉ TextBox

Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp Website TextBox

Lấy tự động nhờ mã nhà cung cấp

Mã Hàng ComboBox Lấy từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại maMatHang _Click()

Tên Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng

Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Đơn vị tính TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Chiếc

Số Lượng TextBox Kiểu số dương

Nhập từ keyboard Đơn Giá TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard

Tiền TextBox Kiểu số Tính toán từ

Số Lượng và Đơn Giá

Tính tiền của các mặt hàng nhập về kho tinhTien()

Lấy tự động từ Thành Tiền

Tính tổng tiền hàng của 1 phiếu nhập tinhTong()

Số tiền bằng chữ TextBox Lấy từ Tổng

Viết lại bằng chữ tổng số tiền đã nhập.

Thêm Button Thêm 1 phiếu nhập kho, mã phiếu sẽ tự động tăng lên 1

Lưu Button Lưu thông tin phiếu nhập vào CSDL

In Button In phiếu Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form

7 Form quản lý phiếu xuất kho.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm

Quầy ComboBox Chọn từ table

Chọn quầy đã tồn tại. maQuay _Click() Tên

Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy Mã

Hàng ComboBox Lấy từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()

Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng

Lượng TextBox Nhập từ keyboard

Số lượng mặt hàng xuất ra quầy khi có yêu cầu. Đơn vị tính TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Chiếc

Thêm 1 phiếu xuất kho, khi đó mã phiếu sẽ tự động tăng lên 1

Lưu Button Lưu thông tin phiếu xuất kho.

In Button In phiếu xuất kho. Đồng ý Button

Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form

Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trị Default Chọn Phiếu

Cần Xem GroupBox Chọn 1 trong các đối tượng Chọn Phiếu

Cần Xem RadioButton Click chuột

Kho RadioButton Click chuột Phieuxuat

Banhang _Click() Xem Phiếu Button

Xem phiếu đã được chọn ở trên sau đó xuất ra Group chứa bảng kết quả

Xem _Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form

Dongy_Click()Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

9 Form quản lý phiếu giao ca.

Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Máy tự động cấp khi lựa chọn button Thêm

Ca 1 RadioButton Click chuột Chọn ca để lập phiếu ca1

Ca 2 RadioButton Click chuột Chọn ca để lập phiếu ca2

Mã số quầy ComboBox Lấy từ Table

QUAY Chọn quầy đã tồn tại Maquay

Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy.

Mã hàng ComboBox Lấy từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()

Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng.

Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Đơn Vị

Tính TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Chiếc

Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard

Nhập số lượng còn lại trên quầy trước khi giao ca.

Giao Ca ComboBox Lấy từ bảng

Chọn nhân viên đã tồn tại

Lấy tự động nhờ mã nhân viên giao ca Người

Nhận Ca ComboBox Lấy từ Table

Chọn nhân viên đã tồn tại.

Lấy tự động nhờ mã nhân viên nhận ca

Thêm phiếu giao ca, mỗi khi button thêm được chọn mã phiếu sẽ tăng lên 1.

Lưu Button Lưu các thông tin đã được chọn

Luu _click() Đồng ý Button Chấp nhận các lựa chọn và thoát.

Thôi Button Huỷ bỏ các lựa chọn và thoát.

10 Form quản lý phiếu bảo hành.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm

Hàng ComboBox Chọn từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại để lập phiếu bảo hành. maHang_Click(

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Lấy tự động nhờ mã mặt hàng

Thêm 1 phiếu bảo hành, khi đó số phiếu sẽ tăng lên 1

Lưu Button Lưu thông tin đã lựa chọn vào CSDL.

In Button In phiếu bảo hành In_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form.

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form

11 Form hóa đơn bán sỉ.

46Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Mã Số HĐ TextBox 8 kí tự

Máy tự động cấp mỗi khi chọn button Thêm

Ngày hiện hành Tên Khách

Hàng TextBox Nhập từ keyboard

KHACHHANG Tìm kiếm khách quen Tim

Mã Hàng ComboBox Chọn từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại. maHang _Click()

Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng.

Tên Hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng. Đơn Vị

Tính TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Chiếc

Số Lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard

Nhập số lượng mặt hàng được bán. Đơn Giá ComboBox Lấy từ Table GIA Lấy giá hiện hành của mặt hàng. layGia _Click()

Tiền TextBox Kiểu số Tính toán từ số lượng và đơn giá

Tính tiền của mặt hàng được bán, thành tiền số lượng*đơngiá tinhTien()

Cộng TextBox Kiểu số Từ thành tiền

Tính tổng tất cả các mặt hàng được bán trên 1 hoá đơn tongTien()

Bằng Chữ TextBox Từ tổng cộng Ghi lại tổng số tiền bằng chữ.

Thêm 1 hoá đơn bán hàng, khi đó số phiếu sẽ tăng lên 1

Lưu Button Lưu thông tin đã lựa chọn vào CSDL. luu _Click()

In Button In hoá đơn in_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form

12 Form hóa đơn bán lẻ.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Số Phiếu TextBox 8 kí tự

Máy tự động cấp mỗi khi chọn nút Thêm

Mã Quầy ComboBox Chọn từ Table

QUAY chonQuay _Click() Tên Quầy TextBox Lấy tự động nhờ mã quầy

Mã Hàng ComboBox Lấy từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại chonHang _Click()

Mã Loại TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng Tên hàng TextBox Lấy tự động nhờ mã hàng

Số lượng TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Đơn Giá TextBox Lấy tự động nhờ mã mặt hàng Đơn giá hiện hành trên thị trường

Tiền TextBox Tính toán từ số lượng và đơn giá

Tính tiền cho 1 mặt hàng được bán tinhtien()

Cộng TextBox Tính toán từ thành tiền

Tính tổng tất cả các mặt hàng được bán trên 1 hóa đơn tinhTong()

Ghi lại bằng chữ tổng số tiền hàng bán được.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

13 Form quản lý cập nhật giá mặt hàng.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Cập nhật giá mới của mặt hàng mỗi khi có sự thay đổi về giá.

Hàng ComboBox Lấy từ Table

Chọn mặt hàng đã tồn tại. chonHang _Click() Giá Mua TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard

Nhập giá mua từ nhà cung cấp.

Thuế TextBox Kiểu số Nhập từ keyboard Giá Bán TextBox

Tính toán từ Giá mua và thuế. tinhGia Ban()

Thêm Button Thêm mặt hàng được cập nhật giá Them

Sửa Button Sửa thông tin mặt hàng được cập nhật giá Sua

Lưu Button Lưu giá mới cho mặt hàng luu_Click() Đồng ý Button Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form Dongy

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form Thoi

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

14 Form quản lý kết quả tìm kiếm khách hàng.

Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

GroupBox Chứa bảng thông tin khách hàng quen Đồng ý Button Thoát khỏi form Dongy

Chọn những thông tin khách hàng được tìm thấy.

Chọn quầy đã tồn tại

Nhập mới một khách hàng nếu chưa có themKhach_Click()

15 Form quản lý nhập mới khách hàng.

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

TextBox 8 kí tự Nhập từ keyboard

Tên KH TextBox Nhập từ keyboard Địa Chỉ TextBox Nhập từ keyboard

Số ĐT TextBox Dạng số Nhập từ keyboard

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

16 Form quản lý đăng nhập hệ thống.

Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Nhập TextBox Nhập từ keyboard Mật Khẩu PasswordBox ≥ 6 kí tự

Nhập Button Đăng nhập vào hệ thống dangnhap()

Thoát, không đăng nhập hệ thống thoi()

17 Form quản trị người dùng.

Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trị Default Quyền Sử

Dụng ComboBox Nhập từ keyboard

Quyền sử dụng chương trình Chức Danh ComboBox

Chọn chức vụ đã tồn tại. chonChuc Vu_Click()

Chọn tên nhân viên đã tồn tại chonTen _Click()

Nhập TextBox Nhập từ keyboard Mật Khẩu Password

Box ≥ 6 kí tự Nhập từ keyboard

Box Trùng với các kí tự của Nhập từ keyboardNhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Thêm 1 quyền sử dụng chương trình cho nhân viên

Xoá quyền sử dụng của nhân viên khi nhân viên chuyển sang chức vụ khác hoặc rời công ty

Sửa Button Sửa thông tin người dùng.

