1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lời giải môn Phương Pháp Tính

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 517,33 KB

Nội dung

Giải bài tập môn Phương Pháp Tính,giải mẫu 1 số dạng bài thường gặp,đưa ra hướng làm cho sinh viên................................................................................................................................................................................................................

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP PPT KỲ NĂM 2021-2022 Chương Dạng 2.1 Sử dụng phương pháp chia đơi tìm khoảng chứa nghiệm phương trình 𝑓(𝑥) = 2√𝑥 − = [3; 6] với lần lặp Cở sở: 𝑥 = 3; 𝑥 = 6; 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → 𝑓(𝑥) = có nghiệm [𝑥 ; 𝑥 ] Đặt 𝑥 = (𝑥 + 𝑥 )/2 Nghiệm nằm đâu? [𝑥 ; 𝑥 ] [𝑥 ; 𝑥 ] Tính 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ): Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → khoảng chứa nghiệm [𝑥 ; 𝑥 ] Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) > → khoảng chứa nghiệm [𝑥 ; 𝑥 ] ĐA Vòng lặp x1 Khoảng chứa nghiệm x2 x3=(x1+x2)/2 4.5 4.5 f(x1) -0.5359 f(x3) f(x1)*f(x3) 0.24 -0.13 Dạng 2.2 Sử dụng phương pháp tìm kiếm gia tăng với tìm kiếm ∆= để tìm khoảng lớn 𝑎 = −4 chứa nghiệm phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑥 − 10 = Cơ sở: 𝑥 = 𝑎 = −4; 𝑥 = 𝑥 + Δ = Tính 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ): Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → khoảng chứa nghiệm [𝑥 ; 𝑥 ] = [−4; 0] Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → Lặp 𝑥 ≔ 𝑥 = 0; 𝑥 ≔ 𝑥 + Δ = + = Tính 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ): Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → khoảng chứa nghiệm [𝑥 ; 𝑥 ] = [0; 4] Nếu 𝑓(𝑥 ) 𝑓(𝑥 ) < → Lặp tiếp ĐA Vòng lặp x1 Khoảng chứa nghiệm Chương x2 = x1 +Delta -4 0 f(x1) f(x2) 74.00 10.00 10.00 f(x1)*f(x2) 740.00 54.00 -540.00 Dạng 3.1 Sử dụng phương pháp phân rã Gauss giải hệ phương trình 𝑨𝑥 = 𝒃, với 0 A= 1 b= 2 Cơ sở: Pha khử: Đưa dạng tam giác 0 1 x2 x3 Pha giải x1 -0.75 ĐA 0 x1 -0.75 x2 x3 Dạng 3.2 Giải hệ phương trình 𝑨𝑥 = 𝒃 biết 𝑨 = 𝑳 𝑼 𝑳, 𝑼, 𝒃 cho bởi: L= 1 1 0 U= 1 0 Cơ sở: 𝑨 𝒙 = 𝒃 ⇔ 𝑳 𝑼 𝒙 = 𝒃 Đặt 𝑈 𝑥 = 𝑦 → 𝐴 𝑥 = 𝑏 ↔ 𝐿𝑦 = 𝑏 𝑈𝑥 = 𝑦 Bước L.y = b y= -3 x= -7 -3 Bước U.x = y ĐA 1 b= 2 L.y = b y= -3 U.x = y x= -7 -3 Chương Dạng 4.1 Sử dụng phương pháp Lagrange tìm đa thức nội suy qua điểm liệu 𝑥 𝑦 Cơ sở: 0 2 𝑥−𝑥 𝑥 −𝑥 𝑥−𝑥 𝑙 (𝑥) = 𝑥 −𝑥 𝑥−𝑥 𝑙 (𝑥) = 𝑥 −𝑥 𝑙 (𝑥) = 𝑥−𝑥 𝑥 −𝑥 𝑥−𝑥 𝑥 −𝑥 𝑥−𝑥 𝑥 −𝑥 𝑃 (𝑥) = 𝑦 𝑙 (𝑥) + 𝑦 𝑙 (𝑥) + 𝑦 𝑙 (𝑥) ĐA Dạng 4.2 Sử dụng phương pháp Newton tìm đa thức nội suy qua điểm liệu 𝑥 𝑦 -1 2 Cơ sở 𝑃 (𝑥) = 𝑎 + 𝑎 (𝑥 − 𝑥 ) + 𝑎 (𝑥 − 𝑥 )(𝑥 − 𝑥 ) 𝑃 (𝑥) = 𝑎 + 𝑎 (𝑥 − 0) + 𝑎 (𝑥 − 0)(𝑥 − 1) ∇𝑦 = 𝑦 −𝑦 − (−1) 𝑦 −𝑦 − (−1) = = 3; ∇𝑦 = = = 𝑥 −𝑥 1−0 𝑥 −𝑥 2−0 −3 ∇𝑦 − ∇𝑦 ∇ 𝑦 = = = −0.5 𝑥 −𝑥 2−1 → 𝑎 = −1; 𝑎 = 3; 𝑎 = −0.5 → 𝑃 (𝑥) = −1 + 3(𝑥 − 0) + (−0.5)(𝑥 − 0)(𝑥 − 1) Thực hành tính 𝑖 𝑥_𝑖 𝑦 -1 ∇𝑦 ∇ 𝑦 − (−1) =3 1−0 − (−1) = 2−0 → 𝑎 = −1; 𝑎 = 3; 𝑎 = −0.5 − = −0.5 2−1 → 𝑃 (𝑥) = −1 + 3(𝑥 − 0) + (−0.5)(𝑥 − 0)(𝑥 − 1) ĐA Dạng 4.3 Tính phương trình hồi quy tuyến tính qua điểm liệu -1 𝑥 𝑦 1 Cơ sở Hàm HQTT có dạng 𝑓(𝑥) = 𝑎 + 𝑏𝑥 → 𝑓(𝑥 ) = 𝑎 + 𝑏𝑥 thoả mãn 𝑦 − 𝑓(𝑥 ) 𝑆(𝑎, 𝑏) = = (𝑦 − 𝑎 − 𝑏𝑥 ) → 𝑚𝑖𝑛 (𝑎, 𝑏) nghiệm hệ PT Σ𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) 𝑆 =0 →𝑏= ; 𝑎 = 𝑦 − 𝑥̅ 𝑏 𝑆 =0 Σ𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) với 𝑥̅ = = = ( ) = 1; 𝑦 = = = = Σ𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) = 𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) + 𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) + 𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) Σ𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) = (−1) − + (1 − 1) + 4(3 − 1) = Σ𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) = 𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) + 𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) + 𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) Σ𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) = (−1) (−1) − + (1 − 1) + 3(3 − 1) = 𝑏= 2 = 1; 𝑎 = − 1.1 = → 𝑓(𝑥) = + 𝑥 3 Thực hành tính Totals ĐA 𝑥_𝑖 -1 3 𝑥̅ = = 𝑦 𝑦= 𝑥 − 𝑥̅ -2 𝑥 (𝑥 − 𝑥̅ ) 8 𝑏= =1 𝑦 (𝑥 − 𝑥̅ ) 0 8 𝑎 = − 1.1 Chương Dạng 5.1 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (3); 𝑓 (4) phương pháp sai phân trung tâm bậc -10 -12 -8 42 100 188 𝑥 𝑦 Cơ sở: 2ℎ𝑓 (𝑥) = (−1) 𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = −𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + Ο(ℎ ) 2ℎ −𝑓(3 − 1) + 𝑓(3 + 1) −𝑓(2) + 𝑓(4) −(−8) + 42 = = 2.1 2 = 25 ℎ = → 𝑓 (3) ≈ ℎ = → 𝑓 (4) ≈ ĐA 25 46 Dạng 5.2 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (0); 𝑓 (1) phương pháp sai phân tiến bậc hai 𝑥 𝑦 -6 66 252 650 Cơ sở 2ℎ𝑓 (𝑥) = (−3) 𝑓(𝑥) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + (−1) 𝑓(𝑥 + 2ℎ) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = (−3) 𝑓(𝑥) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + (−1) 𝑓(𝑥 + 2ℎ) + Ο(ℎ ) 2ℎ ĐA -13 Dạng 5.3 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (3); 𝑓 (4) phương pháp sai phân lùi bậc hai 𝑥 𝑦 -6 66 252 650 Cơ sở: 2ℎ𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥 − 2ℎ) + (−4) 𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥 − 2ℎ) + (−4) 𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥) + Ο(ℎ ) 2ℎ ĐA 15 92 Dạng 5.4 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (2); 𝑓 (3) phương pháp sai phân trung tâm 𝑥 𝑦 -6 66 252 650 Cơ sở ℎ 𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥 − ℎ) + (−2) 𝑓(𝑥 + ℎ) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥 − ℎ) + (−2) 𝑓(𝑥 + ℎ) + 𝑓(𝑥 + ℎ) + Ο(ℎ ) ℎ ĐA 14 56 Dạng 5.5 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (0); 𝑓′′(1) phương pháp sai phân tiến 𝑥 𝑦 -6 66 252 650 Cơ sở ℎ 𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥) + (−5) 𝑓(𝑥 + ℎ) + 𝑓(𝑥 + 2ℎ) + (−1) 𝑓(𝑥 + 3ℎ) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = 𝑓(𝑥) + (−5) 𝑓(𝑥 + ℎ) + 𝑓(𝑥 + 2ℎ) + (−1) 𝑓(𝑥 + 3ℎ) ℎ + Ο(ℎ ) ĐA -22 -28 Dạng 5.6 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ 𝑓 (3); 𝑓′′(4) phương pháp sai phân lùi 0 𝑥 𝑦 -6 66 252 650 Cơ sở ℎ 𝑓 (𝑥) = (−1) 𝑓(𝑥 − 3ℎ) + 𝑓(𝑥 − 2ℎ) + (−5) 𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥) + Ο(ℎ ) 𝑓 (𝑥) = (−1) 𝑓(𝑥 − 3ℎ) + 𝑓(𝑥 − 2ℎ) + (−5) 𝑓(𝑥 − ℎ) + 𝑓(𝑥) ℎ + Ο(ℎ ) ĐA 32 98 Dạng 5.7 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 phương pháp hình thang kết hợp, với 𝑎 = 0; 𝑏 = 𝑥 𝑦 2 -6 66 252 650 Cơ sở 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ≈ 𝐼 = 𝑓(𝑥 ) + 2𝑓(𝑥 ) + ⋯ + 2𝑓(𝑥 ) + 𝑓(𝑥 ) ℎ ĐA 189 Dạng 5.8 Cho hàm 𝑦 = 𝑓(𝑥) biểu diễn dạng điểm liệu bảng sau Hãy xấp xỉ ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 phương pháp Simpson, với 𝑎 = 0; 𝑏 = 𝑥 𝑦 2 -6 66 252 650 Cơ sở 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ≈ 𝐼 = 𝑓(𝑥 ) + 4𝑓(𝑥 ) + 2𝑓(𝑥 ) + 4𝑓(𝑥 ) + ⋯ + 4𝑓(𝑥 ) + 𝑓(𝑥 ) ℎ ĐA 32 ... 3.1 Sử dụng phương pháp phân rã Gauss giải hệ phương trình

Ngày đăng: 10/07/2022, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN