Số 215 + 216 Ngày 08 tháng 3 năm 2007 40 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16 9 2018 BỘ TÀI CHÍNH Số 64/2018/TT BTC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2018[.]
40 CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc Số: 64/2018/TT-BTC Hà Nội, ngày 30 tháng năm 2018 THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung số điều Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 Bộ Tài quy định tốn dự án hồn thành thuộc nguồn vốn nhà nước Căn Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng năm 2015; Căn Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 Chính phủ Quy định chi tiết thi hành số điều Luật Ngân sách nhà nước; Căn Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng năm 2015 Chính phủ quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Căn Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng năm 2015 Chính phủ quy định chi tiết hợp đồng xây dựng; Căn Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng năm 2015 Chính phủ quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng; Căn Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng năm 2017 sửa đổi, bổ sung số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng năm 2015 Chính phủ quản lý dự án đầu tư xây dựng; Căn Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng năm 2017 Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức Bộ Tài chính; Theo đề nghị Vụ trưởng Vụ Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài ban hành Thơng tư sửa đổi, bổ sung số điều Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 quy định toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước Điều Sửa đổi, bổ sung số điều Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 Bộ Tài quy định tốn dự án hồn thành thuộc nguồn vốn nhà nước sau Sửa đổi, bổ sung Điều sau: CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 41 a) Sửa đổi, bổ sung khoản sau: “1 Phạm vi điều chỉnh: a) Thông tư quy định toán dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, sau hoàn thành dừng thực vĩnh viễn cấp có thẩm quyền có văn dừng cho phép chấm dứt thực dự án Vốn nhà nước bao gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn từ quỹ phát triển hoạt động nghiệp, vốn tín dụng đầu tư phát triển nhà nước, vốn tín dụng Chính phủ bảo lãnh, vốn vay bảo đảm tài sản nhà nước, vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước b) Các dự án đầu tư thuộc chương trình mục tiêu quốc gia: thực theo Thơng tư Bộ Tài quy định tốn, toán nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực Chương trình mục tiêu quốc gia c) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước vốn huy động khác: Các cơng trình, hạng mục, gói thầu cơng trình độc lập khơng sử dụng vốn nhà nước khơng phải thực tốn theo quy định Thơng tư Sau tồn dự án hồn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm tổng hợp giá trị cơng trình, hạng mục, gói thầu cơng trình độc lập khơng sử dụng vốn nhà nước vào tổng tốn tồn dự án Các cơng trình, hạng mục, gói thầu cơng trình độc lập sử dụng vốn nhà nước thực thống theo quy định Thông tư này, trừ dự án đặc thù có quy định riêng Dự án có nguồn đóng góp vật ngày cơng lao động cơng trình hồn thành, đơn giá vật giá trị ngày công lao động giá trị cơng trình hồn thành để hoạch tốn vào giá trị cơng trình, dự án để theo dõi, quản lý d) Các dự án đầu tư sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển thức (ODA) nguồn vốn vay ưu đãi nhà tài trợ: thực tốn dự án hồn thành theo quy định Thông tư Thông tư hướng dẫn riêng Bộ Tài Trường hợp quy định Thông tư trái với Điều ước quốc tế ODA vốn vay ưu đãi ký kết thực theo Điều ước quốc tế đó.” b) Sửa đổi, bổ sung khoản sau: “Thông tư áp dụng quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến 42 CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 tốn dự án hồn thành dừng thực vĩnh viễn thuộc nguồn vốn nhà nước.” Sửa đổi, bổ sung Điều sau: “Điều Quyết toán dự án thành phần, tiểu dự án; hạng mục cơng trình độc lập hồn thành Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, chương trình dự án có nhiều dự án thành phần, tiểu dự án độc lập có định phê duyệt dự án đầu tư riêng biệt dự án thành phần tiểu dự án độc lập thực lập báo cáo toán, thẩm tra phê duyệt toán dự án đầu tư độc lập theo quy định Thông tư Sau toàn dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, chương trình dự án hồn thành; Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao quản lý dự án thành phần giao làm đầu mối tổng hợp dự án chịu trách nhiệm Báo cáo kết tổng tốn tồn dự án (theo Mẫu số 09/QTDA kèm theo Thông tư này) gửi Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch Đầu tư; khơng phải kiểm tốn tốn, thẩm tra phê duyệt toán lại dự án thành phần tiểu dự án thẩm tra phê duyệt theo quy định Dự án (hoặc chi phí) chuẩn bị đầu tư bố trí kế hoạch vốn độc lập hồn thành phải tốn tiểu dự án độc lập tổng hợp toán dự án theo quy định khoản Điều Trường hợp dự án dừng thực vĩnh viễn thay đổi dẫn đến nội dung chuẩn bị đầu tư khơng sử dụng, phải bố trí vốn kế hoạch khác để thực giai đoạn chuẩn bị đầu tư chi phí chuẩn bị đầu tư thực toán dự án dừng thực vĩnh viễn Đối với cơng trình, hạng mục cơng trình, gói thầu độc lập hồn thành đưa vào sử dụng, trường hợp cần thiết phải tốn chủ đầu tư quy mơ, tính chất thời hạn xây dựng cơng trình, báo cáo người định đầu tư xem xét, định Giá trị toán cơng trình, hạng mục cơng trình, gói thầu bao gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, khoản chi phí tư vấn chi khác có liên quan trực tiếp đến cơng trình, hạng mục, gói thầu Sau tồn dự án hồn thành, chủ đầu tư tổng hợp giá trị tốn cơng trình, hạng mục cơng trình, gói thầu vào báo cáo tốn tồn dự án xác định mức phân bổ chi phí chung cho hạng mục cơng trình thuộc dự án, trình người có thẩm quyền phê duyệt CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 43 Đối với dự án có tồn dự án thành phần tiểu dự án hạng mục xây lắp thiết bị hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng dự án thành phần tiểu dự án hạng mục bồi thường, giải phóng mặt chưa hồn thành chủ đầu tư thực lập báo cáo tốn dự án trình quan thẩm tra, phê duyệt tốn dự án thành phần tiểu dự án hạng mục bồi thường, giải phóng mặt tốn giá trị hợp pháp thực Trường hợp dự án thành phần tiểu dự án hạng mục bồi thường, giải phóng mặt tiếp tục thực bổ sung chủ đầu tư trình quan thẩm tra, phê duyệt toán bổ sung.” Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản Điều sau: “a) Đối với dự án hồn thành, hạng mục cơng trình độc lập hồn thành, dự án dừng thực vĩnh viễn có khối lượng thi cơng xây dựng, lắp đặt thiết bị nghiệm thu gồm Mẫu số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 06A, 07/QTDA kèm theo Thông tư này.” Sửa đổi, bổ sung Điều sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản sau: “d) Hồ sơ toán hợp đồng gồm tài liệu (bản chủ đầu tư y chính): hợp đồng xây dựng phụ lục hợp đồng (nếu có); biên nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn tốn; biên nghiệm thu khối lượng hồn thành tồn hợp đồng; bảng tính giá trị toán hợp đồng (quyết toán A-B); biên lý hợp đồng trường hợp đủ điều kiện lý hợp đồng theo quy định pháp luật hợp đồng; tài liệu khác theo thỏa thuận hợp đồng liên quan đến nội dung thẩm tra, phê duyệt tốn dự án hồn thành” b) Sửa đổi, bổ sung khoản sau: “4 Trường hợp nhà thầu khơng thực tốn hợp đồng theo quy định cá nhân, tổ chức không thực nội dung cơng việc để hồn thành tốn dự án, chủ đầu tư có văn yêu cầu nhà thầu, cá nhân, tổ chức thực toán hợp đồng bổ sung hoàn thiện hồ sơ, tài liệu tốn hợp đồng hồn thành nội dung cơng việc để tốn dự án kèm theo thời hạn thực (theo Mẫu số 14/QTDA) Sau chủ đầu tư gửi văn lần thứ 03 (mỗi văn cách 10 ngày) đến nhà thầu, cá nhân, tổ chức, nhà thầu, cá nhân, tổ chức không thực nội dung theo yêu cầu; chủ đầu tư 44 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 hồ sơ thực tế thực để lập hồ sơ tốn (khơng cần bao gồm toán A-B), thuê kiểm toán độc lập thực kiểm tốn (nếu có), xác định giá trị đề nghị tốn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt ghi rõ nội dung việc nhà thầu, cá nhân, tổ chức khơng hợp tác để tốn dự án thực nội dung công việc để hồn thành tốn dự án Tờ trình đề nghị phê duyệt toán chủ đầu tư Nhà thầu, cá nhân, tổ chức tham gia thực dự án chịu hoàn toàn tổn thất, thiệt hại (nếu có) có trách nhiệm chấp hành định phê duyệt tốn dự án cấp có thẩm quyền.” Sửa đổi, bổ sung Điều sau: “Điều Thẩm quyền phê duyệt, quan thẩm tra toán Thẩm quyền phê duyệt toán: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia dự án quan trọng khác Thủ tướng Chính phủ định đầu tư: - Đối với dự án dự án thành phần sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương phê duyệt toán dự án dự án thành phần thuộc Bộ, ngành trung ương quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt toán dự án dự án thành phần thuộc cấp tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt toán dự án dự án thành phần thuộc cấp huyện quản lý - Chủ đầu tư phê duyệt toán dự án, dự án thành phần không sử dụng vốn ngân sách nhà nước - Sau tốn xong tồn dự án, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao quản lý dự án thành phần giao làm đầu mối tổng hợp dự án thành phần chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết tốn tồn dự án báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch Đầu tư b) Đối với dự án lại, người định đầu tư người phê duyệt tốn dự án hồn thành Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang Bộ, quan thuộc Chính phủ, quan trung ương đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền phân cấp phê duyệt tốn dự án nhóm B, C cho quan cấp trực tiếp Cơ quan thẩm tra tốn dự án hồn thành: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc cấp tỉnh quản lý: Sở Tài tổ chức thẩm tra; CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 45 b) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc cấp huyện quản lý: Phịng Tài - Kế hoạch tổ chức thẩm tra c) Đối với dự án cịn lại: Người có thẩm quyền phê duyệt tốn giao cho đơn vị có chức thuộc quyền quản lý tổ chức thẩm tra toán dự án hoàn thành trước phê duyệt d) Trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền phê duyệt tốn định thành lập tổ cơng tác thẩm tra để thực thẩm tra trước phê duyệt tốn; thành phần tổ cơng tác thẩm tra toán gồm đại diện đơn vị, quan có liên quan.” Sửa đổi, bổ sung Điều 10 sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản sau: “1 Tất dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước hồn thành phải kiểm tốn tốn trước trình cấp có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt tốn; dự án cịn lại, trường hợp cần thiết