1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phát triển từ vựng và ý tưởng theo chủ đề IELTS

241 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Từ Vựng Và Ý Tưởng Theo Chủ Đề IELTS
Tác giả Đội Ngũ Giáo Viên Etrain
Trường học Etrain English Center
Thể loại sách
Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 3,07 MB

Cấu trúc

  • 1. COEDUCATION VS SINGLE SEX EDUCATION (11)
  • 2. EDUCATION IN DEVELOPING COUNTRIES (14)
  • 3. HIGHER EDUCATION (16)
  • 4. ROLES OF TEACHERS AND PEERS IN LEARNING (18)
  • 5. STUDY ABROAD (19)
  • 6. CORPORAL PUNISHMENT OR FIRM DISCIPLINE FOR YOUNG CHILDREN (20)
  • 7. TUITION FEE (22)
  • 8. SCIENCE, HISTORY AND PHYSICAL EDUCATION (24)
  • 9. FORMAL EXAMINATIONS AND TESTINGS (27)
  • 10. EDUCATING GIFTED STUDENTS SEPARATELY (STREAMING) (29)
  • 11. A GAP YEAR BEFORE UNIVERSITY (31)
  • 12. BOARDING SCHOOL (33)
  • 13. DISTANCE LEARNING (34)
  • 1. MEDIA INFLUENCE (36)
  • 2. NEWSPAPER AND ONLINE NEWS (38)
  • 3. TELEVISION (40)
  • 4. THE INTERNET (41)
  • 5. MOBILE PHONES (43)
  • 1. UNEMPLOYMENT (45)
  • 2. STAYING IN THE SAME JOB FOR LIFE (47)
  • 3. COMPETITION BETWEEN OLDER WORKERS AND YOUNGER WORKERS (49)
  • 4. SALARY OR JOB SATISFACTION (51)
  • 5. SELF EMPLOYMENT (53)
  • 6. WORK-LIFE IMBALANCE (55)
  • 7. CHILD LABOUR (56)
  • 8. QUALIFICATIONS AND LIFE EXPERIENCE (58)
  • 9. BLUE-COLLAR VS WHITE-COLLAR JOBS (59)
  • 10. VOCATIONAL TRAINING (61)
  • 11. PART-TIME VS FULL-TIME JOBS (62)
  • 1. POLLUTION (64)
  • 2. ALTERNATIVE ENERGY (69)
  • 3. ROLES OF GOVERNMENT (71)
  • 1. MONEY MANAGEMENT (72)
  • 2. MATERIALISM AND CONSUMERISM (74)
  • 3. MONEY AND HAPPINESS (76)
  • 4. RESPONSIBILITIES OF INTERNATIONAL BUSINESSES (77)
  • 5. MANAGEMENT AND LEADERSHIP (79)
  • 1. EXERCISE AND HEALTHY LIFESTYLE (82)
  • 2. FAST FOOD (85)
  • 3. TRADITIONAL VS MODERN MEDICINE (86)
  • 4. SMOKING (88)
  • 5. HYGIENE AND SANITATION (90)
  • 6. HEALTH AWARENESS EDUCATION (92)
  • 7. GOVERNMENT’S ROLE IN IMPROVING PUBLIC HEALTH (93)
  • 8. PRIVATE HEALTHCARE OR PUBLIC HEALTHCARE (94)
  • 9. STRESS (96)
  • 1. POSITIVES OF ECO-TOURISM (99)
  • 2. POSITIVES OF TOURISM (100)
  • 3. NEGATIVES OF TOURISM INDUSTRY (102)
  • 1. TYPES OF CRIME (104)
  • 2. POLICE AND CRIME PREVENTION (105)
  • 3. IMPRISONMENT (107)
  • 4. CAPITAL PUNISHMENT (110)
  • 5. CORRUPTION (112)
  • 6. JUVENILE DELINQUENCY (113)
  • 7. REHABILITATION (116)
  • 8. CYBER CRIME (118)
  • 1. DRUG ABUSE AND ADDICTION IN CHILDREN (121)
  • 2. VIOLENCE (122)
  • 3. POVERTY (125)
  • 4. UNEMPLOYMENT (127)
  • 5. YOUTH PROBLEMS (129)
  • 6. OVERPOPULATION (131)
  • 7. THE WIDENING GAP BETWEEN THE RICH AND THE POOR (134)
  • 8. POOR PUBLIC SERVICES (135)
  • 1. TECHNOLOGY REPLACES TRADITIONAL SKILLS (137)
  • 2. TECHNOLOGY AND ENTERTAINMENT (139)
  • 3. TECHNOLOGY AND COMMUNICATION (141)
  • 4. TECHNOLOGY AND WORK (143)
  • 5. TECHNOLOGY AND EDUCATION (145)
  • 1. CHANGES IN FAMILY STRUCTURES (148)
  • 2. CHANGES IN THE ROLES OF MEMBERS IN FAMILY (150)
  • 3. WORKING PARENTS (153)
  • 4. CHILDCARE (154)
  • 5. DIVORCE (158)
  • 6. CARE FOR OLD PEOPLE (160)
  • 7. GENERATION GAP (162)
  • 1. IMPORTANCE OF ARTS (164)
  • 2. FUNDING FOR ARTS (165)
  • 3. CENSORSHIPS OF ART AND ARTISTS (167)
  • 4. TEACHING ART SUBJECTS AT SCHOOL (169)
  • 5. MUSEUM (170)
  • 1. URBANIZATION (174)
  • 2. PEDESTRIAN AREAS (177)
  • 1. IMMIGRATION (179)
  • 2. GLOBALIZATION (180)
  • 3. FOREIGN AIDS (182)
  • 1. GLOBAL LANGUAGE (184)
  • 2. TRAVEL AND LANGUAGE (185)
  • 3. LANGUAGE AND CULTURE (186)
  • 1. PROBLEMS OF TRANSPORTATION SYSTEM (187)
  • 2. PUBLIC TRANSPORT VS PRIVATE TRANSPORT (188)
  • 1. ANIMAL TESTING (190)
  • 2. VEGETARIANISM (193)
  • 3. ZOOS (195)
  • 4. THE EXTINCTION OF SOME ANIMALS ON LAND AND IN SEA (197)
  • 1. REASONS WHY ADVERTISING BECOMES POPULAR (199)
  • 2. POSITIVES and NEGATIVES of ADVERTISING (200)
  • 3. CHILDREN AND ADVERTISING (0)
  • 4. SOLUTIONS (0)
  • 5. TYPES OF ADVERTISING (0)
  • 1. THE DIFFERENCES BETWEEN MALES AND FEMALES (0)
  • 2. NATURE VS NURTURE (0)
  • 3. HAPPINESS (0)
  • 4. SUCCESS (0)
  • 1. THE IMPORTANCE OF WATER (0)
  • 2. PROBLEMS WITH WATER SUPPLY (0)
  • 3. SHOULD WATER BE FREE OR NOT? (0)
  • 1. TYPES OF BOOK (0)
  • 2. PAPER BOOKS VS E-BOOKS (0)
  • 3. CHILDREN AND READING (0)
  • 4. TRADITIONAL LIBRARIES VS DIGITAL LIBRARIES (0)
  • 1. POSITIVES OF SPACE EXPLORATION (0)
  • 2. NEGATIVES OF SPACE EXPLORATION (0)
  • 1. SALARY FOR SPORTS PLAYERS (0)
  • 2. EXTREME SPORTS (0)
  • 3. SPORTS CELEBRITIES AND THE YOUNG (0)
  • 4. SPORTS AND POLITICS (0)
  • 5. PROFESSIONAL AND AMATEUR SPORTS (0)
  • 6. COMPETITION AND CO-OPERATION IN SPORTS (0)

Nội dung

ETRAIN ENGLISH CENTER ETRAIN EDU VN 1 LỜI TỰA Thấu hiểu được những khó khăn về mặt thiếu ‘vốn từ vựng’ và chưa đủ ‘ý tưởng chất’ mà các bạn học viên gặp phải khi tham gia vào một kỳ thi mang tính chất học thuật rất cao như IELTS, cuốn sách ‘Phát triển Từ vựng và Ý tưởng theo Chủ đề cho bài thi IELTS’ do chính đội ngũ giáo viên dày dặn kinh nghiệm và đầy tâm huyết của Etrain biên soạn đã được ra đời, nhằm giúp các sĩ tử IELTS giải quyết được hai khó khăn trên Cuốn sách bao gồm 23 Topics thường.

COEDUCATION VS SINGLE SEX EDUCATION

Coeducation is beneficial for boys as it gives them the chance to learn how to behave around the opposite sex at an early age

Giáo dục đồng giới có lợi cho các bé trai vì chúng có được cơ hội học cách ứng xử quanh nữ giới từ khi còn nhỏ

Teachers will be able to educate boys to respect women, dismiss gender misconceptions and differentiate between rude and chivalrous manners

Giáo viên có thể hướng dẫn các bé trai cách tôn trọng phụ nữ, giúp các em hiểu rõ hơn về giới tính và phân biệt giữa hành vi lịch thiệp và bất lịch sự.

In the future, this may lead to a more balanced society where women can be treated as equals to men

Trong tương lai, điều này có thể dẫn tới một xã hội cân bằng hơn, nơi mà phụ nữ được tôn trọng ngang bằng đàn ông

At the same time, both boys and girls will gain benefits as they can understand the other gender’s perspectives on various issues

Cả bé trai lẫn bé gái đều sẽ được hưởng lợi khi hiểu rõ hơn về quan điểm của giới tính còn lại đối với nhiều vấn đề khác nhau.

Coeducation gives every child the chance to be in an environment that mirrors the real world

Giáo dục đồng giới cho phép mọi đứa trẻ sống trong một môi trường giống với đời sống thật

Hence, they can be more confident in expressing their views in the presence of the opposite sex, develop a positive self-image and work better in groups

Giáo dục đơn giới giúp học sinh tự tin hơn khi bày tỏ quan điểm trước người khác giới, phát triển suy nghĩ tích cực về bản thân và cải thiện khả năng làm việc nhóm.

Single-sex education can be advantageous because boys and girls have distinct learning preferences and interests For instance, literature featuring strong female protagonists or emotionally rich narratives often appeals more to girls, highlighting the need for tailored curricula that resonate with each gender's unique perspectives.

Giáo dục chia giới mang lại lợi ích vì nam và nữ có bản chất khác nhau, ví dụ như các bé gái thường cảm nhận tốt hơn những câu chuyện giàu cảm xúc hoặc nhân vật nữ chính mạnh mẽ trong văn học Do đó, giáo trình cần được điều chỉnh để phù hợp với đặc điểm tâm lý của từng giới.

ETRAIN English Center (etrain.edu.vn) emphasizes the importance of customizing learning experiences to align with the unique needs and characteristics of each gender This tailored approach ensures that educational programs are more effective and engaging for all students.

Single-sex education fosters a more relaxed environment, allowing students to concentrate fully on their studies without the pressure of impressing the opposite gender This focus enhances their learning experience and helps minimize distractions and potential misconduct.

Một trong những lợi ích quan trọng của việc chia giới trong trường học là tạo ra một môi trường học tập thoải mái hơn cho các em Khi không phải lo lắng về việc gây ấn tượng với bạn khác giới, các em có thể tập trung hơn vào việc học và tránh xa những hành vi sai trái không cần thiết.

Last but not least, in some countries, single-sex education should be implemented so as to respect the cultural norms or religious requirements of that particular country

Cuối cùng, trong một số quốc gia, việc áp dụng giáo dục chia giới là cần thiết để tôn trọng các chuẩn mực văn hóa và điều kiện tôn giáo của địa phương.

Meaning: Treat something as untrue, unworthy of consideration

Vietnamese: Coi một thứ gì đó như không chuẩn xác, không đáng chấp nhận

Meaning: A view or opinion that is incorrect

Vietnamese: Một suy nghĩ hoặc tư tưởng không chuẩn xác

Meaning: eliminate the thinking related to gender

Vietnamese: loại bỏ những hiểu lầm về giới tính

Meaning: (of a behaviour) Courteous or gallant, especially towards women

Vietnamese: cử chỉ ga-lăng hay lịch thiệp, đặc biệt đối với phụ nữ

- Treat/ Regard somebody as the equal (phrase)

Meaning: when you treat somebody or regard somebody as your equals, it means you consider them having the same quality, status … as you have

Vietnamese: đối xửa ai đó/ xem ai đó như người có cùng địa vị

Vietnamese: Quan điểm/Góc nhìn

Meaning: Show reflection of/Correspond to

Vietnamese: Phản chiếu/Thể hiện sự tương đồng

- In the presence of something (noun)

Meaning: The state of existing, being present

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 12

Meaning: Basic features or characters, qualities

Meaning: A woman of great qualities, admired for her courage and achievements

Vietnamese: Một người phụ nữ với nhiều phẩm chất xuất sắc, được ngưỡng mộ bởi sự dũng cảm và thành công

Meaning: Evoke memories, images, emotions

Vietnamese: Gợi lên nhiều cảm xúc, hình ảnh, kí ức

Meaning: The subjects comprising a course of study in a school or college

Meaning: Make or adapt for a particular purpose or person

Vietnamese: Thiết kế dành riêng cho một người hay một mục đích

Meaning: Make (someone) feel admiration and respect

Meaning: A period of tuition given to an individual or a class by a tutor in a school

Meaning: Unacceptable or improper behaviour

Vietnamese: Một hành vi không hợp phép, sai trái

Meaning: A required standard resulting from the culture of a place

Vietnamese: Chuẩn mực văn hoá

Meaning: A condition that is set by a religion

Vietnamese: Điều kiện tôn giáo

1 Some people think that children perform better in a single-sex school compared to a mixed school To what extend do you agree of disagree?

2 Some people feel that children should be educated in single-sex schools; others argue that mixed schools are better Discuss both views and give your opinion

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 13

EDUCATION IN DEVELOPING COUNTRIES

In developing countries, a significant barrier to education is the limited access to schools, with some regions having only a single institution to accommodate a vast population, while others lack any educational facilities entirely.

Furthermore, even if there is a school, the roads or travel options to reach there may be limited

Despite their desire to go to school, many children may still find an education inaccessible

Rào cản lớn nhất đối với giáo dục ở nhiều nước đang phát triển là sự hạn chế trong khả năng tiếp cận trường học Nhiều khu vực chỉ có một trường cho một cộng đồng lớn hoặc thậm chí không có trường nào Hơn nữa, việc thiếu đường xá và phương tiện đi lại càng làm cho việc đến trường trở nên khó khăn Mặc dù nhiều trẻ em rất mong muốn được học tập, nhưng giáo dục vẫn là một mục tiêu khó đạt được.

Many children in developing countries have to work from an early age to support their family

Thus, they don't have time to receive an education

Nhiều trẻ em ở các nước đang phát triển phải đi làm từ khi còn nhỏ để nuôi gia đình Vì vậy, chúng không còn thời gian để đi học

The low literacy rate in developing countries presents a significant challenge, as illiterate children struggle to attend school due to their inability to comprehend books or express their thoughts in writing.

Tỉ lệ biết đọc viết ở các nước đang phát triển vẫn còn thấp, gây cản trở cho trẻ em trong việc đến trường Những em không biết đọc viết không thể hiểu nội dung sách và không thể diễn đạt ý kiến của mình Để cải thiện tình hình này, cần triển khai các giải pháp giáo dục phù hợp nhằm nâng cao kỹ năng đọc viết cho trẻ em.

Developing countries often face budget constraints that hinder the construction of essential infrastructure like schools and roads To address this issue, developed nations can provide financial donations However, it is crucial for some developing countries to tackle corruption to ensure that these funds are utilized effectively for their intended purposes.

Các nước đang phát triển gặp khó khăn trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng như trường học và đường xá do ngân sách hạn chế Hỗ trợ tài chính từ các nước phát triển có thể giúp giải quyết vấn đề này Tuy nhiên, để đảm bảo các khoản hỗ trợ được sử dụng hiệu quả, các nước đang phát triển cần phải vượt qua các vấn đề tham nhũng.

Philanthropists globally can play a crucial role in enhancing digital access by organizing charity programs that focus on building internet networks, providing computers, and offering technological training Individual contributions often prove to be more dependable than support from governments or larger organizations.

Các nhà hảo tâm toàn cầu có thể hỗ trợ tổ chức các chương trình từ thiện nhằm xây dựng mạng lưới Internet, cung cấp máy tính và đào tạo kỹ năng sử dụng công nghệ Sự giúp đỡ trực tiếp từ cá nhân thường được coi là đáng tin cậy hơn so với sự hỗ trợ từ các tổ chức hay chính quyền.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 14

Meaning: Countries that are still poor economically and are seeking to industrialise

Vietnamese: Các nước nghèo về kinh tế và vẫn đang muốn công nghiệp hoá

Meaning: Countries that are rich economically and have went through industrialisation

Vietnamese: Các nước giàu đã phát triển và đã công nghiệp hoá

Meaning: a problem, rule or situation that prevents somebody from doing something, or that makes something impossible

Vietnamese: Rào cản với cái gì

- Desire for something/ desire to do something (noun)

Meaning: A strong feeling of wanting to have something

Vietnamese: Ham muốn cái gì/ Ham muốn có được một thứ gì đó

Meaning: Unable to be reached

Vietnamese: Không thể chạm tới

Meaning: Percentage of population who can read and write

Vietnamese: Tỉ lệ dân số biết đọc và viết

Meaning: Unable to read or write

Vietnamese: Không biết đọc và viết

Meaning: Something given to a charity or an organisation (often a sum of money)

Vietnamese: Một sự ủng hộ (thường là tiền bạc) cho một quỹ từ thiện hay tổ chức

Meaning: A sum of money given to someone to help with a cause

Vietnamese: Hỗ trợ kinh tế

Meaning: Succeed in dealing with (a problem or difficulty)

Vietnamese: Vượt qua (một khó khăn hoặc một vấn đề)

Meaning: Dishonest or fraudulent conduct by someone in power, especially involving bribery Vietnamese: Tham nhũng

Meaning: A person who seeks to improve the welfare of others, especially through financial donations

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 15

1 Some people say that the education system is the only critical factor for the development of a country To what extent do you agree or disagree?

In developing countries, children in rural areas face significant barriers to education, primarily due to limited access to schools and qualified teachers Some argue that building more educational institutions and hiring additional educators is essential for improving access to learning Conversely, others contend that equipping these communities with computers and Internet connectivity could bridge the educational gap by providing alternative learning resources In my opinion, a combination of both approaches is necessary to effectively enhance educational opportunities for rural children.

3 In many countries, schools have severe problems with student behaviour What do you think are the causes of this? What solution can you suggest?

HIGHER EDUCATION

The biggest benefit of receiving higher education to an individual is a better employment prospect Economies are becoming more and more knowledge-based

Most highly-paid jobs require specific savvy and skills A degree will open the door to these opportunities

Học đại học mang lại lợi ích lớn nhất cho cá nhân là cải thiện triển vọng tuyển dụng Trong bối cảnh các nền kinh tế ngày càng thiên về trí tuệ, hầu hết các công việc lương cao đều yêu cầu những kỹ năng và kiến thức nhất định Có một tấm bằng đại học sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn cho người học.

Furthermore, repetitive manual jobs will soon all be done by machines To avoid being marginalised, a higher education is indispensable

Các công việc thủ công lặp lại sẽ sớm được máy móc thực hiện, vì vậy tấm bằng đại học trở nên cần thiết để không bị bỏ lại phía sau.

However, for a nation to maintain a healthy economy, it will need a diverse workforce

Manual labor will always be needed in jobs that don’t require knowledge

Để duy trì một nền kinh tế vững mạnh, một quốc gia cần có nguồn nhân công đa dạng Điều này đảm bảo rằng công nhân có thể tìm kiếm việc làm trong các ngành nghề không yêu cầu kiến thức chuyên môn.

Individuals may determine that pursuing higher education is not the right choice for them due to factors such as their cognitive abilities and their capacity to manage the financial responsibilities associated with a college education.

Mỗi cá nhân có quyền quyết định xem việc học đại học có phù hợp với bản thân hay không, dựa trên khả năng tiếp thu kiến thức và khả năng chịu đựng gánh nặng tài chính liên quan đến việc học.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 16

Highly-gifted individuals may also find the curriculums in universities to be too restrictive, thus deciding to pursue their own path for more freedom

Nhiều cá nhân thiên tài nhận thấy rằng giáo trình đại học quá cứng nhắc, vì vậy họ chọn tự theo đuổi con đường riêng để có được sự tự do hơn trong việc học tập và phát triển bản thân.

Meaning: Education beyond high school, especially in a college or university

Vietnamese: Giáo dục đại học

Meaning: Ability to be employed

Vietnamese: Triển vọng được tuyển dụng

Meaning: To be based on knowledge

Vietnamese: Thiên về trí tuệ

Meaning: Shrewdness and practical knowledge

Vietnamese: Kĩ năng ứng dụng, sự thông thái

Meaning: An academic rank offered by a college or university after completion of a programme Vietnamese: Bằng (bằng đại học)

Meaning: Treat (a person) as insignificant or unimportant

Vietnamese: Cho (ai đó) ra rìa/Không coi trọng (ai đó)

Meaning: A population of labor that specialises in many different fields

Vietnamese: Nguồn nhân công phong phú, đa dạng

Meaning: The ability related to mental activities and problem solving

Vietnamese: Kĩ năng suy nghĩ và xử lí tình huống

- Shoulder the financial burden (Idiom)

Meaning: To take on the difficulties involving a lack of money

Vietnamese: Chịu đựng gánh nặng tài chính

Meaning: Having exceptional talent or natural ability

Vietnamese: Có tài năng thiên bẩm

The debate over whether attending university or entering the workforce immediately after high school is the best path to a successful career continues to divide opinions Proponents of higher education argue that university provides essential knowledge, skills, and networking opportunities that can lead to better job prospects and higher salaries Conversely, some individuals advocate for gaining practical experience through immediate employment, suggesting that real-world work experience can be just as valuable, if not more so, than a formal degree Ultimately, the choice between pursuing higher education or entering the job market directly depends on individual career goals, financial situations, and personal preferences.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 17

The purpose of university education is often debated; some argue it primarily equips graduates with skills for better employment opportunities, while others contend that its benefits extend far beyond job prospects, positively impacting individuals and society as a whole Proponents of the first view emphasize the importance of vocational training and career readiness, suggesting that a degree is crucial for securing a well-paying job in a competitive market Conversely, advocates for the broader benefits highlight how university education fosters critical thinking, social awareness, and personal growth, ultimately contributing to a more informed and engaged citizenry In my opinion, while job readiness is important, the wider societal benefits of university education should not be overlooked, as they play a vital role in shaping a progressive and cohesive community.

ROLES OF TEACHERS AND PEERS IN LEARNING

In a classroom, being the only adult, the teacher can and must act as the disciplinarian to prevent chaos

Trong một lớp học, là người lớn duy nhất, người giáo viên có thể và cần phải đóng vai người kỉ luật để phòng tránh sự hỗn loạn

A qualified teacher plays a crucial role as a mediator in the classroom, effectively resolving disagreements among students regarding differing opinions Their training and expertise in the subject matter enable them to facilitate constructive discussions and promote a respectful learning environment.

With life experience, teachers can also give advices or emotional support to students in need

Với kinh nghiệm sống, giáo viên cũng có thể đưa ra nhiều lời khuyên hoặc hỗ trợ về mặt tình cảm cho các học sinh b Roles of peers

Peer-learning is beneficial to students as it is easier for children to understand concepts from the perspectives of someone in their age, compared to older teachers

Học hỏi từ bạn bè mang lại lợi ích lớn cho học sinh, vì trẻ em thường có khả năng hiểu các vấn đề từ góc nhìn của những người đồng trang lứa tốt hơn so với khi tiếp thu từ người lớn.

When put in a group to learn, children may also be more open to express themselves around their peers

Khi được đặt vào một nhóm học, trẻ em có thể cảm thấy thoải mái phát biểu quan điểm của mình hơn quanh những người đồng trang lứa

Meaning: A person who enforces disciplinary

Vietnamese: Người áp đặt kỉ cương

Meaning: A person who settles a dispute, makes people in conflicts come to an agreement

Some people believe that teachers play a more important role than peers in the education of children To what extent do you agree with this?

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 18

STUDY ABROAD

For students from developing countries, attending prestigious universities abroad provides access to superior education, significantly enhancing their prospects for better job opportunities in the future.

Studying abroad expands students' horizons by immersing them in diverse cultures and customs, allowing them to gain a deeper understanding of the world and fostering a greater appreciation for their own backgrounds.

Đi du học không chỉ giúp sinh viên mở rộng tầm nhìn mà còn tạo cơ hội để họ tiếp xúc với nhiều nền văn hóa và phong tục khác nhau Qua đó, các du học sinh sẽ có cái nhìn sâu sắc hơn về thế giới xung quanh và phát triển sự tôn trọng đối với nguồn gốc văn hóa của chính mình.

Living alone in a foreign country fosters independence in students, as they must manage cooking, cleaning, and paying bills on their own This valuable experience equips them with essential life skills that are crucial as they transition into adulthood.

Sống một mình ở một đất nước xa lạ sẽ khiến du học sinh trở nên tự lập hơn, khi họ phải tự nấu ăn, dọn dẹp và quản lý chi phí sinh hoạt Những trải nghiệm này sẽ rất hữu ích cho họ trong cuộc sống sau này.

However, the benefits may also become challenges Living alone in a foreign country may lead to mental problems such as homesickness or autism

Sống một mình ở một đất nước xa lạ mang lại nhiều lợi ích, nhưng cũng có thể tạo ra những thách thức đáng kể Những vấn đề tâm lý như nỗi nhớ nhà và cảm giác cô đơn có thể xuất hiện, ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của cá nhân.

Students from low-income families often need to work longer hours to support themselves, which can significantly reduce the time they have available for studying This situation undermines the primary goal of studying abroad, as it limits their ability to fully engage with their educational experience.

Nhiều học sinh đến từ gia đình không khá giả thường phải làm thêm ngoài giờ để tự trang trải chi phí Điều này không chỉ ảnh hưởng đến thời gian học tập của họ mà còn làm giảm sút hiệu quả của việc du học, khiến họ khó đạt được mục tiêu học tập ban đầu.

Without parents to monitor them, students who are less mature may also be influenced by bad people and be led astray

Không có phụ huynh theo dõi, những du học sinh chưa trưởng thành có thể sẽ bị ảnh hưởng bởi người xấu và đưa vào con đường sai trái

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 19

Meaning: Having high status, well-known and respected

- To broaden one’s horizon (Idiom)

Meaning: To gain more understanding about new things and ideas

Vietnamese: Mở rộng sự hiểu biết

Meaning: To be based on knowledge

Vietnamese: Thiên về trí tuệ

Meaning: A disorder involving a difficulty in social communication

Meaning: Observe, check the quality of (something)

Vietnamese: Theo dõi, quan sát

Meaning: Having reached a stage of mental and emotional development characteristic of an adult

- To be led astray (phrase)

Meaning: To be taken on a wrong path

Vietnamese: Bị đưa vào con đường sai trái

1 Many students decide to further their study abroad What are the benefits and drawbacks of studying abroad?

In recent years, studying abroad has become increasingly accessible, leading to a surge in the number of families sending their children to foreign countries for education This trend offers numerous advantages, such as exposure to diverse cultures, enhanced language skills, and improved career prospects However, it also faces criticism from those concerned about the potential challenges, including homesickness and cultural adjustment In my opinion, the benefits of international education, such as fostering global citizenship and personal growth, outweigh the drawbacks, making it a valuable investment for students' futures.

CORPORAL PUNISHMENT OR FIRM DISCIPLINE FOR YOUNG CHILDREN

Corporal punishment may be an effective way of disciplining children as it can be used to draw a line when certain actions become absolutely unacceptable

Các hình phạt thể xác có thể là một phương pháp hiệu quả để kỷ luật trẻ em, giúp trẻ nhận biết rõ ràng những hành động không thể chấp nhận được.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 20

Scolding can be a first line of punishment, but it may become futile after being used repeatedly

Mắng mỏ bằng lời nói có thể là cách trừng phạt đầu tiên, nhưng sau khi sử dụng nhiều lần nó có thể mất tác dụng

Corporal punishment impacts children more severely than verbal reprimands, as it creates lasting memories of pain that help them recognize unacceptable behaviors This form of discipline may deter future mistakes by leaving a strong impression on their minds.

Hình phạt thể xác tác động đến trẻ em một cách đau đớn hơn so với việc mắng mỏ, giúp trẻ phân biệt hành vi không chấp nhận được Cảm giác đau đớn này sẽ in sâu vào tâm trí trẻ, ngăn cản chúng lặp lại sai lầm trong tương lai.

Corporal punishment is not a good way to educate children as it creates an atmosphere of resentment and mistrust between the children and their parents or teachers

Các hình phạt thể xác không phải là phương pháp giáo dục hiệu quả cho trẻ em, vì chúng tạo ra bầu không khí oán giận và làm giảm sự tin tưởng giữa trẻ và phụ huynh hoặc giáo viên.

As young children may not fully understand that they have made a mistake and deserved punishment, they may misunderstand that their parents enjoy beating them

Trẻ con thường không nhận thức được rằng mình đã mắc lỗi và xứng đáng bị phạt, dẫn đến việc chúng có thể hiểu sai rằng cha mẹ yêu thích việc đánh đòn.

Growing up in a fearful environment rather than one filled with love can significantly impact children's mental health, potentially leading them to engage in delinquent behavior or even more serious criminal activities.

Những đứa trẻ lớn lên trong bầu không khí sợ hãi thay vì yêu thương sẽ chịu ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm lý Điều này có thể dẫn đến các hành vi phạm pháp trong tuổi vị thành niên, thậm chí là những tội ác nghiêm trọng hơn sau này.

Meaning: Physical punishment such as caning, spanking

Vietnamese: Hình phạt thể xác, có thể bằng roi hoặc gậy

Meaning: incapable of producing any useful results

Vietnamese: Vô dụng, vô nghĩa

Meaning: Unable to be endured

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 21

Vietnamese: Không thể chịu đựng nổi

- To be etched in (someone)’s memory (Idiom)

Meaning: To be remembered for a very long time by someone

Vietnamese: Được in vào trí nhớ của ai đó

Meaning: Bitter unhappiness for being treated unfairly

Vietnamese: Sự cay đắng, giận hờn khi bị đối xử không công bằng

Vietnamese: Sự thiếu tin tưởng

Meaning: Minor crime, especially committed by young people

Vietnamese: Tội nhỏ, thường được mắc bởi trẻ vị thanh niên (ví dụ: trộm cắp vặt, ăn hiếp)

1 Some people think that corporal punishment will spoil the children While others believe that it is the best method of disciplining children Discuss both sides and give your opinion

Teaching children the difference between right and wrong is crucial during their formative years Implementing appropriate forms of punishment can be an effective method for instilling this moral distinction It is essential to consider the extent to which punishment should be utilized and the types that parents and teachers may employ to foster good behavior in children.

