1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI Môn thi: KTV VI TÍNH CƠ SỞ (Lý thuyết)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 324,48 KB

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG  ĐỂ CHÍNH THỨC SBD: Phịng: KỲ THI NGHỀ PHỔ THƠNG KHĨA NGÀY 14-05-2016 Mơn thi: KTV VI TÍNH CƠ SỞ (Lý thuyết) Thời gian: 45 phút(khơng kể phát đề) Mã số đề: 145 Đề thi có 40 câu hỏi, điểm số câu hỏi 0,25điểm Mỗi câu hỏi có mục trả lời A, B, C, D Thí sinh chọn mục trả lời nhất: Câu 1: Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời lúc làm việc với máy tính là: A Đĩa CD B Máy in C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ Ram Câu 2: Thiết bị trung tâm máy vi tính là: A Máy in B Bộ xử lí trung tâm, nhớ C Máy quét D Màn hình Câu 3: Virus máy tính lây lan từ đâu? A USB flash, mạng máy tính, bàn phím B Đĩa cứng, máy in C Môi trường mạng, đĩa cứng D Máy Fax, thẻ nhớ Câu 4: Virus máy tính lây lạn vào đâu? A Các thiết bị phần cứng B Các chương trình phần mềm C CD hay DVD D CPU Câu 5: Trong Microsoft Window, chọn phát biểu đúng? A Folder đối tượng chứa đối tượng khác B File đối tượng Folder C Thư mục khơng thể chứa thư mục D Tập tin chứa thư mục Câu 6: Trong Microsoft Windows, sử dụng My Computer, cần định dạng ổ đĩa đó, ta nhấp nút phải chuột vào biểu tượng ổ đĩa chọn tiếp A Format B Scandisk C Open D Explorer Câu 7: Trong Microsoft Windows, sử dụng Windows Explorer, chọn File/ New/ Folder ta thực công việc nào? A Tạo tệp tin B Tạo thư mục C Tạo biểu tượng D Tạo Shortcut Câu 8: Trong Microsoft Windows, sử dụng Windows Explorer, biểu tượng làm gì? A Chuyển thư mục (Folder) cha C Chuyển thư mục xem lần trước dùng để B Chuyển thư mục gốc ổ đĩa làm việc D Chuyển thư mục cập Câu 9: Trong Microsoft Windows, để tạo thư mục Windows Explorer, ta chon lệnh A File/ Properties/ Folder B/ File/ New/ Folder C File/ New/ Shortcut D File/ Creat Directory Câu 10: Trong Microsoft Windows, lệnh File/ Properties ứng dụng Windows Explorer dùng để làm gì? A Tạo Shortcut cho đối tượng chọn B Gán phím nóng cho đối tượng C Thay đổi tên thuộc tính đối tượng chọn D Tìm kiếm tập tin cấu trúc thư mục Câu 11: Trong Microsoft Word, để soạn thảo Tiếng việt sau nạp Unikey chọn bảng mã Unicode, ta cần A Bộ phông chữ Việt B Bật chế độ gõ Tiếng Việt chọn kiểu gõ phù hợp C Chọn kiểu gõ phù hợp phông chữ bắt đầu VNI-… D Tắt chế độ gõ Tiếng Việt chọn phông chữ mặc định Arial Câu 12: Trong Microsoft Word, soạn thảo, muốn thoát khỏi Microsoft Word, ta thực A Sử dụng Menu File/ Close B/ Sử dụng Menu Windows C Chọn lệnh Exit từ hộp Control Box cửa sổ Word D Nhấn Alt + F4 Câu 13: Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực sai ta thực hiện: A nhấn vào biểu tượng B Menu Edit/ redo… C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z D Menu View/Undo Câu 14: Trong Microsoft Word, để đánh dấu toàn văn hình ta thực hiện? A Nhấn Ctrl + A B Nhấn nhanh chuột lần vùng lựa chọn C Nhấn Shift + nhấp chuột vùng lựa chọn D Nhấn Ctrl + Shift + Home Câu 15: Trong Microsoft Word, hiển thị thước dọc thước ngang hình soạn thảo với chế độ View đây? A Nomal B Toolbars C Full Screen D Page Layout Câu 16: Trong Microsoft Word, để xem văn toàn hình, ta sử dụng Menu lệnh: A View/ Page Layout B View/ Full Screen C View/ Normal D View/ Header and Footer Câu 17: Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo cm ta phải sử dụng Menu lệnh A View/Ruler, Measurement Units B View/Toolbars, Measurement Units Centimeters C Tool/Options, Thẻ General, Measuaement Units: Centimeters D Tool/Options, Thẻ View, Measuaement Units: Centimeters Câu 18: Trong Microsoft Word, để tạo tệp tin ta sử dụng: A Ctrl + N B Ctrl + S C Ctrl + O D Ctrl + P Câu 19: Trong Microsoft Word, muốn mở thêm tệp tin có sẳn, ta thực A Ctrl + N B Ctrl + S C Chọn lệnh File/ Open chọn tên File tương ứng D Chọn lênh File/ New Câu 20: Trong Microsoft Word, để lưu tệp tin với tên khác, ta sử dụng tập lệnh A File/ Save as B File/ Save C File/ Close D File/ Exit Câu 21: Trong Microsoft Word, để di chuyển trỏ đầu văn ta sử dụng phím A Home B Alt + Home C Shift + Home D Ctrl + Home Câu 22: Trong Microsft