Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
243,32 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 322 dx 85x5 + 658x2 + 912 Giải x3 + 290x2 + 322 85x5 + 658x2 + 912 x3 + 290x2 + 322 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 658x2 + 912 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x g(x) 85 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 85x2 Z +∞ x + 290x2 + 322 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 658x2 + 912 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 447 dx 30x5 + 898x2 + 80 Giải x3 + 664x2 + 447 30x5 + 898x2 + 80 x3 + 664x2 + 447 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 898x2 + 80 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 664x2 + 447 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 898x2 + 80 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 1000 dx 11x5 + 41x2 + 11 1 Giải x3 + 600x2 + 1000 11x5 + 41x2 + 11 x3 + 600x2 + 1000 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 41x + 11 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 600x2 + 1000 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 41x2 + 11 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 703x2 + 62 dx 31x5 + 326x2 + 191 Giải x3 + 703x2 + 62 31x5 + 326x2 + 191 x3 + 703x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 326x2 + 191 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 703x2 + 62 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 326x2 + 191 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 564x2 + 518 dx 46x5 + 291x2 + 11 Giải x3 + 564x2 + 518 46x5 + 291x2 + 11 x3 + 564x2 + 518 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 291x + 11 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 564x2 + 518 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 291x2 + 11 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 68x2 + 722 dx 87x5 + 619x2 + 672 Giải x3 + 68x2 + 722 87x5 + 619x2 + 672 x3 + 68x2 + 722 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 619x + 672 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x3 + 68x2 + 722 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 619x2 + 672 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 326x2 + 461 dx 8x5 + 28x2 + 543 Giải x3 + 326x2 + 461 8x5 + 28x2 + 543 x3 + 326x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 28x2 + 543 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 326x2 + 461 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 28x2 + 543 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 388x2 + 21 dx 11x5 + 919x2 + 126 Giải x3 + 388x2 + 21 11x5 + 919x2 + 126 x3 + 388x2 + 21 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 919x + 126 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 388x2 + 21 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 919x2 + 126 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 393x2 + 76 dx 27x5 + 649x2 + 399 Giải x3 + 393x2 + 76 27x5 + 649x2 + 399 x3 + 393x2 + 76 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 649x + 399 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x3 + 393x2 + 76 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 649x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 499 dx 60x5 + 322x2 + 10 Giải x3 + 135x2 + 499 60x5 + 322x2 + 10 x3 + 135x2 + 499 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 322x2 + 10 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 135x2 + 499 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 322x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 244x2 + 990 dx 49x5 + 746x2 + 217 Giải x3 + 244x2 + 990 49x5 + 746x2 + 217 x3 + 244x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 746x + 217 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 244x2 + 990 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 746x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 957x2 + 965 dx 15x5 + 89x2 + 609 Giải x3 + 957x2 + 965 15x5 + 89x2 + 609 x3 + 957x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 89x + 609 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 957x2 + 965 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 89x2 + 609 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 79x2 + 95 dx 23x5 + 656x2 + 250 Giải x3 + 79x2 + 95 23x5 + 656x2 + 250 x3 + 79x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 656x2 + 250 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x3 + 79x2 + 95 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 656x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 378x2 + 569 dx 37x5 + 480x2 + 995 Giải x3 + 378x2 + 569 37x5 + 480x2 + 995 x3 + 378x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 480x + 995 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 378x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 480x2 + 995 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 676x2 + dx 26x5 + 332x2 + 763 Giải x3 + 676x2 + 26x5 + 332x2 + 763 x3 + 676x2 + 1 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 332x + 763 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 676x2 + Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 332x2 + 763 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 638x2 + 333 dx 40x5 + 443x2 + 453 Giải x3 + 638x2 + 333 40x5 + 443x2 + 453 x3 + 638x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 443x2 + 453 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 638x2 + 333 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 443x2 + 453 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 812x2 + 989 dx 77x5 + 14x2 + 930 Giải x3 + 812x2 + 989 77x5 + 14x2 + 930 x3 + 812x2 + 989 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 14x + 930 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 812x2 + 989 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 14x2 + 930 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 830x2 + 116 dx 60x5 + 386x2 + 326 Giải x3 + 830x2 + 116 60x5 + 386x2 + 326 x3 + 830x2 + 116 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 386x + 326 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 830x2 + 116 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 