Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 62 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
62
Dung lượng
219 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 945 dx 76x5 + 592x2 + 346 Giải x3 + 483x2 + 945 76x5 + 592x2 + 346 x3 + 483x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 592x2 + 346 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x g(x) 76 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 76x2 Z +∞ x + 483x2 + 945 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 592x2 + 346 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 959x2 + 898 dx 34x5 + 427x2 + 678 Giải x3 + 959x2 + 898 34x5 + 427x2 + 678 x3 + 959x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 427x2 + 678 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 959x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 427x2 + 678 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 581x2 + 58 dx 89x5 + 873x2 + 452 1 Giải x3 + 581x2 + 58 89x5 + 873x2 + 452 x3 + 581x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 873x + 452 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x3 + 581x2 + 58 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 873x2 + 452 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 917x2 + 621 dx 81x5 + 449x2 + 216 Giải x3 + 917x2 + 621 81x5 + 449x2 + 216 x3 + 917x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 449x2 + 216 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 917x2 + 621 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 449x2 + 216 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 270x2 + 507 dx 76x5 + 247x2 + 694 Giải x3 + 270x2 + 507 76x5 + 247x2 + 694 x3 + 270x2 + 507 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 247x + 694 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 270x2 + 507 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 247x2 + 694 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 630 dx 57x5 + 209x2 + Giải x3 + 857x2 + 630 57x5 + 209x2 + x3 + 857x2 + 630 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 209x + 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 857x2 + 630 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 209x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 701x2 + 986 dx 41x5 + 385x2 + 784 Giải x3 + 701x2 + 986 41x5 + 385x2 + 784 x3 + 701x2 + 986 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 385x2 + 784 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 701x2 + 986 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 385x2 + 784 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 275x2 + 121 dx 10x5 + 315x2 + 808 Giải x3 + 275x2 + 121 10x5 + 315x2 + 808 x3 + 275x2 + 121 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 315x + 808 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 275x2 + 121 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 315x2 + 808 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 454 dx 5x5 + 439x2 + 903 Giải x3 + 535x2 + 454 5x5 + 439x2 + 903 x3 + 535x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 439x + 903 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 535x2 + 454 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 439x2 + 903 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 55x2 + 201 dx 83x5 + 280x2 + 805 Giải x3 + 55x2 + 201 83x5 + 280x2 + 805 x3 + 55x2 + 201 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 280x2 + 805 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 55x2 + 201 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 280x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 642 dx 84x5 + 591x2 + 709 Giải x3 + 337x2 + 642 84x5 + 591x2 + 709 x3 + 337x2 + 642 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 591x + 709 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 337x2 + 642 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 591x2 + 709 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 892x2 + 824 dx 53x5 + 400x2 + 970 Giải x3 + 892x2 + 824 53x5 + 400x2 + 970 x3 + 892x2 + 824 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 400x + 970 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 892x2 + 824 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 400x2 + 970 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 924 dx 98x5 + 159x2 + 266 Giải x3 + 925x2 + 924 98x5 + 159x2 + 266 x3 + 925x2 + 924 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 159x2 + 266 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 925x2 + 924 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 159x2 + 266 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 817 dx 58x5 + 490x2 + 535 Giải x3 + 96x2 + 817 58x5 + 490x2 + 535 x3 + 96x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 490x + 535 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x3 + 96x2 + 817 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 490x2 + 535 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 619x2 + 256 dx 88x5 + 452x2 + 424 Giải x3 + 619x2 + 256 88x5 + 452x2 + 424 x3 + 619x2 + 256 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 452x + 424 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 619x2 + 256 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 452x2 + 424 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 332x2 + 736 dx 47x5 + 381x2 + 201 Giải x3 + 332x2 + 736 47x5 + 381x2 + 201 x3 + 332x2 + 736 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 381x2 + 201 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 332x2 + 736 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 381x2 + 201 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 173x2 + 984 dx 80x5 + 812x2 + 809 Giải x3 + 173x2 + 984 80x5 + 812x2 + 809 x3 + 173x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 812x + 809 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 173x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 812x2 + 809 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 145 dx 41x5 + 502x2 + 458 Giải x3 + 820x2 + 145 41x5 + 502x2 + 458 x3 + 820x2 + 145 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 502x + 458 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 820x2 + 145 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 502x2 + 458 