TRƯỜNG THCS VÀ THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn Vật lí – lớp 8 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 01 trang) B[.]
TRƯỜNG THCS VÀ THPT CHUN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2020 – 2021 Mơn: Vật lí – lớp Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 01 trang) Bài I (2,0 điểm) 1) Trên máy kéo có ghi cơng suất 10CV (mã lực) Hỏi điều ghi có nghĩa gì? (biết 1CV = 736W) 2) Ở hình 14.1 cho biết: Hai cầu kim loại A B làm từ chất, có đường kính, rỗng đặc Hãy cầu rỗng đặc so sánh khối lượng chúng (Bỏ qua khối lượng AB) Bài II (2,0 điểm) Một cần cẩu lần bốc xếp contenner 10 lên cao 5m, 20s 1) Tính cơng suất cần cẩu sản 2) Hiệu suất làm việc cần cẩu 80% Tính cơng cần cẩu để bốc xếp 500 contenner? Bài III (2,0 điểm) 1) Viết cơng thức tính nhiệt lượng vật tỏa (chỉ rõ đại lượng đơn vị đại lượng) 2) Người ta làm thí nghiệm sau: Đặt ly nước nóng chậu nước lạnh (hình vẽ) A) Hãy cho biết nhiệt độ nước ly nước chậu thay đổi sau thời gian nữa? B) Hãy dùng kiến thức học để giải thích kết thí nghiệm Bài IV (3,0 điểm) Dùng bếp đun sơi nóng nước nhơm có khối lượng 0,5kg chứa 2l nước nhiệt độ 25oC Bếp hoạt động với hiệu suất 75% (Cho biết nhiệt dung riêng nhôm nước 880 J/kgK 4200 J/kgK) 1) Tính nhiệt lượng để đun sơi nóng nước 2) Tính thời gian đun sơi nóng nước biết giây bếp cung cấp nhiệt lượng 750J 3) Đổ lượng nước đun sôi vào 5l nước 30oC Tính nhiệt độ nước có cân nhiệt Bài V (1,0 điểm) Muốn có 100l nước nhiệt độ 35o C phải đổ lít nước sơi vào lít nước nhiệt độ 15oC (Cho biết nhiệt dung riêng nước 4190 J/kgK) - Hết -