MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
Mục đích của đề tài
- Hỗ trợ tìm kiếm những mặt hàng nhanh chóng
- Có thể đưa nhanh thông tin về mặt hàng
Ý nghĩa của đề tài
- Là một ứng dụng trực tuyến, các sản phẩm và thông tin phải được cập nhật liên tục.
- Người dùng truy cập vào ứng dụng có thể xem, tìm kiếm và thưởng thức những sản phẩm có trên ứng dụng.
- Các sản phẩm được sắp xếp hợp lý.
- Người dùng có thể mua những sản phẩm mà mình yêu thích
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Tìm hiểu các tài liệu liên quan ( quy trình quản lý dịch vụ,….)
- Phân tích và lựa chọn giải pháp
- Tổng hợp các tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển phần mềm
- Góp ý của các chuyên gia
XÂY DỰNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM
- Họ và tên (sinh viên): Trương Hữu Đông
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm): Phần mềm quản lý thư viện
1.1.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Ngày nay, sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin đã làm cho việc tra cứu thông tin trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết Các thư viện hiện đại không còn chỉ là những không gian truyền thống với hàng trăm ngàn đầu sách mà cần một hệ thống quản lý thông minh Để giải quyết vấn đề quản lý sách và thông tin trong thư viện, tôi muốn phát triển một phần mềm hỗ trợ các chức năng cần thiết cho việc này.
- Quản lý thông tin bạn đọc
- Quản lý việc mượn trả sách
- v.v… Để sử dụng ứng dụng, yêu cầu máy tính kết nối Internet, có trình duyệt thông dụng.
1.1.2 Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên
- Phân tích thiết kế hệ thống: Đang học
- Phân tích và thiết kế hướng đối tượng: Chưa học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chưa học
- Ngôn ngữ lập trình: (java, C#, ASP.NET): Đang nghiêm cứu
1.1.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm của bạn 10000 Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản phẩm của bạn 100
Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi từ ý tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, nhiều nhất là 5)
Khách hàng, đối tác, nhà cung cấp…
Trung bình Khá Cao Rất Cao Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn:
X Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ ở trên thị trường cho đến khi bị thay thế:
Đánh giá mức độ khó khăn trong việc phát triển sản phẩm của bạn là rất quan trọng Trung bình, độ khó có thể được phân loại từ Khá, Cao đến Rất Cao Để ước lượng thời gian cần thiết cho việc phát triển sản phẩm, bạn nên xem xét các yếu tố ảnh hưởng và xác định số năm cần thiết để hoàn thiện sản phẩm của mình.
- Họ và tên (sinh viên): Lê Dương Quốc
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm):Xây dựng App Bán Hàng
1.2.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Hiện nay, xu hướng mua sắm trực tuyến đang ngày càng phổ biến trong giới trẻ Để đáp ứng nhu cầu này, tôi muốn phát triển một ứng dụng mua bán, cung cấp cho người dùng nhiều sản phẩm chất lượng Với ứng dụng này, người dùng có thể thoải mái mua sắm mà không cần phải di chuyển, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt trong việc lựa chọn sản phẩm Ứng dụng sẽ hỗ trợ nhiều chức năng hữu ích để nâng cao trải nghiệm mua sắm.
- Thêm,cập nhật sản phẩm
- Đánh giá và thảo luận
- v.v… Để sử dụng ứng dụng, yêu cầu smartphone cần phải tải ứng dụng thành công, có kết nối Internet.
1.2.2 Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên
- Phân tích thiết kế hệ thống: Đã học
- Phân tích thiết kế hướng đối tượng: Đang học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Đang học
- Ngôn ngữ lập trình (java,C#,ASP.NET): Đang nghiên cứu
1.1.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm của bạn 15000 Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản phẩm của bạn 150
Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi từ ý tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, nhiều nhất là 5) Đối tác, nhà cung cấp…
Trung Khá Cao Rất Cao bình Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn:
X Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ ở trên thị trường cho đến khi bị thay thế:
Đánh giá độ khó trong việc phát triển sản phẩm của bạn là điều cần thiết, với các mức độ từ trung bình đến rất cao Bên cạnh đó, việc ước tính số năm cần thiết để hoàn thiện sản phẩm cũng đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển.
- Họ và tên (sinh viên): Trần Văn Nho
- Chuyên nghành (của sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm
- Tên ý tưởng (sản phẩm): Website bán hàng mỹ phẩm
1.3.1 Mô tả ý tưởng sản phẩm
Với nhu cầu làm đẹp ngày càng tăng cao của phái đẹp, việc sở hữu một website bán hàng mỹ phẩm riêng mang lại nhiều lợi thế Các sản phẩm mỹ phẩm thường thu hút đông đảo khách hàng, vì vậy tôi muốn xây dựng một trang web chuyên cung cấp thông tin về giá cả và chất lượng sản phẩm, giúp người tiêu dùng có những lựa chọn tốt nhất.