Lưu Button Lưu lại các lựa chọn đã nhập.

Chấp nhận lựa chọn và thoát khỏi Form

Thôi Button Hủy lựa chọn và thoát khỏi Form

IV THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ.

1 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán sỉ

Form: Hóa Đơn Bán Sỉ

Input: Mã Số HĐBS, Ngày Bán, Mã Khách Hàng

Mã Mặt Hàng, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: HOADONBANSI, KHACHHANG, CHITIETHOADONBANSI

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Mã số HĐ,Ngay, MaKH, MaHang, Solg, Dgia

Lưu các giá trị trên form Hoa Đon Ban Si

Lưu các giá trị chi tiết trên form Chi Tiết

Hóa Đơn Bán Sỉ Đóng 2 table CHITIETHOADONBANSI, HOADONBANSI

2 Ô xử lý timkhachhang của form hóa đơn bán sỉ.

Form: Hóa Đơn Bán Sỉ

Output: Các thông tin về khách hàng

Kiểm tra thông tin trên form Kết Quả Tìm kiếm

Thông báo: Không tìm thấy Đóng Table: KHACHHANG ĐS

3 Ô xử lý tìm kiếm của form quản lý nhân viên

Tên xử lý: Tìm Kiếm

Form: Quản Lý Nhân Viên

In put: Tên Nhân Viên

Output: Các thông tin về nhân viên trong bảng mục nhân viên.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Thông báo: Không tìm thấy.

Kiểm tra thông tin trên bảng Danh Mục Nhân

MaNV: manv MaCV:macv HoTen:hoten GioiTinh:gioitinh NgaySinh:ngaysinh DiaChi:diachi SoCMND

4 Ô xử lý thêm của form quản lý nhân viên

Form: Quản Lý Nhân Viên

Input:MaNV, MaCV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SoCMND

Output: Thông báo kết quả thực hiện có thành công hay không.

Kiểm tra các ràng buộc

X.MaNV:manv X.MaCV:macv X.HoTen:hoten X.NgaySinh:ngaysinh X.GioiTinh:gioitinh X.DiaChi:diachi X.SoCMND:so chứng minh Đóng Table NHANVIEN

5 Ô xử lý xóa của form quản lý nhân viên

Form: Quản Lý Nhân Viên

Output: Thông báo kết quả thực hiện

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

MaNV: manv Đọc chưa hết dữ liệu Đóng Table NHANVIEN

Khi chưa hết dữ liệu

6 Ô xử lý sửa của form quản lý hàng hóa.

Form: Quản Lý Hàng Hóa

Input: Mã Hàng, Tên Hàng, Số Lượng, Đơn vị tính, Số IMEI, Thời gian bảo hành

Output: Thông báo kết quả chỉnh sửa

MaMH: mahang MaLoai:maloai TenMH:tenhang Solg:soluong DonViTinh:dvtinh SoIMEI:soIMEI Thoigianbaohanh:tgbh Đóng table MATHANG

Mở Table: MATHANG Đọc dòng dữ liệu x Đ Đ

Sửa dòng x: x.MaMH:mahang x.TenMH:tenhang x.MaLoai:maloai x.SoLuong:soluong x.DonViTinh:donviti nh x.SoIMEI: soIMEI x.TgianBH:tgbh

7 Ô xử lý thêm của form phiếu bảo hành.

Input: Mã MH, Số IMEI, Thời Gian Bảo Hành

Output: Thông báo kết quả thực hiện

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Mở Table PHIEUBAOHANH n>0 Tạo dữ liệu X:

Array N: Các Mã MH Array M: Các Số IMEI t: NgayHetHan n: số lượng mặt hàng

8 Ô xử lý thêm của form quản lý khách hàng

Form: Quản Lý Khách Hàng

Output: Thông báo kết quả thực hiện

TenKH:ten DiaChi: diachi Phone: so dt

Kiểm tra các ràng buộc

Tạo mã khách hàng: Makhach Đóng Table KHACHHANG

Thêm vào dòng x: x.MaKH = Makhach x.TenKhach = ten x.DiaChi = diachi x.Phone = sodt

9 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán lẻ.

Form: HÓA ĐƠN BÁN LẺ

Input: Số Phiếu, Ngày, Mã Quầy, Số Lượng, Mã Hàng, Đơn Giá

Ouput: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

SoHDBL, NgaylapHD, MaQuay MaMH, Solg, Dgia

Kiểm tra các ràng buộc

Lưu các giá trị trên form HÓA ĐƠN BÁN LẺ

Lưu các giá trị chi tiết trên form CHITIETHOADONBANLE Đóng 2 Table: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE

Kiểm tra các ràng buộc

Lưu các giá trị trên Form Phiếu Nhập

Lưu các giá trị chi tiết trên Form chi tiết phiếu nhập kho Đóng 2 Table PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO.

10 Ô xử lý lưu của form phiếu nhập.

Input: Số Phiếu, Ngày Lập, Mã Mặt Hàng,

Mã Nhà Cung Cấp, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO, NHACUNGCAP

Số phiếu, Ngày lập, mã MH, mãNCC, Solg, Đgiá

V ĐÁNH GIÁ ƯU ĐIỂM, KHUYẾT ĐIỂM. a Ưu điểm: Đã giải quyết được những công việc cơ bản. Đồng thời xây dựng được đầy đủ Form và một số giải thuật phổ biến. b Khuyết điểm: Đồ án chưa thật sự hoàn chỉnh, vẫn còn những thiếu xót nhất định.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Tổng Kết

Tổng kết quan hệ

STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa (KB)

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Tổng kết thuộc tính

Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ

1 Ca Ca trực trong ngày PHIEUGIAOCA

3 DiaChi Địa chỉ KHACHHANG, NHANVIEN, KHO,

4 Phone Số điện thoại NHACUNGCAP, KHACHHANG

5 DonViTinh Đơn vị tính MATHANG

6 Website Địa chỉ website NHASANXUAT, NHACUNGCAP

12 MaKH Mã khách hàng HOADONBANSI, KHACHHANG

13 MaSoK Mã số kho KHO, PHIEUXUATKHO,

14 MaLoai Mã loại NHOMMATHANG, LOAIMATHANG

MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUXUATKHO, CHITIETHOADONBANLE, CHITIETHOADONBANSI, PHIEUBAOHANH, DONGIA