386x2 + 326 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 443x2 + 183 dx 11x5 + 708x2 + 725 Giải x3 + 443x2 + 183 11x5 + 708x2 + 725 x3 + 443x2 + 183 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 708x2 + 725 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 443x2 + 183 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 708x2 + 725 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 157x2 + 100 dx 33x5 + 798x2 + 913 Giải x3 + 157x2 + 100 33x5 + 798x2 + 913 x3 + 157x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 798x + 913 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 157x2 + 100 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 798x2 + 913 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 910x2 + 304 dx 24x5 + 496x2 + 156 Giải x3 + 910x2 + 304 24x5 + 496x2 + 156 x3 + 910x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 496x + 156 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 910x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 496x2 + 156 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 462x2 + 106 dx 66x5 + 377x2 + 255 Giải x3 + 462x2 + 106 66x5 + 377x2 + 255 x3 + 462x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 377x2 + 255 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 462x2 + 106 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 377x2 + 255 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 318x2 + 94 dx 30x5 + 234x2 + 443 Giải x3 + 318x2 + 94 30x5 + 234x2 + 443 x3 + 318x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 234x + 443 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x3 + 318x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 234x2 + 443 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 411x2 + 524 dx 52x5 + 27x2 + 38 Giải x3 + 411x2 + 524 52x5 + 27x2 + 38 x3 + 411x2 + 524 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 27x + 38 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 411x2 + 524 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 27x2 + 38 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 454x2 + 171 dx 94x5 + 43x2 + 554 Giải x3 + 454x2 + 171 94x5 + 43x2 + 554 x3 + 454x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 43x2 + 554 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 454x2 + 171 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 43x2 + 554 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 509x2 + 453 dx 87x5 + 774x2 + 648 Giải x3 + 509x2 + 453 87x5 + 774x2 + 648 x3 + 509x2 + 453 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 774x + 648 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 509x2 + 453 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 774x2 + 648 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 270x2 + 650 dx 34x5 + 946x2 + 102 Giải x3 + 270x2 + 650 34x5 + 946x2 + 102 x3 + 270x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 946x + 102 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 270x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 946x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 315x2 + 193 dx 96x5 + 809x2 + 586 Giải x3 + 315x2 + 193 96x5 + 809x2 + 586 x3 + 315x2 + 193 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 809x2 + 586 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 315x2 + 193 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 809x2 + 586 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 43x2 + dx 34x5 + 425x2 + 334 Giải x3 + 43x2 + 34x5 + 425x2 + 334 x3 + 43x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 425x + 334 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x3 + 43x2 + Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 425x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 87x2 + 464 dx 17x5 + 868x2 + 206 10 Giải x3 + 289x2 + 76 33x5 + 525x2 + 78 x3 + 289x2 + 76 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 525x + 78 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 289x2 + 76 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 525x2 + 78 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 668x2 + 22 dx 9x5 + 471x2 + 844 Giải x3 + 668x2 + 22 9x5 + 471x2 + 844 x3 + 668x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 471x2 + 844 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 668x2 + 22 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 471x2 + 844 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 937x2 + 616 dx 63x5 + 603x2 + 560 Giải x3 + 937x2 + 616 63x5 + 603x2 + 560 x3 + 937x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 603x + 560 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 937x2 + 616 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 603x2 + 560 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 504 dx 72x5 + 203x2 + 645 60 Giải x3 + 498x2 + 504 72x5 + 203x2 + 645 x3 + 498x2 + 504 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 203x + 645 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 498x2 + 504 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 203x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 370x2 + 340 dx 55x5 + 765x2 + 724 Giải x3 + 370x2 + 340 55x5 + 765x2 + 724 x3 + 370x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 765x2 + 724 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 370x2 + 340 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 765x2 + 724 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 560 dx 80x5 + 410x2 + 377 Giải x3 + 841x2 + 560 80x5 + 410x2 + 377 x3 + 841x2 + 560 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 410x + 377 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 841x2 + 560 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 410x2 + 377 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 882x2 + 12 dx 33x5 + 727x2 + 648 61 Giải x3 + 882x2 + 12 33x5 + 727x2 + 648 x3 + 882x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 727x + 648 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 882x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 727x2 + 648 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 529 dx 52x5 + 932x2 + 77 Giải x3 + 622x2 + 529 52x5 + 932x2 + 77 x3 + 622x2 + 529 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 932x2 + 77 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 622x2 + 529 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 932x2 + 77 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 702 dx 31x5 + 943x2 + 75 Giải x3 + 678x2 + 702 31x5 + 943x2 + 75 x3 + 678x2 + 702 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 943x + 75 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 678x2 + 702 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 943x2 + 75 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 248 dx 11x5 + 706x2 + 209 62 Giải x3 + 503x2 + 248 11x5 + 706x2 + 209 x3 + 503x2 + 248 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 706x + 209 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 503x2 + 248 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 706x2 + 209 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 370x2 + 883 dx 63x5 + 951x2 + 139 Giải x3 + 370x2 + 883 63x5 + 951x2 + 139 x3 + 370x2 + 883 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 951x2 + 139 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 370x2 + 883 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 951x2 + 139 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 25x2 + 388 dx 11x5 + 731x2 + 262 Giải x3 + 25x2 + 388 11x5 + 731x2 + 262 x3 + 25x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 731x + 262 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 25x2 + 388 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 731x2 + 262 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 250x2 + 539 dx 35x5 + 95x2 + 102 63 Giải x3 + 250x2 + 539 35x5 + 95x2 + 102 x3 + 250x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 95x + 102 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 250x2 + 539 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 95x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 240x2 + 54 dx 76x5 + 938x2 + 495 Giải x3 + 240x2 + 54 76x5 + 938x2 + 495 x3 + 240x2 + 54 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 938x2 + 495 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 240x2 + 54 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 938x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 967x2 + 385 dx 60x5 + 850x2 + 691 Giải x3 + 967x2 + 385 60x5 + 850x2 + 691 x3 + 967x2 + 385 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 850x + 691 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 967x2 + 385 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 850x2 + 691 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 530 dx 75x5 + 117x2 + 922 64 Giải x3 + 297x2 + 530 75x5 + 117x2 + 922 x3 + 297x2 + 530 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 117x + 922 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 297x2 + 530 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 117x2 + 922 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 514x2 + 172 dx 36x5 + 536x2 + 80 Giải x3 + 514x2 + 172 36x5 + 536x2 + 80 x3 + 514x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 536x2 + 80 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 514x2 + 172 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 536x2 + 80 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 515 dx 56x5 + 93x2 + 927 Giải x3 + 427x2 + 515 56x5 + 93x2 + 927 x3 + 427x2 + 515 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 93x + 927 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 427x2 + 515 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 93x2 + 927 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 60x2 + 796 dx 48x5 + 139x2 + 558 65 Giải x3 + 60x2 + 796 48x5 + 139x2 + 558 x3 + 60x2 + 796 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 139x + 558 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x3 + 60x2 + 796 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 139x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 872x2 + 416 dx 49x5 + 248x2 + 632 Giải x3 + 872x2 + 416 49x5 + 248x2 + 632 x3 + 872x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 248x2 + 632 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 872x2 + 416 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 248x2 + 632 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 645x2 + 183 dx 17x5 + 217x2 + 17 Giải x3 + 645x2 + 183 17x5 + 217x2 + 17 x3 + 645x2 + 183 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 217x + 17 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 645x2 + 183 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 217x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 362x2 + 376 dx 65x5 + 77x2 + 605 66 Giải x3 + 362x2 + 376 65x5 + 77x2 + 605 x3 + 362x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 77x + 605 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 362x2 + 376 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 77x2 + 605 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 609x2 + 395 dx 1x5 + 356x2 + 84 Giải x3 + 609x2 + 395 1x5 + 356x2 + 84 x3 + 609x2 + 395 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 356x2 + 84 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 609x2 + 395 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 356x2 + 84 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 614x2 + 241 dx 15x5 + 471x2 + 805 Giải x3 + 614x2 + 241 15x5 + 471x2 + 805 x3 + 614x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 471x + 805 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 614x2 + 241 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 471x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 371x2 + 343 dx 68x5 + 430x2 + 652 67 Giải x3 + 371x2 + 343 68x5 + 430x2 + 652 x3 + 371x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 430x + 652 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 371x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 430x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 627 dx 72x5 + 853x2 + 898 Giải x3 + 384x2 + 627 72x5 + 853x2 + 898 x3 + 384x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 853x2 + 898 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 384x2 + 627 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 853x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 279 dx 77x5 + 894x2 + 499 Giải x3 + 857x2 + 279 77x5 + 894x2 + 499 x3 + 857x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 894x + 499 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 857x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 894x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 211x2 + 200 dx 4x5 + 240x2 + 862 68 Giải x3 + 211x2 + 200 4x5 + 240x2 + 862 x3 + 211x2 + 200 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 240x + 862 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 211x2 + 200 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 240x2 + 862 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 777 dx 75x5 + 820x2 + 137 Giải x3 + 246x2 + 777 75x5 + 820x2 + 137 x3 + 246x2 + 777 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 820x2 + 137 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 246x2 + 777 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 820x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 23x2 + 750 dx 49x5 + 32x2 + 708 Giải x3 + 23x2 + 750 49x5 + 32x2 + 708 x3 + 23x2 + 750 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 32x + 708 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 23x2 + 750 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 32x2 + 708 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 598x2 + 827 dx 11x5 + 31x2 + 260 69 Giải x3 + 598x2 + 827 11x5 + 31x2 + 260 x3 + 598x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 31x + 260 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 598x2 + 827 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 31x2 + 260 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 905 dx 69x5 + 474x2 + 296 Giải x3 + 431x2 + 905 69x5 + 474x2 + 296 x3 + 431x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 474x2 + 296 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 431x2 + 905 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 474x2 + 296 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 618 dx 57x5 + 809x2 + 674 Giải x3 + 765x2 + 618 57x5 + 809x2 + 674 x3 + 765x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 809x + 674 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 765x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 809x2 + 674 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 545 dx 66x5 + 701x2 + 562 70 Giải x3 + 877x2 + 545 66x5 + 701x2 + 562 x3 + 877x2 + 545 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 701x + 562 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 877x2 + 545 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 701x2 + 562 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 932x2 + 807 dx 99x5 + 883x2 + 143 Giải x3 + 932x2 + 807 99x5 + 883x2 + 143 x3 + 932x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 883x2 + 143 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 932x2 + 807 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 883x2 + 143 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 628x2 + 636 dx 72x5 + 423x2 + 725 Giải x3 + 628x2 + 636 72x5 + 423x2 + 725 x3 + 628x2 + 636 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 423x + 725 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 628x2 + 636 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 423x2 + 725 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 351x2 + 347 dx 62x5 + 463x2 + 602 71 Giải x3 + 351x2 + 347 62x5 + 463x2 + 602 x3 + 351x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 463x + 602 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 351x2 + 347 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 463x2 + 602 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 806x2 + 605 dx 52x5 + 280x2 + 689 Giải x3 + 806x2 + 605 52x5 + 280x2 + 689 x3 + 806x2 + 605 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 280x2 + 689 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 806x2 + 605 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 280x2 + 689 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 451x2 + 390 dx 2x5 + 722x2 + 457 Giải x3 + 451x2 + 390 2x5 + 722x2 + 457 x3 + 451x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 722x + 457 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 451x2 + 390 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 722x2 + 457 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 65x2 + 956 dx 75x5 + 211x2 + 352 72 Giải x3 + 65x2 + 956 75x5 + 211x2 + 352 x3 + 65x2 + 956 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 211x + 352 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x3 + 65x2 + 956 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 211x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 735x2 + 577 dx 93x5 + 399x2 + 436 Giải x3 + 735x2 + 577 93x5 + 399x2 + 436 x3 + 735x2 + 577 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 399x2 + 436 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 735x2 + 577 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 399x2 + 436 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 789x2 + 215 dx 29x5 + 866x2 + 571 Giải x3 + 789x2 + 215 29x5 + 866x2 + 571 x3 + 789x2 + 215 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 866x + 571 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 789x2 + 215 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 866x2 + 571 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 228 dx 33x5 + 741x2 + 764 73 Giải x3 + 886x2 + 228 33x5 + 741x2 + 764 x3 + 886x2 + 228 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 741x + 764 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 886x2 + 228 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 741x2 + 764 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 190x2 + 731 dx 28x5 + 571x2 + 577 Giải x3 + 190x2 + 731 28x5 + 571x2 + 577 x3 + 190x2 + 731 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 571x2 + 577 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 190x2 + 731 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 571x2 + 577 Đặt f (x) = 74