Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 62 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
62
Dung lượng
219,6 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 848x2 + 871 dx 1x5 + 948x2 + 876 Giải x3 + 848x2 + 871 1x5 + 948x2 + 876 x3 + 848x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 948x2 + 876 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 1x2 Z +∞ x + 848x2 + 871 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 948x2 + 876 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 198 dx 8x5 + 734x2 + 378 Giải x3 + 482x2 + 198 8x5 + 734x2 + 378 x3 + 482x2 + 198 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 734x2 + 378 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 482x2 + 198 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 734x2 + 378 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 305x2 + 741 dx 33x5 + 820x2 + 986 1 Giải x3 + 305x2 + 741 33x5 + 820x2 + 986 x3 + 305x2 + 741 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 820x + 986 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 305x2 + 741 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 820x2 + 986 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 920 dx 16x5 + 632x2 + 924 Giải x3 + 991x2 + 920 16x5 + 632x2 + 924 x3 + 991x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 632x2 + 924 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x + 991x2 + 920 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 632x2 + 924 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 582x2 + 243 dx 78x5 + 723x2 + 590 Giải x3 + 582x2 + 243 78x5 + 723x2 + 590 x3 + 582x2 + 243 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 723x + 590 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 582x2 + 243 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 723x2 + 590 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 439x2 + 262 dx 54x5 + 954x2 + 108 Giải x3 + 439x2 + 262 54x5 + 954x2 + 108 x3 + 439x2 + 262 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 954x + 108 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 439x2 + 262 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 954x2 + 108 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 143x2 + 339 dx 12x5 + 926x2 + 717 Giải x3 + 143x2 + 339 12x5 + 926x2 + 717 x3 + 143x2 + 339 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 926x2 + 717 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 143x2 + 339 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 926x2 + 717 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 593x2 + 772 dx 68x5 + 436x2 + 264 Giải x3 + 593x2 + 772 68x5 + 436x2 + 264 x3 + 593x2 + 772 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 436x + 264 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 593x2 + 772 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 436x2 + 264 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 433 dx 97x5 + 44x2 + 260 Giải x3 + 962x2 + 433 97x5 + 44x2 + 260 x3 + 962x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 44x + 260 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 962x2 + 433 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 44x2 + 260 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 170x2 + 962 dx 36x5 + 704x2 + 726 Giải x3 + 170x2 + 962 36x5 + 704x2 + 726 x3 + 170x2 + 962 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 704x2 + 726 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 170x2 + 962 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 704x2 + 726 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 466 dx 39x5 + 615x2 + 393 Giải x3 + 255x2 + 466 39x5 + 615x2 + 393 x3 + 255x2 + 466 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 615x + 393 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 255x2 + 466 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 615x2 + 393 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 10 dx 66x5 + 558x2 + 515 Giải x3 + 44x2 + 10 66x5 + 558x2 + 515 x3 + 44x2 + 10 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 558x + 515 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 10 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 558x2 + 515 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 927x2 + 693 dx 89x5 + 841x2 + 864 Giải x3 + 927x2 + 693 89x5 + 841x2 + 864 x3 + 927x2 + 693 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 841x2 + 864 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 927x2 + 693 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 841x2 + 864 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 100x2 + 828 dx 98x5 + 781x2 + 718 Giải x3 + 100x2 + 828 98x5 + 781x2 + 718 x3 + 100x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 781x + 718 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 100x2 + 828 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 781x2 + 718 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 721x2 + 140 dx 64x5 + 526x2 + 809 Giải x3 + 721x2 + 140 64x5 + 526x2 + 809 x3 + 721x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 526x + 809 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 721x2 + 140 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 526x2 + 809 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 445x2 + 31 dx 23x5 + 971x2 + 550 Giải x3 + 445x2 + 31 23x5 + 971x2 + 550 x3 + 445x2 + 31 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 971x2 + 550 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x3 + 445x2 + 31 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 971x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 396 dx 49x5 + 538x2 + 770 Giải x3 + 613x2 + 396 49x5 + 538x2 + 770 x3 + 613x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 538x + 770 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 613x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 538x2 + 770 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 38x2 + 895 dx 26x5 + 786x2 + 339 Giải x3 + 38x2 + 895 26x5 + 786x2 + 339 x3 + 38x2 + 895 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 786x + 339 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 38x2 + 895 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 786x2 + 339 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 