TUITION FEE

Countries that offer free education can ensure that children from all backgrounds receive equal educational opportunities By providing access to education for everyone, the disparity between the rich and the poor can be significantly reduced.

Các quốc gia cung cấp giáo dục miễn phí tạo điều kiện cho mọi trẻ em, bất kể hoàn cảnh, có cơ hội đến trường Khi mọi người đều được hưởng cơ hội bình đẳng, sự chênh lệch giữa giàu và nghèo sẽ nhanh chóng được thu hẹp.

Many talented students come from low-income families that struggle to cover tuition costs Providing education for these children not only benefits them personally but also enables them to give back to society by utilizing their skills and talents.

Nhiều học sinh xuất sắc sinh ra trong hoàn cảnh nghèo khó không thể chi trả học phí Nếu được tiếp cận giáo dục, những em nhỏ này không chỉ phát triển bản thân mà còn có khả năng đóng góp cho xã hội bằng tài năng của mình.

If free tuition is introduced, no students will have to take student loans ever again Free

Nếu giáo dục trở thành miễn phí, sẽ không còn học sinh nào phải vay mượn phí học nữa Không

ETRAIN English Center highlights the advantages of charging tuition for students and their families, emphasizing that by managing their educational expenses wisely, graduates can reduce their debt burden This financial strategy enables them to achieve significant milestones, such as purchasing homes and cars sooner after graduation.

Charging tuition fees for students alleviates the financial burden on the government, reducing the tax burden on taxpayers and allowing them to retain more of their income for personal spending.

Việc thu học phí mang lại lợi ích quan trọng là giảm bớt gánh nặng tài chính cho chính phủ, từ đó giúp người dân không phải chịu mức thuế cao Nhờ đó, họ có thêm nguồn tài chính để chi tiêu và cải thiện chất lượng cuộc sống.

When schools rely on their own resources rather than state funding, they must prioritize cost efficiency Additionally, to justify the high enrollment fees, these institutions need to enhance the quality of education to meet the expectations of students and their families.

Khi các trường học phải tự quản lý nguồn tài chính thay vì dựa vào vốn chính phủ, họ sẽ cần nâng cao khả năng kiểm soát tài chính Để đối phó với học phí cao, các trường sẽ phải cải thiện chất lượng giảng dạy nhằm đáp ứng mong đợi của phụ huynh và học sinh.

When students invest in their education, they are likely to approach it with greater seriousness, maximizing the value of their financial commitment This heightened focus can lead to an increase in both the number and quality of graduates.

Khi học sinh tự chi trả học phí, họ sẽ có động lực học tập nghiêm túc hơn để tối đa hóa lợi ích từ khoản đầu tư của mình Điều này dẫn đến sự gia tăng cả về số lượng và chất lượng sinh viên tốt nghiệp.

Meaning: A person’s social, education and experience circumstances

- Gap between the rich and the poor (phrase)

Meaning: The difference in wealth between rich people and poor people in a country

Vietnamese: Khoảng cách giàu nghèo

Vietnamese: Xoá bỏ hoàn toàn

Meaning: An amount of money a person must pay to get access to a course of education

Meaning: An amount of money owed as debt, taken out to pay for educational expenses

Vietnamese: Khoản vay sinh viên

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 23

- Relieve the financial burden (phrase)

Meaning: Reduce the amount of money that has to be paid

Vietnamese: Giảm gánh nặng tài chính

Meaning: A person who pay taxes

Meaning: Money provided by the government

Vietnamese: Trợ cấp từ nhà nước

Meaning: To officially register in an education institution or a course

Meaning: A person who has graduated from an university or a course

Vietnamese: Sinh viên tốt nghiệp

1 Should governments pay the tuition fees for students Discuss your views

2 It is right that university graduates should earn more than less educated people However, they should pay for their own education To what extent do you agree or disagree?

SCIENCE, HISTORY AND PHYSICAL EDUCATION

a Benefits of learning science subjects

Studying the learning sciences equips students with a comprehensive understanding of their surroundings and paves the way for diverse career opportunities With topics ranging from disease treatment to machine construction, young learners can explore a broad spectrum of subjects that ignite their curiosity and foster future success.

Học khoa học không chỉ giúp học sinh hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai Từ việc chữa bệnh đến xây dựng máy móc, có rất nhiều lĩnh vực mà trẻ em có thể khám phá và theo đuổi.

Science fosters children's natural curiosity by encouraging them to ask questions and explore the mysteries of the world This discipline enhances their instinct to learn, making it an essential part of their education.

Khoa học nuôi dưỡng trí tò mò của trẻ em, giúp các em khám phá những bí ẩn còn tồn tại trên thế giới Việc học hỏi về khoa học sẽ khuyến khích trẻ đặt câu hỏi, phát triển bản năng tự nhiên của chúng trong việc tìm hiểu và khám phá.

Furthermore, studying about mathematics or other science subjects will help develop critical thinking, reasoning abilities and problem solving skills

Hơn nữa, việc học toán hay các môn khoa học cũng sẽ giúp phát triển khả năng tư duy phê phán, suy luận và giải quyết vấn đề

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 24 b Benefits of learning physical education

Physical education in schools plays a crucial role in promoting student health by encouraging regular physical activity Many students may lack the motivation to exercise at home, making the guidance and support from teachers essential for helping them achieve better fitness levels.

Học thể dục đóng vai trò quan trọng trong việc giúp học sinh cải thiện sức khỏe Nhiều học sinh có thể thiếu động lực để tập luyện tại nhà, do đó sự khuyến khích từ giáo viên tại trường là cần thiết để thúc đẩy họ duy trì thói quen tập thể dục và rèn luyện thể lực.

Physical education classes provide students with a much-needed break from the mental strain of other subjects, enhancing their concentration and comprehension when they return to the classroom.

Các buổi thể dục không chỉ giúp học sinh thư giãn sau những giờ học căng thẳng mà còn nâng cao khả năng tập trung và tiếp thu kiến thức khi quay trở lại lớp học.

Moreover, physical education classes can also foster teamwork and cooperation between students when they play games such as football or basketball

Các buổi học thể dục không chỉ nâng cao sức khỏe mà còn khuyến khích tinh thần hợp tác và đồng đội giữa học sinh thông qua các trò chơi như bóng đá và bóng rổ Việc học Lịch sử ở trường cũng có những lợi ích và hạn chế riêng, tạo ra cơ hội cho học sinh hiểu rõ hơn về quá khứ, nhưng cũng có thể gặp khó khăn trong việc tiếp thu kiến thức.

Learning history is crucial for students to avoid repeating past mistakes, as it provides essential lessons on the causes of conflict, the pathway to war, and the foundations of nation-building Understanding these historical events equips children with the knowledge necessary to navigate the complexities of the present and future.

Học lịch sử đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn những sai lầm của quá khứ Trẻ em cần hiểu rõ nguyên nhân dẫn đến xung đột và chiến tranh, cũng như cách thức xây dựng và phát triển đất nước Những bài học này sẽ giúp thế hệ trẻ có cái nhìn sâu sắc hơn về xã hội và các vấn đề hiện tại.

History lessons in specific countries also help the students know more about their country’s culture and heritage Thus, they are able to better appreciate where they come from

Bài học lịch sử từ một số quốc gia giúp học sinh hiểu rõ hơn về phong tục tập quán của đất nước mình, từ đó nâng cao lòng trân trọng đối với cội nguồn văn hóa.

It can be said that the world has changed so much that history lessons about the past are no longer relevant, and can not teach us anything

Thế giới hiện nay đã trải qua nhiều biến đổi lớn lao, khiến cho những bài học lịch sử từ quá khứ dường như không còn phù hợp và không thể cung cấp cho chúng ta những kiến thức hữu ích cho hiện tại.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 25

Some argue that humans struggle to learn from their own mistakes, making it even more challenging to learn from the mistakes of others in history Consequently, they believe that studying history may not be necessary.

