Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 81 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
81
Dung lượng
255,98 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 794 dx 13x5 + 547x2 + 210 Giải x3 + 182x2 + 794 13x5 + 547x2 + 210 x3 + 182x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 547x2 + 210 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x g(x) 13 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 13x2 Z +∞ x + 182x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 547x2 + 210 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 453 dx 24x5 + 962x2 + 579 Giải x3 + 942x2 + 453 24x5 + 962x2 + 579 x3 + 942x2 + 453 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 962x2 + 579 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 942x2 + 453 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 962x2 + 579 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 286x2 + 640 dx 42x5 + 371x2 + 326 1 Giải x3 + 286x2 + 640 42x5 + 371x2 + 326 x3 + 286x2 + 640 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 371x + 326 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 286x2 + 640 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 371x2 + 326 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 360x2 + 39 dx 94x5 + 467x2 + 822 Giải x3 + 360x2 + 39 94x5 + 467x2 + 822 x3 + 360x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 467x2 + 822 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x3 + 360x2 + 39 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 467x2 + 822 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 363x2 + 573 dx 87x5 + 384x2 + 775 Giải x3 + 363x2 + 573 87x5 + 384x2 + 775 x3 + 363x2 + 573 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 384x + 775 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 363x2 + 573 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 384x2 + 775 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 879 dx 67x5 + 362x2 + 90 Giải x3 + 458x2 + 879 67x5 + 362x2 + 90 x3 + 458x2 + 879 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 362x + 90 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 458x2 + 879 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 362x2 + 90 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 828x2 + 984 dx 21x5 + 710x2 + 977 Giải x3 + 828x2 + 984 21x5 + 710x2 + 977 x3 + 828x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 710x2 + 977 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 828x2 + 984 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 710x2 + 977 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 359x2 + 64 dx 71x5 + 835x2 + 587 Giải x3 + 359x2 + 64 71x5 + 835x2 + 587 x3 + 359x2 + 64 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 835x + 587 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 359x2 + 64 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 835x2 + 587 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 313x2 + 533 dx 45x5 + 228x2 + 12 Giải x3 + 313x2 + 533 45x5 + 228x2 + 12 x3 + 313x2 + 533 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 228x + 12 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 313x2 + 533 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 228x2 + 12 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 146 dx 35x5 + 759x2 + 856 Giải x3 + 236x2 + 146 35x5 + 759x2 + 856 x3 + 236x2 + 146 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 759x2 + 856 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 236x2 + 146 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 759x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 525x2 + 188 dx 20x5 + 139x2 + 911 Giải x3 + 525x2 + 188 20x5 + 139x2 + 911 x3 + 525x2 + 188 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 139x + 911 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 525x2 + 188 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 139x2 + 911 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 9x2 + 361 dx 50x5 + 629x2 + 543 Giải x3 + 9x2 + 361 50x5 + 629x2 + 543 x3 + 9x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 629x + 543 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x3 + 9x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 629x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 687x2 + 637 dx 33x5 + 749x2 + 403 Giải x3 + 687x2 + 637 33x5 + 749x2 + 403 x3 + 687x2 + 637 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 749x2 + 403 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 687x2 + 637 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 749x2 + 403 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 642x2 + 535 dx 12x5 + 280x2 + 959 Giải x3 + 642x2 + 535 12x5 + 280x2 + 959 x3 + 642x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 280x + 959 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 642x2 + 535 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 280x2 + 959 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 79x2 + 15 dx 65x5 + 15x2 + 963 Giải x3 + 79x2 + 15 65x5 + 15x2 + 963 x3 + 79x2 + 15 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 15x + 963 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x3 + 79x2 + 15 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 15x2 + 963 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 169 dx 55x5 + 659x2 + 116 Giải x3 + 308x2 + 169 55x5 + 659x2 + 116 x3 + 308x2 + 169 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 659x2 + 116 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 308x2 + 169 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 659x2 + 116 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 865x2 + 583 dx 48x5 + 417x2 + 603 Giải x3 + 865x2 + 583 48x5 + 417x2 + 603 x3 + 865x2 + 583 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 417x + 603 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 865x2 + 583 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 417x2 + 603 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 396 dx 53x5 + 578x2 + 511 Giải x3 + 928x2 + 396 53x5 + 578x2 + 511 x3 + 928x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 