814x2 + 333 dx 56x5 + 613x2 + 55 Giải x3 + 814x2 + 333 56x5 + 613x2 + 55 x3 + 814x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 613x2 + 55 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 814x2 + 333 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 613x2 + 55 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 225x2 + 192 dx 75x5 + 823x2 + 462 Giải x3 + 225x2 + 192 75x5 + 823x2 + 462 x3 + 225x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 823x + 462 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 225x2 + 192 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 823x2 + 462 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 527 dx 91x5 + 145x2 + 710 Giải x3 + 968x2 + 527 91x5 + 145x2 + 710 x3 + 968x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 145x + 710 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 968x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 145x2 + 710 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 222 dx 11x5 + 901x2 + 871 Giải x3 + 114x2 + 222 11x5 + 901x2 + 871 x3 + 114x2 + 222 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 901x2 + 871 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 114x2 + 222 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 901x2 + 871 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 669x2 + 132 dx 84x5 + 784x2 + 36 Giải x3 + 669x2 + 132 84x5 + 784x2 + 36 x3 + 669x2 + 132 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 784x + 36 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 669x2 + 132 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 784x2 + 36 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 626x2 + 126 dx 82x5 + 990x2 + 63 Giải x3 + 626x2 + 126 82x5 + 990x2 + 63 x3 + 626x2 + 126 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 990x + 63 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 626x2 + 126 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 990x2 + 63 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 271x2 + 238 dx 94x5 + 380x2 + 514 Giải x3 + 271x2 + 238 94x5 + 380x2 + 514 x3 + 271x2 + 238 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 380x2 + 514 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 271x2 + 238 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 380x2 + 514 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 523 dx 55x5 + 48x2 + 388 Giải x3 + 753x2 + 523 55x5 + 48x2 + 388 x3 + 753x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 48x + 388 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 753x2 + 523 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 48x2 + 388 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 915 dx 18x5 + 25x2 + 679 Giải x3 + 295x2 + 915 18x5 + 25x2 + 679 x3 + 295x2 + 915 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 25x + 679 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 295x2 + 915 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 25x2 + 679 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 564x2 + 777 dx 36x5 + 537x2 + 229 Giải x3 + 564x2 + 777 36x5 + 537x2 + 229 x3 + 564x2 + 777 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 537x2 + 229 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 564x2 + 777 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 537x2 + 229 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 601x2 + 272 dx 76x5 + 559x2 + 790 Giải x3 + 601x2 + 272 76x5 + 559x2 + 790 x3 + 601x2 + 272 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 559x + 790 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 601x2 + 272 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 559x2 + 790 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 608x2 + 118 dx 93x5 + 383x2 + 401 10 Giải x3 + 535x2 + 513 43x5 + 86x2 + 644 x3 + 535x2 + 513 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 86x + 644 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 535x2 + 513 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 86x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 796x2 + 191 dx 23x5 + 952x2 + 240 Giải x3 + 796x2 + 191 23x5 + 952x2 + 240 x3 + 796x2 + 191 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 952x2 + 240 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 796x2 + 191 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 952x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 793x2 + 995 dx 96x5 + 339x2 + 121 Giải x3 + 793x2 + 995 96x5 + 339x2 + 121 x3 + 793x2 + 995 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 339x + 121 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 793x2 + 995 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 339x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 913x2 + 79 dx 50x5 + 797x2 + 93 48 Giải x3 + 913x2 + 79 50x5 + 797x2 + 93 x3 + 913x2 + 79 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 797x + 93 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 913x2 + 79 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 797x2 + 93 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 848x2 + 962 dx 14x5 + 97x2 + 526 Giải x3 + 848x2 + 962 14x5 + 97x2 + 526 x3 + 848x2 + 962 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 97x2 + 526 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 848x2 + 962 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 97x2 + 526 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 172x2 + 86 dx 84x5 + 91x2 + 352 Giải x3 + 172x2 + 86 84x5 + 91x2 + 352 x3 + 172x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 91x + 352 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 172x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 91x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 716x2 + 874 dx 20x5 + 646x2 + 310 49 Giải x3 + 716x2 + 874 20x5 + 646x2 + 310 x3 + 716x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 646x + 310 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 716x2 + 874 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 646x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 892x2 + 174 dx 5x5 + 494x2 + 194 Giải x3 + 892x2 + 174 5x5 + 494x2 + 194 x3 + 892x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 494x2 + 194 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 892x2 + 