Một số người cho rằng việc học từ kinh nghiệm cá nhân đã khó, huống chi là học từ kinh nghiệm của người khác, do đó họ cho rằng không cần thiết phải nghiên cứu lịch sử.

Vietnamese: Xây dựng đất nước

Vietnamese: Phong tục tập quán, truyền thống

Meaning: Closely connected to what is being done or discussed

Vietnamese: Có liên quan, có hữu dụng

Vietnamese: Chưa nói gì đến…

1 History lessons are no relevant and should not be taught in school To what extent do you agree or disagree with this view?

FORMAL EXAMINATIONS AND TESTINGS

Conventional assessments can be advantageous for self-paced students who understand their effective study methods Those who excel at last-minute cramming may prioritize other activities earlier in the term that they believe will be more beneficial to their overall learning.

Phương thức kiểm tra cuối kì mang lại lợi ích cho những học sinh biết tự quản lý thời gian và xác định phương pháp học tập phù hợp với bản thân Những học sinh nhận thức được khả năng học tập vào phút cuối có thể tập trung vào các hoạt động khác trong suốt đầu kì, từ đó tối ưu hóa hiệu quả học tập của mình.

This freedom to plan for themselves is especially helpful for students who have to work part time to support their studies

Sự tự do lên kế hoạch cho bản thân này đặc biệt có ích với các học sinh phải đi làm thêm để kiếm tiền đi học

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 27

Final exams serve as an effective method for schools to assess students' understanding of the entire syllabus, providing valuable insights into their knowledge and preparedness.

Từ góc nhìn của nhà trường, kiểm tra cuối kì là phương pháp hiệu quả để đánh giá toàn bộ kiến thức của học sinh trong suốt khoá học Kết quả kiểm tra sẽ phản ánh rõ ràng khả năng nắm bắt kiến thức cần thiết của học sinh đối với môn học Việc đánh giá thường xuyên không chỉ giúp xác định trình độ học sinh mà còn hỗ trợ trong việc cải thiện phương pháp giảng dạy và học tập.

Regular assessments encourage consistent study habits among students, benefiting those who struggle with self-pacing and often resort to last-minute cramming before final exams.

Kiểm tra thường xuyên giúp học sinh học tập hiệu quả hơn, đặc biệt là những em gặp khó khăn trong việc tự lập kế hoạch học tập Phương pháp này hỗ trợ học sinh tránh tình trạng học dồn vào cuối kỳ, từ đó nâng cao khả năng tiếp thu kiến thức và cải thiện kết quả học tập.

Dividing the syllabus into smaller sections for testing enhances students' ability to retain the concepts being taught This approach allows students to quickly recognize their learning gaps after a brief assessment and seek assistance from teachers in a timely manner.

Chia nhỏ giáo trình để kiểm tra giúp học sinh dễ dàng nhớ kiến thức đã học Qua các bài kiểm tra nhỏ, học sinh có thể nhanh chóng phát hiện lỗ hổng trong kiến thức và kịp thời hỏi giáo viên trước khi quá muộn.

Meaning: Small tests in small intervals during a term of study

Vietnamese: Kiểm tra nhỏ thường xuyên

Meaning: Final examination at the end of a term of study

Vietnamese: Một bài kiểm tra lớn cuồi kì

- To pace one’s self (verb phrase)

Meaning: To do something at a chosen suitable speed

Vietnamese: Lên kế hoạch làm việc gì đó ở vào tốc độ phù hợp

Meaning: The subjects in a course of study

Meaning: Trying to learn a lot of things in a short period of time, especially for an examination Vietnamese: Học dồn một cách vội vã

Meaning: Serving as a sign or indication of something

Vietnamese: Dấu hiệu/Thể hiện

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 28

Meaning: The disparity between what a student should have learnt and what he actually learned Vietnamese: Lỗ hổng kiến thức

Some people think that conventional assessments are more effective than regular assessments in testing the knowledge of students To what extent do you agree or disagree with this view?

EDUCATING GIFTED STUDENTS SEPARATELY (STREAMING)

Streaming can be beneficial for all students as it allows them to develop at their own pace

Giáo dục phân hệ là bổ ích cho mọi học sinh vì nó cho phép tất cả có thể phát triển theo đúng tốc độ phù hợp

Gifted students often learn at a faster pace than their less gifted peers, which can create challenges in a mixed learning environment When these students are grouped together, less gifted individuals may struggle to grasp more complex concepts, while gifted students may find themselves repeating lessons on topics they have already mastered This disparity highlights the need for tailored educational approaches to meet the diverse learning needs of all students.

Học sinh thông minh thường có khả năng tiếp thu kiến thức tốt hơn so với những bạn học sinh kém hơn Khi tất cả học sinh được gộp chung vào một lớp học, những học sinh kém sẽ gặp khó khăn trong việc hiểu các khái niệm mà học sinh giỏi đã nắm vững Điều này dẫn đến việc học sinh giỏi phải lãng phí thời gian ôn tập những kiến thức mà họ đã thành thạo, thay vì được phát triển thêm kỹ năng mới.

It is also helpful for teachers as they can plan their their lessons more suitably and can spend more time attending to the needs of different groups

Giáo dục phân hệ mang lại lợi ích cho giáo viên bằng cách giúp họ tổ chức giáo trình một cách hợp lý hơn, từ đó có nhiều thời gian hơn để chú trọng đến từng vấn đề cụ thể của từng nhóm học sinh.

However, streaming can have a negative impacts on the social development of both groups of students

Tuy nhiên, giáo dục phân hệ có thể ảnh hưởng xấu tới sự phát triển về mặt xã hội của cả hai nhóm học sinh

Separating gifted students from their less affluent peers may hinder their opportunities to develop humility and empathy for those who are less fortunate.

Việc tách biệt những học sinh xuất sắc khỏi bạn bè có hoàn cảnh khó khăn không chỉ hạn chế cơ hội học hỏi sự khiêm tốn mà còn làm giảm khả năng phát triển tính đồng cảm với những người kém may mắn hơn.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 29

For those less gifted, being seen as belonging to an intellectually inferior group may destroy their self-respect and self-esteem

Việc các học sinh có khả năng học tập kém bị gán mác thuộc nhóm trí tuệ phát triển thấp có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến sự tự tin và lòng tự trọng của các em.

The streaming system in education is inherently unfair, as children from wealthier families often have access to private tutoring and social connections that can facilitate their entry into advanced classes This creates a selection process that prioritizes financial means over actual intelligence, leading to an inequitable educational landscape.

- To develop at one’s own pace (phrase)

Meaning: To develop at a suitable rate, according to one’s talents or needs

Vietnamese: Phát triển theo đúng khả năng của mình

- To lump things together (phrase)

Meaning: To group things together without regards to any particulars

Vietnamese: Gộp tất cả mọi thứ lại mà không quan tâm gì tới những điểm riêng biệt

Vietnamese: Một ý tưởng trừu tượng

Meaning: Acquire complete knowledge or skill (about sth)

Vietnamese: Có được sự hiểu biết hoặc kĩ năng hoàn hảo (về một thứ gì đó)

- To attend to the needs of sb (phrase)

Meaning: To take care of sb

Vietnamese: Quan tâm, chăm sóc cho ai đó

Meaning: The quality of being modest or having a low view of one’s importance

Meaning: The ability to understand and share the feelings of others

Meaning: Lower >< Higher in quality

Vietnamese: Kém hơn >< Tốt hơn/Giỏi hơn

Meaning: Confidence in one’s own worth or ability

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 30

Meaning: Tuition given to one individual by a tutor

Vietnamese: Giáo dục tại gia/gia sư

Meaning: A process to choose which students/employees are suitable for a school/company Vietnamese: Quá trình tuyển chọn cho một trường học hay một công ty

The debate over whether schools should admit students based on academic abilities or promote a diverse learning environment with varying skill levels is ongoing Proponents of ability-based selection argue that it allows for tailored teaching methods and fosters a competitive atmosphere that can enhance academic performance Conversely, supporters of mixed-ability classrooms believe that diverse groups encourage collaboration, empathy, and social skills, preparing students for real-world interactions In my opinion, while academic selection may benefit some, a balanced approach that incorporates both strategies can create a more inclusive and effective educational experience for all students.

