1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 5 tương tác gen

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,44 KB

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 5 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN Câu 1 Ở một loài thực vật, để xác định quy luật di truyền của tính trạng màu hoa, người ta đã tiến hành 3 phép lai thu được kết quả sau Kiểu hình của.

CHUYÊN ĐỀ 5: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN Câu 1: Ở loài thực vật, để xác định quy luật di truyền tính trạng màu hoa, người ta tiến hành phép lai thu kết sau: Kiểu hình bố mẹ Kiểu hình đời Hoa đỏ x hoa trắng 25% hoa đỏ: 50% hoa vàng : 25% hoa trắng Hoa đỏ x hoa đỏ 56,25% hoa đỏ: 37,5% hoa vàng: 6,25% hoa trắng Hoa vàng x hoa trắng 25% hoa trắng : 75% hoa vàng Tính trạng màu hoa loài thực vật di truyền theo quy luật: A.Tương tác cộng gộp B Trội khơng hồn tồn C Tương tác át chế D.tương tác bổ sung E di truyền ngồi nhân G di truyền liên kết với giới tính Câu 2: Ở loài động vật, gen A quy định có vảy trội hồn tồn so với a: khơng vảy Cá khơng vảy có sức sống yếu cá có vảy Tính trạng tn theo quy luật di truyền: A.trội hoàn toàn B đồng trội C tương tác gen D.gen đa hiệu E.trội khơng hồn tồn G di truyền nhân Câu 3: Ở loài thực vật, cho hoa đỏ chủng lai với hoa trắng chủng thu F1 toàn hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn F2 có 245 hoa trắng; 315 hoa đỏ Kết luận sau đúng: A.Đời F2 có loại KG, KG quy định hoa đỏ B Đời F2 có 16 loại KG, KG quy định hoa trắng C.Đời F2 có loại KG quy định hoa đỏ, KG quy đinh hoa trắng D Đời F2 có 16 loại KG, KG quy định hoc trắng E Đời F2 có loại KG, KG quy định hoa đỏ G Đời F2 có 16 loại KG, KG quy định hoa trắng Câu 4: Ở loài thực vật, cho hoa đỏ chủng lai với hoa trắng chủng thu F1 toàn hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn F2 có 56,25% hoa đỏ : 18,75% hoa hồng: 18,75% hoa vàng : 6,25% hoa trắng Hãy chọn kết luận số loại KG F2: A.Đời F2 có loại KG có KG quy định hoa hồng B.Đời F2 có 16loại KG có KG quy định hoa trắng C.Đời F2 có loại KG có KG quy định hoa đỏ D.Đời F2 có 16 loại KG có KG quy định hoa hồng E.Đời F2 có loại KG có KG quy định hoa đỏ G.Đời F2 có 16 loại KG có KG quy định hoa hồng Câu 5: Ở lồi thực vật, có gen nằm NST khác tác động tích lũy lên hình thành chiều cao Gen A có alen, gen B có alen Cây aabb có chiều cao 100cm, có alen trội làm cho cao thêm 10cm Kết luận sau không đúng? A.Cây cao 140cm có KG AABB B Có KG quy định cao 120cm C.Có KG quy định cao 110cm D Cây cao 130cm có KG AAbb AaBB E Có KG quy định cao 130cm G Có KG quy định cao 140cm Cây 6:Ở lồi thực vật, tính trạng khối lượng nhiều cặp gen nằm cặp NST khác di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cho có nặng lai với có nhẹ F1 Cho F1 giao phấn tự F2 có 15 loại KH tính trạng khối lượng Tính trạng khối lượng cặp gen quy định: A.Do cặp gen quy định B Do cặp gen quy định C Do cặp gen quy định D Do cặp gen quy định E Do cặp gen quy định G Do cặp gen quy định Câu 7:Ở lồi thực vật, tính trạng chiều cao cặp gen nằm cặp NST khác di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cho cao (150cm) lai với thấp (70cm) F1 Cho F1 giao phấn tự F2 có loại KG Ở F2 có kiểu gen quy định kiểu hình cao 90cm? A.2 KG B 28KG C.10KG