Word, tổ hợp phím sau di chuyển trỏ đến cuối văn dù ta chỗ văn bản? A Ctrl + End B Ctrl + Break C Ctrl + PageUp D Ctrl + Home Câu 23: Trong Microsoft Word, để chèn tập tin văn có sẳn vào vị trí nháy ta thực tập lệnh A Insert/ Symbol… B Insert/ TextBox C Inert/ Picture D Insert/ File Câu 24: Trong Microsoft Word, để chèn kí tự đặc biệt (VD: ) vào vị trí nháy ta thực tập lệnh A Insert/Symbol… B Insert/ TextBox C Insert/ Picture D Insert/ File Câu 25: Trong Microsoft Word, thẻ Margins menu lệnh File/ Page Setup dùng để thiết lập lại A Kích thước giấy in tài liệu B Loại máy in C Lề in văn giấy D Hướng giấy in dọc hay ngang Câu 26: Trong Microsoft Word, để soạn thảo tiêu đề đầu cuối trang văn ta chọn menu lệnh A View/ Header and Footer B View/ Footnotes C File/ Page Setup D View/ Zoom Câu 27: Trong Microsoft Word, để đánh số trang in tài liệu soạn ta sử dụng Menu lênh A View/ Page Numbers… B File/ Page Numbers… C Insert/ Page Numbers… D Insert/ Object/ Page Numbers… Câu 28: Trong Microsoft Word, khai báo Format/ Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines, có nghĩa là? A Đoạn cách đoạn 1,5 dòng B Đoạn cách đoạn 1,5 dòng C Chiều cao dòng đoạn gấp rưỡi D Đoạn cách đoạn đoạn 1,5 dòng Câu 29: Trong Microsoft Word, để thay đổi kích thước cỡ chữ cho nhóm kí tự chọn ta chọn A Sử dụng Menu Format/ Font, thẻ Font Size B Tổ hợp phím Ctrl + Shift + P C Tổ hợp phím Ctrl + P D Tổ hợp phím Ctrl + Shift + = Câu 30: Trong Microsoft Word, để tăng dần kích cỡ chữ cho nhóm kí tự chọn, ta chọn tổ hợp phím sau đây? A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D Ctrl + Shift + = Câu 31: Trong Microsoft Word, để thay đổi dạng chữ thường, chữ hoa,… chọn khối văn đánh dấu, ta sử dụng A Tổ hợp phím Shift + F3 B Tổ hợp phím Ctrl + A C Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D Phím F3 Câu 32: Trong Microsoft Word, để điều chỉnh khoảng cách ký tự khối văn chọn, ta dùng menu lênh A Format/ Paragraph, Spacing B Format/ Charater Spacing C Format/ AutoFormat D Format/ Font Spacing Câu 33: Trong Microsoft Word, để thay đổi phông chữ cho khối, ta sử dụng A Ctrl + Shift + F B Format/ DropCap C Format/ Autoformat D Format/ Font Spacing Câu 34: Trong Mircrosoft Word, để chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường ngược lại ta sử dụng tổ hợp phím A Alt + F3 B Ctrl + Shift + A C Ctrl + Shift + F3 D Ctrl + Shift + F Câu 35: Trong Microsoft Word, để định dạng ký tự cho đoạn văn chọn, ta chọn A Menu lệnh Format/ Paragraph B Menu lệnh Format/ Font C Menu lệnh Format/ All D Tổ hợp phím Ctrl + A Câu 36: Trong Microsoft Word, để đánh dấu ký tự số thứ tự tự động đầu dòng ta sử dụng Menu A Insert/ Bullets and Numbering… B Insert/ chọn Numbering… C Format/ Bullets and Numbering… D Edit/ Numbering… Câu 37: Trong Microsoft Word, để chèn hình ảnh có sẳn máy vào ví trí nháy, ta thực A Sử dụng Menu lệnh Insert/ Image/ From File… B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture/ From file… C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ From file… D Sử dụng Menu lệnh Insert/Picture or Image/ From file Câu 38: Trong Microsoft Word, để chèn chữ trang trí (WordArt) vào vị trí nháy, ta thực A Sử dụng Menu lệnh Insert/ WordArt… B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture or Image/WordArt… C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ WordArt… D Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picturre/ WordArt… Câu 39: Trong Microsoft Word, để chèn hình trang trí (AutoShapes) vào vị trí nháy, ta thực A Sử dụng Menu lệnh Insert/ AutoShapes B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture/ AutoShapes C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ AutoShapes D Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture or Image/ OutoShapes Câu 40: Trong Microsoft Word, hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn Square có nghĩa gì? A Văn bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật B Văn bao khít hình ảnh theo dạng hình ảnh C Hình ảnh nằm hàng với văn xem kí tự D Hình ảnh nằm sau văn

Ngày đăng: 29/12/2022, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN