Week 1 Period 03 Grade 6 UNIT 5 FOOD AND HEALTH LESSON 3 LANGUAGE FOCUS – COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS SOME, ANY, MUCH, MANY AND A LOT OF (p 65) I – FORM Các bạn mở sách student book trang 65 và xe.
Trang 1Week 1
Period: 03
Grade 6
UNIT 5: FOOD AND HEALTH LESSON 3: LANGUAGE FOCUS – COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS
SOME, ANY, MUCH, MANY AND A LOT OF (p.65)
I – FORM:
Các bạn mở sách student book trang 65 và xem qua bài học
1. Countable Nouns: (danh từ đếm được): apple, egg, sweet, snack,…
Với danh từ đếm được, chúng ta dùng a hoặc an và hình thức số nhiều ví dụ: an apple, apples.
2. Uncountable Nouns: (danh từ không đếm được): juice, bread, pasta, water,…
Với danh từ không đếm được, chúng ta KHÔNG dùng a, an hoặc hình thức số nhiều ví dụ: juice
3. MANY / MUCH (nhiều)
MANY + Plural countable nouns
MUCH + Uncountable nouns
Example: 1) How many eggs?
2) How much bread?
4. A LOT OF (nhiều)
A LOT OF + Plural countable nouns
& uncountable nouns
Example: 1) I need a lot of coffee.
2) She has a lot of friends.
5. SOME (một vài, một ít) / ANY (bất cứ)
SOME / ANY + Plural countable nouns
& uncountable nouns
SOME: dùng trong câu khẳng định
ANY: dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn
Example: 1) We’ve got some cheese
2) We haven’t got any cheese.
Have we got any cheese?
II – EXERCISES:
Các bạn chép các cấu trúc ở trên và các lưu ý kèm theo, sau đó các làm bài tập sau:
+ Exercise 1: Find examples of the words below in the texts on page 62 and 63 Which are
countable (c) and which are uncountable (u)? Add the words to rules 1-2 (Tìm ví dụ của các từ phía
dưới ở trong bài trang 62 và 63 Những từ nào là danh từ đếm được, những từ nào là danh từ không đếm
Trang 2+ Exercise 2: Look at the pictures and complete the sentences (Nhìn vào các bức tranh và hoàn thành
Trang 3+ Exercise 3: Look at the sentences in exercise 2 and choose the correct words in Rules 1-3 (Nhìn
vào các câu trong bài tập 2 và chọn từ đúng trong các quy tắc 1-3)
+ Exercise 4: Complete questions 1-5 with much and many Then choose the correct words in the
answers (Hoàn thành các câu hỏi từ 1-5 với “much” và “many” Sau đó chọn từ đúng cho các câu trả
Trang 4+ Exercise 5: What do you usually eat and drink every week? Complete the sentences Then compare with other people in the class Are they the same or different? (Bạn thường ăn và uống gì
hằng tuần? Hoàn thành các câu sau, sau đó so sánh với các bạn khác trong lớp giống nhau hay khác nhau?)
III – HOMEWORK:
- Học thuộc từ vựng và nắm vững cấu trúc bài học này
- Làm các bài tập trong sách workbook trang 37