1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022

71 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tập Sự Nghề Nghiệp Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Công Ty TNHH The New District
Tác giả Nguyễn Chí Thông
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Thị Kim Tuyến
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại báo cáo tập sự nghề nghiệp
Năm xuất bản 2019
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,41 MB

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG KHOA KẾ TỐN NGÀNH KẾ TOÁN BÁO CÁO TẬP SỰ NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THE NEW DISTRICT GVGS: THS NGUYỄN THỊ KIM TUYẾN SVTH: NGUYỄN CHÍ THƠNG MSSV: 21580022 LỚP: 15820101 TP HỒ CHÍ MINH, NGÀY 24 THÁNG NĂM 2019 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN GIÁM SÁT SINH VIÊN: NGUYỄN CHÍ THƠNG MSSV: 21580022 LỚP: 15820101 KHĨA: 2015 – 2018 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 2019 GIẢNG VIÊN GIÁM SÁT NGUYỄN THỊ KIM TUYẾN năm PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO TẬP SỰ NGHỀ NGHIỆP NGÀNH KẾ TỐN SVTH: NGUYỄN CHÍ THƠNG MSSV: 21580022 Lớp: 15820101 GVGS: TH.S NGUYỄN THỊ KIM TUYẾN GVPB: ………………………………………………………………………………… Phần ( Điểm đánh giá DN) (2,0 điểm) ST T Nội dung Yêu cầu Đánh giá DN tiếp nhận SV Dựa vào điểm đánh giá phiếu nhận xét DN Tổng điểm Điểm tối đa 2,0 2,0 Điểm chấm DN …………… …………… Điểm quy đổi (20%) …………… …………… Phần (do BP phụ trách & Giáo vụ Khoa chấm) (1,0 điểm) ST T Nội dung Yêu cầu Điểm tối đa Tác phong tập nghề nghiệp Tuân thủ quy định Khoa Tham gia đầy đủ buổi định hướng Khoa Thực nộp phiếu đăng ký đề tài NKTSNN theo quy định hình thức thời gian Điểm chấm 0,5 0,5 Tổng điểm …………… 1,0 Phần (Do GVPB GVGS chấm) (7,0 điểm) STT Nội dung Hình thức trình bày (1,0) Tác phong, tuân thủ hướng dẫn (1,0) Yêu cầu Tuân thủ quy định yêu cầu Khoa GVGS kết cấu chung BCTSNN Trình bày rõ ràng, đẹp mắt, khơng có lỗi tả -Gặp GVGS đầy đủ, chun cần, chịu khó, ham học hỏi & thực theo hướng dẫn GVGS Chủ động, tự giác có suy nghĩ độc lập, sáng tạo phù hợp với yêu cầu BCTSNN Tác phong chuyên nghiệp Chương 1: Giới thiệu đơn vị tập nghề nghiệp (0,5) 1.1 Lịch sử hình thành … 1.2 Đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh máy tổ chức đơn vị tập nghề nghiệp Chương 2: Giới thiệu phận Tuân thủ theo đề cương chung khoa tập nghề nghiệp (1,0) Trình bày đầy đủ, ý tứ mạch lạc, rõ ràng 2.1 Giới thiệu chung Trình bày sát với thực tế DN phận tập nghề nghiệp (thông thường phận kế tốn) Trong mục SV cần trình bày sơ lược hình thành phận tập nghề nghiệp … 2.2 Tổ chức cơng tác kế tốn Điểm tối đa Điểm chấm GVGS GVPB GVGS GVPB 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 đơn vị tập nghề nghiệp (Ít phải trình bày mục: tổ chức máy kế toán, tổ chức sổ kế tốn – hình thức sổ kế tốn, sách kế tốn, phương tiện phục vụ cho cơng tác kế tốn v.v…) 2.3 Q trình TSNN doanh nghiệp Trình bày sơ lược điều kiện làm việc chức cơng việc phịng ban SV thực tập Liệt kê tất công việc giao thời gian TSNN, sau giải thích chi tiết tính chất cơng việc (cơng việc hành chính, cơng việc tay chân, cơng việc liên quan đến chuyên ngành) SV đưa nhận xét hiệu hoàn thành cơng việc giao Từ tổng kết kinh nghiệm, kỹ đạt thời gian thực tập Chương 3: Thực trạng kế toán/ Thực trạng quy trình kiểm tốn … đơn vị tập nghề nghiệp (2,5) + Nếu làm đề tài kế tốn: Mỗi nội dung cần trình bày rõ đầy đủ vấn đề: Những vấn đề chung (Đặc điểm, ngun tắc hạch tốn,…) Phương pháp tính tốn… (nếu có) Thủ tục chứng từ Tài khoản sử dụng Nghiệp vụ kinh tế phát sinh (có chứng từ minh họa) Ghi vào sổ sách + Nếu làm đề