Website hỗ trợ các chức năng sau:
- Nhập hàng(Tên, đơn giá, số lượng)
- Tìm kiếm theo danh mục
- Tham gia đánh giá chất lượng sản phẩm Để sử dụng ứng dụng, yêu cầu máy tính kết nối Internet, có trình duyệt thông dụng.
1.3.2 Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên
- Phân tích thiết kế hệ thống: Đang học
- Phân tích thiết kế hướng đối tượng: Chưa học
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chưa học
- Ngôn ngữ lập trình (Java, C#, ASP.NET): Đang nghiên cứu
- HTML/CSS: Đang nghiên cứu
1.3.3 Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ sản phẩm của bạn 20000 Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản phẩm của bạn 1000
Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi từ ý tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, nhiều nhất là 5)
Khách hàng, đối tác, nhà cung cấp…
Trung bình Khá Cao Rất Cao Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn:
X Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ ở trên thị trường cho đến khi bị thay thế:
Để phát triển sản phẩm thành công, bạn cần đánh giá độ khó của dự án theo các mức độ: Trung bình, Khá, Cao và Rất Cao Đồng thời, ước lượng số năm cần thiết để hoàn thiện sản phẩm cũng là một yếu tố quan trọng trong quá trình phát triển.
ĐÁNH GIÁ Ý TƯỞNG SẢN PHẨM TRONG NHÓM
- Tên ý tưởng sản phẩm đề xuất: Xây dựng App Bán Hàng
Liệt kê mảng kiến thức chuyên ngành cần thiết cho việc phát triển sản phẩm
Phân tích thiết kế hệ thống
Phân tích thiết kế hướng đối tượng
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Ngôn ngữ lập trình Java
Thành viên 1 Đã học Đang học Đang học Đã học
Thành viên 2 Đã học Đang học Đang học Đã học
Thành viên 3 Đã học Đang học Đang học Đã học Ước lượng số người hưởng lợi từ sản phẩm của bạn
Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3
10000 15000 20000 Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua sản phẩm của bạn
Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3
Liệt kê các loại đối tượng hưởng lợi từ sản phẩm
Thành viên Đối Tượng 1 Đối Tượng 2
Thành viên 1 Người Bán Người Mua
Thành viên 2 Người Bán Người Mua
Thành viên 3 Người Bán Người Mua Đánh giá khả năng các nhà đầu sẽ bỏ tiền ra để phát triển sản phẩm của bạn
Thành viên Trung bình Khá Cao Rất Cao
Thành viên 3 x Ước lượng số năm sản phẩm đã nêu sẽ ở trên thị trường cho đến trước
Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3
Liệt kê những sản phẩm thực tế hay sản phẩm tiềm năng có thể thay thế sản phẩm hay ý tưởng sản phẩm đã nêu
Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3
Faceworks Amazon Music Watsons Ước lượng độ khó trong việc phát triển thành công ý tưởng sản phẩm đã nêu:
Trung bình Khá Cao Rất Cao
Thành viên 3 x Ước lượng thời gian cần thiết để phát triển đầy đủ sản phẩm đã nêu
Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3
KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
2.1.1 Hạ tầng các ứng dụng nghe nhạc hiện nay
Hiện nay có khá ít các ứng dụng bán hàng trên thị trường Việt Nam, vì thế chưa thể đáp ứng hết nhu cầu của người dùng.
Các ứng dụng bán hàng hiện nay vẫn còn mới mẻ và kho nhạc chưa phong phú, đồng thời chưa cung cấp đầy đủ các dịch vụ cần thiết và tiện lợi cho người dùng.
- Quy trình thêm sản phẩm:
Khi một sản phẩm mới ra mắt, bộ phận thu mua sẽ hợp tác với tác giả để thương thảo và mua lại bản quyền với mức giá hợp lý nhất.
+ Bộ phận quản lý dữ liệu sẽ đưa sản phẩm vào kho dữ liệu và hiển thị nó trên ứng dụng.
2.1.1 Xác định các yêu cầu nghiệp vụ
- Yêu cầu phi chức năng
Hệ thống được áp dụng rộng rãi, phổ biến cho mọi đối tượng
Giao diện đơn giản, thân thiện, đẹp và dễ nhìn, dễ sử dụng cho mọi đối tượng mà không cần trình độ cao.