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 920 dx 98x5 + 366x2 + 749 Giải x3 + 991x2 + 920 98x5 + 366x2 + 749 x3 + 991x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 366x2 + 749 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 991x2 + 920 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 366x2 + 749 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 274x2 + 61 dx 11x5 + 110x2 + 414 Giải x3 + 274x2 + 61 11x5 + 110x2 + 414 x3 + 274x2 + 61 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 110x + 414 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 274x2 + 61 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 110x2 + 414 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 132x2 + 214 dx 22x5 + 669x2 + 850 Giải x3 + 132x2 + 214 22x5 + 669x2 + 850 x3 + 132x2 + 214 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 669x + 850 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 132x2 + 214 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 669x2 + 850 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 318 dx 8x5 + 368x2 + 796 Giải x3 + 7x2 + 318 8x5 + 368x2 + 796 x3 + 7x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 368x2 + 796 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x3 + 7x2 + 318 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 368x2 + 796 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 787 dx 2x5 + 910x2 + 527 Giải x3 + 228x2 + 787 2x5 + 910x2 + 527 x3 + 228x2 + 787 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 910x + 527 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 228x2 + 787 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 910x2 + 527 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 335x2 + 150 dx 47x5 + 928x2 + 182 Giải x3 + 335x2 + 150 47x5 + 928x2 + 182 x3 + 335x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 928x + 182 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 335x2 + 150 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 928x2 + 182 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 822x2 + 602 dx 29x5 + 794x2 + 939 Giải x3 + 822x2 + 602 29x5 + 794x2 + 939 x3 + 822x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 794x2 + 939 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 822x2 + 602 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 794x2 + 939 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 791 dx 87x5 + 750x2 + 459 Giải x3 + 568x2 + 791 87x5 + 750x2 + 459 x3 + 568x2 + 791 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 750x + 459 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 568x2 + 791 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 750x2 + 459 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 469x2 + 167 dx 13x5 + 958x2 + 444 Giải x3 + 469x2 + 167 13x5 + 958x2 + 444 x3 + 469x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 958x + 444 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 469x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 958x2 + 444 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 578x2 + 897 dx 62x5 + 514x2 + 562 Giải x3 + 578x2 + 897 62x5 + 514x2 + 562 x3 + 578x2 + 897 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 514x2 + 562 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 578x2 + 897 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 514x2 + 562 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 273 dx 60x5 + 420x2 + 349 Giải x3 + 291x2 + 273 60x5 + 420x2 + 349 x3 + 291x2 + 273 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 420x + 349 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 291x2 + 273 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 420x2 + 349 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 631 dx 68x5 + 445x2 + 585 10 Giải x3 + 699x2 + 14 93x5 + 372x2 + 640 x3 + 699x2 + 14 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 372x + 640 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 699x2 + 14 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 372x2 + 640 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 142 dx 52x5 + 759x2 + 422 Giải x3 + 247x2 + 142 52x5 + 759x2 + 422 x3 + 247x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 759x2 + 422 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 247x2 + 142 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 759x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 323x2 + 47 dx 98x5 + 472x2 + 787 Giải x3 + 323x2 + 47 98x5 + 472x2 + 787 x3 + 323x2 + 47 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 472x + 787 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x3 + 323x2 + 47 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 472x2 + 787 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 951x2 + 646 dx 83x5 + 492x2 + 172 48 Giải x3 + 951x2 + 646 83x5 + 492x2 + 172 x3 + 951x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 492x + 172 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 951x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 492x2 + 172 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 991 dx 76x5 + 869x2 + 408 Giải x3 + 681x2 + 991 76x5 + 869x2 + 408 x3 + 681x2 + 991 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 869x2 + 408 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 681x2 + 991 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 869x2 + 408 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 120x2 + 500 dx 40x5 + 964x2 + 634 Giải x3 + 120x2 + 500 40x5 + 964x2 + 634 x3 + 120x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 964x + 634 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 120x2 + 500 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 964x2 + 634 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 729 dx 42x5 + 185x2 + 785 49 Giải x3 + 600x2 + 729 42x5 + 185x2 + 785 x3 + 600x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 185x + 785 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 600x2 + 729 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 185x2 + 785 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 629x2 + 607 dx 6x5 + 214x2 + 466 Giải x3 + 629x2 + 607 6x5 + 214x2 + 466 x3 + 629x2 + 607 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 214x2 + 466 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 629x2 + 