174 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 494x2 + 194 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 501x2 + 218 dx 45x5 + 714x2 + 590 Giải x3 + 501x2 + 218 45x5 + 714x2 + 590 x3 + 501x2 + 218 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 714x + 590 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 501x2 + 218 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 714x2 + 590 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 941x2 + 746 dx 65x5 + 28x2 + 956 50 Giải x3 + 941x2 + 746 65x5 + 28x2 + 956 x3 + 941x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 28x + 956 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 941x2 + 746 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 28x2 + 956 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 594x2 + 775 dx 14x5 + 61x2 + 299 Giải x3 + 594x2 + 775 14x5 + 61x2 + 299 x3 + 594x2 + 775 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 61x2 + 299 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 594x2 + 775 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 61x2 + 299 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 466x2 + 652 dx 89x5 + 274x2 + 955 Giải x3 + 466x2 + 652 89x5 + 274x2 + 955 x3 + 466x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 274x + 955 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 466x2 + 652 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 274x2 + 955 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 292x2 + 17 dx 10x5 + 314x2 + 915 51 Giải x3 + 292x2 + 17 10x5 + 314x2 + 915 x3 + 292x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 314x + 915 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x3 + 292x2 + 17 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 314x2 + 915 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 781 dx 76x5 + 819x2 + 340 Giải x3 + 924x2 + 781 76x5 + 819x2 + 340 x3 + 924x2 + 781 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 819x2 + 340 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 924x2 + 781 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 819x2 + 340 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 738x2 + 178 dx 49x5 + 781x2 + 489 Giải x3 + 738x2 + 178 49x5 + 781x2 + 489 x3 + 738x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 781x + 489 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 738x2 + 178 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 781x2 + 489 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 660x2 + 78 dx 34x5 + 19x2 + 684 52 Giải x3 + 660x2 + 78 34x5 + 19x2 + 684 x3 + 660x2 + 78 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 19x + 684 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 660x2 + 78 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 19x2 + 684 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 81x2 + 166 dx 29x5 + 376x2 + 856 Giải x3 + 81x2 + 166 29x5 + 376x2 + 856 x3 + 81x2 + 166 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 376x2 + 856 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x3 + 81x2 + 166 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 376x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 84x2 + 405 dx 57x5 + 394x2 + 21 Giải x3 + 84x2 + 405 57x5 + 394x2 + 21 x3 + 84x2 + 405 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 394x + 21 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 84x2 + 405 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 394x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 995 dx 27x5 + 964x2 + 429 53 Giải x3 + 800x2 + 995 27x5 + 964x2 + 429 x3 + 800x2 + 995 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 964x + 429 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 800x2 + 995 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 964x2 + 429 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 614x2 + 135 dx 95x5 + 143x2 + 801 Giải x3 + 614x2 + 135 95x5 + 143x2 + 801 x3 + 614x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 143x2 + 801 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 614x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 143x2 + 801 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 621x2 + 47 dx 38x5 + 54x2 + 999 Giải x3 + 621x2 + 47 38x5 + 54x2 + 999 x3 + 621x2 + 47 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 54x + 999 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 621x2 + 47 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 54x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 437x2 + 904 dx 45x5 + 21x2 + 656 54 Giải x3 + 437x2 + 904 45x5 + 21x2 + 656 x3 + 437x2 + 904 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 21x + 656 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 437x2 + 904 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 21x2 + 656 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 931x2 + 668 dx 25x5 + 63x2 + 783 Giải x3 + 931x2 + 668 25x5 + 63x2 + 783 x3 + 931x2 + 668 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 63x2 + 783 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 931x2 + 668 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 63x2 + 783 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 605x2 + 649 dx 3x5 + 424x2 + 750 Giải x3 + 605x2 + 649 3x5 + 424x2 + 750 x3 + 605x2 + 649 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 424x + 750 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 605x2 + 649 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 424x2 + 750 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 707x2 + 864 dx 17x5 + 88x2 + 594 55 Giải x3 + 707x2 + 864 17x5 + 88x2 + 594 x3 + 707x2 + 864 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 88x + 594 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 707x2 + 864 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 88x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 206 dx 67x5 + 651x2 + 507 Giải x3 + 714x2 + 206 67x5 + 651x2 + 507 x3 + 714x2 + 206 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 651x2 + 507 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 714x2 + 206 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 651x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 852 dx 38x5 + 31x2 + 492 Giải x3 + 886x2 + 852 38x5 + 31x2 + 492 x3 + 886x2 + 852 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 31x + 492 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 886x2 + 852 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 31x2 + 492 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 2x2 + 759 dx 44x5 + 11x2 + 184 56 Giải x3 + 2x2 + 759 44x5 + 11x2 + 184 x3 + 2x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 11x + 184 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 2x2 + 759 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 11x2 + 184 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 123x2 + 472 dx 3x5 + 932x2 + 466 Giải x3 + 123x2 + 472 3x5 + 932x2 + 466 x3 + 123x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 932x2 + 466 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 123x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 932x2 + 466 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 673 dx 75x5 + 904x2 + 258 Giải x3 + 477x2 + 673 75x5 + 904x2 + 258 x3 + 477x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 904x + 258 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 477x2 + 673 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 904x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 950 dx 39x5 + 576x2 + 369 57 Giải x3 + 482x2 + 950 39x5 + 576x2 + 369 x3 + 482x2 + 950 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 576x + 369 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 482x2 + 950 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 576x2 + 369 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 650 dx 86x5 + 389x2 + 930 Giải x3 + 676x2 + 650 86x5 + 389x2 + 930 x3 + 676x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 389x2 + 930 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 676x2 + 650 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 389x2 + 930 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 322x2 + 401 dx 95x5 + 759x2 + 101 Giải x3 + 322x2 + 401 95x5 + 759x2 + 101 x3 + 322x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 759x + 101 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 322x2 + 401 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 759x2 + 101 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 925 dx 46x5 + 477x2 + 270 58 Giải x3 + 295x2 + 925 46x5 + 477x2 + 270 x3 + 295x2 + 925 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 477x + 270 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 295x2 + 925 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 477x2 + 270 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 644x2 + 985 dx 80x5 + 883x2 + 140 Giải x3 + 644x2 + 985 80x5 + 883x2 + 140 x3 + 644x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 883x2 + 140 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 644x2 + 985 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 883x2 + 140 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 940x2 + 956 dx 90x5 + 233x2 + 940 Giải x3 + 940x2 + 956 90x5 + 233x2 + 940 x3 + 940x2 + 956 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 233x + 940 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 940x2 + 956 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 233x2 + 940 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 382x2 + 441 dx 92x5 + 678x2 + 778 59 Giải x3 + 382x2 + 441 92x5 + 678x2 + 778 x3 + 382x2 + 441 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 678x + 778 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 382x2 + 441 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 678x2 + 778 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 504x2 + 152 dx 3x5 + 860x2 + 689 Giải x3 + 504x2 + 152 3x5 + 860x2 + 689 x3 + 504x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 860x2 + 689 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 504x2 + 152 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 860x2 + 689 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 895x2 + 33 dx 35x5 + 229x2 + 577 Giải x3 + 895x2 + 33 35x5 + 229x2 + 577 x3 + 895x2 + 33 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 229x + 577 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 895x2 + 33 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 229x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 650x2 + 284 dx 71x5 + 726x2 + 236 60 Giải x3 + 650x2 + 284 71x5 + 726x2 + 236 x3 + 650x2 + 284 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 726x + 236 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 650x2 + 284 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 726x2 + 236 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 660 dx 66x5 + 28x2 + 468 Giải x3 + 491x2 + 660 66x5 + 28x2 + 468 x3 + 491x2 + 660 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 28x2 + 468 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 491x2 + 660 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 28x2 + 468 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 223x2 + 528 dx 28x5 + 779x2 + 742 Giải x3 + 223x2 + 528 28x5 + 779x2 + 742 x3 + 223x2 + 528 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 779x + 742 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 223x2 + 528 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 779x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 622 dx 69x5 + 499x2 + 223 61 Giải x3 + 1000x2 + 622 69x5 + 499x2 + 223 x3 + 1000x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 499x + 223 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 1000x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 499x2 + 223 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 256 dx 30x5 + 692x2 + 196 Giải x3 + 840x2 + 256 30x5 + 692x2 + 196 x3 + 840x2 + 256 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 692x2 + 196 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 840x2 + 256 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 692x2 + 196 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 674 dx 57x5 + 882x2 + 566 Giải x3 + 921x2 + 674 57x5 + 882x2 + 566 x3 + 921x2 + 674 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 882x + 566 57x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 921x2 + 674 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 882x2 + 566 Đặt f (x) = 62