Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
241,38 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 551x2 + 799 dx 17x5 + 109x2 + 312 Giải x3 + 551x2 + 799 17x5 + 109x2 + 312 x3 + 551x2 + 799 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 109x2 + 312 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x g(x) 17 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 17x2 Z +∞ x + 551x2 + 799 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 109x2 + 312 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 209x2 + 313 dx 12x5 + 313x2 + 66 Giải x3 + 209x2 + 313 12x5 + 313x2 + 66 x3 + 209x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 313x2 + 66 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 209x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 313x2 + 66 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 398x2 + 692 dx 21x5 + 487x2 + 501 1 Giải x3 + 398x2 + 692 21x5 + 487x2 + 501 x3 + 398x2 + 692 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 487x + 501 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 398x2 + 692 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 487x2 + 501 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 41 dx 7x5 + 437x2 + 758 Giải x3 + 482x2 + 41 7x5 + 437x2 + 758 x3 + 482x2 + 41 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 437x2 + 758 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 482x2 + 41 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 437x2 + 758 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 87x2 + 889 dx 48x5 + 466x2 + 596 Giải x3 + 87x2 + 889 48x5 + 466x2 + 596 x3 + 87x2 + 889 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 466x + 596 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x3 + 87x2 + 889 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 466x2 + 596 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 312x2 + 669 dx 3x5 + 973x2 + 539 Giải x3 + 312x2 + 669 3x5 + 973x2 + 539 x3 + 312x2 + 669 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 973x + 539 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 312x2 + 669 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 973x2 + 539 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 221 dx 53x5 + 484x2 + 620 Giải x3 + 610x2 + 221 53x5 + 484x2 + 620 x3 + 610x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 484x2 + 620 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 610x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 484x2 + 620 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 76x2 + 599 dx 100x5 + 729x2 + 710 Giải x3 + 76x2 + 599 100x5 + 729x2 + 710 x3 + 76x2 + 599 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 729x + 710 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 76x2 + 599 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 729x2 + 710 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 311 dx 91x5 + 88x2 + 238 Giải x3 + 695x2 + 311 91x5 + 88x2 + 238 x3 + 695x2 + 311 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 88x + 238 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 695x2 + 311 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 88x2 + 238 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 518x2 + 457 dx 14x5 + 789x2 + 14 Giải x3 + 518x2 + 457 14x5 + 789x2 + 14 x3 + 518x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 789x2 + 14 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 518x2 + 457 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 789x2 + 14 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 317x2 + 717 dx 48x5 + 693x2 + 740 Giải x3 + 317x2 + 717 48x5 + 693x2 + 740 x3 + 317x2 + 717 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 693x + 740 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 317x2 + 717 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 693x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 73x2 + dx 33x5 + 768x2 + 636 Giải x3 + 73x2 + 33x5 + 768x2 + 636 x3 + 73x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 768x + 636 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 73x2 + Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 768x2 + 636 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 465x2 + 221 dx 63x5 + 861x2 + 997 Giải x3 + 465x2 + 221 63x5 + 861x2 + 997 x3 + 465x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 861x2 + 997 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 465x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 861x2 + 997 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 436x2 + 775 dx 33x5 + 922x2 + 604 Giải x3 + 436x2 + 775 33x5 + 922x2 + 604 x3 + 436x2 + 775 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 922x + 604 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 436x2 + 775 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 922x2 + 604 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 143x2 + 869 dx 40x5 + 282x2 + 938 Giải x3 + 143x2 + 869 40x5 + 282x2 + 938 x3 + 143x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 282x + 938 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 143x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 282x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 624x2 + 982 dx 10x5 + 266x2 + 106 Giải x3 + 624x2 + 982 10x5 + 266x2 + 106 x3 + 624x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 266x2 + 106 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 624x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 266x2 + 106 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 440 dx 17x5 + 187x2 + 576 Giải x3 + 66x2 + 440 17x5 + 187x2 + 576 x3 + 66x2 + 440 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 187x + 576 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x3 + 66x2 + 440 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 187x2 + 576 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 434 dx 14x5 + 402x2 + 310 Giải x3 + 503x2 + 434 14x5 + 402x2 + 310 x3 + 503x2 + 434 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 402x + 310 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 503x2 + 434 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 402x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 329 dx 85x5 + 678x2 + 478 Giải x3 + 297x2 + 329 85x5 + 678x2 + 478 x3 + 297x2 + 329 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 678x2 + 478 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 297x2 + 329 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 678x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 112 dx 58x5 + 837x2 + 638 Giải x3 + 695x2 + 112 58x5 + 837x2 + 638 x3 + 695x2 + 112 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 837x + 638 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 695x2 + 112 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 837x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 868x2 + 667 dx 31x5 + 351x2 + 46 Giải x3 + 868x2 + 667 31x5 + 351x2 + 46 x3 + 868x2 + 667 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 351x + 46 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 868x2 + 667 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 351x2 + 46 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 223x2 + 455 dx 83x5 + 393x2 + 954 Giải x3 + 223x2 + 455 83x5 + 393x2 + 954 x3 + 223x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 393x2 + 954 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 223x2 + 455 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 393x2 + 954 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 383x2 + 744 dx 84x5 + 287x2 + 913 Giải x3 + 383x2 + 744 84x5 + 287x2 + 913 x3 + 383x2 + 744 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 287x + 913 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 383x2 + 744 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 287x2 + 913 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 716 dx 37x5 + 218x2 + 761 Giải x3 + 991x2 + 716 37x5 + 218x2 + 761 x3 + 991x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 218x + 761 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 991x2 + 716 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 218x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 57x2 + 203 dx 85x5 + 986x2 + 565 Giải x3 + 57x2 + 203 85x5 + 986x2 + 565 x3 + 57x2 + 203 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 986x2 + 565 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x3 + 57x2 + 203 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 986x2 + 565 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 644 dx 17x5 + 470x2 + 732 Giải x3 + 709x2 + 644 17x5 + 470x2 + 732 x3 + 709x2 + 644 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 470x + 732 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 709x2 + 644 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 470x2 + 732 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 188x2 + 802 dx 50x5 + 504x2 + 256 Giải x3 + 188x2 + 802 50x5 + 504x2 + 256 x3 + 188x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 504x + 256 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 188x2 + 802 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 504x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 826x2 + 485 dx 79x5 + 508x2 + 991 Giải x3 + 826x2 + 485 79x5 + 508x2 + 991 x3 + 826x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 508x2 + 991 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 826x2 + 485 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 508x2 + 991 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 886x2 + 928 dx 100x5 + 763x2 + 331 Giải x3 + 886x2 + 928 100x5 + 763x2 + 331 x3 + 886x2 + 928 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 763x + 331 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 886x2 + 928 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 763x2 + 331 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 952 dx 30x5 + 923x2 + 387 10 Giải x3 + 26x2 + 251 99x5 + 895x2 + 539 x3 + 26x2 + 251 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 895x + 539 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 26x2 + 251 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 895x2 + 539 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 344 dx 72x5 + 820x2 + 697 Giải x3 + 297x2 + 344 72x5 + 820x2 + 697 x3 + 297x2 + 344 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 820x2 + 697 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 297x2 + 344 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 820x2 + 697 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 654x2 + dx 53x5 + 452x2 + 859 Giải x3 + 654x2 + 53x5 + 452x2 + 859 x3 + 654x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 452x + 859 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 654x2 + Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 452x2 + 859 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 429x2 + 96 dx 63x5 + 862x2 + 791 60 Giải x3 + 429x2 + 96 63x5 + 862x2 + 791 x3 + 429x2 + 96 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 862x + 791 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 429x2 + 96 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 862x2 + 791 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 823 dx 31x5 + 328x2 + 213 Giải x3 + 63x2 + 823 31x5 + 328x2 + 213 x3 + 63x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 328x2 + 213 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 63x2 + 823 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 328x2 + 213 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 305x2 + 662 dx 24x5 + 263x2 + 659 Giải x3 + 305x2 + 662 24x5 + 263x2 + 659 x3 + 305x2 + 662 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 263x + 659 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 305x2 + 662 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 263x2 + 659 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 718x2 + 249 dx 37x5 + 432x2 + 894 61 Giải x3 + 718x2 + 249 37x5 + 432x2 + 894 x3 + 718x2 + 249 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 432x + 894 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 718x2 + 249 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 432x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 508x2 + 882 dx 44x5 + 420x2 + 255 Giải x3 + 508x2 + 882 44x5 + 420x2 + 255 x3 + 508x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 420x2 + 255 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 508x2 + 882 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 420x2 + 255 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 46x2 + 648 dx 21x5 + 497x2 + 594 Giải x3 + 46x2 + 648 21x5 + 497x2 + 594 x3 + 46x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 497x + 594 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x3 + 46x2 + 648 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 497x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 209 dx 94x5 + 78x2 + 272 62 Giải x3 + 717x2 + 209 94x5 + 78x2 + 272 x3 + 717x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 78x + 272 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 717x2 + 209 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 78x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 570x2 + 95 dx 94x5 + 101x2 + 206 Giải x3 + 570x2 + 95 94x5 + 101x2 + 206 x3 + 570x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 101x2 + 206 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x3 + 570x2 + 95 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 101x2 + 206 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 313 dx 26x5 + 375x2 + 673 Giải x3 + 888x2 + 313 26x5 + 375x2 + 673 x3 + 888x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 375x + 673 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 888x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 375x2 + 673 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 439x2 + 462 dx 45x5 + 781x2 + 286 63 Giải x3 + 439x2 + 462 45x5 + 781x2 + 286 x3 + 439x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 781x + 286 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 439x2 + 462 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 781x2 + 286 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 92x2 + 402 dx 75x5 + 604x2 + 858 Giải x3 + 92x2 + 402 75x5 + 604x2 + 858 x3 + 92x2 + 402 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 604x2 + 858 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 92x2 + 402 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 604x2 + 858 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 833 dx 38x5 + 340x2 + 543 Giải x3 + 160x2 + 833 38x5 + 340x2 + 543 x3 + 160x2 + 833 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 340x + 543 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 160x2 + 833 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 340x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 760x2 + 648 dx 53x5 + 495x2 + 192 64 Giải x3 + 760x2 + 648 53x5 + 495x2 + 192 x3 + 760x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 495x + 192 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 760x2 + 648 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 495x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 79x2 + 412 dx 15x5 + 504x2 + 84 Giải x3 + 79x2 + 412 15x5 + 504x2 + 84 x3 + 79x2 + 412 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 504x2 + 84 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 79x2 + 412 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 504x2 + 84 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 306x2 + 630 dx 21x5 + 292x2 + 819 Giải x3 + 306x2 + 630 21x5 + 292x2 + 819 x3 + 306x2 + 630 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 292x + 819 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 306x2 + 630 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 292x2 + 819 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 15x2 + 359 dx 78x5 + 4x2 + 322 65 Giải x3 + 15x2 + 359 78x5 + 4x2 + 322 x3 + 15x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 4x + 322 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 15x2 + 359 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 4x2 + 322 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 374x2 + 195 dx 28x5 + 428x2 + 276 Giải x3 + 374x2 + 195 28x5 + 428x2 + 276 x3 + 374x2 + 195 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 428x2 + 276 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 374x2 + 195 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 428x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 657x2 + 642 dx 37x5 + 943x2 + 797 Giải x3 + 657x2 + 642 37x5 + 943x2 + 797 x3 + 657x2 + 642 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 943x + 797 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 657x2 + 642 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 943x2 + 797 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 370x2 + 162 dx 15x5 + 604x2 + 881 66 Giải x3 + 370x2 + 162 15x5 + 604x2 + 881 x3 + 370x2 + 162 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 604x + 881 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 370x2 + 162 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 604x2 + 881 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 58x2 + 270 dx 75x5 + 428x2 + 524 Giải x3 + 58x2 + 270 75x5 + 428x2 + 524 x3 + 58x2 + 270 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 428x2 + 524 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 58x2 + 270 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 428x2 + 524 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 447x2 + 840 dx 20x5 + 309x2 + 532 Giải x3 + 447x2 + 840 20x5 + 309x2 + 532 x3 + 447x2 + 840 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 309x + 532 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 447x2 + 840 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 309x2 + 532 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 338x2 + 621 dx 77x5 + 91x2 + 205 67 Giải x3 + 338x2 + 621 77x5 + 91x2 + 205 x3 + 338x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 91x + 205 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 338x2 + 621 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 91x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 835x2 + 826 dx 100x5 + 222x2 + 811 Giải x3 + 835x2 + 826 100x5 + 222x2 + 811 x3 + 835x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 222x2 + 811 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 835x2 + 826 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 222x2 + 811 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 693x2 + 422 dx 14x5 + 351x2 + 31 Giải x3 + 693x2 + 422 14x5 + 351x2 + 31 x3 + 693x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 351x + 31 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 693x2 + 422 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 351x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 153x2 + 360 dx 18x5 + 367x2 + 344 68 Giải x3 + 153x2 + 360 18x5 + 367x2 + 344 x3 + 153x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 367x + 344 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 153x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 367x2 + 344 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 184x2 + 879 dx 14x5 + 298x2 + 687 Giải x3 + 184x2 + 879 14x5 + 298x2 + 687 x3 + 184x2 + 879 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 298x2 + 687 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 184x2 + 879 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 298x2 + 687 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 83x2 + 89 dx 66x5 + 297x2 + 936 Giải x3 + 83x2 + 89 66x5 + 297x2 + 936 x3 + 83x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 297x + 936 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 83x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 297x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 920x2 + 94 dx 46x5 + 141x2 + 106 69 Giải x3 + 920x2 + 94 46x5 + 141x2 + 106 x3 + 920x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 141x + 106 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x3 + 920x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 141x2 + 106 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 213x2 + 318 dx 76x5 + 638x2 + 836 Giải x3 + 213x2 + 318 76x5 + 638x2 + 836 x3 + 213x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 638x2 + 836 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 213x2 + 318 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 638x2 + 836 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 761x2 + 415 dx 65x5 + 473x2 + 632 Giải x3 + 761x2 + 415 65x5 + 473x2 + 632 x3 + 761x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 473x + 632 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 761x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 473x2 + 632 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 562x2 + 736 dx 59x5 + 137x2 + 601 70 Giải x3 + 562x2 + 736 59x5 + 137x2 + 601 x3 + 562x2 + 736 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 137x + 601 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 562x2 + 736 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 137x2 + 601 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 938x2 + 707 dx 92x5 + 643x2 + 629 Giải x3 + 938x2 + 707 92x5 + 643x2 + 629 x3 + 938x2 + 707 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 643x2 + 629 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 938x2 + 707 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 643x2 + 629 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 368x2 + 848 dx 30x5 + 911x2 + 875 Giải x3 + 368x2 + 848 30x5 + 911x2 + 875 x3 + 368x2 + 848 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 911x + 875 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 368x2 + 848 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 911x2 + 875 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 430 dx 54x5 + 508x2 + 240 71 Giải x3 + 375x2 + 430 54x5 + 508x2 + 240 x3 + 375x2 + 430 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 508x + 240 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 375x2 + 430 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 508x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 999x2 + 888 dx 43x5 + 446x2 + 645 Giải x3 + 999x2 + 888 43x5 + 446x2 + 645 x3 + 999x2 + 888 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 446x2 + 645 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 999x2 + 888 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 446x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 624x2 + 839 dx 88x5 + 641x2 + 732 Giải x3 + 624x2 + 839 88x5 + 641x2 + 732 x3 + 624x2 + 839 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 641x + 732 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 624x2 + 839 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 641x2 + 732 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 447 dx 25x5 + 346x2 + 28 72 Giải x3 + 714x2 + 447 25x5 + 346x2 + 28 x3 + 714x2 + 447 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 346x + 28 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 714x2 + 447 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 346x2 + 28 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 440 dx 84x5 + 40x2 + 525 Giải x3 + 230x2 + 440 84x5 + 40x2 + 525 x3 + 230x2 + 440 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 40x2 + 525 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 230x2 + 440 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 40x2 + 525 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 666x2 + 513 dx 74x5 + 907x2 + 965 Giải x3 + 666x2 + 513 74x5 + 907x2 + 965 x3 + 666x2 + 513 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 907x + 965 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 666x2 + 513 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 907x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 732x2 + 483 dx 61x5 + 365x2 + 59 73 Giải x3 + 732x2 + 483 61x5 + 365x2 + 59 x3 + 732x2 + 483 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 365x + 59 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 732x2 + 483 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 365x2 + 59 Đặt f (x) = 74