578x + 511 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 928x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 578x2 + 511 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 186x2 + 692 dx 66x5 + 849x2 + 168 Giải x3 + 186x2 + 692 66x5 + 849x2 + 168 x3 + 186x2 + 692 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 849x2 + 168 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 186x2 + 692 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 849x2 + 168 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 142x2 + 642 dx 100x5 + 694x2 + 843 Giải x3 + 142x2 + 642 100x5 + 694x2 + 843 x3 + 142x2 + 642 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 694x + 843 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 142x2 + 642 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 694x2 + 843 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 694x2 + 362 dx 32x5 + 664x2 + 340 Giải x3 + 694x2 + 362 32x5 + 664x2 + 340 x3 + 694x2 + 362 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 664x + 340 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 694x2 + 362 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 664x2 + 340 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 901x2 + 812 dx 11x5 + 862x2 + 952 Giải x3 + 901x2 + 812 11x5 + 862x2 + 952 x3 + 901x2 + 812 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 862x2 + 952 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 901x2 + 812 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 862x2 + 952 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 440x2 + 197 dx 1x5 + 926x2 + 653 Giải x3 + 440x2 + 197 1x5 + 926x2 + 653 x3 + 440x2 + 197 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 926x + 653 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 440x2 + 197 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 926x2 + 653 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 769 dx 51x5 + 816x2 + 479 Giải x3 + 390x2 + 769 51x5 + 816x2 + 479 x3 + 390x2 + 769 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 816x + 479 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 390x2 + 769 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 816x2 + 479 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 626 dx 19x5 + 43x2 + 907 Giải x3 + 235x2 + 626 19x5 + 43x2 + 907 x3 + 235x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 43x2 + 907 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 235x2 + 626 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 43x2 + 907 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 388x2 + 753 dx 73x5 + 272x2 + 249 Giải x3 + 388x2 + 753 73x5 + 272x2 + 249 x3 + 388x2 + 753 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 272x + 249 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 388x2 + 753 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 272x2 + 249 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 676 dx 68x5 + 290x2 + 104 Giải x3 + 610x2 + 676 68x5 + 290x2 + 104 x3 + 610x2 + 676 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 290x + 104 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 610x2 + 676 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 290x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 41x2 + 783 dx 55x5 + 166x2 + 21 Giải x3 + 41x2 + 783 55x5 + 166x2 + 21 x3 + 41x2 + 783 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 166x2 + 21 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 41x2 + 783 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 166x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 722x2 + 648 dx 39x5 + 692x2 + 423 Giải x3 + 722x2 + 648 39x5 + 692x2 + 423 x3 + 722x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 692x + 423 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 722x2 + 648 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 692x2 + 423 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 874x2 + 165 dx 81x5 + 236x2 + 454 10 Giải x3 + 380x2 + 298 56x5 + 557x2 + 267 x3 + 380x2 + 298 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 557x + 267 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 380x2 + 298 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 557x2 + 267 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 472 dx 53x5 + 827x2 + 387 Giải x3 + 375x2 + 472 53x5 + 827x2 + 387 x3 + 375x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 827x2 + 387 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 375x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 827x2 + 387 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 553x2 + 496 dx 100x5 + 543x2 + 137 Giải x3 + 553x2 + 496 100x5 + 543x2 + 137 x3 + 553x2 + 496 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 543x + 137 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 553x2 + 496 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 543x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 176x2 + 431 dx 51x5 + 828x2 + 226 67 Giải x3 + 176x2 + 431 51x5 + 828x2 + 226 x3 + 176x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 828x + 226 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 176x2 + 431 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 828x2 + 226 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 518x2 + 953 dx 79x5 + 790x2 + 402 Giải x3 + 518x2 + 953 79x5 + 790x2 + 402 x3 + 518x2 + 953 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 790x2 + 402 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 518x2 + 953 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 790x2 + 402 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 139x2 + 446 dx 58x5 + 343x2 + 561 Giải x3 + 139x2 + 446 58x5 + 343x2 + 561 x3 + 139x2 + 446 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 343x + 561 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 139x2 + 446 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 343x2 + 561 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 932x2 + 532 dx 90x5 + 909x2 + 882 68 Giải x3 + 932x2 + 532 90x5 + 909x2 + 882 x3 + 932x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 909x + 882 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 932x2 + 532 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 909x2 + 882 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 24 dx 1x5 + 456x2 + 610 Giải x3 + 137x2 + 24 1x5 + 456x2 + 610 x3 + 137x2 + 24 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 456x2 + 610 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 137x2 + 24 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 456x2 + 610 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 703x2 + 456 dx 75x5 + 896x2 + 508 Giải x3 + 703x2 + 456 75x5 + 896x2 + 508 x3 + 703x2 + 456 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 896x + 508 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 703x2 + 456 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 896x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 596x2 + 627 dx 67x5 + 42x2 + 38 69 Giải x3 + 596x2 + 627 67x5 + 42x2 + 38 x3 + 596x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 42x + 38 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 596x2 + 627 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 42x2 + 38 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 369x2 + 855 dx 66x5 + 446x2 + 471 Giải x3 + 369x2 + 855 66x5 + 446x2 + 471 x3 + 369x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 446x2 + 471 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 369x2 + 855 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 446x2 + 471 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 661x2 + 854 dx 60x5 + 205x2 + 646 Giải x3 + 661x2 + 854 60x5 + 205x2 + 646 x3 + 661x2 + 854 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 205x + 646 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 661x2 + 854 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 205x2 + 646 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 644x2 + 990 dx 3x5 + 378x2 + 955 70 Giải x3 + 644x2 + 990 3x5 + 378x2 + 955 x3 + 644x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 378x + 955 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 644x2 + 990 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 378x2 + 955 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 904 dx 24x5 + 492x2 + 442 Giải x3 + 328x2 + 904 24x5 + 492x2 + 442 x3 + 328x2 + 904 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 492x2 + 442 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 328x2 + 904 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 492x2 + 442 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 953x2 + 405 dx 85x5 + 79x2 + 915 Giải x3 + 953x2 + 405 85x5 + 79x2 + 915 x3 + 953x2 + 405 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 79x + 915 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 953x2 + 405 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 79x2 + 915 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 12 dx 56x5 + 56x2 + 774 71 Giải x3 + 154x2 + 12 56x5 + 56x2 + 774 x3 + 154x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 56x + 774 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 154x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 56x2 + 774 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 9x2 + 568 dx 99x5 + 407x2 + 229 Giải x3 + 9x2 + 568 99x5 + 407x2 + 229 x3 + 9x2 + 568 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 407x2 + 229 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x3 + 9x2 + 568 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 407x2 + 229 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 408x2 + 640 dx 10x5 + 142x2 + 96 Giải x3 + 408x2 + 640 10x5 + 142x2 + 96 x3 + 408x2 + 640 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 142x + 96 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 408x2 + 640 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 142x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 270x2 + 620 dx 87x5 + 961x2 + 779 72 Giải x3 + 270x2 + 620 87x5 + 961x2 + 779 x3 + 270x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 961x + 779 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 270x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 961x2 + 779 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 603x2 + 812 dx 1x5 + 908x2 + 74 Giải x3 + 603x2 + 812 1x5 + 908x2 + 74 x3 + 603x2 + 812 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 908x2 + 74 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 603x2 + 812 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 908x2 + 74 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 577 dx 57x5 + 458x2 + 696 Giải x3 + 886x2 + 577 57x5 + 458x2 + 696 x3 + 886x2 + 577 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 458x + 696 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 886x2 + 577 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 458x2 + 696 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 343x2 + 55 dx 15x5 + 494x2 + 804 73 Giải x3 + 343x2 + 55 15x5 + 494x2 + 804 x3 + 343x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 494x + 804 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x3 + 343x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 494x2 + 804 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 589x2 + 79 dx 84x5 + 664x2 + 628 Giải x3 + 589x2 + 79 84x5 + 664x2 + 628 x3 + 589x2 + 79 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 664x2 + 628 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x3 + 589x2 + 79 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 664x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 33x2 + 108 dx 2x5 + 468x2 + 109 Giải x3 + 33x2 + 108 2x5 + 468x2 + 109 x3 + 33x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 468x + 109 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 33x2 + 108 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 468x2 + 109 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + 890 dx 59x5 + 204x2 + 647 74 Giải x3 + 3x2 + 890 59x5 + 204x2 + 647 x3 + 3x2 + 890 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 204x + 647 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 3x2 + 890 