1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 13 phep nhan, phep chia hêt (1)

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 454,99 KB

Nội dung

1 BUỔI 13 Ngày soạn: 27/11/2022 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN I MỤC TIÊU Về kiến thức - Củng cố quy tắc nhân, chia số nguyên - Nhận dạng dạng tập cách giải tương ứng - Biết giải trình bày lời giải tập nhân, chia số nguyên - HS vận dụng tính chất giáo hốn tính chất kết hợp phép nhân; Tính chất phân phối phép nhân phép cộng việc tính nhanh, tính nhẩm - Vận dụng cơng thức học vào tốn cụ thể toán thực tiễn Về lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập chuẩn bị nhà lớp - Năng lực giao tiếp hợp tác: HS phân công nhiệm vụ nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống ý kiến nhóm để hồn thành nhiệm vụ * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: trình bày lời giải trước tập thể lớp, trả lời câu hỏi đặt bạn học giáo viên - Năng lực sử dụng cơng cụ phương tiện học tốn: sử dụng máy tính - Năng lực tư lập luận toán học, lực giải vấn đề toán học, thực thao tác tư so sánh, phân tích, tổng hợp, khái qt hóa, … để nêu phương pháp giải dạng tập từ áp dụng để giải số dạng tập cụ thể Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực đầy đủ hoạt động học tập cách tự giác, tích cực - Trung thực: thật thà, thẳng thắn báo cáo kết hoạt động cá nhân theo nhóm, đánh giá tự đánh giá - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng nhiệm vụ học tập II Thiết bị dạy học học liệu Giáo viên: SGK, kế hoạch dạy, bảng phụ, phấn màu, Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết Phép nhân số nguyên HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS ôn lại quy tắc nhân số nguyên dấu khác dấu b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi lý thuyết kiến thức phép nhân số nguyên c) Sản phẩm: - Viết phép toán, tính chất phép tốn d) Tổ chức thực hiện: KHBD MƠN TỐN GV: LÊ ANH TUẤN Kiểm tra lý thuyết trả lời miệng (cá nhân) Hoạt động GV HS Bước 1:GV giao nhiệm vụ: Nhóm đơi NV1: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên dấu khác dấu NV2: Nêu tính chất phép nhân Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: - Hoạt động cá nhân trả lời Bước 3: Báo cáo kết NV1,2: HS đứng chỗ báo cáo Bước 4: Đánh giá nhận xét kết - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời chốt lại kiến thức cần ôn tập - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Nôi dung cần đạt I Nhắc lại lý thuyết a) Quy tắc nhân số nguyên dấu ( +) ( +) = ( +) ( - ) ( - ) = ( +) b) Quy tắc nhân số nguyên khác dấu ( +) ( - ) = ( - ) ( - ) ( +) = ( - ) c) Các tính chất: = ba •Tính chất giao hốn: ab •Tính chất kết hợp: abc = ( ab) c = a ( bc) = ( ac) b •Nhân với số 1: a.1 = a • Tính chất phân phối phép nhân phép cộng: ab + ac = a ( b + c) HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên để thực phép tính b) Nội dung: Bài 1; 2; c) Sản phẩm: Tìm kết phép tốn d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động GV HS Nội dung cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Nhóm bốn Bài 1: Tính - GV cho HS đọc đề a) 5.20 b) 11.6 Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm c) 23.25 d) 4.12.5 Bước 2: Thực nhiệm vụ Giải: 5.20 = 100 - HS đọc đề làm a) Bước 3: Báo cáo kết b) 11.6 = 66 - HS đứng chỗ trả lời kết c ) 23.25 = 575 HS khác xem lại d) 4.12.5 = 20.12 = 240 Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm HS chốt lại lần cách làm dạng tập Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài : Tính - GV cho HS đọc đề bài - 11) ( - 9) - - 22) a) ( b) ( ) ( Yêu cầu: - 36) ( - 50) - 21) ( - 15) - HS thực giải toán cá nhân c) ( d) ( - HS so sánh kết với bạn bên cạnh Giải KHBD MƠN TỐN GV: LÊ ANH TUẤN Bước 2: Thực nhiệm vụ - 11) ( - 9) = 99 a) ( - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo - - 22) = 110 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi b) ( ) ( Bước 3: Báo cáo kết ( - 36) ( - 50) = 1800 - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs c) - 21) ( - 15) = 315 lên bảng trình bày, HS làm ý d) ( Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tính - GV cho HS đọc đề bài - 36) - 15) a) ( b) ( Yêu cầu: - 41) 12 - 13) - HS thực giải toán cá nhân c) ( d) ( - HS so sánh kết với bạn bên cạnh Giải Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo - 36) = - 144 a) ( luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi - 15) = - 135 Bước 3: Báo cáo kết b) ( - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs ( - 41) = - 205 c) lên bảng trình bày, HS làm ý 12 - 13) = - 156 Bước 4: Đánh giá kết d) ( - GV cho HS nhận xét chéo làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Chuyển ý: Ba tập giúp em củng cố kiến thức quy tắc nhân hai số nguyên Chúng ta vận dụng quy tắc vào tốn tính nhanh Dạng 2: Vận dụng quy tắc để tính nhanh so sánh tích Hoạt động GV HS Bước 1: Giao nhiệm vụ Nhóm đơi - GV cho HS đọc đề Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề làm Bước 3: Báo cáo kết - HS lên bảng trình bày HS khác xem lại Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm HS chốt lại lần cách làm dạng tập KHBD MƠN TỐN Nội dung cần đạt Bài 4: Tính nhanh: a) –49.99 b) –32.( - 101) c) ( - 98) 36 102.( - 74) a) –49.99 = - 49.( 100 - 1) b) –32.( - 101) = 32.101 d) Giải: = - 49.100 + 49.1 = - 4900 + 49 = - 4851 = 32.( 100 + 1) = 32.100 + 32.1 = 3200 + 32 = 3232 c) ( - 98) 36 = ( - 100 + 2) 36 GV: LÊ ANH TUẤN = - 100.36 + 2.36 = - 3600 + 72 = - 3528 102.( - 74) = ( 100 + 2) ( - 74) d) = 100.( - 74) + 2.( - 74) = - 7400 + ( - 148) = - 7548 Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực giải toán cá nhân - HS so sánh kết với bạn bên cạnh Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng trình bày Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Bài 5: Tính nhanh: a) b) 32.( - 64) – 64.68 –54.76 + 46.( - 76) - 75.18 + 18.( - 25) c) ( - 4) ( +3) ( - 125) ( +25) ( - 8) d) Giải a) 32.( - 64) – 64.68 = - 64.( 32 + 68) = - 64.100 = - 6400 b) –54.76 + 46.( - 76) = 54.( - 76) + 46.( - 76) = - 76( 54 + 46) = - 76.100 = - 7600 c) - 75.18 + 18.( - 25) = 18 é - 75 + ( - 25) ù = 18.( - 100) ê ú ë û = - 1800 d) ( - 4) ( +3) ( - 125) ( +25) ( - 8) = ( - 4) 25.125.8.3 = - 100.1000.3 = - 300000 Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực giải tốn theo nhóm người, hs bàn hs bàn Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm trình bày theo nhóm Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động nhóm, gv chữa Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm nhóm chốt lại lần cách làm dạng tập KHBD MƠN TỐN Bài 6: So sánh: a) 7.( - 4) ( - 14) ( ) 13.7 b) c) - 14.0 0.2011 - - 11 d) a) - 45.