Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
264,26 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 50x2 + 916 dx 85x5 + 434x2 + 735 Giải x3 + 50x2 + 916 85x5 + 434x2 + 735 x3 + 50x2 + 916 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 434x2 + 735 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x g(x) 85 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 85x2 Z +∞ x3 + 50x2 + 916 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 434x2 + 735 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 914 dx 67x5 + 876x2 + 904 Giải x3 + 769x2 + 914 67x5 + 876x2 + 904 x3 + 769x2 + 914 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 876x2 + 904 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 769x2 + 914 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 876x2 + 904 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 539x2 + 797 dx 97x5 + 185x2 + 810 1 Giải x3 + 539x2 + 797 97x5 + 185x2 + 810 x3 + 539x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 185x + 810 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 539x2 + 797 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 185x2 + 810 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 422 dx 87x5 + 158x2 + 232 Giải x3 + 241x2 + 422 87x5 + 158x2 + 232 x3 + 241x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 158x2 + 232 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x + 241x2 + 422 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 158x2 + 232 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 677x2 + 606 dx 62x5 + 917x2 + 436 Giải x3 + 677x2 + 606 62x5 + 917x2 + 436 x3 + 677x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 917x + 436 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 677x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 917x2 + 436 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 636x2 + 237 dx 93x5 + 275x2 + 405 Giải x3 + 636x2 + 237 93x5 + 275x2 + 405 x3 + 636x2 + 237 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 275x + 405 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 636x2 + 237 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 275x2 + 405 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 995x2 + 855 dx 85x5 + 594x2 + 659 Giải x3 + 995x2 + 855 85x5 + 594x2 + 659 x3 + 995x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 594x2 + 659 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 995x2 + 855 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 594x2 + 659 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 9x2 + 404 dx 13x5 + 698x2 + 856 Giải x3 + 9x2 + 404 13x5 + 698x2 + 856 x3 + 9x2 + 404 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 698x + 856 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x3 + 9x2 + 404 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 698x2 + 856 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 833x2 + 413 dx 79x5 + 500x2 + 477 Giải x3 + 833x2 + 413 79x5 + 500x2 + 477 x3 + 833x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 500x + 477 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 833x2 + 413 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 500x2 + 477 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 587 dx 52x5 + 932x2 + 730 Giải x3 + 114x2 + 587 52x5 + 932x2 + 730 x3 + 114x2 + 587 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 932x2 + 730 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 114x2 + 587 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 932x2 + 730 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 310x2 + 28 dx 63x5 + 950x2 + 848 Giải x3 + 310x2 + 28 63x5 + 950x2 + 848 x3 + 310x2 + 28 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 950x + 848 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 310x2 + 28 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 950x2 + 848 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 455x2 + 354 dx 83x5 + 918x2 + 401 Giải x3 + 455x2 + 354 83x5 + 918x2 + 401 x3 + 455x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 918x + 401 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 455x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 918x2 + 401 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 989x2 + 651 dx 3x5 + 503x2 + 866 Giải x3 + 989x2 + 651 3x5 + 503x2 + 866 x3 + 989x2 + 651 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 503x2 + 866 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 989x2 + 651 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 503x2 + 866 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 153x2 + 697 dx 31x5 + 443x2 + 643 Giải x3 + 153x2 + 697 31x5 + 443x2 + 643 x3 + 153x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 443x + 643 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 153x2 + 697 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 443x2 + 643 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 199x2 + 167 dx 82x5 + 928x2 + 711 Giải x3 + 199x2 + 167 82x5 + 928x2 + 711 x3 + 199x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 928x + 711 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 199x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 928x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 458 dx 43x5 + 983x2 + 557 Giải x3 + 137x2 + 458 43x5 + 983x2 + 557 x3 + 137x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 983x2 + 557 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 137x2 + 458 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 983x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 97x2 + 448 dx 34x5 + 588x2 + 67 Giải x3 + 97x2 + 448 34x5 + 588x2 + 67 x3 + 97x2 + 448 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 588x + 67 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 97x2 + 448 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 588x2 + 67 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 967x2 + 519 dx 24x5 + 822x2 + 711 Giải x3 + 967x2 + 519 24x5 + 822x2 + 711 x3 + 967x2 + 519 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 822x + 711 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 967x2 + 519 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 822x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 747x2 + 55 dx 10x5 + 509x2 + 376 Giải x3 + 747x2 + 55 10x5 + 509x2 + 376 x3 + 747x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 509x2 + 376 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 747x2 + 55 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 509x2 + 376 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 314x2 + 279 dx 65x5 + 307x2 + 35 Giải x3 + 314x2 + 279 65x5 + 307x2 + 35 x3 + 314x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 307x + 35 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 314x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 307x2 + 35 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 958x2 + 498 dx 68x5 + 348x2 + 739 Giải x3 + 958x2 + 498 68x5 + 348x2 + 739 x3 + 958x2 + 498 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 348x + 739 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 958x2 + 498 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 348x2 + 739 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 385x2 + 965 dx 97x5 + 711x2 + 697 Giải x3 + 385x2 + 965 97x5 + 711x2 + 697 x3 + 385x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 711x2 + 697 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 385x2 + 965 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 711x2 + 697 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 211 dx 67x5 + 274x2 + 762 Giải x3 + 384x2 + 211 67x5 + 274x2 + 762 x3 + 384x2 + 211 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 274x + 762 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 384x2 + 211 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 274x2 + 762 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 43x2 + 639 dx 20x5 + 516x2 + 170 Giải x3 + 43x2 + 639 20x5 + 516x2 + 170 x3 + 43x2 + 639 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 516x + 170 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 43x2 + 639 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 516x2 + 170 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 920x2 + 375 dx 49x5 + 179x2 + 397 Giải x3 + 920x2 + 375 49x5 + 179x2 + 397 x3 + 920x2 + 375 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 179x2 + 397 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 920x2 + 375 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 179x2 + 397 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 618x2 + 928 dx 42x5 + 769x2 + 59 Giải x3 + 618x2 + 928 42x5 + 769x2 + 59 x3 + 618x2 + 928 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 769x + 59 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 618x2 + 928 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 769x2 + 59 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 590 dx 41x5 + 166x2 + 299 Giải x3 + 387x2 + 590 41x5 + 166x2 + 299 x3 + 387x2 + 590 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 166x + 299 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 387x2 + 590 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 166x2 + 299 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 954 dx 22x5 + 291x2 + 893 Giải x3 + 519x2 + 954 22x5 + 291x2 + 893 x3 + 519x2 + 954 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 291x2 + 893 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 519x2 + 954 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 291x2 + 893 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 897 dx 14x5 + 480x2 + 493 Giải x3 + 685x2 + 897 14x5 + 480x2 + 493 x3 + 685x2 + 897 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 480x + 493 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 685x2 + 897 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 480x2 + 493 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 103 dx 94x5 + 904x2 + 670 10 Giải x3 + 538x2 + 902 33x5 + 130x2 + 991 x3 + 538x2 + 902 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 130x + 991 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 538x2 + 902 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 130x2 + 991 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 892x2 + 395 dx 96x5 + 780x2 + 652 Giải x3 + 892x2 + 395 96x5 + 780x2 + 652 x3 + 892x2 + 395 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 780x2 + 652 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 892x2 + 395 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 780x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 692x2 + 108 dx 79x5 + 803x2 + 94 Giải x3 + 692x2 + 108 79x5 + 803x2 + 94 x3 + 692x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 803x + 94 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 692x2 + 108 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 803x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 24x2 + 349 dx 36x5 + 170x2 + 834 71 Giải x3 + 24x2 + 349 36x5 + 170x2 + 834 x3 + 24x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 170x + 834 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x3 + 24x2 + 349 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 170x2 + 834 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 785x2 + 814 dx 100x5 + 908x2 + 152 Giải x3 + 785x2 + 814 100x5 + 908x2 + 152 x3 + 785x2 + 814 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 908x2 + 152 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 785x2 + 814 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 908x2 + 152 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 864x2 + 310 dx 27x5 + 39x2 + 856 Giải x3 + 864x2 + 310 27x5 + 39x2 + 856 x3 + 864x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 39x + 856 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 864x2 + 310 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 39x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 751 dx 15x5 + 15x2 + 576 72 Giải x3 + 483x2 + 751 15x5 + 15x2 + 576 x3 + 483x2 + 751 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 15x + 576 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 483x2 + 751 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 15x2 + 576 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 334 dx 43x5 + 884x2 + 292 Giải x3 + 670x2 + 334 43x5 + 884x2 + 292 x3 + 670x2 + 334 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 884x2 + 292 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 670x2 + 334 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 884x2 + 292 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 327x2 + 361 dx 60x5 + 716x2 + 122 Giải x3 + 327x2 + 361 60x5 + 716x2 + 122 x3 + 327x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 716x + 122 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 327x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 716x2 + 122 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 853x2 + 936 dx 19x5 + 252x2 + 977 73 Giải x3 + 853x2 + 936 19x5 + 252x2 + 977 x3 + 853x2 + 936 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 252x + 977 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 853x2 + 936 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 252x2 + 977 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 997x2 + dx 69x5 + 137x2 + 174 Giải x3 + 997x2 + 69x5 + 137x2 + 174 x3 + 997x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 137x2 + 174 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x3 + 997x2 + dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 137x2 + 174 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 57x2 + 328 dx 90x5 + 899x2 + 952 Giải x3 + 57x2 + 328 90x5 + 899x2 + 952 x3 + 57x2 + 328 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 899x + 952 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x3 + 57x2 + 328 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 899x2 + 952 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 217x2 + 715 dx 5x5 + 947x2 + 169 74 Giải x3 + 217x2 + 715 5x5 + 947x2 + 169 x3 + 217x2 + 715 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 947x + 169 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 217x2 + 715 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 947x2 + 169 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 900x2 + 995 dx 80x5 + 705x2 + 961 Giải x3 + 900x2 + 995 80x5 + 705x2 + 961 x3 + 900x2 + 995 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 705x2 + 961 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 900x2 + 995 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 705x2 + 961 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 86x2 + 120 dx 36x5 + 170x2 + 881 Giải x3 + 86x2 + 120 36x5 + 170x2 + 881 x3 + 86x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 170x + 881 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x3 + 86x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 170x2 + 881 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 644x2 + 843 dx 11x5 + 86x2 + 665 75 Giải x3 + 644x2 + 843 11x5 + 86x2 + 665 x3 + 644x2 + 843 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 86x + 665 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 644x2 + 843 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 86x2 + 665 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 268x2 + 786 dx 7x5 + 350x2 + 796 Giải x3 + 268x2 + 786 7x5 + 350x2 + 796 x3 + 268x2 + 786 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 350x2 + 796 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 268x2 + 786 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 350x2 + 796 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 35x2 + 378 dx 6x5 + 668x2 + 508 Giải x3 + 35x2 + 378 6x5 + 668x2 + 508 x3 + 35x2 + 378 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 668x + 508 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 35x2 + 378 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 668x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 699x2 + 577 dx 3x5 + 299x2 + 623 76 Giải x3 + 699x2 + 577 3x5 + 299x2 + 623 x3 + 699x2 + 577 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 299x + 623 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 699x2 + 577 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 299x2 + 623 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 696x2 + 36 dx 39x5 + 207x2 + 560 Giải x3 + 696x2 + 36 39x5 + 207x2 + 560 x3 + 696x2 + 36 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 207x2 + 560 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x3 + 696x2 + 36 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 207x2 + 560 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 139x2 + 783 dx 29x5 + 743x2 + 170 Giải x3 + 139x2 + 783 29x5 + 743x2 + 170 x3 + 139x2 + 783 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 743x + 170 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 139x2 + 783 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 743x2 + 170 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 192 dx 51x5 + 318x2 + 44 77 Giải x3 + 523x2 + 192 51x5 + 318x2 + 44 x3 + 523x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 318x + 44 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 523x2 + 192 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 318x2 + 44 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 634x2 + 327 dx 34x5 + 394x2 + 164 Giải x3 + 634x2 + 327 34x5 + 394x2 + 164 x3 + 634x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 394x2 + 164 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 634x2 + 327 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 394x2 + 164 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 988x2 + 332 dx 83x5 + 970x2 + 390 Giải x3 + 988x2 + 332 83x5 + 970x2 + 390 x3 + 988x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 970x + 390 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 988x2 + 332 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 970x2 + 390 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 260x2 + 762 dx 93x5 + 262x2 + 505 78 Giải x3 + 260x2 + 762 93x5 + 262x2 + 505 x3 + 260x2 + 762 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 262x + 505 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 260x2 + 762 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 262x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 186x2 + 327 dx 48x5 + 773x2 + 589 Giải x3 + 186x2 + 327 48x5 + 773x2 + 589 x3 + 186x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 773x2 + 589 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 186x2 + 327 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 773x2 + 589 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + 398 dx 6x5 + 999x2 + 386 Giải x3 + 3x2 + 398 6x5 + 999x2 + 386 x3 + 3x2 + 398 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 999x + 386 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x3 + 3x2 + 398 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 999x2 + 386 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 571x2 + 778 dx 69x5 + 510x2 + 790 79 Giải x3 + 571x2 + 778 69x5 + 510x2 + 790 x3 + 571x2 + 778 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 510x + 790 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 571x2 + 778 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 510x2 + 790 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 151 dx 15x5 + 373x2 + 685 Giải x3 + 613x2 + 151 15x5 + 373x2 + 685 x3 + 613x2 + 151 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 373x2 + 685 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 613x2 + 151 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 373x2 + 685 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 934 dx 15x5 + 2x2 + 48 Giải x3 + 836x2 + 934 15x5 + 2x2 + 48 x3 + 836x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 2x + 48 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 836x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 2x2 + 48 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 128 dx 8x5 + 705x2 + 794 80 Giải x3 + 116x2 + 128 8x5 + 705x2 + 794 x3 + 116x2 + 128 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 705x + 794 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 116x2 + 128 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 705x2 + 794 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 504x2 + 483 dx 68x5 + 493x2 + 579 Giải x3 + 504x2 + 483 68x5 + 493x2 + 579 x3 + 504x2 + 483 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 493x2 + 579 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 504x2 + 483 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 493x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 235 dx 60x5 + 618x2 + 596 Giải x3 + 841x2 + 235 60x5 + 618x2 + 596 x3 + 841x2 + 235 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 618x + 596 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 841x2 + 235 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 618x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 726x2 + 982 dx 91x5 + 314x2 + 950 81 Giải x3 + 726x2 + 982 91x5 + 314x2 + 950 x3 + 726x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 314x + 950 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 726x2 + 982 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 314x2 + 950 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 605x2 + 298 dx 89x5 + 54x2 + 638 Giải x3 + 605x2 + 298 89x5 + 54x2 + 638 x3 + 605x2 + 298 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 54x2 + 638 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 605x2 + 298 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 54x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 831x2 + 622 dx 62x5 + 764x2 + 815 Giải x3 + 831x2 + 622 62x5 + 764x2 + 815 x3 + 831x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 764x + 815 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 831x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 764x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 127x2 + 37 dx 69x5 + 663x2 + 631 82 Giải x3 + 127x2 + 37 69x5 + 663x2 + 631 x3 + 127x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 663x + 631 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 127x2 + 37 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 663x2 + 631 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 36x2 + 400 dx 48x5 + 122x2 + 919 Giải x3 + 36x2 + 400 48x5 + 122x2 + 919 x3 + 36x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 122x2 + 919 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x3 + 36x2 + 400 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 122x2 + 919 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 84x2 + 94 dx 74x5 + 526x2 + 192 Giải x3 + 84x2 + 94 74x5 + 526x2 + 192 x3 + 84x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 526x + 192 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x3 + 84x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 526x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 74 dx 8x5 + 310x2 + 308 83 Giải x3 + 293x2 + 74 8x5 + 310x2 + 308 x3 + 293x2 + 74 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 310x + 308 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 293x2 + 74 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 310x2 + 308 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 577x2 + 827 dx 36x5 + 961x2 + 866 Giải x3 + 577x2 + 827 36x5 + 961x2 + 866 x3 + 577x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 961x2 + 866 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 577x2 + 827 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 961x2 + 866 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 367 dx 50x5 + 29x2 + 523 Giải x3 + 272x2 + 367 50x5 + 29x2 + 523 x3 + 272x2 + 367 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 29x + 523 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 272x2 + 367 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 29x2 + 523 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 71x2 + 449 dx 32x5 + 783x2 + 375 84 Giải x3 + 71x2 + 449 32x5 + 783x2 + 375 x3 + 71x2 + 449 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 783x + 375 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x3 + 71x2 + 449 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 783x2 + 375 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 336x2 + 203 dx 85x5 + 203x2 + 808 Giải x3 + 336x2 + 203 85x5 + 203x2 + 808 x3 + 336x2 + 203 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 203x2 + 808 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 336x2 + 203 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 203x2 + 808 Đặt f (x) = 85