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 204x2 + 647 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 455x2 + 113 dx 74x5 + 371x2 + 296 Giải x3 + 455x2 + 113 74x5 + 371x2 + 296 x3 + 455x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 371x2 + 296 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 455x2 + 113 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 371x2 + 296 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 751x2 + 770 dx 41x5 + 843x2 + 806 Giải x3 + 751x2 + 770 41x5 + 843x2 + 806 x3 + 751x2 + 770 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 843x + 806 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 751x2 + 770 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 843x2 + 806 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 265x2 + 460 dx 63x5 + 73x2 + 681 75 Giải x3 + 265x2 + 460 63x5 + 73x2 + 681 x3 + 265x2 + 460 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 73x + 681 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 265x2 + 460 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 73x2 + 681 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 493x2 + 682 dx 12x5 + 74x2 + 336 Giải x3 + 493x2 + 682 12x5 + 74x2 + 336 x3 + 493x2 + 682 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 74x2 + 336 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 493x2 + 682 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 74x2 + 336 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 180 dx 32x5 + 563x2 + 380 Giải x3 + 134x2 + 180 32x5 + 563x2 + 380 x3 + 134x2 + 180 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 563x + 380 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 134x2 + 180 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 563x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 554 dx 44x5 + 390x2 + 187 76 Giải x3 + 698x2 + 554 44x5 + 390x2 + 187 x3 + 698x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 390x + 187 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 698x2 + 554 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 390x2 + 187 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 447x2 + 247 dx 88x5 + 44x2 + 72 Giải x3 + 447x2 + 247 88x5 + 44x2 + 72 x3 + 447x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 44x2 + 72 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 447x2 + 247 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 44x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 125x2 + 600 dx 80x5 + 36x2 + 20 Giải x3 + 125x2 + 600 80x5 + 36x2 + 20 x3 + 125x2 + 600 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 36x + 20 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 125x2 + 600 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 36x2 + 20 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 982x2 + 116 dx 17x5 + 215x2 + 574 77 Giải x3 + 982x2 + 116 17x5 + 215x2 + 574 x3 + 982x2 + 116 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 215x + 574 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 982x2 + 116 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 215x2 + 574 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 333x2 + 877 dx 99x5 + 914x2 + 991 Giải x3 + 333x2 + 877 99x5 + 914x2 + 991 x3 + 333x2 + 877 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 914x2 + 991 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 333x2 + 877 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 914x2 + 991 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 863x2 + 617 dx 17x5 + 344x2 + 918 Giải x3 + 863x2 + 617 17x5 + 344x2 + 918 x3 + 863x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 344x + 918 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 863x2 + 617 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 344x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 316x2 + 569 dx 21x5 + 273x2 + 575 78 Giải x3 + 316x2 + 569 21x5 + 273x2 + 575 x3 + 316x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 273x + 575 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 316x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 273x2 + 575 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 578x2 + 822 dx 12x5 + 389x2 + 167 Giải x3 + 578x2 + 822 12x5 + 389x2 + 167 x3 + 578x2 + 822 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 389x2 + 167 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 578x2 + 822 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 389x2 + 167 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 67x2 + 69 dx 31x5 + 735x2 + 372 Giải x3 + 67x2 + 69 31x5 + 735x2 + 372 x3 + 67x2 + 69 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 735x + 372 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x3 + 67x2 + 69 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 735x2 + 372 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 56x2 + 763 dx 66x5 + 763x2 + 12 79 Giải x3 + 56x2 + 763 66x5 + 763x2 + 12 x3 + 56x2 + 763 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 763x + 12 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 56x2 + 763 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 763x2 + 12 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 592x2 + 209 dx 48x5 + 897x2 + 945 Giải x3 + 592x2 + 209 48x5 + 897x2 + 945 x3 + 592x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 897x2 + 945 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 592x2 + 209 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 897x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 65x2 + 714 dx 38x5 + 789x2 + 471 Giải x3 + 65x2 + 714 38x5 + 789x2 + 471 x3 + 65x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 789x + 471 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x3 + 65x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 789x2 + 471 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 29x2 + 656 dx 18x5 + 67x2 + 303 80 Giải x3 + 29x2 + 656 18x5 + 67x2 + 303 x3 + 29x2 + 656 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 67x + 303 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 29x2 + 656 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 67x2 + 303 Đặt f (x) = 81