( - 14) - 2222.89 7.( - 4) = - 28 Giải ; - 14.2 = - 28 - = - 14) Vì - 28 = - 28 nên ( ) ( b) ( - 9) ( - 11) = 99 ; 13.7 = 91 99 > 91 nên - 9.( - 11) > 13.7 Vì c) - 14.0 = 0.2011 = GV: LÊ ANH TUẤN d) Vì - 45.( - 14) > - 2222.89 < nên - 45.( - 14) > - 2222.89 Tiết Phép chia số nguyên HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS ôn lại quy tắc chia số nguyên dấu khác dấu b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi lý thuyết kiến thức phép chia số nguyên c) Sản phẩm: - Viết phép tốn, tính chất phép toán d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra lý thuyết trả lời miệng (cá nhân) Hoạt động GV HS Nội dung cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: I Nhắc lại lý thuyết NV: Nêu quy tắc chia số nguyên a) Quy tắc chia số nguyên dấu dấu khác dấu ( +) : ( +) = ( +) Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: ( - ) : ( - ) = ( +) - Hoạt động cá nhân trả lời b) Quy tắc chia số nguyên khác dấu Bước 3: Báo cáo kết ( +) : ( - ) = ( - ) HS đứng chỗ báo cáo Bước 4: Đánh giá nhận xét kết ( - ) : ( +) = ( - ) - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời chốt lại kiến thức cần ôn tập - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc chia hai số nguyên để thực phép tính b) Nội dung: Bài 1; c) Sản phẩm: Tìm kết phép toán d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động GV HS Nội dung cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Nhóm đơi Bài 1: Tính - GV cho HS đọc đề a) 315: 15 b) 820: 41 Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm - 935) : ( - 17) - 156) : ( - 12) c) ( d) ( Bước 2: Thực nhiệm vụ Giải: - HS đọc đề làm 315: 15 = 21 a) Bước 3: Báo cáo kết b) 820: 41 = 20 - HS đứng chỗ trả lời kết - 935) : ( - 17) = 55 HS khác xem lại c)( Bước 4: Đánh giá kết ( - 156) : ( - 12) = 13 d) - GV cho HS nhận xét làm HS KHBD MƠN TỐN GV: LÊ ANH TUẤN Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực giải toán cá nhân - HS so sánh kết với bạn bên cạnh Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng trình bày, HS làm ý Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Dạng 2: áp dụng quy tắc vào tốn tính giá trị biểu thức Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực thảo luận nhóm người ( bạn bàn bạn bàn dưới) Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm thảo luận theo nhóm Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động nhóm, gv chữa đại diện nhóm Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm nhóm chốt lại lần cách làm dạng tập Bài : Tính a) ( c) - 95) : 19 b) ( 180: ( - 15) d) - 182) : 630: ( - 21) Giải ( - 95) : 19 = - - 182) : = - 26 b) ( 180: ( - 15) = - 12 c) 630: ( - 21) = - 30 d) a) Bài 3: Tính Cho biết - 5x = - 15 24y = - 240 Tính x – y ; x + y ; 4x + 3y Giải x = - 15: ( - 5) = Vì - 5x = - 15 nên Vì 24y = - 240 nên y = - 240: 24 = - 10 Vậy   x – y = – ( - 10) = + 10 = 13 x + y = + ( - 10) = - 4x + 3y = 4.3 + 3.( - 10) = 12 + ( - 30) = - 18 Dạng 3: Vận dụng quy tắc để áp dụng vào toán tìm x Hoạt động GV HS Bước 1: Giao nhiệm vụ Nhóm đơi - GV cho HS đọc đề Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề làm Bước 3: Báo cáo kết - HS lên bảng trình bày HS khác xem lại KHBD MƠN TỐN Nội dung cần đạt Bài 4: Tìm số nguyên x biết: a) 5x = - 115 c) 2020x = a) 5x = - 115 b) x.