D.12KG E.8 KG G.5KG Câu 8: Ở ngơ, tính trạng màu hạt gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngơ hạt trắng F1 có 962 hạt trắng:241 hạt vàng:80 hạt đỏ Theo lý thuyết, hệ F1 tỷ lệ KG đồng hợp trội cặp gen chiếm tỷ lệ: A.1/16 B.3/7 C.1/9 D.1/4 E.1/8 G.4/9 Câu 9:Cho tự thụ phấn thu F1 có tỷ lệ KH 43,75% cao: 56,25% thấp Trong số thân cao F1, tỷ lệ chủng là: A.3/16 B.3/7 C.1/9 D.1/4 E.1/16 G 3/4 Câu 10:Cho có hoa trắng tự thụ phấn thu F1 có loại KH, hoa trắng chiếm tỷ lệ 75% Trong số hoa trắng F1, loại chủng chiếm tỷ lệ: A.4/9 B.1/6 C.1/9 D.2/9 E.3/18 G.2/18 Câu 11: Ở lồi thực vật, KG có gen A gen B cho hoa màu đỏ, có A B cho hoa màu vàng, khơng có A B cho hoa màu trắng Hai cặp gen Aa Bb nằm cặp NST khác Cho dị hợp cặp gen nói tự thụ phấn, đời con, loại kiểu hình hoa trắng chiếm tỷ lệ: A.75% B.6,25% C.3/4 D.56,25% E.1/16 G 37,5% Câu 12:Ở loài thực vật, để tạo thành màu đỏ hoa có tương tác gen A B theo sơ đồ sau: Gen B Gen A Enzym A Chất trắng Enzym B Chất trắng Chất đỏ Gen a b khơng có khả đó, cặp gen nằm cặp NST khác Cho có KG AaBb tự thụ phấn F1, F1 giao phấn tự F2 Trong sốcác hoa đỏ F2, chủng chiếm tỷ lệ: A 1/9 B.1/4 C.25% D 1/8 E 12,5% G 3/7 Câu 13: Ở loài động vật, gen A nằm NST thường quy định lơng màu đỏ trội hồn tồn so với a quy đinh lông trắng Kiểu gen AA làm cho hợp tử bị chết giai đoạn phôi Cho cá thể dị hợp P giao phối với F1 Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với F2 thu tỷ lệ kiểu hình là: A.3 lơng đỏ: lông trắng B.1 lông đỏ : lông trắng C lông đỏ: lông trắng D lông đỏ : lông trắng E lông đỏ : lông trắng G lông đỏ : lông trắng Câu 14: Ở lồi thực vật, tính trạng chiều cao cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng gộp A1, a1; A2, a2; A3,a3; A4, a4 Mỗi alen trội có mặt làm cho cao thêm 10cm Cây thấp có chiều cao 100cm Lấy hạt phấn thấp thụ phấn cho cao F1, F1 giao phấn tự F2 Theo lý thuyết F2, có độ cao 160cm chiếm tỷ lệ: A.27,34375% B.35/128 C.10,9375% D.21,875% E 7/32 G 7/64 Câu 15: Ở lồi thực vạt, tính trạng khối lượng nhiều cặp gen nằm cặp NST khác di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cho có nặng (120g) lai với có nhẹ (60g) F1 Cho F1 giao phấn tự F2 có loại kiểu hình tính trạng khối lượng Ở F2 Loại có nặng 70g chiếm tỷ lệ: A.1/36 B.9,375% C.1/6 D.3/32 E.21,875% G.7/32 Câu 16:Cho hoa đỏ P tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình hoa đỏ: hoa hồng: hoa vàng: hoa trắng Nếu lấy tất hoa hồng F1 giao phấn ngẫu nhiên tỷ lệ kiểu hình thu F2 là: A.100% hoa hồng B.5 hoa hồng : hoa trắng D hoa hồng : hoa trắng E hoa đỏ: hoa trắng C hoa hồng : hoa trắng G.16 hoa hồng: hoa trắng Câu 17: Ở loài thực vật sinh sản tự thụ phấn, hoa trắng sinh sản đời F1 có 75% hoa trắng: 18,75% hoa đỏ: 6,25% hoa vàng Nếu lấy tất hạt hoa đỏ F1 đeo gieo phát triển thành F2 theo lý thuyết, tỷ lệ hoa đỏ F2 là: A.1/6 B.1/4 C.5/6 D 1/9 E 3/4 G.8/9 Câu 18: Ở loài thực vật sinh sản tự thụ phấn, hoa trắng sinh sản đời F1 có 75% hoa trắng: 18,75% hoa đỏ: 6,25% hoa vàng Nếu lấy tất hạt hoa trắng F1 đeo gieo phát triển thành F2 theo lý thuyết, tỷ lệ hoa đỏ F2 là: A.1/9 B.1/4 C.5/6 D 1/16 E 3/4 G.1/81 Câu 19: Cho cá thể lông trắng giao phối với cá thể lông đỏ F1 đồng loạt lông trắng Cho F1 giao phối tự do, đời F2 có 75% cá