607 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 214x2 + 466 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 671x2 + 645 dx 31x5 + 948x2 + 405 Giải x3 + 671x2 + 645 31x5 + 948x2 + 405 x3 + 671x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 948x + 405 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 671x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 948x2 + 405 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 366x2 + 71 dx 91x5 + 633x2 + 586 50 Giải x3 + 366x2 + 71 91x5 + 633x2 + 586 x3 + 366x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 633x + 586 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x3 + 366x2 + 71 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 633x2 + 586 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 294x2 + 14 dx 79x5 + 403x2 + 981 Giải x3 + 294x2 + 14 79x5 + 403x2 + 981 x3 + 294x2 + 14 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 403x2 + 981 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x3 + 294x2 + 14 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 403x2 + 981 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 796 dx 48x5 + 930x2 + 684 Giải x3 + 968x2 + 796 48x5 + 930x2 + 684 x3 + 968x2 + 796 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 930x + 684 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 968x2 + 796 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 930x2 + 684 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 521x2 + 670 dx 10x5 + 686x2 + 740 51 Giải x3 + 521x2 + 670 10x5 + 686x2 + 740 x3 + 521x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 686x + 740 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 521x2 + 670 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 686x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 810 dx 89x5 + 480x2 + 694 Giải x3 + 690x2 + 810 89x5 + 480x2 + 694 x3 + 690x2 + 810 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 480x2 + 694 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 690x2 + 810 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 480x2 + 694 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 54x2 + 910 dx 34x5 + 305x2 + 35 Giải x3 + 54x2 + 910 34x5 + 305x2 + 35 x3 + 54x2 + 910 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 305x + 35 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 54x2 + 910 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 305x2 + 35 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 451x2 + 729 dx 26x5 + 716x2 + 544 52 Giải x3 + 451x2 + 729 26x5 + 716x2 + 544 x3 + 451x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 716x + 544 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 451x2 + 729 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 716x2 + 544 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 691x2 + 368 dx 45x5 + 431x2 + 18 Giải x3 + 691x2 + 368 45x5 + 431x2 + 18 x3 + 691x2 + 368 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 431x2 + 18 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 691x2 + 368 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 431x2 + 18 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 986x2 + 564 dx 6x5 + 197x2 + 686 Giải x3 + 986x2 + 564 6x5 + 197x2 + 686 x3 + 986x2 + 564 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 197x + 686 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 986x2 + 564 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 197x2 + 686 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 975x2 + 107 dx 38x5 + 257x2 + 720 53 Giải x3 + 975x2 + 107 38x5 + 257x2 + 720 x3 + 975x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 257x + 720 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 975x2 + 107 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 257x2 + 720 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 205x2 + 605 dx 45x5 + 675x2 + 639 Giải x3 + 205x2 + 605 45x5 + 675x2 + 639 x3 + 205x2 + 605 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 675x2 + 639 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 205x2 + 605 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 675x2 + 639 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 744x2 + 889 dx 86x5 + 628x2 + 171 Giải x3 + 744x2 + 889 86x5 + 628x2 + 171 x3 + 744x2 + 889 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 628x + 171 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 744x2 + 889 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 628x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 555 dx 34x5 + 665x2 + 788 54 Giải x3 + 194x2 + 555 34x5 + 665x2 + 788 x3 + 194x2 + 555 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 665x + 788 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 194x2 + 555 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 665x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 516 dx 11x5 + 632x2 + 481 Giải x3 + 617x2 + 516 11x5 + 632x2 + 481 x3 + 617x2 + 516 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 632x2 + 481 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 617x2 + 516 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 632x2 + 481 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 959 dx 71x5 + 249x2 + 983 Giải x3 + 489x2 + 959 71x5 + 249x2 + 983 x3 + 489x2 + 959 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 249x + 983 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 489x2 + 959 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 249x2 + 983 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 627x2 + 909 dx 1x5 + 154x2 + 168 55 Giải x3 + 627x2 + 909 1x5 + 154x2 + 168 x3 + 627x2 + 909 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 154x + 168 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 627x2 + 909 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 154x2 + 168 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 545 dx 39x5 + 870x2 + 705 Giải x3 + 554x2 + 545 39x5 + 870x2 + 705 x3 + 554x2 + 545 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 870x2 + 705 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 554x2 + 545 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 870x2 + 705 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 106x2 + 107 dx 38x5 + 896x2 + 494 Giải x3 + 106x2 + 107 38x5 + 896x2 + 494 x3 + 106x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 896x + 494 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 106x2 + 107 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 896x2 + 494 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 746 dx 66x5 + 237x2 + 176 56 Giải x3 + 180x2 + 746 66x5 + 237x2 + 176 x3 + 180x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 237x + 176 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 180x2 + 746 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 237x2 + 176 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 860x2 + 633 dx 55x5 + 93x2 + 387 Giải x3 + 860x2 + 633 55x5 + 93x2 + 387 x3 + 860x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 93x2 + 387 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 860x2 + 633 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 93x2 + 387 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 33x2 + 12 dx 33x5 + 542x2 + 164 Giải x3 + 33x2 + 12 33x5 + 542x2 + 164 x3 + 33x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 542x + 164 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 33x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 542x2 + 164 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 724 dx 55x5 + 601x2 + 732 57 Giải x3 + 400x2 + 724 55x5 + 601x2 + 732 x3 + 400x2 + 724 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 601x + 732 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 400x2 + 724 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 601x2 + 732 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 244 dx 52x5 + 396x2 + 575 Giải x3 + 610x2 + 244 52x5 + 396x2 + 575 x3 + 610x2 + 244 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 396x2 + 575 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 610x2 + 244 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 396x2 + 575 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 286x2 + 573 dx 35x5 + 987x2 + 366 Giải x3 + 286x2 + 573 35x5 + 987x2 + 366 x3 + 286x2 + 573 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 987x + 366 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 286x2 + 573 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 987x2 + 366 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 677x2 + 467 dx 87x5 + 436x2 + 227 58 Giải x3 + 677x2 + 467 87x5 + 436x2 + 227 x3 + 677x2 + 467 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 436x + 227 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 677x2 + 467 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 436x2 + 227 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 670 dx 57x5 + 135x2 + 985 Giải x3 + 568x2 + 670 57x5 + 135x2 + 985 x3 + 568x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 135x2 + 985 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 568x2 + 670 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 135x2 + 985 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 597x2 + 62 dx 33x5 + 774x2 + 729 Giải x3 + 597x2 + 62 33x5 + 774x2 + 729 x3 + 597x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 774x + 729 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 597x2 + 62 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 774x2 + 729 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 444 dx 22x5 + 411x2 + 505 59 Giải x3 + 180x2 + 444 22x5 + 411x2 + 505 x3 + 180x2 + 444 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 411x + 505 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 180x2 + 444 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 411x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 745x2 + 163 dx 9x5 + 506x2 + 798 Giải x3 + 745x2 + 163 9x5 + 506x2 + 798 x3 + 745x2 + 163 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 506x2 + 798 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 745x2 + 163 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 506x2 + 798 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 843x2 + 641 dx 1x5 + 818x2 + Giải x3 + 843x2 + 641 1x5 + 818x2 + x3 + 843x2 + 641 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 818x + 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 843x2 + 641 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 818x2 + Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 896x2 + 647 dx 37x5 + 534x2 + 750 60 Giải x3 + 896x2 + 647 37x5 + 534x2 + 750 x3 + 896x2 + 647 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 534x + 750 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 896x2 + 647 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 534x2 + 750 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 768x2 + 49 dx 76x5 + 609x2 + 781 Giải x3 + 768x2 + 49 76x5 + 609x2 + 781 x3 + 768x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 609x2 + 781 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 768x2 + 49 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 609x2 + 781 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 556x2 + 618 dx 28x5 + 116x2 + 422 Giải x3 + 556x2 + 618 28x5 + 116x2 + 422 x3 + 556x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 116x + 422 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 556x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 116x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 277x2 + 691 dx 64x5 + 636x2 + 882 61 Giải x3 + 277x2 + 691 64x5 + 636x2 + 882 x3 + 277x2 + 691 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 636x + 882 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 277x2 + 691 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 636x2 + 882 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 997x2 + 561 dx 8x5 + 556x2 + 944 Giải x3 + 997x2 + 561 8x5 + 556x2 + 944 x3 + 997x2 + 561 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 556x2 + 944 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 997x2 + 561 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 556x2 + 944 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 861x2 + 455 dx 93x5 + 688x2 + 813 Giải x3 + 861x2 + 455 93x5 + 688x2 + 813 x3 + 861x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 688x + 813 93x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 861x2 + 455 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 688x2 + 813 Đặt f (x) = 62