( - 19) = 399 d) ( Giải: x - 5) ( 2x + 8) = x = - 115: = - 23 b) x.( - 19) = 399 GV: LÊ ANH TUẤN Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm HS chốt lại lần cách làm dạng tập x = 399: ( - 19) = - 21 c) 2020x = x = 0: 2020 = d) ( x - 5) ( 2x + 8) = x – = 2x + = x = 2x = - x = x = - Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực giải toán cá nhân - HS so sánh kết với bạn bên cạnh Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng trình bày Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Bài 5: Tìm x biết: a) c) a) - 5( x + 1) = - 115 2x : ( - 15) = 26 b) 380: ( x + 7) = - 19 68 : 2( x - 15) = - 17 d) Giải - 5( x + 1) = - 115 ( x + 1) = - 115: ( - 5) = 23 x = 23 - = 22 Vậy x = 22 b) 380: ( x + 7) = - 19 ( x + 7) = 380: ( - 19) = 20 x = 20 - = 13 Vậy x = 13 2x : ( - 15) = 26 c) 2x = 26.( - 15) = - 390 x = 390: = 195 Vậy x = 195 68 : 2( x - 15) = - 17 d) 2( x - 15) = 68: ( - 17) 2( x - 15) = - x - 15 = - 4: = - x = - + 15 = 13 Vậy x = 13 Tiết Bài tốn có dấu ngoặc nâng cao HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS ôn lại quy tắc nhân chia số nguyên dấu khác dấu - HS biết áp dụng vào toán nâng cao b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm c) Sản phẩm: - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm d) Tổ chức thực hiện: Đề trắc nghiệm: Câu : Kết phép tính KHBD MƠN TỐN 15.( - 6) + 30 GV: LÊ ANH TUẤN A 60 B - 60 Câu : Kết phép tính A - 460 230: ( - 5) 10 C - 90 B 460 C - 46 Câu 3: Với x + y = - giá trị biểu thức 10y + 10x bằng: A 20 B - 20 C - 100 Câu 4: Tìm x biết : - 14x = 280 giá trị x thỏa mãn là: A x = 20 B x = C x = - Câu : Tìm x biết : - 306: x = - 18 giá trị x thỏa mãn là: A x = 27 B x = - 17 C x = 17 D 90 D 46 D - 40 D x = - 20 D x = - 27 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc để làm tính tốn hỗn hợp b) Nội dung: Bài c) Sản phẩm: Tìm kết phép toán d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động GV HS Nội dung cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Nhóm đơi Bài 1: Tính - GV cho HS đọc đề - 37 + 72) ( - 10) + 35.( - – 11) a) ( Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm - 25) ( 75 – 45) – 75( 45 – 25) Bước 2: Thực nhiệm vụ b) ( - HS đọc đề làm ( 36 – 16) ( - 5) + 6( - 14 – 6) c) Bước 3: Báo cáo kết é( - 4) ( - 9) - 6ùé - 12) – ( - 7) ù úê ú - HS lên bảng HS khác xem lại d) ê ë ûë( û Giải: Bước 4: Đánh giá kết - 37 + 72) ( - 10) + 35.( - – 11) a) ( - GV cho HS nhận xét làm HS = 35.( - 10) + 35.( - 20) chốt lại lần cách làm dạng tập = 35.( - 10 - 20) = 35.( - 30) = - 1050 b) ( - 25) ( 75 – 45) – 75( 45 – 25) = - 25.75 + 25.45 – 75.45 + 75.25 = - 25.75 + 75.25 + 25.45 – 75.45 = 45.( 25 - 75) = 45.( - 50) = - 2250 Dạng 2: Áp dụng quy tắc nhân chia số ngun vào tốn tính giá trị biểu thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính giá trị biểu thức: - GV cho HS đọc đề a) A = 5a b với a = - 1,b = Yêu cầu: b) B = 9a b với a = - 1,b = - HS thực giải toán cá nhân Giải - HS so sánh kết với bạn bên cạnh a = , b = a)Với thì: Bước 2: Thực nhiệm vụ 3 4 - HS đọc đề bài, làm cá nhân thảo A = 5a b = 5.( - 1) = - luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi b)Với a = - 1,b = KHBD MƠN TỐN GV: LÊ ANH TUẤN Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng trình bày Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực thảo luận nhóm người ( bạn bàn bạn bàn dưới) Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm thảo luận theo nhóm Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động nhóm, gv chữa đại diện nhóm Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm nhóm chốt lại lần cách làm dạng tập B = 9a5b2 = 9.( - 1) 22 = 9.( - 1) = - 36 Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a) ax + ay + bx + by biết a + b = - , x + y = 17                  b) ax - ay + bx - by biết a + b = - , x - y = - Giải a) ax + ay + bx + by = (ax + ay) + ( bx + by) = a.( x + y) + b( x + y) = ( a + b) ( x + y) = - 2.17 = - 34 b) ax - ay + bx – by = a ( x - y) + b( x - y) = ( a + b) ( x - y) = - 7.( - 1) Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: -Hs làm cá nhân Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm Bước 3: Báo cáo kết - HS đứng chỗ trả lời Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét câu trả lời Dạng 3: Vận dụng vào tốn tìm x Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề sau gợi ý hs cần Yêu cầu: - HS thực thảo luận nhóm người ( bạn bàn bạn bàn dưới) Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm thảo luận KHBD MƠN TỐN =7 = - 15 Bài : cho ab Tính: a.( - b) ;( - a) b;( - a) ( - b) Giải Ta có: a.( - b) = - ab = - ( - 15) = 15 ( - a) b = - ab = - ( - 15) = 15 ( - a) ( - b) = ab = - 15 Bài : Tìm số nguyên x;y;z biết x +y = ; y +z = ; z +x = - Giải Ta có: x + y = 2;y + z = ( x + y) – ( y + z) = 2- 3= - x +y – y – z = - x – z = - Mặt khác: z + x = - GV: LÊ ANH TUẤN 10 theo nhóm Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động nhóm, gv chữa đại diện nhóm Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét chéo làm nhóm chốt lại lần cách làm dạng tập Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề Yêu cầu: - HS thực giải toán cá nhân gợi ý giáo viên Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm cá nhân Bước 3: Báo cáo kết - HS hoạt động cá nhân, đại diện hs lên bảng trình bày Bước 4: Đánh giá kết - GV cho HS nhận xét làm bạn chốt lại lần cách làm dạng tập ) ( Nên ( suy 2x = - x - z + z + x) = - 1+ ( - 5) = - x =- y = - x = – ( - 3) = Với x = - có Với x = - có z = - - x = - – ( - 3) = - Vậy x = - 3, y = 5, z = - Bi 6: Tỡm x ẻ Â bit: a, ( x + 3) ( x x b, ( ) +1 = ) + ( x – 4) = ( x + 5) ( + x ) < c, ( a, TH1: x + = ( x + 3) x ) Giải +1 = TH2: x + = x2 = - (vô lý) x =- x = - x b, ( ) + ( x – 4) = TH1: x + = x2 = - (vô lý) Vậy x = TH2: x - = x=4 ( x + 5) ( + x ) < c, 2 Vì + x > nên x + < Þ x < - IV HƯỚNG DẪN TỰ HỌC - Yêu cầu HS học thuộc quy tắc tính chất nhân chia hai số nguyên - Hoàn thành tập Bài 1: Thực phép tính a) ( - 7) b) 6.( - 4) e,) - 9.7 f) - 15.10 Bài : Thực phép tính a) 7( 10 – 3) – 8( - 9) ( ) c) Bài 3: Tìm x biết: 125 –24 + 24.225 a) 2( x - 7) = - 30 ( ) c) Bài : Tìm x biết - 195: – x = 13 KHBD MƠN TỐN b) d) c) - 12.12 d) 450 ( - 2) g) h) - 7.0 11.( - 25) - 17( 13 + 5) - 13( 17 – 2) 26.( –125) – 125.( –36) b) d) 250: 5( x + 1) = 25 ( 5x - 10) : ( - 11) = GV: LÊ ANH TUẤN ( x + 1) ( x – 4) = 13.( x - 5) = - 169 c) a) 11 ( x – 2) ( x + 1) = x x – 2) = d) ( b) Bài 5: Tính giá trị biểu thức ) ( ) ( ) với x = - a) ( b) 1.2.3.4.5.x với x = - 10 V RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY - 75 - 27 - x KHBD MƠN TỐN GV: LÊ ANH TUẤN

Ngày đăng: 20/06/2023, 06:13

w