16 MaSoNCC Mã số nhà cung cấp NHACUNGCAP, PHIEUNHAPKHO

17 MaNMH Mã nhóm mặt hàng MATHANG, NHOMMATHANG

19 MaSoPBH Mã số phiếu bảo hành PHIEUBAOHANH

20 MaQG Mã Quốc gia MATHANG, NHASANXUAT

21 MaQH Mã quầy hàn MATHANG, PHIEUGIAOCA,

22 MaSoCV Mã số chức vụ NHANVIEN, CHUCVU

23 MaSoPGC Mã số Phiếu giao ca PHIEUGIAOCA, CHITIETPHIEUGIAOCA

24 MaSoPXK Mã số Phiếu xuất kho PHIEUXUATKHO,

25 MaSoPNK Mã số phiếu nhập kho PHIEUNHAPKHO,

26 NgayCapNha t Ngày cập nhật giá DONGIA

27 NgayLapHD Ngày lập hóa đơn HOADONBANLE, HOADONBANSI

28 NgayHetHan Ngày hết hạn PHIEUBAOHANH

31 NgayXK Ngày xuất kho PHIEUXUATKHO

33 MaSoHDBL Mã số hóa đơn bán lẻ HOADONBANLE,

34 MaSoHDBS Mã số hóa đơn bán sỉ HOADONBANSI,

35 SoIMEI Mã số IMEI MATHANG, PHIEUBAOHANH

36 SoLuong Số lượng MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA

37 TenCV Tên chức vụ CHUCVU

38 TenKH Tên khách hàng KHACHHANG

40 TenLoai Tên loại mặt hàng LOAIMATHANG

41 TenMH Tên mặt hàng MATHANG

42 TenNCC Tên nhà cung cấp NHACUNGCAP

43 TenNMH Tên nhóm mặt hàng NHOMMATHANG

44 TenQG Tên Quốc gia NHASANXUAT

45 TenQH Tên quầy hàng QUAYHANG

46 TGBH Thời gian bảo hành MATHANG, KHUYENMAI

48 TongGia Tổng giá PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,

49 TenKM Tên khuyến mãi KHUYENMAI

50 NoiDungKM Nội dung khuyến mãi KHUYENMAI

51 HinhNV Hình nhân viên NHANVIEN

52 HinhMH Hình mặt hàng MATHANG

53 SoCMND Số chứng minh nhân dân NHANVIEN

54 MaKM Mã khuyến mãi MATHANG,KHUYENMAI

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Các Menu Chính Của Giao Diện

Trong menu Hệ Thống có thành phần Quản Trị Người Dùng (dành cho người có quyền admin), những nhân viên bình thường khi đăng nhập thì thành phần này bị mờ đi; có mục Đăng

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Quản lý các danh mục nhà cung cấp, nhân viên, khách hàng, hàng hóa và nhóm hàng.3 Quản lý kho

Trong menu Quản Lý Kho, ta có thể lập phiếu nhập kho, xuất kho, xem thông tin một phiếu nào đó và có thể báo cáo nhập xuất còn tồn đọng trong kho.

Quản lý phiếu giao ca, phiếu bảo hành.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Lập hóa đơn bán sỉ, bán lẻ, báo cáo doanh thu, cập nhật giá hàng.

Trình trợ giúp (Help) và xem thông tin phần mềm (About).

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Mô Tả Form

THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ

1 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán sỉ

Form: Hóa Đơn Bán Sỉ

Input: Mã Số HĐBS, Ngày Bán, Mã Khách Hàng

Mã Mặt Hàng, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: HOADONBANSI, KHACHHANG, CHITIETHOADONBANSI

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Mã số HĐ,Ngay, MaKH, MaHang, Solg, Dgia

Lưu các giá trị trên form Hoa Đon Ban Si

Lưu các giá trị chi tiết trên form Chi Tiết

Hóa Đơn Bán Sỉ Đóng 2 table CHITIETHOADONBANSI, HOADONBANSI

2 Ô xử lý timkhachhang của form hóa đơn bán sỉ.

Form: Hóa Đơn Bán Sỉ

Output: Các thông tin về khách hàng

Kiểm tra thông tin trên form Kết Quả Tìm kiếm

Thông báo: Không tìm thấy Đóng Table: KHACHHANG ĐS

3 Ô xử lý tìm kiếm của form quản lý nhân viên

Tên xử lý: Tìm Kiếm

Form: Quản Lý Nhân Viên

In put: Tên Nhân Viên

Output: Các thông tin về nhân viên trong bảng mục nhân viên.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Thông báo: Không tìm thấy.

Kiểm tra thông tin trên bảng Danh Mục Nhân

MaNV: manv MaCV:macv HoTen:hoten GioiTinh:gioitinh NgaySinh:ngaysinh DiaChi:diachi SoCMND

4 Ô xử lý thêm của form quản lý nhân viên

Form: Quản Lý Nhân Viên

Input:MaNV, MaCV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SoCMND

Output: Thông báo kết quả thực hiện có thành công hay không.

Kiểm tra các ràng buộc

X.MaNV:manv X.MaCV:macv X.HoTen:hoten X.NgaySinh:ngaysinh X.GioiTinh:gioitinh X.DiaChi:diachi X.SoCMND:so chứng minh Đóng Table NHANVIEN

5 Ô xử lý xóa của form quản lý nhân viên

Form: Quản Lý Nhân Viên

Output: Thông báo kết quả thực hiện

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

MaNV: manv Đọc chưa hết dữ liệu Đóng Table NHANVIEN

Khi chưa hết dữ liệu

6 Ô xử lý sửa của form quản lý hàng hóa.

Form: Quản Lý Hàng Hóa

Input: Mã Hàng, Tên Hàng, Số Lượng, Đơn vị tính, Số IMEI, Thời gian bảo hành

Output: Thông báo kết quả chỉnh sửa

MaMH: mahang MaLoai:maloai TenMH:tenhang Solg:soluong DonViTinh:dvtinh SoIMEI:soIMEI Thoigianbaohanh:tgbh Đóng table MATHANG

Mở Table: MATHANG Đọc dòng dữ liệu x Đ Đ

Sửa dòng x: x.MaMH:mahang x.TenMH:tenhang x.MaLoai:maloai x.SoLuong:soluong x.DonViTinh:donviti nh x.SoIMEI: soIMEI x.TgianBH:tgbh

7 Ô xử lý thêm của form phiếu bảo hành.

Input: Mã MH, Số IMEI, Thời Gian Bảo Hành

Output: Thông báo kết quả thực hiện

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Mở Table PHIEUBAOHANH n>0 Tạo dữ liệu X:

Array N: Các Mã MH Array M: Các Số IMEI t: NgayHetHan n: số lượng mặt hàng

8 Ô xử lý thêm của form quản lý khách hàng

Form: Quản Lý Khách Hàng

Output: Thông báo kết quả thực hiện

TenKH:ten DiaChi: diachi Phone: so dt

Kiểm tra các ràng buộc

Tạo mã khách hàng: Makhach Đóng Table KHACHHANG

Thêm vào dòng x: x.MaKH = Makhach x.TenKhach = ten x.DiaChi = diachi x.Phone = sodt

9 Ô xử lý lưu của form hóa đơn bán lẻ.

Form: HÓA ĐƠN BÁN LẺ

Input: Số Phiếu, Ngày, Mã Quầy, Số Lượng, Mã Hàng, Đơn Giá

Ouput: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

SoHDBL, NgaylapHD, MaQuay MaMH, Solg, Dgia

Kiểm tra các ràng buộc

Lưu các giá trị trên form HÓA ĐƠN BÁN LẺ

Lưu các giá trị chi tiết trên form CHITIETHOADONBANLE Đóng 2 Table: HOADONBANLE, CHITIETHOADONBANLE

Kiểm tra các ràng buộc

Lưu các giá trị trên Form Phiếu Nhập

Lưu các giá trị chi tiết trên Form chi tiết phiếu nhập kho Đóng 2 Table PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO.

10 Ô xử lý lưu của form phiếu nhập.

Input: Số Phiếu, Ngày Lập, Mã Mặt Hàng,

Mã Nhà Cung Cấp, Số Lượng, Đơn Giá Output: Lưu các giá trị nhập vào cơ sở dữ liệu

Table liên quan: PHIEUNHAPKHO, CHITIETPHIEUNHAPKHO, NHACUNGCAP

Số phiếu, Ngày lập, mã MH, mãNCC, Solg, Đgiá

ĐÁNH GIÁ ƯU ĐIỂM, KHUYẾT ĐIỂM

a Ưu điểm: Đã giải quyết được những công việc cơ bản. Đồng thời xây dựng được đầy đủ Form và một số giải thuật phổ biến. b Khuyết điểm: Đồ án chưa thật sự hoàn chỉnh, vẫn còn những thiếu xót nhất định.

Nhóm thực hiện: Lê Minh Khoa(0411272) – Phạm Văn Hoàn(0411265)

Ngày đăng: 23/06/2023, 16:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w