quan chủ trì thẩm tra, phê duyệt toán báo cáo người phê duyệt toán yêu cầu kiểm tốn báo cáo tốn dự án hồn thành Theo yêu cầu kiểm toán báo cáo toán dự án hồn thành người phê duyệt tốn, người có thẩm quyền (theo quy định pháp luật đấu thầu) phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu kiểm toán kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án; chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu kiểm toán theo quy định pháp luật đấu thầu, ký kết hợp đồng kiểm toán toán dự án hoàn thành theo quy định pháp luật hợp đồng Chủ đầu tư, nhà thầu kiểm toán độc lập đơn vị có liên quan thực theo quy định khoản khoản Điều này.” b) Sửa đổi, bổ sung khoản sau: “3 Đối với dự án quan Kiểm toán Nhà nước, quan tra thực kiểm toán, tra: a) Trường hợp Kiểm toán Nhà nước, quan tra thực kiểm toán, tra chưa đủ nội dung quy định Điều 12 Thông tư này, chủ đầu tư xác định nội dung, phạm vi kiểm toán bổ sung lựa chọn nhà thầu kiểm toán độc lập để kiểm toán bổ sung theo yêu cầu người phê duyệt tốn Chi phí kiểm tốn bổ sung xác định sở giá trị đề nghị toán tương ứng với phần kiểm toán bổ sung phạm vi, nội dung kiểm tốn bổ sung Cơ quan chủ trì thẩm tra sử dụng kết báo cáo kiểm toán Kiểm tốn Nhà nước, kết luận 46 CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 quan tra kết báo cáo kiểm toán kiểm toán độc lập làm để thẩm tra toán dự án b) Trường hợp Kiểm toán Nhà nước, quan tra có định kiểm tốn, tra dự án chủ đầu tư nhà thầu kiểm toán độc lập thực hợp đồng kiểm toán báo cáo tốn dự án hồn thành nhà thầu kiểm toán độc lập tiếp tục thực hợp đồng kiểm toán theo quy định Chuẩn mực kiểm tốn báo cáo tốn dự án hồn thành hợp đồng ký kết.” Sửa đổi, bổ sung Điều 15 sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản sau: “d) Trường hợp nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hạng mục tách từ dự án đầu tư xây dựng cơng trình, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt chịu trách nhiệm tốn chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư trình cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư để phê duyệt toán; gửi báo cáo toán phê duyệt tới chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng cơng trình để tổng hợp, lập báo cáo tốn chung tồn dự án Khi thẩm tra tốn tồn dự án, khơng phải thẩm tra lại phần chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phê duyệt toán.” b) Bổ sung điểm d khoản sau: “d) Đối với khoản chi phí tư vấn, chi phí phi tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói, giá hợp đồng theo đơn giá cố định, giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, giá hợp đồng kết hợp: thẩm tra áp dụng theo quy định thẩm tra chi phí xây dựng gói thầu hợp đồng theo hình thức hợp đồng trọn gói, giá hợp đồng theo đơn giá cố định, giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, giá hợp đồng kết hợp khoản Điều 15 Thông tư này” Sửa đổi, bổ sung khoản Điều 16 sau: “2 Thẩm tra khoản chi phí khơng hình thành tài sản để trình cấp có thẩm quyền cho phép khơng tính vào giá trị tài sản như: Chi phí đào tạo, tăng cường nâng cao lực cho quan quản lý cộng đồng; chi phí Ban quản lý dự án không liên quan trực tiếp đến tài sản hình thành bàn giao địa phương; chi phí đầu tư thiệt hại nguyên nhân chủ quan khối lượng đầu tư bị hủy bỏ theo định cấp có thẩm quyền; chi phí thực hiện, khơng xảy thiệt hại, có tạo sản phẩm sản phẩm khơng sử dụng cho dự án CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 47 sản phẩm chi phí khảo sát, thiết kế hồn thành, đạt chất lượng khơng sử dụng chủ đầu tư thay đổi thiết kế; chi phí đầu tư xây dựng dở dang (dự án dừng thực vĩnh viễn) khơng hình thành tài sản; chi phí sửa chữa, khắc phục thiên tai khơng hạch toán tăng giá trị tài sản theo quy định pháp luật kế toán quản lý tài sản, ” Bổ sung Điều 20a sau: “Điều 20a Quy định hồ sơ toán thẩm tra tốn hồn thành thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn Hồ sơ toán Hồ sơ toán dự án đầu tư xây dựng cơng trình hồn thành gồm mẫu báo cáo tốn vốn đầu tư dự án hồn thành kèm theo văn pháp lý liên quan theo Mẫu số 15/QTDA 16/QTDA (cách lập mẫu báo cáo toán theo hướng dẫn Phụ lục số I ban hành kèm theo Thơng tư này) Thẩm tra tốn dự án hoàn thành a) Trường hợp, đơn vị chức thuộc quyền quản lý người định đầu tư không đủ lực thẩm tra báo cáo tốn vốn đầu tư dự án hồn thành; người định đầu tư lựa chọn hình thức sau: - Đề nghị Phịng Tài - Kế hoạch huyện thẩm tra báo cáo toán vốn đầu tư dự án hoàn thành - Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán báo cáo tốn vốn đầu tư dự án hồn thành b) Trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền phê duyệt toán định thành lập Tổ thẩm tra toán để thực thẩm tra trước phê duyệt tốn; thành phần Tổ cơng tác thẩm tra toán gồm thành viên đơn vị có liên quan.” 10 Sửa đổi, bổ sung điểm a, b c khoản Điều 21 sau: “1 Xác định chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn; chi phí kiểm tốn độc lập: a) Đ nh mức chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn định mức chi phíc chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn định mức chi phím tra, phê duyệt tốn định mức chi phít tốn định mức chi phít tốn định mức chi phí đ nh mức chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn định mức chi phíc chi phí ki m tốn báo cáo tốn định mức chi phít tốn dự án hoàn thành xác định sở giá án hồ định mức chi phín định mức chi phính xác định sở giác xác đ nh sở giá sở giá giá tr đ ngh tốn định mức chi phít tốn định mức chi phí tỷ lệ quy định Bảng Định mức chi phí thẩm tra, lệt tốn định mức chi phí quy đ nh Bảng Định mức chi phí thẩm tra,i Bảng Định mức chi phí thẩm tra,ng Đ nh mức chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn định mức chi phíc chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn định mức chi phím tra, phê duyệt tốn định mức chi phít tốn định mức chi phít tốn; chi phí ki m tốn đây: i đây: Giá trị đề nghị toán (Tỷ đồng) ≤5 10 50 100 500 1.000 ≥ 10.000 48 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Thẩm tra, phê duyệt (%) 0,95 Kiểm toán (%) 0,65 0,475 0,375 0,225 1,60 1,075 0,15 0,08 0,75 0, 575 0,325 0,215 0,115 Giá trị đề nghị toán giá trị toán Báo cáo tốn dự án hồn thành chủ đầu tư lập bao gồm giá trị đề nghị toán A-B gói thầu ký kết hợp đồng, giá trị đề nghị toán chủ đầu tư gói thầu chủ đầu tư tự thực giá trị đề nghị tốn khoản chi phí hợp pháp khác b) Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt toán (ký hiệu K TTPD) định mức chi phí kiểm tốn (ký hiệu KKT) xác định theo công thức tổng quát sau: Ki = Kb - (Kb - Ka) x ( Gi - Gb) Ga - Gb Trong đó: + Ki: Định mức chi phí tương ứng với dự án/hạng mục/gói thầu cần tính (đơn vị tính: %); + Ka: Định mức chi phí tương ứng với dự án/hạng mục/gói thầu cận (đơn vị tính: %); + Kb: Định mức chi phí tương ứng với dự án/hạng mục/gói thầu cận (đơn vị tính: %); + Gi: Giá trị đề nghị tốn dự án/hạng mục/gói thầu cần tính, đơn vị: tỷ đồng; + Ga: Giá tr đ ngh toán định mức chi phít tốn dự án hồn thành xác định sở giá án/hại Bảng Định mức chi phí thẩm tra,ng mục/gói thầu cận trên, sở gián v : tỷ đồng; + Gb: Giá trị đề nghị tốn dự án/hạng mục/gói thầu cận dưới, đơn vị: tỷ đồng c) Chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn chi phí kiểm tốn dự án/hạng mục/gói thầu xác định theo cơng thức sau: + Chi phí thẩm tra, phê duyệt toán tối đa = K i-TTPD % x Giá trị đề nghị tốn + Chi phí kiểm tốn tối đa = Ki-KT % x Giá trị đề nghị tốn + Thuế GTGT + Chi phí thẩm tra, phê duyệt toán tối thiểu năm trăm ngàn đồng; chi CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 49 phí kiểm toán tối thiểu triệu đồng cộng với thuế GTGT Chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn kiểm tốn tạm tính để phê duyệt dự án, dự tốn, giá gói thầu kế hoạch lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng xác định theo quy định điểm a, điểm b điểm c khoản này, tổng mức đầu tư dự án dự tốn hạng mục/gói thầu sử dụng thay cho giá trị đề nghị tốn Chi phí thẩm tra, phê duyệt toán kiểm toán xác định theo quy định điểm a b khoản khơng phép cao chi phí tạm tính nêu Tổng chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn kiểm tốn hạng mục, gói thầu khơng vượt chi phí thẩm tra, phê duyệt tốn kiểm tốn tạm tính dự án.” 11 Bổ sung điểm d khoản Điều 23 sau: “d) Chậm vào ngày 10 tháng báo cáo tháng đầu năm ngày 15 tháng 01 năm sau báo cáo năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo tình hình tốn vốn đầu tư dự án hồn thành thuộc phạm vi quản lý (theo Mẫu số 11/QTDA ban hành kèm theo Thông tư này) gửi Hội đồng nhân dân cấp xã (nếu có), Ban giám sát đầu tư cộng đồng Phịng Tài - Kế hoạch cấp huyện” 12 Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản Điều 26 sau: “b) Tổ chức thẩm tra báo cáo tốn dự án hồn thành đầy đủ nội dung, yêu cầu theo quy định; hướng dẫn chủ đầu tư giải vướng mắc phát sinh trình tốn dự án hồn thành; chịu trách nhiệm trước pháp luật kết trực tiếp thẩm tra sở hồ sơ toán chủ đầu tư cung cấp yêu cầu cung cấp bổ sung” 13 Sửa đổi, bổ sung mẫu báo cáo toán sau: a) Sửa đổi mẫu sau: Mẫu số 02/QTDA, Mẫu số 10/QTDA, Mẫu số 11/QTDA, Mẫu số 12/QTDA (kèm theo Thông tư này) b) Bổ sung mẫu sau: Mẫu số 06A/QTDA, Mẫu số 15/QTDA, Mẫu số 16/QTDA (kèm theo Thông tư này) Điều Bãi bỏ Điều Thông tư số 09/2016/BTC-ĐT ngày 18 tháng 01 năm 2016 Bộ Tài quy định tốn dự án hồn thành thuộc nguồn vốn nhà nước CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 51 Mẫu số: 02/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) DANH MỤC CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ, HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG STT Tên văn Ký hiệu; ngày tháng năm ban hành I Các văn pháp lý Cơ quan ban hành Tổng giá trị duyệt (nếu có) Ghi II Hợp đồng xây dựng III Kết luận quan tra, Kiểm toán Nhà nước, kiểm tra, kết điều tra quan pháp luật (Trường hợp khơng có phải ghi rõ khơng có) NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) …… , ngày tháng năm… CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) 52 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Mẫu số: 06A/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) GIÁ TRỊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ TỒN ĐỌNG STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Giá đơn vị Giá trị lại 5=3x4 Đơn vị tiếp nhận xử lý theo quy định Tổng số I Vật tư, thiết bị tồn đọng giao cho đơn vị tiếp nhận … II Vật tư, thiết bị tồn đọng xử lý theo quy định … NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) ., ngày… tháng…… năm…… CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 53 Mẫu số: 10/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) CƠ QUAN PHÊ DUYỆT Số: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc , ngày tháng năm QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt toán dự án (dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, hạng mục cơng trình) hồn thành NGƯỜI CĨ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN Căn cứ: QUYẾT ĐỊNH Điều Phê duyệt toán dự án (dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, hạng mục công trình) hồn thành - Tên dự án: - Tên (dự án thành phần/tiểu dự án độc lập/hạng mục cơng trình) hoàn thành: - Chủ đầu tư: - Địa điểm xây dựng: - Thời gian khởi cơng, hồn thành (thực tế): Điều Kết đầu tư Nguồn vốn đầu tư: Đơn vị tính: đồng Nguồn Tổng số Vốn Ngân sách trung ương (gồm hỗ trợ có mục tiêu CTMTQG) Vốn TPCP; Vốn ODA; Vốn tín dụng Chính phủ bảo lãnh; Vốn vay bảo đảm tài sản Nhà nước; Giá trị phê duyệt tốn Thực Cịn Đã tốn tốn 54 CƠNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Vốn ĐTPT doanh nghiệp Nhà nước; Chi phí đầu tư Đơn vị tính: đồng Nội dung Tổng số Bồi thường, hỗ trợ, TĐC Xây dựng Thiết bị Quản lý dự án Tư vấn Chi phí khác Dự tốn Giá trị tốn 3 Chi phí đầu tư phép khơng tính vào giá trị tài sản: 3.1 Chi phí thiệt hại nguyên nhân bất khả kháng: 3.2 Chi phí không tạo nên tài sản: Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: Nội dung Tổng số Tài sản dài hạn (tài sản cố định) Tài sản ngắn hạn Thuộc chủ đầu tư quản lý Giá trị Giá trị quy đổi thực tế (nếu có) Đơ sở gián v tính: đồngng Giao đơn vị khác quản lý Giá trị Giá trị quy đổi thực tế (nếu có) 5 Vật tư thiết bị tồn đọng: Điều Trách nhiệm chủ đầu tư đơn vị liên quan: Trách nhiệm chủ đầu tư: - Được phép tất toán nguồn chi phí đầu tư cơng trình là: Đơn vị tính: đồng Nguồn Tổng số Vốn Ngân sách trung ương (gồm hỗ trợ có mục tiêu CTMTQG) Vốn TPCP; Vốn ODA; Số tiền Ghi CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 55 Vốn tín dụng Chính phủ bảo lãnh; Vốn vay bảo đảm tài sản Nhà nước; Vốn ĐTPT doanh nghiệp Nhà nước; - Tổng khoản cơng nợ tính đến ngày tháng năm là: + Tổng nợ phải thu: + Tổng nợ phải trả: Chi tiết khoản công nợ theo số phải thu, phải trả đơn vị phụ lục số: kèm theo Trách nhiệm đơn vị tiếp nhận tài sản: Được phép ghi tăng tài sản: Đơ sở gián v tính: đồngng Tên đơn vị tiếp nhận tài sản Tài sản dài hạn/cố định Tài sản ngắn hạn 3 Trách nhiệm đơn vị, quan có liên quan: Các nghiệp vụ tốn khác (nếu có): Điều Trách nhiệm thi hành Nơi nhận: (ghi theo quy định Khoản Điều 20 Thơng tư số 09/2016/TT-BTC) NGƯỜI CĨ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TỐN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) 56 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Mẫu số: 11/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO: Số: CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH tháng, năm… Dự án phê duyệt toán kỳ báo cáo Đơn vị: Triệu đồng STT Loại dự án (Cơng trình) Phần I Chủ đầu tư Số dự án Tổng mức đầu tư Giá trị đề nghị toán Giá trị toán duyệt Chênh lệch Số vốn cịn lại chưa tốn so với giá trị QT duyệt = 6-7 BÁO CÁO TỔNG SỐ DỰ ÁN Tổng cộng Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C Phần II I CHI TIẾT THEO ĐƠN VỊ CẤP DƯỚI … Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C II … Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C … Dự án chưa phê duyệt toán a) Dự án nộp hồ sơ toán Dự án thời hạn thẩm STT Loại dự án (Cơng trình) Chủ tra, phê duyệt toán đầu tư Số dự án Tổng Tổng giá mức đầu trị đề tư nghị QT Dự án chậm thẩm tra, phê Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt toán duyệt toán 24 tháng 24 tháng Số dự án Tổng Tổng giá mức đầu trị đề nghị tư QT Số dự án 10 Tổng Tổng giá mức trị đề nghị đầu tư QT 11 12 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Phần I 57 BÁO CÁO TỔNG SỐ DỰ ÁN Tổng cộng Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C Phần II CHI TIẾT THEO ĐƠN VỊ CẤP DƯỚI I … Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C II … Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C … b) Dự án chưa nộp hồ sơ toán (gồm bàn giao đưa vào sử dụng) STT Loại dự án (Cơng trình) Phần I Dự án thời hạn lập Dự án chậm nộp báo cáo Dự án chậm nộp báo cáo báo cáo toán toán 24 tháng toán 24 tháng Chủ đầu tư Số Tổng Tổng số vốn dự mức đầu Tổng Tổng số vốn dự mức tư toán án đầu tư toán 10 11 12 Nhóm B Nhóm C Phần II CHI TIẾT THEO ĐƠN VỊ CẤP DƯỚI Nhóm B Số án Nhóm A Nhóm A dự mức đầu Tổng số vốn toán Dự án QTQG Dự án QTQG Tổng tư BÁO CÁO TỔNG SỐ DỰ ÁN … Số án Tổng cộng I dự án hoàn thành chưa làm thủ tục 58 CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 Nhóm C II … Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C … Tồn tại, vướng mắc cơng tác tốn dự án hồn thành Đề xuất kiến nghị công tác tốn dự án hồn thành LẬP BIỂU ., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Ghi chú: Chi tiết theo đơn vị cấp địa phương cấp quản lý dự án (tỉnh, huyện, xã); Phịng Tài - Kế hoạch cấp huyện tổng hợp tình hình tốn dự án hồn thành theo huyện đơn vị cấp xã thuộc cấp huyện quản lý gửi Sở Tài để tổng hợp chung vào báo cáo tốn dự án hồn thành cấp tỉnh CÔNG BÁO/Số 909 + 910/Ngày 16-9-2018 59 Mẫu số: 12/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) CHỦ ĐẦU TƯ: Số: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TỐN DỰ ÁN HỒN THÀNH tháng, năm… Dự án phê duyệt toán kỳ báo cáo STT 1 Loại dự án (Cơng trình) Số dự án Tổng mức đầu tư Tổng cộng Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C Giá trị đề nghị toán Giá trị toán duyệt Chênh lệch = 5-6 Số vốn lại chưa toán so với giá trị QT duyệt Dự án chưa phê duyệt toán a) Dự án nộp hồ sơ toán ST T 1 Loại dự án (Công trình) Tổng cộng Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C Dự án thời hạn thẩm tra, phê duyệt toán Số Tổng Tổng giá dự mức trị đề nghị án đầu tư QT Dự án chậm thẩm tra, phê Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt toán duyệt toán 24 tháng 24 tháng Số Tổng Số Tổng Tổng giá trị Tổng giá trị dự mức dự mức đề nghị QT đề nghị QT án đầu tư án đầu tư 10 11 b) Dự án chưa nộp hồ sơ tốn (gồm dự án hồn thành chưa làm thủ tục bàn giao đưa vào sử dụng) Dự án thời hạn lập báo Dự án chậm nộp báo cáo Dự án chậm nộp báo cáo cáo toán toán 24 tháng toán 24 tháng Loại dự án STT Số Tổng Tổng số vốn Tổng Tổng số Tổng Tổng số (Công trình) Số dự Số dự dự mức đầu mức đầu vốn mức vốn án án án tư toán tư toán đầu tư toán 10 11 12 Tổng cộng Dự án QTQG Nhóm A Nhóm B Nhóm C Tồn tại, vướng mắc cơng tác tốn dự án hồn thành Đề xuất kiến nghị cơng tác tốn dự án hoàn thành ., ngày tháng năm ... tên) ., ngày? ?? tháng? ??… năm? ??… CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CÔNG BÁO /Số 909 + 910 /Ngày 16-9-2018 53 Mẫu số: 10/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018... tên) …… , ngày tháng năm? ?? CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) 52 CÔNG BÁO /Số 909 + 910 /Ngày 16-9-2018 Mẫu số: 06A/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018... họ tên) 56 CÔNG BÁO /Số 909 + 910 /Ngày 16-9-2018 Mẫu số: 11/QTDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30 tháng năm 2018 Bộ Tài chính) ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO: Số: CỘNG HÒA XÃ HỘI