thể lông trắng; 18,75% lông đỏ; 6,25% lông Nếu cho tất cá thể F2 giao phối tự theo lý thuyết, số cá thể lơng đời F3 có tỷ lệ: A.1/9 B.1/81 C.1/36 D.0% E 25% G.50% Câu 20: Ở loài thực vật, gen A: hoa đỏ trội hoàn toàn so với a: hoa trắng; B: thân cao trội hoàn toàn so với b: thân thấp Hai cặp gen nằm cặp NST khác Cho thân cao, hoa đỏ dị hợp cặp gen nói giao phấn với F1 Ở F1 chọn thân cao, hoa đỏ đem trồng cho giao phấn ngẫu nhiên thu F2 Chọn thân cao, hoa đỏ F2, xác suất để thu chủng cặp gen nói là: A 16/81 B 1/16 C 5/9 D.1/4 E.1/9 G.8/81 Câu 21: Ở loài thực vật, gen A: hoa đỏ trội hoàn toàn so với a: hoa trắng; B: thân cao trội hoàn toàn so với b: thân thấp Hai cặp gen nằm cặp NST khác Cho thân cao, hoa đỏ dị hợp cặp gen nói giao phấn với F1 Ở F1 chọn thân cao, hoa đỏ đem trồng cho giao phấn ngẫu nhiên thu F2 Chọn thân cao, hoa đỏ F2 Tỷ lệ thân cao, hoa trắng F2 là: A.16/81 B 1/16 C 5/9 D.1/4 E.1/9 G.8/81 Câu 22: Ở lồi trùng, gen A: mắt dẹt trội hồn toàn so với gen a: mắt lồi; gen B: mắt đỏ trội hoàn toàn so với gen b: mắt trắng, hai gen nằm cặp NST khác Kiểu gen mang cặp gen đồng hợp AA bị chết giao đoạn phôi Trong phép lai; AaBb x Aabb, người ta thu đời F1 có 1200 cá thể Theo lý thuyết, số cá thể có mắt lồi, màu trắng là: A 120 B.200 C.100 D.675 E.150 G.345 Câu 23: Lai hoa màu trắng chủng với nhau, F1 toàn hoa màu đỏ Cho F1 giao phấn với thu F2 gồm 56,25% hoa đỏ: 43,75% hoa trắng Nếu cho hoa đỏ F1 giao phấn với hoa trắng đời bắt gặp tỷ lệ phân li kiểu hình sau đây: A đỏ: trắng B đỏ: trắng C đỏ: trắng D đỏ: trắng E đỏ: trắng G đỏ: trắng Câu 24: Ở ngơ, tính trạng chiều cao cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng gộp (A1, a1; A2, a2; A3,a3) Mỗi alen trội có mặt kiểu gen làm cho cao them 10 cm, cao có chiều cao 210cm Cho dị hợp tử tất cặp gen tự thụ phấn Theo lý thuyết, đời loại có đọ cao sau có tỷ lệ cao nhất? A.210cm B.180cm C.170cm D160cm E.200cm G.190cm Câu 25: Muốn phân biệt tính trạng gen liên kết hoàn toàn quy định hya tác động đa hiệu gen người ta cần tiến hành: A.gây đột biến gen B cho lai thuận nghịch C lai phân tích D.cho tự thụ phấn E gây đột biến NST G cho đa bội hóa Câu 26: Ở loài thực vật lưỡng bội, màu hoa cặp gen Aa Bb tương tác bổ sung: A_B_: hoa đỏ, KG lại hoa trắng.; gen D: to trội hoàn toàn với d: nhỏ, gen phân li độc lập Cho hoa đỏ, nhỏ (P) tự thụ phấn, F1 gồm loại kiểu hình, kiểu hình hoa đỏ, nhỏ chiếm tỷ lệ 56,25% Cho P giao phấn với khác thu đời có loại kiểu hình với tỷ lệ 3:1 Cho khơng phát sinh đột biến Theo lý thuyết, KG khác là: A.Aabbdd B AABbdd C.AaBBdd D.AABbDd -Hết E AaBBDd G AaBBDD ... A. 75% B.6, 25% C.3/4 D .56 , 25% E.1/16 G 37 ,5% Câu 12:Ở loài thực vật, để tạo thành màu đỏ hoa có tương tác gen A B theo sơ đồ sau: Gen B Gen A Enzym A Chất trắng Enzym B Chất trắng Chất đỏ Gen. .. chiếm tỷ lệ: A.27,343 75% B. 35/ 128 C.10,93 75% D.21,8 75% E 7/32 G 7/64 Câu 15: Ở loài thực vạt, tính trạng khối lượng nhiều cặp gen nằm cặp NST khác di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cho có... định: A.Do cặp gen quy định B Do cặp gen quy định C Do cặp gen quy định D Do cặp gen quy định E Do cặp gen quy định G Do cặp gen quy định Câu 7:Ở lồi thực vật, tính trạng chiều cao cặp gen nằm cặp

Ngày đăng: 09/11/2022, 23:03

w