Phải có tính bảo mật cao.
Thao tác nhanh chóng, hợp lý, hiệu quả, chính xác.
Cập nhật, phục hồi và sao lưu dữ liệu.
- Yêu cầu nghiệp vụ: Hệ thống có các chức năng sau:
1 Quản trị hệ thống (Admin)
- Cập nhật những thành viên mới
2 Nhóm khách hàng Gồm có 2 đối tượng:Thành viên (Member), khách vãng lại (Customer)
- Khách vãng lại (Customer) + Đăng ký thành viên: Để có thể mua sản phẩm thì khách vãng lai phải đăng ký thành viên
- Thành viên (Member) + Đăng nhập
+ Quản lý tài khoản: Thay đổi thông tin người dùng + Quản lý đơn hàng
+ Quản lý sản phẩm + Tìm kiếm sản phẩm + v.v
2.1.4 Xác định yêu cầu kỹ thuật
Công nghệ phát triển: Android Studio
Ngôn ngữ: Java và PHP
Hệ quản trị: Microsoft SQL Server 2012
Ứng dụng phát triển trên nền tảng Android và Web
XÁC ĐỊNH CÁC TÌNH HUỐNG SỬ DỤNG (USE CASE)
2.2.1 Danh sách các tác nhân trong hệ thống của hệ thống (Actor)
- Hệ thống gồm có các tác nhân sau:
Bảng 2.1 Bảng mô tả các tác nhân của hệ thống
Quản trị viên Là người quản lý toàn bộ hệ thống.
Khách vãng lai Là khách hàng nhưng chưa được cấp account
Thành viên Là khách hàng nhưng được cấp account để trở thành thành viên
- Chức năng của hệ thống:
-Xem, cập nhật, xoá thông tin sản phẩm
-Xem, trả lời ý kiến, góp ý và phản hồi của khách hàng hoặc xoá các thông tin đó từ khách hàng.
-Xem, xoá các thông tin của khách hàng nhưng không được quyền thay đổi thông tin đó.
+ Đăng nhập + Tìm kiếm sản phẩm + Đặt hàng
2.2.2 User-case tổng quát Use case mô tả sự tương tác đặc trưng giữa người dùng và hệ thống Nó thể hiện ứng xử của hệ thống đối với bên ngoài, trong một hoàn cảnh nhất định, xét từ quan điểm của người quản lý Nó mô tả các yêu cầu đối với hệ thống quản lý, có nghĩa là những gì hệ thống phải làm chứ không phải mô tả hệ thống làm như thế nào Tập hợp tất cả Use case của hệ thống sẽ mô tả tất cả các trường hợp mà hệ thống có thể được sử dụng.
2.2.3 Danh mục các Usecase của hệ thống
Hình 1.1: Biểu đồ Use case tổng quát của hệ thống
Bảng 2.1: Mô tả use case hệ thống
STT Tên Use case Ý nghĩa/Ghi Chú
1 Đăng Kí Thành Viên Use case này giúp cho khách vãng lai có thể đăng kí tài khoản.
2 Đăng nhập Use case này giúp người dùng sử dụng các chức năng của hệ thống cần đến quyền truy cập.
3 Xem Sản Phẩm Use case này giúp người dùng sử dụng xem những sản phẩm của hệ thống
4 Tìm Kiếm Sản Phẩm Use case này giúp người dùng sử dụng tìm kiếm những sản phẩm của hệ thống
5 Quản Lý Sản Phẩm Use case này giúp cho thành viên thêm, cập nhật, xem và xóa sản phẩm.
6 Quản Lý Đơn Hàng Use case này quản lý đơn hàng chấp nhận hay hủy bỏ đơn hàng.
7 Quản Lý Giỏ Hàng Use case này quản lý khi thành viên thêm, xóa và đặt hàng sản phẩm.
8 Thống Kê Use case này thống kê những thành viên bán và mua.
Use case này quản lý thông tin cá nhân khi thêm, xóa và cập nhật thông tin.
Use case này quản lý tài khoản của những thành viên khi thêm, xóa, cập nhật và tìm kiếm thành viên.
Use case này quản lý tài khoản của những thành viên khi thêm và xóa sản phẩm.
Use case này mô tả chức năng thống kê những thành viên bán và mua sản phẩm.
2.2.3.1 Đặc tả Use Case Đăng Kí
Hình 1.2 Biểu đồ Use Case Đăng Ký Bảng 2.2: Mô tả Use Case Đăng Ký
Mã Use Case UC001 Tên Use Case Đăng Ký Tác nhân Khách Vãng Lai
Mô tả Use case mô tả việc đăng kí tài khoản
Dòng sự kiên Tác nhân Hệ thống
1 Chọn chức năng đăng kí
3 Nhập thông tin đăng kí
2.Hiển thị from đăng kí
5.Tiến hành kiểm tra các định dạng nội dung đăng ký
5.1 Nếu không đúng xuất thông báo và yêu cầu nhập lại 5.2 Ngược lại, tiến hành kiểm tra cơ sở dữ liệu
6 Kiểm tra CSDL 6.1 Nếu tồn tại tài khoản thì thông báo “tài khoản đã tồn tại”
6.2 Ngược lại thì lưu thông tin tài khoản vào CSDL
7 Thông báo đăng kí thành công. Điều kiện trước Không có Điều kiện sau Nhập đúng cú pháp
2.2.3.2 Đặc tả use case Đăng nhập và Đăng xuất
Hình 1.3 Use Case Đăng Nhập và Đăng Xuất Bảng 2.3: Mô tả Use Case Đăng Nhập
Mã Use Case UC002Tên Use Case Đăng Nhập
Mô tả Use case mô tả việc đăng nhập vào hệ thống
1.Chọn chức năng đăng nhập
3.Nhập thông tin tài khoản
2.Hiển thị form đăng nhập
5.Tiến hành kiểm tra cơ sở dữ liệu.
5.1.Nếu tồn tại tài khoản thì login vào tài khoản
5.2.Ngược lại thì thông báo tài khoản không tồn tại. Điều kiện trước Đăng ký tài khoản thành công Điều kiện sau Không có
Bảng 2.3.1 Mô tả Use Case Đăng Xuất
Mã Use Case UC002 Tên Use Case Đăng Xuất Tác nhân Người dùng
Mô tả Use case mô tả việc đăng xuất khỏi hệ thống
1.Chọn chức năng đăng xuất
2.Hệ thống đăng xuất tài khoản người dùng ra khỏi hệ thống
3.Hệ thống quay lại giao diện đăng nhập. Điều kiện trước Đã đăng nhập Điều kiện sau Không có
2.2.3.3 Đặc tả Use Case Xem Sản Phẩm
Hình 1.4 Use case Xem Sản Phẩm Bảng 2.4: Mô tả use case Xem Sản Phẩm
Mã Use Case UC003 Tên Use Case Xem Sản Phẩm Tác nhân Người Dùng
Mô tả Use case mô tả việc Xem Sản Phẩm
1 Chọn chức năng xem sản phẩm
2 Hiển thị form sản phẩm
3 Tiến hành kiểm tra CSDL
4 Hiển thị form thông tin sản phẩm. Điều kiện trước
Không có Điều kiện sau Không có
2.2.3.4 Đặc tả Use Case tìm kiếm Sản Phẩm
Hình 1.5 Use case Tìm Kiếm Bảng 2.5:Mô tả Use case Tìm kiếm Sản Phẩm
Mã Use Case UC004 Tên Use Case Tìm Sản Phẩm Tác nhân Người dùng
Mô tả Use case mô tả việc tìm kiếm sản phẩm
1 Chọn chức năng tìm kiếm sản phẩm
3 Nhập thông tin tìm kiếm (tên sản
2 Hiển thị form tìm kiếm phẩm)
5 Tiến hành kiểm tra cơ sở dữ liệu.
6 Hiển thị thông tin sản phẩm. Điều kiện trước
Không có Điều kiện sau Không có
2.2.3.5 Đặc tả Use Case Quản Lý Sản Phẩm
Hình 1.6 Use case xem Quản Lý Sản Phẩm Bảng 2.6:Mô tả Use case Quản Lý Sản Phẩm
Tên uscae Quản lý Sản Phẩm Tác nhân Thành viên
Mô tả Quản lý thêm, xóa, cập nhật sản phẩm Điều kiện trước Đăng nhập
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn chức năng thêm sản phẩm
3 Nhập thông tin Sản Phẩm
5 Gửi thông tin sản phẩm
2.Hiển thì form thêm sản phẩm
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL 7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu sản phẩm đã tồn tại thì thông báo
“Sản Phẩm đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu sản phẩm vào CSDL
8 Thông báo thêm sản phẩm thành công.
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn sản phẩm cần sửa2.Chọn chức 3.Hiển thị form sửa sản phẩm năng sửa sản phẩm
4.Nhập thông tin 5.Chọn sửa 6 Kiểm tra định dạng
6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL.
7 Thông báo cập nhật sản phẩm thành công.
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn sản phẩm cần xóa 2.Chọn chức năng xóa 4.Chọn xóa
3.Hiển thị form xóa sản phẩm
5.Xóa sản phẩm khỏi CSDL 6.Thông báo xóa thành công.
2.2.3.6 Đặc tả use case Quản Lý Đơn Hàng
Hình 1.7 Use case Quản Lý Đơn Hàng Bảng 2.7:Mô tả Use case Quản Lý Đơn Hàng
Tên uscae Quản lý Đơn Hàng Tác nhân Thành Viên
Mô tả Quản lý chấp nhận, hủy đơn hàng Điều kiện trước Đăng nhập
Tác nhân Hệ thống 1.Click vào nút chấp nhận
Tác nhân Hệ thống 1.Click vào nút hủy
2.2.3.7 Đặc tả use case Quản lý Giỏ Hàng
Hình 1.8 Use case Quản lý Giỏ Hàng Bảng 2.8:Mô tả Use case Quản lý Giỏ Hàng
Tên uscae Quản lý Giỏ Hàng
Mô tả Quản lý thêm, xóa, đặt hàng sản phẩm vào giỏ hàng Điều kiện trước Đăng nhập
Tác nhân Hệ thống 1.Click vào nút thêm
2 Hiển thị sản phẩm trong form giỏ hàng
3 Thông báo thêm thành công.
Tác nhân Hệ thống 1.Click vào nút xóa
2 Xóa sản phẩm trong form giỏ hàng
3 Thông báo xóa thành công.
Tên Usecase Đặt Hàng sản phẩm
Tác nhân Hệ thống 1.Click vào nút đặt hàng
2 Hiển thị form nhập địa chỉ giao hàng
4 Thông báo đặt hàng thàng công.
2.2.3.8 Đặc tả use case Thống Kê
Hình 1.9 Use case Thống Kê Bảng 2.9:Mô tả Use case Thống Kê
Mã Use Case UC008 Tên Use Case Thống Kê Tác nhân Thành Viên
Mô tả Thống kê những mặt hàng đã bán,đã mua,doanh thu,chi tiêu Điều kiện trước Đã đăng nhập
Tên Use Case Thống kê mặt hàng đã bán Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống kê mặt hàng đã bán
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo 4.Thông báo kết quả thống kê.
Tên Use Case Thống kê mặt hàng đã mua Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống kê mặt hàng đã mua
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo 4.Thông báo kết quả thống kê.
Tên Use Case Thống kê doanh thu Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống kê doanh thu
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo4.Thông báo kết quả thống kê.
Tên Use Case Thống kê chi tiêu Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống kê chi tiêu
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo 4.Thông báo kết quả thống kê Điều kiện sau Không có
2.2.3.9 Đặc tả use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Hình 1.10 Use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Bảng 2.10:Mô tả Use case Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Tên uscae Quản Lý Thông Tin cá nhân Tác nhân Admin
Mô tả Quản lý thêm, xóa, cập nhật thông tin cá nhân Điều kiện trước Đăng nhập
Thêm thông tin cá nhân
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn chức năng thêm thông tin cá nhân
3 Nhập thông tin cá nhân
5 Gửi thông tin cá nhân
2.Hiển thì form thêm thông tin cá nhân
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL 7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu thông tin cá nhân đã tồn tại thì thông báo “thông tin cá nhân đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu thông tin cá nhân vào CSDl
8 Thông báo thêm thông tin cá nhân thành công.
Cập Nhật thông tin cá nhân
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn thông tin cá nhân cần cập nhật
2.Chọn chức năng cập nhật thông tin cá nhân
4.Nhập thông tin 5.Chọn sửa
3.Hiển thị form cập nhật thông tin cá nhân
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL
7 Thông báo cập nhật cập nhật thành công.
Xóa thông tin cá nhân
Dòng sự Tác nhân Hệ thống kiện 1.Chọn thông tin cá nhân cần xóa 2.Chọn chức năng xóa thông tin cá nhân 4.Chọn xóa
3.Hiển thị form xóa thông tin cá nhân
5.Xóa thông tin cá nhân khỏi CSDL 6.Thông báo xóa thành công.
2.2.3.10 Đặc tả use case Quản Lý Thành Viên
Hình 1.11 Use case Quản Lý Thành Viên Bảng 2.11:Mô tả Use case Quản Lý Thành Viên
Tên uscae Quản Lý Thành ViênTác nhân Admin
Mô tả Quản lý thêm, xóa, cập nhật,tìm kiếm thành viên Điều kiện trước Đăng nhập
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn chức năng thêm thành viên
3 Nhập thông tin thành viên
5 Gửi thông tin thành viên
2.Hiển thì form thêm thông tin thành viên
6 Kiểm tra định dạng 6.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
6.2 Ngược lại tiến hành kiểm tra CSDL 7.Kiểm tra CSDL
7.1 Nếu thành viên đã tồn tại thì thông báo
“thành viên đã tồn tại”
7.2 Ngược lại thì lưu thành viên vào CSDl
8 Thông báo thêm thông tin cá nhân thành công.
Tác nhân Hệ thống1.Chọn thành 2.Hiển thị form cập nhật thông tin thành viên viên cần cập nhật
3.Nhập thông tin 4.Chọn cập nhật 5 Kiểm tra định dạng
5.1 Nếu không đúng xuất thông báo yêu cầu nhập lại
5.2 Ngược lại tiến hành lưu vào CSDL
6 Thông báo cập nhật cập nhật thành công.
Tác nhân Hệ thống 1.Chọn thành viên cần xóa 3.Chọn xóa
2.Hiển thị form xóa thành viên
4.Xóa thành viên khỏi CSDL 5.Thông báo xóa thành công.
Dòng sự Tác nhân Hệ thống kiện 1 Nhập thông tin tìm kiếm 3.Chọn tìm kiếm
2.Hiển thị form tìm kiếm
5 Hiển thị kết quả tìm kiếm.
2.2.3.11 Đặc tả use case Quản Lý Sản Phẩm Quảng Cáo
Hình 1.12 Use case Quản lý Sản Phẩm Quảng Cáo Bảng 2.12:Mô tả Use case Quản lý Sản Phẩm Quảng Cáo
Tên uscae Quản lý Sản Phẩm Quảng Cáo Tác nhân Admin
Mô tả Quản lý thêm, xóa Sản Phẩm Quảng Cáo Điều kiện trước Đăng nhập
1 Chọn sản phẩm cần thêm 2.Click vào nút thêm
3 Hiển thị sản phẩm trong form sản phẩm quảng cáo.
1 Chọn sản phẩm cần xóa 2.Click vào nút xóa
3 Xóa sản phẩm trong form sản phẩm quảng cáo
4 Thông báo xóa thành công.
2.2.3.12 Đặc tả use case Thống Kê Thành Viên
Hình 1.13Use case Thống Kê Thành Viên Bảng 2.13:Mô tả Use case Thống Kê Thành Viên
Mã Use Case UC012 Tên Use Case Thống Kê
Mô tả Thống kê những mặt hàng đã bán,đã mua,doanh thu,chi tiêu Điều kiện trước Đã đăng nhập
Tên Use Case Thống kê thành viên bán Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn Thống kê những thành viên bán
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo4.Thông báo kết quả thống kê.
Tên Use Case Thống kê thành viên mua Dòng sự kiện Tác nhân Hệ thống
1 Người dùng chọn thống kê thành viên mua
2.Hệ thống hiển thị giao diện thống kê
3.Thống kê báo cáo4.Thông báo kết quả thống kê.
BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ
Hình 2.3.1 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Kí
2.3.2 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Nhập và Đăng Xuất
Hình 2.3.2.1 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Nhập
Hình 2.3.2.2 Đặc tả tuần tự chức năng Đăng Xuất
2.3.3 Đặc tả tuần tự chức năng Xem Sản Phẩm
Hình 2.3.3.1 Đặc tả tuần tự chức năng Xem Sản Phẩm
2.3.4 Đặc tả tuần tự chức năng Tìm Kiếm Sản Phẩm
Hình 2.3.4 Đặc tả tuần tự chức năng Tìm Kiếm Sản Phẩm
2.3.5 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Sản Phẩm
Hình 2.3.5.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thêm Sản Phẩm
Hình 2.3.5.2 Đặc tả tuần tự chức năng Xóa Sản Phẩm
Hình 2.3.5.3 Đặc tả tuần tự chức năng Cập Nhật Sản Phẩm
2.3.6 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Đơn Hàng
Hình 2.3.6.1 Đặc tả tuần tự chức năng Chấp Nhận Đơn Hàng
Hình 2.3.6.2 Đặc tả tuần tự chức năng Hủy Đơn Hàng
2.3.7 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Giỏ Hàng
Hình 2.3.7.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thêm SP Vào Giỏ Hàng
Hình 2.3.7.2 Đặc tả tuần tự chức năng Xóa SP Vào Giỏ Hàng
Hình 2.3.7.3 Đặc tả tuần tự chức năng Đặt Hàng SP Vào Giỏ Hàng
2.3.8 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê
Hình 2.3.8.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Mặt Hàng Đã Bán
Hình 2.3.8.2 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Mặt Hàng Đã Mua
Hình 2.3.8.3 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Doanh Thu
Hình 2.3.8.4 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Chi Tiêu
2.3.9 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Thông Tin Cá Nhân
Hình 2.3.9.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thêm Thông Tin Cá Nhân
Hình 2.3.9.2 Đặc tả tuần tự chức năng Xóa Thông Tin Cá Nhân
Hình 2.3.9.3 Đặc tả tuần tự chức năng Cập Nhật Thông Tin Cá Nhân
2.3.10 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Thành Viên
Hình 2.3.10.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thêm Thành Viên
Hình 2.3.10.2 Đặc tả tuần tự chức năng Xóa Thành Viên
Hình 2.3.10.3 Đặc tả tuần tự chức năng Cập Nhật Thành Viên
Hình 2.3.10.4 Đặc tả tuần tự chức năng Tìm KiếmThành Viên
2.3.11 Đặc tả tuần tự chức năng Quản Lý Sản Phẩm Quảng Cáo
Hình 2.3.11.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thêm Sản Phẩm
Hình 2.3.11.2 Đặc tả tuần tự chức năng Xóa Sản Phẩm
2.3.12 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Thành Viên
Hình 2.3.12.1 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Thành Viên Bán
Hình 2.3.12.2 Đặc tả tuần tự chức năng Thống Kê Thành Viên Mua
BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG
Hình 2.4.1.1 Biểu đồ hoạt động đăng ký
2.4.2 Biểu đồ hoạt động Đăng Nhập
Hình 2.4.2.1 Biểu đồ hoạt động đăng nhập
2.4.3 Biểu đồ hoạt động Đăng xuất
2.4.3.1 Biểu đồ hoạt động đăng xuất
2.4.4 Biểu đồ hoạt xem sản phẩm
2.4.4.1 Biểu đồ hoạt động xem sản phẩm
2.4.5 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Sản Phẩm
2.4.5.1 Biểu đồ hoạt động thêm sản phẩm
2.4.5.2 Biểu đồ hoạt cập nhật sản phẩm
2.4.5.3 Biểu đồ hoạt động xóa sản phẩm
2.4.6 Biểu đồ hoạt động Tìm Kiếm sản phẩm
2.4.6.1 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm sản phẩm
2.4.7 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Đơn Hàng
2.4.7.1 Biểu đồ hoạt động chấp nhận đơn hàng
2.4.7.2 Biểu đồ hoạt động hủy đơn hàng
2.4.8 Biểu đồ hoạt động Quản Lý Giỏ Hàng
2.4.8.1 Biểu đồ hoạt động thêm sản phẩm vào giỏ hàng
2.4.8.2 Biểu đồ hoạt động xóa sản phẩm trong giỏ hàng
2.4.8.3 Biểu đồ hoạt động đặt hàng
2.4.9 Biểu đồ hoạt động thống kê
2.4.9.1 Biểu đồ hoạt động thống kê mặt hàng đã bán
2.4.9.2 Biểu đồ hoạt động thống kê mặt hàng đã mua
2.4.9.3 Biểu đồ hoạt động thống kê doanh thu
2.4.9.4 Biểu đồ hoạt động thống kê chi tiêu
2.4.10 Biểu đồ hoạt động Quản Lý thông tin cá nhân
2.4.10.1 Biểu đồ hoạt động thêm thông tin cá nhân
2.4.10.2 Biểu đồ hoạt động cập nhật thông tin cá nhân
2.4.10.3 Biểu đồ hoạt động xóa thông tin cá nhân
2.4.11 Biểu đồ hoạt động Quản lý thành viên
2.4.11.1 Biểu đồ hoạt động thêm thành viên
2.4.11.2 Biểu đồ hoạt động cập nhật thành viên
2.4.12.3 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm thành viên
2.4.12.4 Biểu đồ hoạt động xóa thành viên
2.4.13 Biểu đồ hoạt động Thống Kê thành viên
2.4.13.1 Biểu đồ hoạt động thống kê thành viên đã bán
2.4.13.2 Biểu đồ hoạt động thống kê thành viên đã mua
LỰA CHỌN CƠ SỞ DỮ LIỆU
MySQL is an open-source relational database management system (RDBMS) that operates on a client-server model It serves as a software solution for creating and managing databases, focusing on the relationships between data MySQL is commonly integrated with Apache and PHP for enhanced functionality.
MySQL là một phần mềm RDBMS phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web lớn như YouTube, Google, Facebook, Twitter và Yahoo! Tất cả các ứng dụng này đều tin dùng MySQL để quản lý và lưu trữ dữ liệu hiệu quả.
Những hệ điều hành đa dạng như Mac OS X, Windows và Linux.
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Hệ thống quản lý bao gồm các bảng như admin (IdAdmin, TenDN, Password, Email) để lưu trữ thông tin quản trị tài khoản Bảng taikhoan (IdTaiKhoan, TenTaiKhoan, SDT, Gmail, Password, AnhDaiDien) lưu giữ thông tin cá nhân của người dùng Quảng cáo được quản lý qua bảng quangcao (IdQuangCao, IdSP, MoTa, AnhQuangCao) với mô tả và hình ảnh sản phẩm Bảng loaisp (IdLoaiSP, TenLoaiSP, HinhAnh) phân loại sản phẩm, trong khi bảng sanpham (IdSP, IdLoaiSP, IdTaiKhoan, TenSP, SoLuong, AnhSP, GiaSP, MoTa) chứa thông tin chi tiết về từng sản phẩm Hóa đơn được ghi nhận trong bảng hoadon (IdHoaDon, DiaChi, Ngay, IdKhachHang) và chi tiết hóa đơn được lưu trong bảng chitiethoadon (IdCT, IdHoaDon, IdSP, SoLuong, TrangThai).
3.2.2 Kiến trúc các bảng dữ liệu
- Mục đích: Lưu trữ tài khoản của admin
Bảng 3.1 Mô tả bảng admin
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 TenDN Varchar(45) Tên đăng nhập
- Mục đích: Lưu trữ thông tin tài khoản của người dùng.
Bảng 3.2 Mô tả bảng taikhoan
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 TenTaiKhoan varchar(45) Tên tài khoản
3 SDT varchar(10) Số điện thoại
6 AnhDaiDien varchar(255) Link ảnh đại diện
- Mục đích: Lưu trữ thông tin về quảng cáo
Bảng 3.3 Mô tả bảng quangcao
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 IdSP int(255) Id sản phẩm
3 MoTa varchar(255) Mô tả về sản phẩm
4 AnhQuangCao varchar(10) Link ảnh sản phẩm
- Mục đích: Lưu trữ thông tin về loại sản phẩm
Bảng 3.4 Mô tả bảng loaisp
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 TenLoaiSP varchar(45) Tên loại sản phẩm
3 HinhAnh varchar(255) Link hình ảnh loại sản phẩm
- Mục đích: Lưu trữ thông tin về sản phẩm được bày bán
Bảng 3.5 Mô tả bảng sanpham
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 IdLoaiSP int(10) Id loại sản phẩm
3 IdTaiKhoan int(10) Id tài khoản
4 TenSP varchar(255) Tên sản phẩm
5 SoLuong int(10) Số lượng sản phẩm hiện có
6 AnhSP varchar(255) Link hình ảnh sản phẩm
7 GiaSP int(10) Giá bán sản phẩm
8 MoTa varchar(10000) Mô tả về sản phẩm
- Mục đích: Lưu trữ thông tin về hóa đơn
Bảng 3.6 Mô tả bảng hoadon
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
2 DiaChi varchar(255) Địa chỉ đặt hàng
3 Ngay Date Ngày thành lập đơn hàng
4 IdKhachHang int(10) Id Khách Hàng
- Mục đích: Lưu trữ thông tin về chi tiết các mặt hàng trong hóa đơn.
Bảng 3.7 Mô tả bảng chitiethoadon
STT Tên Trường Kiểu dữ liệu Khóa Ghi chú
Id chi tiết hóa đơn
2 IdHoaDon int(10) Id hóa đơn
3 IdSP int(10) Id sản phẩm
4 SoLuong int(10) Số lượng sản phẩm
5 TrangThai int(1) Trạng thái của hóa đơn
3.2.3 Mô hình thực thể liên kết
THIẾT KÊ GIAO DIỆN
3.3.1.1 Ảnh giao diện đăng nhập
3.3.2.1 Ảnh giao diện đăng ký
3.3.3.1 Ảnh giao diện trang chủ
3.3.4.1 Ảnh giao diện kệ hàng
3.3.5.1 Ảnh giao diện giỏ hàng
3.3.6.1 Ảnh giao diện thống kê
3.3.7 Giao diện quản lý tài khoản
3.3.7.1 Ảnh giao diện quản lý tài khoản
Nâng cao kiến thức về ngôn ngữ JAVA, ASP.NET và MySQL để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người sử dụng, đồng thời phát triển và tối ưu hóa hệ thống hiệu quả hơn.
- Tìm hiểu về ASP.NET với các hệ quản trị cơ sở dữ liệu lớn hơn.
- Phát triển thêm trang web.