tài kiểm toán: Giới thiệu QT kiểm toán chung đơn vị Quy trình KT khoản mục… đơn vị Quy trình kiểm tốn khoản mục… cơng ty áp dụng cho khách hàng ABC… Chương 4: Nhận xét–Kiến nghị (0,75) - Nhận xét (0,5) Nêu ưu điểm, nhược điểm nguyên nhân tồn liên quan đến vấn đề nghiên cứu chương (nội dung nhận xét liên quan đến tổ chức cơng tác kế tốn đề tài kế toán thực hiện) Sinh viên tự đưa suy nghĩ thân - Kiến nghị (0,25) Tuân thủ theo đề cương chung khoa Trình bày đầy đủ, ý tứ mạch lạc, rõ rang sát với thực tế DN Tuân thủ mục theo đề cương chi tiết GVGS với nội dung trình bày theo đề cương cách đầy đủ, rõ ràng, minh họa cụ thể chứng từ, ý tứ mạch lạc Có nội dung bổ sung khác hay phù hợp với mục tiêu chương đơn vị tập nghề nghiệp Đồng thời thể kiến thức chuyên môn nhận thức thực tế tốt Nhận xét Nhận xét vấn đề liên quan đến đề tài phù hợp với thực trạng đơn vị TSNN Trình bày rõ ràng, cụ thể, ý tứ mạch lạc Có nhận xét sâu sắc, phù hợp với đơn vị TSNN Kiến nghị Kiến nghị vấn đề liên quan đến đề tài phù hợp với thực trạng đơn vị TSNN Ý tứ mạch lạc, sâu sắc tinh tế 1,0 2,0 0,25 0,25 0,25 Trên sở nhận xét trên, SV đề xuất kiến nghị phù hợp Phụ lục (0,25) Kiểm tra nhận thức thực tế 10 11 SV Kiểm tra kiến thức chun mơn SV Kiểm tra tình hình TSNN SV Kiểm tra nội dung BCTSNN khả nắm bắt nội dung đề tài Minh họa chứng từ đầy đủ, sinh động nội dung có liên quan đề tài SV nhận thức thực tế tốt 0,25 1,0 Kiến thức chuyên môn – lý thuyết vững vàng SV tập nghề nghiệp chuyên cần Nắm bắt tốt nội dung đề tài trình bày BCTSNN hiểu rõ công tác KT đơn vị tập nghề nghiệp Tổng điểm phần 1,0 1,0 2,5 7,0 7,0 Điểm tổng cộng = Điểm phần + Điểm phần + Điểm phần (Trong đó: Điểm phần = (GVPB+GVGS)/2) Điểm tổng cộng: ……… Bằng chữ: ………………………………… Ngày tháng năm 2019 GIẢNG VIÊN GIÁM SÁT NGUYỄN THỊ KIM TUYẾN GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ……………………………… NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN SINH VIÊN: NGUYỄN CHÍ THƠNG MSSV: 21580022 LỚP: 15820101 KHĨA: 2015 – 2018 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019 GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ……………………………………… DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT STT 10 11 12 13 14 15 16 TỪ VIẾT TẮT TNHH HĐTV BTC TSCĐ CCDC TK GVHB CPBH CPQLDN GTGT TNDN BCTC K/c BHXH BHYT BHTN TỪ ĐẦY ĐỦ Trách nhiệm hữu hạn Hội đồng thành viên Bộ Tài Tài sản cố định Cơng cụ dụng cụ Tài khoản Giá vốn hàng bán Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp Giá trị gia tăng Thu nhập doanh nghiệp Báo cáo tài Kết chuyển Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Bảo hiểm tai nạn DANH MỤC BIỂU BẢNG Bảng 1.1 – Danh mục gói tập …………………………………………………… Bảng 2.1 – Một số tài khoản chi tiết Kế toán Công ty TNHH The New District sử dụng ………………………………………………………………………………… 11 Bảng 2.2 – Các công việc tập Công ty TNHH The New District ……… 14 DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1 – Bộ máy tổ chức Công ty TNHH The New District……………………….4 Sơ đồ 2.1 – Bộ máy tổ chức kế tốn Cơng ty TNHH The New District ………… Sơ đồ 2.2 – Trình tự ghi sổ kế tốn hình thức kế tốn máy tính ……………… 11 Sơ đồ 3.1 – Kết chuyển Doanh thu chưa thực …………………………….…….19 Sơ đồ 3.2 – Kết chuyển Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ ……………….….23 Sơ đồ 3.3 – Kết chuyển Doanh thu hoạt động tài ………………………….… 26 Sơ đồ 3.4 – Kết chuyển Thu nhập khác ………………………………………….… 29 Sơ đồ 3.5 – Kết chuyển Giá vốn hàng bán ………………………………………… 33 Sơ đồ 3.6 – Kết chuyển Chi phí tài …………………………………….…… 36 Sơ đồ 3.7 – Kết chuyển Chi phí bán hàng ……………………………………………39 Sơ đồ 3.8 – Kết chuyển Chi phí quản lý doanh nghiệp ………………………………43 Sơ đồ 3.9 – Kết chuyển khoản Doanh thu, Chi phí xác định kinh doanh ……… 48 LỜI MỞ ĐẦU Nước ta đà phát triển hội nhập mạnh mẽ với nước khu vực giới, năm gần đây, hoạt động sản xuất kinh doanh không ngừng thay đổi, thị trường ngày đa dạng phong phú, đòi hỏi doanh nghiệp phải bước thay đổi để hịa vào mơi trường cạnh tranh vốn có Để thành cơng trụ vững cạnh tranh khốc liệt thị trường, trước hết doanh nghiệp cần phải có cơng cụ, phương tiện quản lý tài hiệu tạo lợi cạnh tranh, kế tốn mối quan tâm hàng đầu nhà quản trị, nguồn cung cấp thơng tin, số liệu tài đáng tin cậy cơng ty, để nhà quản trị đưa chiến lược kinh doanh phù hợp Công ty TNHH The New District không ngoại lệ Để thành công trụ vững thị trường củng cố vị ngày hôm nay, công ty quan tâm đến yếu tố chi phí mức doanh thu để đảm bảo tảng tài ổn định giúp cơng ty thực kế hoạch kinh doanh nhằm mở rộng quy mô, thị phần Bên cạch đó, việc xác định kết kinh doanh kịp thời sở cho công ty phân tích đánh giá, lựa chọn phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, giúp doanh nghiệp phát triển bền vững, lâu dài Đó lý em chọn đề tài “Kế tốn Doanh thu, Chi phí xác định kết hoạt động kinh doanh Công ty TNHH The New District” để thực Báo cáo tập nghề nghiệp Kết cấu Bài báo cáo gồm 04 phần: Chương – Giới thiệu Công ty TNHH The New District Chương – Giới thiệu Bộ phận Kế tốn Cơng ty TNHH The New District Chương – Thực trạng Kế toán Doanh thu, Chi phí xác định kết hoạt động kinh doanh Công ty TNHH The New District Chương – Nhật xét – Kiến nghị TK 642 Bên nợ: Các khoản chi phí liên quan đến hoạt động quản lý cơng ty phát sinh kỳ Bên có: Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào TK 911 – Xác định kết kinh doanh TK 642 Không có số dư cuối kỳ Tài khoản 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm TK cấp sau: TK 6421 – Chi phí nhân viên TK 6422 – Chi phí nguyên vật liệu quản lý TK 6423 – Chi phí dụng cụ, đồ dùng TK 6424 – Chi phí khấu hao TSCĐ TK 6425 – Thuế, phí, lệ phí TK 6427 – Chi phí dịch vụ mua ngồi TK 6428 – Chi phí tiền khác 3.2.4.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh Ngày 06/11/2018, vào HĐ NV/16T – 0057749 (Phụ lục 7) Công ty Cổ phần Văn hóa Nhân Văn nội dung bán văn phòng phẩm, thuế suât thuế GTGT 10% Kế toán ghi nhận: (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 64272: 352.727 Nợ TK 1331: 35.273 Có TK 1111: 388.888 Ngày 06/11/2018, vào HĐ NK/18P – 0019767 (Phụ lục 7) Công ty Cổ phần thương mại Nguyễn Kim nội dung Bán máy nước uống văn phòng, thuế suất thuế GTGT 10% Kế toán ghi nhận: (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 6423: 3.181.818 Nợ TK 1331: 318.182 Có TK1111: 3.500.000 Ngày 08/11/2018, vào HĐ HD/18P – 0000005 (Phụ lục 7) Công ty TNHH Đầu tư Dịch vụ Bất động sản Hải Đăng nội dung chi phí th văn phịng số 344 Ngũn Trọng Tuyển, thuế suất thuế GTGT 10% Kế toán ghi nhận: (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 64272: 11.667.000 Nợ TK 1331: 1.166.700 57 Có TK 331111: 12.833.700 Cuối tháng 11/2018, kế tốn dựa vào số liệu từ sổ Cái TK 642 để thực kết chuyển sang TK 911 để xác định kết kinh doanh Tổng Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh tháng 11/2018 99.547.452 đồng Bút toán kết chuyển sang TK 911: Nợ TK 911: 99.547.452 Có TK 642: 99.547.452  Sơ đồ hạch toán: TK 331,111 TK 642 99.547.452 TK 911 99.547.452 Sơ đồ 3.8 – Kết chuyển Chi phí quản lý doanh nghiệp xác định kết kinh doanh 58 3.2.4.6 Ghi sổ Công ty TNHH The New District Địa chỉ: 546 Lê Văn Lương, P Tân Phong, Q.7, TP Hồ Chí Minh SỔ CÁI TÀI KHOẢN (Tháng 11/2018) ĐVT: VNĐ Tài khoản 642 – Chi phí Quản lý doanh nghiệp Ngày ghi sổ Chứng từ Số hiệu Ngày Diễn giải Số tiền phát sinh TK Đối ứng NỢ CÓ … … … Số dư đầu tháng: Số phát sinh tháng: … … … … Ghi nhận chi phí văn 1111 phịng phẩm – HĐ0057749 Ghi nhận chi phí mua 06/11 19767 06/11 máy nước uống văn 331111 phịng -HĐ0019767 Ghi nhận chi phí th văn phòng 344 Nguyễn Trọng 08/11 00005 08/11 331111 Tuyển T11/2018 theo HĐ0000005 06/11 57749 06/11 … … … … … 30/11 NVK 30/11 Kết chuyển Chi phí quản lý doanh nghiệp T11/2018 911 Cộng số phát sinh Số dư cuối kỳ Người ghi sổ (Ký ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký ghi rõ họ tên) 59 352.727 3.181.818 11.667.000 … … 99.547.452 99.547.452 99.547.452 0 Ngày 30 tháng 11 năm 2018 Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu) 3.2.5 Kế tốn Chi phí khác Trong tháng 11/2018 Cơng ty TNHH The New District khơng phát sinh khoản chi phí khác 3.2.6 Kế tốn Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Trong tháng 11/2018 Công ty TNHH The New District khơng phát sinh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 3.3 Kế toán Xác định kết kinh doanh 3.2.1 Những vấn đề chung Việc phận Kế toán xác định kết hoạt động kinh doanh nhằm phản ánh khát quát tình hình kinh doanh kỳ cơng ty, từ kết phản ánh Ban giám đốc đưa kế hoạch để phát triển điều chỉnh, tổ chức hoạt động kinh doanh nhằm phát huy điểm mạnh hạn chế rủi ro gặp phải Thơng qua có lược cụ thể để định hướng lại hoạt động kinh doanh công ty Việc phản ánh kết hoạt động kinh doanh phải phản ánh đầy đủ, xác, bao gồm: Kết hoạt động kinh doanh, kết hoạt động tài kết hoạt động khác 3.2.2 Thủ tục chứng từ − − − − − − Nhật ký chung Sổ tài khoản Doanh thu Sổ tài khoản Chi phí Sổ chi tiết tài khoản Doanh thu Sổ chi tiết tài khoản Chi phí Các chứng từ liên quan (nếu có) 3.2.3 Phương pháp tính tốn  Doanh thu (DTT): = Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vu – Các khoản giảm trừ = 443.327.419 – = 443.327.419 đồng  Lợi nhuận gộp (LNG): = Doanh thu – Giá vốn hàng bán = 443.327.419 – 229.739.580 = 213.587.839 đồng  Lợi nhuận tài (LNTC): 60 = Doanh thu tài – Chi phí tài = 48.796 - 15.987.708 = - 15.938.912 đồng  Lợi nhuận từ HĐKD: = LNG + LNTC – Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý doanh nghiệp = 213.587.839 - 15.938.912 - 98.623.617 - 99.547.452 = - 522.142 đồng  Lợi nhuận khác: = Doanh thu khác – Chi phí khác = 495 – TK 911 Bên nợ: Bên có: K/c Giá vốn hàng bán K/c Doanh thu bán hàng K/c Chi phí tài cung cấp dịch vụ K/c Chi phí bán hàng K/c Doanh thu hoạt động tài K/c Chi phí quản lý doanh nghiệp K/c Doanh thu khác K/c Chi phí khác K/c Chi phí Thuế TNDN Kết chuyển lỗ Kết chuyển lãi TK 911 Khơng có số dư cuối kỳ = 495 đồng  Lợi nhuận kế toán trước thuế (LNKTTT): = Lợi nhuận từ HĐKD + Lợi nhuận khác = -522.142 + 495 = -521.647 đồng 3.2.4 Tài khoản sử dụng Kế tốn Cơng ty TNHH The New District sử dụng TK 911 để phản ánh “Xác định kết hoạt động kinh doanh” 61 3.2.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh Kết chuyển doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 511: 443.327.419 Có TK 911: 443.327.419 Kết chuyển giá vốn hàng bán (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 911: 229.739.580 Có TK 632: 229.739.580 Kết chuyển doanh thu tài (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 515: 48.796 Có TK 911: 48.796 Kết chuyển chi phí tài (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 911: 15.987.708 Có TK 635: 15.987.708 Kết chuyển chi phí bán hàng (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 911: 98.623.617 Có TK 641: 98.623.617 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 911: 99.547.452 Có TK 642: 99.547.452 Kết chuyển doanh thu khác (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 711: 495 Có TK 911: 495 Kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN (ĐVT: VNĐ) Nợ TK 421: 521.647 Có TK 911: 521.647 62  Sơ đồ hạch toán: TK 632 TK 911 229.739.580 TK 511 443.327.419 TK 635 TK 515 15.987.708 48.796 TK 641 TK 711 98.623.617 495 TK 642 99.547.452 TK 421 521.647 Sơ đồ 3.9 – Kết chuyển chi phí doanh thu xác định kết kinh doanh 63 3.2.6 Ghi sổ Công ty TNHH The New District Địa chỉ: 546 Lê Văn Lương, P Tân Phong, Q.7, TP Hồ Chí Minh SỔ CÁI TÀI KHOẢN (Tháng 11/2018) ĐVT: Đồng Tài khoản 911 – Xác định kết kinh doanh Ngày ghi sổ Chứng từ Số hiệu TK Đối ứng Diễn giải Ngày Số tiền phát sinh NỢ CÓ Số dư đầu tháng: Số phát sinh tháng: 31/11 NVK 30/11 K/C Doanh thu 511 443.327.419 31/11 NVK 30/11 K/C Doanh thu tài 515 48.796 30/11 NVK 30/11 K/C Doanh thu khác 711 495 30/11 NVK 30/11 K/C Giá vốn hàng bán 632 229.739.580 30/11 NVK 30/11 K/C Chi phí tài 635 15.987.708 30/11 NVK 30/11 K/C Chi phí bán hàng 641 98.623.617 30/11 NVK 30/11 K/C Chi phí quản lý 642 99.547.452 30/11 NVK 30/11 K/C Lợi nhuận sau thuế 421 Cộng số phát sinh 443.898.357 Số dư cuối kỳ Người ghi sổ (Ký ghi rõ họ tên) 521.647 443.898.357 Kế toán trưởng (Ký ghi rõ họ tên) 64 Ngày 30 tháng 11 năm 2018 Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu) CHƯƠNG NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ 4.1 Nhận xét 4.1.1 Ưu điểm Trong trình tập cơng ty TNHH The New District, em nhận ưu điểm sau:  Môi trường làm việc: − Môi trường làm việc Phịng Kế tốn tương đối dễ chịu, người vui vẻ, hịa đồng, tinh thần trách nhiệm cao − Khơng gian rộng rãi, thoáng mát giúp mang lại tâm lý tích cực cho nhân viên − Trưởng phận khơng tạo áp lực cho nhân viên để họ thoải mái hồn thành tốt cơng việc giao − Chính sách lương, thưởng phúc lợi thực đầy đủ với hợp đồng lao động  Bộ phận kế toán: − Bộ máy kế tốn Cơng ty TNHH The New District gọn nhẹ, tổ chức theo mơ hình kế tốn tập trung, nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tập trung Phịng kế tốn, nhân viên phân chia trách nhiệm cụ thể, rõ ràng Các thành viên chịu trách nhiệm cho phần việc mình, đồng thời phối hợp chặt chẽ, nhịp nhàng với thành viên khác máy tổ chức để đạt hiệu công việc tốt mà tuân thủ quy định Nhà nước − Hình thức kế tốn: Cơng ty áp dụng hình thức kế tốn máy áp dụng hình thức Nhật ký chung, việc ghi sổ hỗ trợ phần mềm Kế toán MISA nên cơng việc thực nhanh chóng, khối lượng cơng việc từ giảm nhẹ Vì vậy, việc kết chuyển, lên sổ in báo cáo thực kịp thời dễ dàng − Hệ thống chứng từ: Công ty sử dụng chứng từ kế tốn theo thơng tư 200/2014/TT-BTC Bộ Tài Cơng tác lập bảo quản chứng từ thực tốt Việc tổ chức công tác lưu trữ chứng từ thực khoa học chuyên nghiệp, nên dễ dàng tìm kiếm có nhu cầu Chính mà việc kiểm tra phục vụ cho cơng tác kiểm tốn, tra thuế ln hồn thành với thời gian nhanh hiệu cao − Hệ thống tài khoản: Ngoài việc sử dụng hệ thống tài khoản theo thông tư 200/2014/TT-BTC Bộ Tài chính, Kế tốn cịn mở thêm tài khoản chi tiết để cơng tác hạch tốn cụ thể, chi tiết dễ theo dõi theo đối tượng khoản mục chi phí 65 − Cơng tác kế tốn: Được tổ chức chặt chẽ, chứng từ lưu trữ máy tính chia cho thành viên thông qua ứng dụng Dropbox, từ kế tốn viên sử dụng chứng từ máy tính cá nhân  Cơng tác kế tốn xác định kết kinh doanh: Cơng tác xác định kết kinh doanh công ty TNHH The New District kế toán thực tốt, báo cáo lập đầy đủ, thời gian quy định, đáp ứng nhu cầu sử dụng số liêu Ban Giám đốc 4.1.2 Khuyết điểm Bên cạnh ưu điểm vừa nêu trên, Bộ phận Kế toán Công ty TNHH The New District tồn động số hạn chế sau:  Về công tác kế toán: − Kế toán thường xuyên mắc phải sai sót q trình hạch tốn, ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh, trình độ đáp ứng mặt chuyên môn − Bộ phận Kế tốn chưa tách biệt thủ quỹ với kế tốn, xảy rủi ro khơng đáng có − Trong trình luân chuyển chứng từ để ghi nhận doanh thu, kế toán nhận tiền từ Lễ tân phịng tập, sau đối chiếu Bảng kê thu tiền lập nhập liệu mà chưa có xét duyệt từ Quản lý Phòng tập − Kế tốn khơng xử lý nghiệp vụ phát sinh ngày, mà xảy tình trạng dồn nghiệp vụ, khó kiểm sốt − Việc đề nghị tốn đa phần thực xét duyệt qua email, sau kế tốn viết đề nghị tốn, sau tốn  Cơng tác kế toán xác định kết kinh doanh: Ngày Bảng kê xuất hóa đơn GTGT ngày lập Hóa đơn GTGT Hóa đơn khơng khớp với nhau, từ ngày ghi bút tốn ghi nhận doanh thu khơng hợp lý, không với nguyên tắc sở dồn tích, Quyết tốn thuế chấp nhận Ví dụ minh họa: Ngày 22/11/2018 Kế tốn xuất hóa đơn GTGT cho Bảng kê bán gói tập vào ngày 16/11/2018, kế toán ghi nhận Doanh thu chưa thực Phân bổ Doanh thu chưa thực sang Doanh thu cung cấp dịch vụ ngày 22/11/2018 Điều không với nguyên tắc sở dồn tích, từ việc theo dõi gói tập bán tháng phản ánh doanh thu khơng xác, xảy trường hợp bán vào tháng 66 tháng sau ghi nhận  Nguyên nhân: Từng hạn chế vừa nêu xuất phát từ nguyên nhân sau đây: − Kế toán chưa chưa thận trọng lúc hạch toán, mà kiểm tra nghiệp vụ lập Báo cáo nội vào cuối tháng − Việc thiếu nhân nên có kiêm nhiệm kế tốn với thủ quỹ cơng việc nhiều nên xảy việc dồn nhiệp vụ khơng có thời gian xử lý thời điểm nghiệp vụ phát sinh − Do Giám đốc không làm việc địa điểm với Bộ phận kế toán nên việc xét duyệt trực tiếp khó khăn − Kế tốn hạch tốn Danh thu chưa thực Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ ngày Kế toán xuất hóa đơn sau Lập bảng kê hệ thống xuất hóa đơn VNPT khơng lùi ngày được, từ kế tốn hạch tốn theo ngày hóa đơn 4.2 Kiến nghị  Về cơng tác kế tốn: − Kế toán nên cẩn thận hạch toán kiểm tra lại bút toán sau hạch toán cách tỉ mỉ tránh trường hợp sai sót làm nhiều thời gian chỉnh sửa ảnh hướng đến đối tượng liên quan − Công ty nên tuyển thêm nhân để tránh trường hợp kiêm nhiệm, tránh trường hợp kế toán phải xử lý nhiều việc từ bị tồn đọng cơng việc phát sinh ngày − Bộ phận Kế toán đạo giám sát trực tiếp từ Kế toán nên việc tách biệt Kế toán với Giám đốc gây khó khăn việc xét duyệt chứng từ, Bộ phận kế toán Giám đốc nên tổ chức gần để thuận tiện xử lý nghiệp vụ phát sinh giao dịch  Về công tác xác định kết kinh doanh − Kế toán nên xuất hóa đơn GTGT với ngày ghi Bảng kê xuất hóa đơn, để việc hạch tốn giản theo dõi cách dễ dàng 67 − Trong trường hợp Ngày Bảng kê xuất hóa đơn ngày ghi hóa đơn khác việc ghi nhận Doanht hu chưa thực Doanh thu cung cấp dịch vụ phải tách biệt với Cụ thể, Doanh thu nên hạch toán vào ngày thực tế bán gói tập (tức ngày bảng kê) − Khơng để tình trạng cung cấp dịch vụ cho khách hàng vào tháng ghi nhận xuất hóa đơn vào tháng sau, không với công văn số 10309/CT-TTHT ngày 24/10/2016 Cục Thuế TP Hồ Chí Minh 68 KẾT LUẬN Trong kinh tế thị trường ngày mở rộng nhiều đối thủ cạnh tranh nay, việc đem lại nguồn lợi nhuận lớn cho công ty điều khơng dễ thực Ngồi vấn đề lợi nhuận mà vấn đề môi trường làm việc vấn đề quan trọng công ty Để thực mục tiêu đó, cơng ty phải khơng ngừng cố gắng tìm hướng riêng, nghiên cứu thị trường nhằm kiếm nguồn cung cấp dồi dào, nguồn tiêu thụ lớn bảo đảm, bên cạnh phải kèm phương hướng kinh doanh đắn hiệu Và phận kế toán phận quan trọng thiếu công ty việc thực mục tiêu Nhờ có phận kế tốn mà cơng ty quản lý tốt nguồn vốn, tài sản công ty Việc thơng báo tình hình hoạt động cơng ty liên tục góp phần đắc lực cho Giám đốc việc định phát triển công ty Trong thời gian thực tập công ty TNHH The New District, em có hội để tìm hiểu mơi trường kế toán thực tế Việc thực đề tài Kế tốn xác định kết kinh doanh cơng ty giúp em sâu vào thực tiễn, hiểu rõ thêm học ngồi ghế nhà trường, rút nhiều học cho thân Sự liên hệ lý thuyết thực tiễn mang lại cho em nhiều kiến thức bổ ích, giúp em nắm bắt yêu cầu thực tế mà cơng ty địi hỏi để từ tự hồn thiện thân Do thời gian thực tập công ty không nhiều, tiếp xúc với thực tế cịn hạn chế kiến thức chun mơn kinh nghiệm thân cịn nên khơng tránh sai xót Rất mong nhận thơng cảm dẫn từ giảng viên hướng dẫn kế tốn trưởng nhằm hồn thành tốt báo cáo Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Kim Tuyến hướng dẫn em việc thực báo cáo chị Nguyễn Thanh Tâm, chị Mai Thị Ngọc Ánh dẫn em qua suốt trình thực tập vừa qua 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO Bộ Tài Chính, 2014, Thơng tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 Nguyễn Văn Công, Lý thuyết thực hành kế tốn tài chính, Nhà xuất Tài Chính Tiến sĩ Bùi Văn Dương (2002), Lý thuyết kế toán, Nhà xuất Thống Kê Khoa Kế tốn, mơn Kế tốn tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế tốn tài 1, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh Khoa Kế tốn, mơn Kế tốn tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế tốn tài 2, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh Khoa Kế tốn, mơn Kế tốn tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế tốn tài 3, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh Các website: • Niceaccounting.com • Ketoanthienung.com • Thenewgym.vn Một số sổ kế tốn Cơng ty TNHH The New District • Báo cáo kết hoạt động kinh doanh • Bảng cân đối số phát sinh • Nhật ký chung • Sổ tài khoản Doanh thu, Chi phí • Sổ chi tiết tài khoản Doanh thu, Chi phí 70 ... … … 22 /11 3 01 22 /11 22 /11 3 01 22 /11 22 /11 303 22 /11 22 /11 303 22 /11 22 /11 303 22 /11 28 /11 310 28 /11 28 /11 310 28 /11 … … … 30 /11 NVK 30 /11 ……………………… Phân bổ doanh thu theo 00003 01- Gói 01 tháng... Bảng kê ngày 16 /11 /2 018 …………………… Kết chuyển doanh thu chưa thực xác định doanh thu Cộng số phát sinh 495.975.660 … … … 11 11 23.743 .14 3 11 11 14.368.5 71 111 1 4.090.000 11 21 2.000.000 … 511 3 Số dư cuối... 28 /11 310 28 /11 28 /11 310 28 /11 … … … 30 /11 NVK 30 /11 ……………………… Bán gói tập theo Bảng kê ngày 15 /11 /2 018 Bán gói tập theo Bảng kê ngày 17 /11 /2 018 Bán gói tập theo Bảng kê ngày 16 /11 /2 018 Bán

Ngày đăng: 19/12/2022, 08:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Nguyễn Văn Công, Lý thuyết và thực hành kế toán tài chính, Nhà xuất bản Tài Chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết và thực hành kế toán tài chính
Nhà XB: Nhà xuất bản TàiChính
3. Tiến sĩ Bùi Văn Dương (2002), Lý thuyết kế toán, Nhà xuất bản Thống Kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết kế toán
Tác giả: Tiến sĩ Bùi Văn Dương
Nhà XB: Nhà xuất bản Thống Kê
Năm: 2002
4. Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế toán tài chính quyển 1, NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình kế toán tài chính quyển 1
Tác giả: Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM
Nhà XB: NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Năm: 2016
5. Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế toán tài chính quyển 2, NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình kế toán tài chính quyển 2
Tác giả: Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM
Nhà XB: NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Năm: 2016
6. Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM (2016), Giáo trình kế toán tài chính quyển 3, NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.7. Các website:• Niceaccounting.com• Ketoanthienung.com• Thenewgym.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình kế toán tài chính quyển 3, "NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.7. Các website:• "Niceaccounting.com"• "Ketoanthienung.com"•
Tác giả: Khoa Kế toán, bộ môn Kế toán tài chính, trường Đại Học Kinh Tế TPHCM
Nhà XB: NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.7. Các website:• "Niceaccounting.com"• "Ketoanthienung.com"• "Thenewgym.vn
Năm: 2016
1. Bộ Tài Chính, 2014, Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 Khác
8. Một số sổ kế toán tại Công ty TNHH The New District• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 Một số hình ảnh tại Phòng tập Gym của Công ty TNHH The - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Hình 1.2 Một số hình ảnh tại Phòng tập Gym của Công ty TNHH The (Trang 15)
Bảng 1.1 – Danh mục các gói tập tại Công ty TNHH The New - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Bảng 1.1 – Danh mục các gói tập tại Công ty TNHH The New (Trang 16)
Sơ đồ 1.1 – Sơ đồ Bộ máy tổ chức Công ty TNHH The New District - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 1.1 – Sơ đồ Bộ máy tổ chức Công ty TNHH The New District (Trang 18)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÙNG LOẠICHỨNG TỪ - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÙNG LOẠICHỨNG TỪ (Trang 25)
Bảng 2.2 – Công việc được tập sự tại Công ty TNHH The New District - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Bảng 2.2 – Công việc được tập sự tại Công ty TNHH The New District (Trang 29)
Hình 2.3 – Giao diện website PGM - Đối chiếu dữ liệu đã làm với Phiếu nộp tiền của Lễ tân. - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Hình 2.3 – Giao diện website PGM - Đối chiếu dữ liệu đã làm với Phiếu nộp tiền của Lễ tân (Trang 30)
Hình 2.5 – Giao diện website tra cứu hóa đơn - Khi hóa đơn đã hợp lệ, sẽ in kết quả kiểm tra từ website - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Hình 2.5 – Giao diện website tra cứu hóa đơn - Khi hóa đơn đã hợp lệ, sẽ in kết quả kiểm tra từ website (Trang 31)
Sơ đồ 3.2 – Kết chuyển Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ để xác định - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.2 – Kết chuyển Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ để xác định (Trang 38)
Sơ đồ 3.4 – Kết chuyển Thu nhập khác để xác định kết quả kinh doanh - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.4 – Kết chuyển Thu nhập khác để xác định kết quả kinh doanh (Trang 44)
Sơ đồ 3.6 – Kết chuyển Chi phí tài chính xác định kết quả kinh doanh - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.6 – Kết chuyển Chi phí tài chính xác định kết quả kinh doanh (Trang 51)
Sơ đồ 3.7 – Kết chuyển chi phí bán hàng xác định kết quả kinh doanh - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.7 – Kết chuyển chi phí bán hàng xác định kết quả kinh doanh (Trang 54)
Sơ đồ 3.8 – Kết chuyển Chi phí quản lý doanh nghiệp xác định kết quả kinh doanh - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.8 – Kết chuyển Chi phí quản lý doanh nghiệp xác định kết quả kinh doanh (Trang 58)
Sơ đồ 3.9 – Kết chuyển các chi phí và doanh thu xác định kết quả kinh doanh - 1 BCTSNN HOAN CHINH NGUYENCHITHONG 21580022
Sơ đồ 3.9 – Kết chuyển các chi phí và doanh thu xác định kết quả kinh doanh (Trang 63)
w