1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90 KB

Nội dung

KIEÅM TRA 1 TIEÁT PHOØNG GD CHAÂU THAØNH TRÖÔØNG THCS LÖÔNG HOØA NGAÂN HAØNG ÑEÀ THI HOÏC KYØ I MOÂN VAÄT LÍ 8 ( NH 2008 – 2009 )  I TRAÉC NGHIEÄM A CHOÏN CAÂU TRAÛ LÔØI ÑUÙNG NHAÁT 1 Ñeå nhaän bie[.]

PHÒNG GD CHÂU THÀNH TRƯỜNG THCS LƯƠNG HÒA NGÂN HÀNG ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÍ ( NH: 2008 – 2009 )  I.TRẮC NGHIỆM A.CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Để nhận biết ô tô chuyển động đường, chọn cách sau ? A Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không ? B Quan sát người lái xe có xe hay không ? C Chọn vật cố định mặt đường làm mốc, kiểm tra xem vị trí xe ô tô có thay đổi so với vật mốc hay không ? D Quan sát số công tơ mét (đồng hồ vận tốc xe) xem kim có số hay không ? Một người xe đạp 40 phút với vận tốc không đổi 15km/h Hỏi quãng đường km ? Chọn kết kết sau: A.10 km B 40 km C 15 km D Một kết khác Khi nói ô tô chạy từ Cần Thơ đến TP Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h nói tới vận tốc ? A Vận tốc trung bình B Trung bình vận tốc C.Vận tốc thời điểm D Vận tốc vị trí Quan sát vật thả rơi từ cao xuống, cho biết tác dụng trọng lực làm cho đại lượng vật lí thay đổi ? A.Khối lượng B.Trọng lượng C Vận tốc D Khối lượng riêng Đặt búp bê đứng yên xe lăn đẩy xa chuyển động phía trước Hỏi búp bê ngã phía ? A Ngã phía trước B Ngã sang trái C Ngã sang phải D Ngã phía sau Trong trường hợp sau đây, trường hợp cần tăng ma sát ? A.Bảng trơn nhẵn B Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại C.Khi quẹt diêm D Các trường hợp cần tăng ma sát Một vật khối lượng m = 4kg đặt mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc vật với mặt bàn S = 60cm2 Áp suất tác dụng lên mặt bàn nhận giá trị giá trị sau: A p = 10 N / m C.Một giá trị khác B p = 105 N / m D p = 10 N / m Một tàu ngầm di chuyển biển Áp kế đặt vỏ tàu 750000 N/m2 , lúc sau áp kế 1452000 N/m Phát biểu sau ? A.Tàu lặn sâu xuống B Tàu chuyển động theo phương ngang C.Tàu lên từ từ D Các phát biểu Vì vật Trái Đất chịu tác dụng áp suất khí ? A Do không khí tạo thành khí chuyển động tự B Do không khí tạo thành khí có trọng lượng C Do không khí tạo thành khí bao quanh Trái Đất D Do không khí tạo thành khí có mật độ nhỏ 10 Trong đơn vị sau, đơn vị đơn vị vận tốc? A Km.h B Km/h C m.s D.s/m 11 Càng lên cao áp suất khí quyển: A Càng tăng B Càng giảm C Không thay đổi D Có thể tăng hay giảm 12 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào: A Trọng lượng riêng chất lỏng vật B Trọng lượng riêng thể tích vật C Trọng lượng riêng chất lỏng thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ D Trọng lượng chất lỏng thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ 13 Khi vật mặt nước lực đẩy Acsimet có cường độ: A Bằng trọng lượng phần vật chìm nước B.Bằng trọng lượng phần nước bị vật chiếm chỗ C Bằng trọng lượng vật D Bằng trọng lượng riêng nước nhân với thể tích vật 14 Trong vật sau vật không A Viên đạn bay B Lò xo để tự nhiên độ cao so với mặt đất C Hòn bi lăn mặt đất nằm ngang D Lò xo bị ép đặt mặt đất 15 Phát biểu sau nói hướng lực đẩy Acsimet ? A Hướng thẳng đứng lên B Theo hướng C Hướng thẳng đứng xuống D Một hướng khác 16 Công học phụ thuộc vào yếu tố nào? A Công học phụ thuộc vào lực tác dụng độ chuyển dời B Công học phụ thuộc vào lực tác dụng vận tốc C Công học phụ thuộc vào vận tốc độ chuyển dời D Công học phụ thuộc vào trọng lượng độ chuyển dời 17 Trong vật sau vật động năng? A Hòn bi nằm yên mặt sàn B Hòn bi lăn mặt sàn C Viên đạn nòng súng D Viên đạn bay đến mục tiêu E A & C 18 Cách làm sau giảm lực ma sát? A Tăng độ nhám mặt tiếp xúc B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc C Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc 19 Trường hợp sau áp lực người lên mặt sàn lớn nhất? A Người đứng hai chân B Người đứng hai chân cúi gập xuống C Người đứng co chân D Người đứng hai chân tay cầm tạ 20 Hành khách ngồi xe ô tô chuyển động thấy nghiêng sang trái chứng tỏ A Xe đột ngột giảm vận tốc B Xe đột ngột tăng vận tốc C Xe đột ngột rẽ sang trái D Xe đột ngột rẽ sang phải B.CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC CÂU SAU: 1.Khi vị trí vật……………………………….theo thời gian so với vật mốc, ta nói vật chuyển động so với vật mốc 2.…………………… nguyên nhân làm thay đổi vận tốc chuyển động 3.……………………………………… hai lực đặt lên vật, cường độ, phương nằm đường thẳng, ngược chiều 4.Lực ……………………… sinh vật chuyển động trượt bề mặt vật khác 5.Lực……………………………sinh vật lăn mặt vật khác 6.………………………….là tính chất giữ nguyên vận tốc vật Chất lỏng gây ……………………theo phương lên……………………………, thành bình vật …………………….nó 8.Trái Đất vật Trái Đất chịu tác dụng áp suất…………………… theo……………………… p lực lực ép có phương …………………………… với mặt bị ép 10 Một vật nhúng vào ……………………………bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ …………………………….với lực có độ lớn trọng lượng phần chất lỏng mà vật ………………………… lực gọi là……………………………… Acsimet C Ghép câu cột A với câu thích hợp cột B để câu Cột A Cột B A+B a Lực đẩy Acsimet có phương thẳng đứng, chiều từ b Lực đẩy Acsimet phụ lên thuôc vào phần thể tích vật chiếm chỗ c Khi vật chìm hoàn toàn chất lỏng trọng lượng chất lỏng riêng chất lỏng d p suất khí tác vật bề mặt Trái dụng lên Đất e Ở chất lỏng, lực đẩy Acsimet không phụ áp suất tác dụng lên thuộc vào vị trí vật điểm phụ thuộc lên vật nhúng chất vào lỏng khí f Lực đẩy Acsimet tác độ sâu điểm so với dụng mặt thoáng chất lỏng g Trong nhiều trường hợp, có ích nói chung lực ma sát không chịu tác dụng lực nghỉ hay chịu tác dụng h Chuyển động thẳng lực cân gọi lực tác dụng vào vật i Công suất xác quãng đường vật dịch chuyển định 10 công thực j Công học phụ thuộc đơn vị thời gian vào hai yếu tố III PHẦN VẬN DỤNG Biểu diễn vectơ lực sau đây: Lực kéo 9000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 3000N) Một ôtô chuyển động lực kéo động 800N Hỏi độ lớn lực ma sát lăn tác dụng lên bánh xe bao nhiêu? Một bình hình trụ cao 1.3m đựng đầy nước Tính áp suất nước lên đáy bình, biết trọng lượng riêng nước 10000N/m3 Một người ôtô xuống dốc dài 160m hết 40s Khi hết dốc , xe lăn tiếp quãng đường nằm ngang dài 80m 1phút dừng lại Tính vận tốc trung bình xe quãng đường dốc, quãng đường nằm ngang hai quãng đường? người tác dụng lên mặt sàn áp suất 1,7.10 4N/m2 Diện tích bàn chân tiếp xúc với mặt sàn 0,03m2 Hỏi trọng lượng khối lượng người bao nhiêu? Một tàu ngầm di chuyển biển p kế đặt vỏ tàu áp suất 2020000N/m2 Một lúc sau áp kế 860000N/m2 a Tàu lên hay lặn xuống? Vì khẳng định vậy? b Tính độ sâu tàu ngầm thời điểm trên? Khi biết trọng lượng nước biển 10300N/m2? Một phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m a Tính khối lượng không khí chứa phòng Biết khối lượng riêng không khí 1,29kg/m3 b Tính trọng lượng không khí phòng? Một thỏi nhôm thỏi đồng có P, treo vào phía cân treo Để cân thăng nhúng ngập vào nước Cân thăng không? Tại sao? Tại thiếc mỏng vo tròn lại thả xuống nước chìm, gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? 10 Một ngựa kéo xe chuyển động với lực kéo 600N Trong phút công thực 360kJ Tính vận tốc chuyển động xe? ……………………… HẾT……………………… ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM I PHẦN TRẮC NGHIỆM A CHỌN CÂU ĐÚNG ( Mỗi ý 0,25đ) 1.C A 3.A 4.C D D 7.A A 9.C 10.B 11 B 12 C 13.C 14 C 15 A 16 A 17 E 18 C 19 D 20 D B CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (Mỗi ý 0,5đ) …….thay đổi………… Lực………… Hai lực cân bằng………… … ma sát trượt……… ….ma sát lăn……………… Quán tính……………… 7… áp suất……….đáy bình…….trong lòng ……………khí quyển………………… phương 9………………….vuông góc………… 10 ………… chất lỏng……………… lên……………chiếm chỗ………lực đẩy C.NỐI CÂU: A+B (Mỗi ý 0,5đ ) a + 1; b + 2; c + 4; d + 3; e +6; f + 5; g + 7; h + 8; i + 10; j +9 II VẬN DỤNG Biểu diễn vectơ lực: Fk Fk = 9000N ( 1đ) 3000N Vì Fk = Fms= 800N 0,5đ Cho biết h = 1,3m d = 10000N/m3 p ? Cho bieát S1= 160m t1 = 40s S2 = 80m t2 = 1ph = 60s v1, v2 , vtb = ? Giải p suất nước lên đáy bình là: p = d.h = 10000.1,3 =13000N/m2 1đ Giải Vận tốc trung bình xe quãng đường dốc là: S1 160 = 4m / s v1= = 0,5đ t1 40 Vận tốc trung bình xe quãng đường ngang là: S 80 = = 1,3m / s v2 = t2 60 0,5ñ Vận tốc trung bình xe quãng đường là: vtb = S1 + S 160 + 80 240 = = = 24m / s t1 + t2 40 + 60 100 0,5đ 5.Trọng lượng người áp lực: P = F = p.S = 17000.0,03 = 510N 0,5đ Khối lượng người là: P 510 = 51kg P = 10m => m = = 10 10 0,5đ a Do xuống sâu lòng biển áp suất tác dụng lên tàu tăng Vì thời điểm sau áp suất tác dụng lên tàu nhỏ nên tàu lên 0,5đ p b p dụng công thức p = d.h -> độ sâu h = d 0,5đ Độ sâu tàu ngầm thời điểm trước : 2020000 h= = 196,12m 10300 0,5đ Độ sâu tàu ngầm thời điểm sau : h‘= 0,5đ 860000 = 83,5m 10300 a Do thể tích phòng: V = 4.6.3 = 72m3 0,5đ Khối lượng không khí chứa phòng: m = V.D = 72.1,29 = 92,88kg b Trọng lượng không khí phòng: P =10m = 92,88.10 = 928,8N 0,5đ 0,5đ 8.Cân không thăng lêïch phía vật đồng Vì thỏi P nên m 0,5đ mặt khác Dn< Dđ : FA tác dụng lên nhôm > FA tác dụng lên đồng 0,5đ 9.Khi vo tròn, dlá > dn nên chìm xuống 0,5đ Khi gấp thành thuyền, trọng lượng riêng trung bình thuyền < dn nên thuyền nước 0,5đ 10.Từ công thức tính coâng A = F.S  S = A/ F = 360000/600 =600m 0,5đ Với phút = 300 giây Vận tốc xe: v = S/t = 600/300 = 2m/s 0,5ñ ... THANG ĐIỂM I PHẦN TRẮC NGHIỆM A CHỌN CÂU ĐÚNG ( Mỗi ý 0,25đ) 1. C A 3.A 4.C D D 7.A A 9.C 10 .B 11 B 12 C 13 .C 14 C 15 A 16 A 17 E 18 C 19 D 20 D B CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (Mỗi ý 0,5đ)... vtb = S1 + S 16 0 + 80 240 = = = 24m / s t1 + t2 40 + 60 10 0 0,5đ 5.Trọng lượng người áp lực: P = F = p.S = 17 000.0,03 = 510 N 0,5đ Khối lượng người laø: P 510 = 51kg P = 10 m => m = = 10 10 0,5đ... 9000N ( 1? ?) 3000N Vì Fk = Fms= 800N 0,5đ Cho biết h = 1, 3m d = 10 000N/m3 p ? Cho bieát S1= 16 0m t1 = 40s S2 = 80m t2 = 1ph = 60s v1, v2 , vtb = ? Giaûi Aùp suất nước lên đáy bình là: p = d.h = 10 000 .1, 3

Ngày đăng: 31/12/2022, 19:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w