A GAP YEAR BEFORE UNIVERSITY

Students who take a gap year have the time to re-focus before entering universities

Các học sinh nghỉ học một năm có thêm thời gian để tập trung hơn trước khi bước vào đại học

Many high school students are uncertain about their future academic paths Taking a thoughtful break for self-exploration can provide them with fresh insights, allowing them to explore various fields and ultimately make a more informed decision about their educational journey.

Nhiều học sinh vẫn chưa xác định được ngành học phù hợp sau khi tốt nghiệp cấp 3 Việc dành thời gian để khám phá bản thân có thể mang lại những góc nhìn mới, giúp họ tiếp cận các lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau và đưa ra quyết định đúng đắn về con đường tương lai của mình.

In addition, gap year students have the time to partake in extra-curricular activities to build up their resumes, giving them better career opportunities in the future

Học sinh nghỉ học một năm có thể tận dụng thời gian này để tham gia các hoạt động ngoại khóa, từ đó nâng cao hồ sơ cá nhân và tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Gap year programmes may be expensive

Whether taking an adventure around the world to find one’s self or setting up charity programmes to build up resumes, there is always the cost to consider

Các chương trình một năm thường có chi phí cao, cho dù là để du lịch khám phá bản thân hay xây dựng các dự án từ thiện nhằm nâng cao hồ sơ cá nhân, việc cân nhắc về tài chính luôn là điều cần thiết.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 31

Feeling left behind while friends graduate can be a challenging emotional experience for university students.

Cảm giác bị bỏ lại phía sau khi bạn bè tốt nghiệp trong khi mình vẫn còn đi học có thể mang lại nỗi buồn và khó khăn trong việc chấp nhận thực tế.

Taking a gap year also works on the assumption that one will surely benefit from the experience

This can be a big risk If the student doesn’t learn anything, then one precious year will be lost

Nghỉ học một năm chỉ thực sự có ích khi chúng ta chắc chắn sẽ thu được nhiều lợi ích từ trải nghiệm đó Đây có thể là một quyết định mạo hiểm lớn, và nếu không rút ra được bài học gì, thì đó sẽ là một năm quý giá bị lãng phí.

- To take a gap year (phrase)

Meaning: To take one year off school after high school and before entering universities

Vietnamese: Nghỉ học một năm trước khi vào đại học

Meaning: To explore what one wants or needs

Vietnamese: Tự khám phá bản thân

- Extra-curricular activities (noun phrase)

Meaning: Activities for students outside the classroom

Vietnamese: Hoạt động ngoại khoá

- Build up one’s resume (phrase)

Meaning: To make one’s resume looks more impressive with activities, experiences, test scores Vietnamese: Xây dựng hồ sơ cá nhân

- Set up charity programmes (verb phrase)

Meaning: Organise programmes to help those in need or in poor conditions

Vietnamese: Tổ chức các chương trình từ thiện

- To be left behind (verb)

Meaning: To stay at one place while others have moved forward

Vietnamese: Bị bỏ lại phía sau

Meaning: Something that is accepted as true without proof or evidence

Many students around the world opt for a gap year after completing high school, choosing to work or travel before pursuing higher education This practice raises the question: is taking a gap year beneficial for students? There are several advantages to this choice, including the opportunity for personal growth, gaining practical experience, and exploring different cultures However, there are also disadvantages, such as the potential for losing academic momentum and the financial implications of taking a year off Ultimately, students must weigh these pros and cons to determine if a gap year aligns with their educational and career goals.

Taking a gap year between school and university offers students valuable opportunities for personal growth through work or travel, which can enhance their maturity and broaden their perspectives However, this time off may also lead to challenges, such as losing academic momentum or encountering difficulties in readjusting to academic life In my experience, the benefits of gaining real-world skills and cultural insights during a gap year significantly outweigh the drawbacks, as they can foster a more informed and motivated approach to higher education Ultimately, a well-planned gap year can serve as a transformative experience that enriches a student's academic journey.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 32

BOARDING SCHOOL

Attending a boarding school fosters lifelong relationships among students, as they share daily experiences such as meals, sleep, and activities This constant interaction creates deeper bonds compared to those formed in traditional day schools.

Sống trong nội trú giúp học sinh tạo ra những mối quan hệ bền chặt và kéo dài suốt đời Khi các em, cả nam lẫn nữ, cùng ăn, ngủ và tham gia các hoạt động chung, sự gắn kết giữa các em trở nên sâu sắc hơn so với chỉ giao tiếp trong giờ học ban ngày.

A boarding school environment can also teach discipline to a child There are often strict rules that everyone must adhere to, without any leniency like at home

Môi trường trường nội trú tạo điều kiện rèn luyện kỷ luật cho trẻ em một cách hiệu quả Tại ký túc xá, các quy định nghiêm ngặt được áp dụng, buộc mọi người phải tuân thủ mà không có sự khoan nhượng như ở nhà.

Living in boarding schools encourages young children to develop independence by managing their own responsibilities, such as purchasing food and maintaining cleanliness in their rooms This early exposure to self-sufficiency fosters essential life skills.

Khi trẻ nhỏ sống trong trường nội trú, chúng sẽ phải tự quản lý nhiều công việc như mua sắm thực phẩm và dọn dẹp phòng ốc Việc này giúp trẻ phát triển tính tự lập ngay từ khi còn nhỏ Tuy nhiên, việc sống xa gia đình có thể gây ra những tác động tiêu cực đến tâm lý của trẻ, như cảm giác cô đơn và thiếu sự hỗ trợ từ cha mẹ.

However, the costs of boarding schools are often so high that only wealthy families can afford them Thus, the advantages are only available for rich students

Giá học phí tại các trường nội trú thường rất cao, khiến chỉ những gia đình giàu có mới có khả năng cho con theo học Do đó, những lợi ích từ việc học tại các trường này chủ yếu chỉ dành riêng cho những em có hoàn cảnh khá giả.

As student interactions rise, the likelihood of bullying among peers also escalates, a situation exacerbated by teachers' inability to monitor every student consistently.

Giao tiếp nhiều hơn giữa các học sinh có thể dẫn đến nguy cơ bị bắt nạt cao hơn, đặc biệt khi giáo viên không thể theo dõi tất cả học sinh một cách liên tục.

For younger kids who need the loving environment of a traditional family, homesickness and loneliness can also become a big problem

Trẻ nhỏ thường cần sự quan tâm và chăm sóc từ gia đình, vì nỗi nhớ nhà và cảm giác cô đơn có thể gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 33

Meaning: A school where students reside during the semester

Vietnamese: Trường có kí túc xá, trường nội trú

Meaning: To closely follow, observe (a rule or practice)

Vietnamese: Nghe theo chặt chẽ (một luật lệ hoặc một phong tục)

Meaning: The quality of being more merciful or tolerant than expected

Vietnamese: Sự khoan nhượng, sự thả lỏng

Meaning: Use superior strength or influence to intimidate someone or force them to do something

- Keep an eye on (someone) (verb phrase)

Meaning: To watch over someone

Vietnamese: Quan tâm, chú ý tới (một ai đó)

Meaning: A feeling of longing for one home during a period of absence from it

The increasing trend of sending children to boarding schools, whether domestically or internationally, raises questions about its underlying motivations and implications Factors such as quality education, personal development, and exposure to diverse cultures contribute to this popularity While some view this shift as a positive development that fosters independence and academic excellence, others express concerns about emotional well-being and the impact of separation from family Ultimately, the decision to enroll children in boarding schools should consider both the potential benefits and challenges involved.

The debate surrounding children's education often centers on whether they should attend boarding schools away from their families or stay at home while attending day schools Proponents of boarding schools argue that such environments foster independence and provide unique educational opportunities, while advocates for day schools emphasize the importance of family bonds and emotional support in a child's development Ultimately, the choice between these two options depends on individual circumstances and values, highlighting the need for a balanced approach to education that considers both academic and emotional well-being.

The debate surrounding the impact of boarding schools on children is polarized, with some believing that such institutions can be detrimental to a child's emotional and social development, while others argue that they offer valuable benefits From my own experience, I have observed that boarding schools can foster independence, resilience, and a strong sense of community among students, equipping them with essential life skills However, it is crucial to consider each child's unique personality and needs, as the boarding school environment may not be suitable for everyone Ultimately, the decision should be made with careful consideration of the potential advantages and drawbacks, ensuring that the child's well-being remains the top priority.

DISTANCE LEARNING

Distance learning gives us the flexibility to study whenever and wherever we want as there is no fixed classroom or time

Học từ xa mang lại sự linh hoạt tối ưu, cho phép chúng ta học bất cứ lúc nào và ở bất kỳ đâu mà không bị ràng buộc bởi phòng học hay thời gian cố định.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 34

Distance learning offers significant advantages for working professionals, allowing them to pursue a degree without disrupting their employment This flexible educational approach enables individuals to balance their job responsibilities while advancing their careers through continued education.

Họ có thể vừa tiếp tục làm việc, vừa kiếm được một tấm bằng

Distance learning offers the flexibility to study at your own pace, allowing you to progress through online courses without the need to keep up with classmates This autonomy enables you to adjust the course content and speed according to your personal preferences.

Học từ xa mang lại sự linh hoạt, cho phép bạn học theo khả năng cá nhân mà không bị áp lực từ bạn bè cùng lớp Với các khóa học trực tuyến, bạn có thể tự điều chỉnh giáo trình và tốc độ học tập theo nhu cầu riêng của mình.

However, a lack of teachers may also be a drawback when we need to ask questions or don’t understand a concept and need clearer explanations

Mặc dù thiếu giáo viên có thể mang lại một số lợi ích, nhưng điều này cũng gây khó khăn khi học sinh cần giải đáp thắc mắc hoặc cần làm rõ các khái niệm khó hiểu.

Distance learning is most effective for self-disciplined individuals, as procrastinators or unmotivated students may struggle to complete courses without external encouragement.

Học từ xa chỉ thực sự hiệu quả đối với những người có khả năng tự kỷ luật Những người dễ bỏ bê công việc hoặc học sinh thiếu động lực có thể sẽ không hoàn thành khóa học nếu không có sự thúc đẩy từ bên ngoài.

Meaning: The ability to be easily modified

Meaning: To cut the flow

Meaning: Those who usually delay or postpone a required action

Vietnamese: Những người hay bỏ bê một việc gì đó

1 Distance learning is ultimately more advantageous for both the school and its students than the traditional classroom set up To what extent do you agree or disagree?

2.Some people think that distance learning programmes can never be as good as courses taken in person To what extent do you agree or disagree?

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 35

MEDIA INFLUENCE

a Why the media has great influence in shaping people’s ideas

Very often, the media shows us a message over and over again, be it a commercial or a political message Repeated exposure makes it easier for us to accept something as true

Các phương tiện truyền thông thường xuyên phát đi thông điệp liên tục, từ quảng cáo đến thông điệp chính trị Sự tiếp xúc lặp đi lặp lại này làm cho chúng ta dễ dàng chấp nhận một điều gì đó là đúng.

Media platforms often quote experts or famous people, and people tend to agree with these views without verifying their reliability

Các phương tiện truyền thông thường trích dẫn ý kiến từ các chuyên gia hoặc người nổi tiếng, khiến nhiều người có xu hướng tin tưởng mà không kiểm tra độ tin cậy của thông tin.

The media shapes our perceptions by presenting certain views as the consensus of the majority, making us more likely to conform when we are uncertain This tendency to follow the crowd makes us susceptible to persuasion through such tactics employed by the media.

Các phương tiện truyền thông thường thuyết phục chúng ta bằng cách trình bày thông tin như là ý kiến của số đông Khi đối mặt với sự không chắc chắn, con người có xu hướng đi theo số đông, do đó, chúng ta dễ dàng bị ảnh hưởng bởi những chiến thuật này của truyền thông.

Media facilitates instant global connections, allowing us to stay updated on the lives of our loved ones in real time, regardless of the distance between us.

Các phương tiện truyền thông hiện đại kết nối mọi người trên toàn cầu một cách nhanh chóng và dễ dàng, cho phép chúng ta cập nhật tin tức về người thân ngay cả khi họ ở cách xa nửa vòng trái đất.

Certain media platforms provide access to crucial information that may be unavailable through traditional channels For instance, in some countries, significant political events might not be televised, yet platforms like Facebook ensure that citizens remain informed.

Một số phương tiện truyền thông, như Facebook, cung cấp thông tin mà người dân không thể tiếp cận qua các kênh khác, đặc biệt là trong những trường hợp sự kiện chính trị không được phát sóng trên truyền hình.

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 36 c Negatives

In today's media landscape, distinguishing between true and false information has become increasingly challenging The ease with which anyone can disseminate information has led to a lack of verification, making it difficult for audiences to trust what they see and hear.

Một trong những vấn đề nghiêm trọng của truyền thông hiện đại là sự khó khăn trong việc xác minh thông tin thật giả Bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng phát tán thông tin mà không có sự kiểm soát, dẫn đến việc chúng ta khó khăn trong việc phân biệt giữa tin tức chính xác và tin giả.

It is also very easy to get addicted to certain media channels like Facebook or televisions

Once addicted, people cannot focus on more important tasks

Việc nghiện các phương tiện truyền thông như Facebook và TV rất dễ xảy ra, và khi đã bị cuốn vào, người ta thường khó lòng tập trung vào những công việc quan trọng hơn trong cuộc sống.

Media can significantly distort our perceptions, leading to exaggerated self-criticism, especially regarding body image The prevalence of unrealistic supermodel images online makes it easy for individuals to develop negative thoughts about their own bodies.

- Over and over again (phrase)

Vietnamese: Hết lần này đến lần khác

Meaning: A television or radio advertisement

Vietnamese: Chương trình quảng cáo

Meaning: Repeated contact with something

Vietnamese: Tiếp xúc lặp đi lặp lại

- View of the majority (phrase)

Meaning: What many people think or accept as true

Vietnamese: Cái nhìn của số đông

Meaning: To agree with the view of the majority

Vietnamese: Nghe theo số đông

- To be in doubt (verb phrase)

Meaning: To be unsure about something, or unsure what to do

Vietnamese: Không chắc chắn, không biết phải làm gì

ETRAIN ENGLISH CENTER [ETRAIN.EDU.VN] 37

Meaning: An action or strategy specifically planned to achieve a purpose

Vietnamese: Chiến thuật, chiến lược

Meaning: Transmit by radio or television

Meaning: Represent something as larger, bigger, better than what it actually is

Meaning: Inclined to find faults too easily

Vietnamese: Nghiêm khắc một cách quá mức

- Flood the Internet (verb phrase)

Meaning: Able to be seen everywhere on the Internet

Vietnamese: Tràn ngập trên Internet

1 The mass media, including radio, television, newspapers, have a great influence in shaping people’s ideas How far do you agree with this view

2 The popularity of news media often has significant influence on people’s lives Some people believe this to be a negative development Do you agree or disagree?

3 Some people believe that social networking sites (such as Facebook) have had a huge negative impact on both individuals and society To what extent do you agree?

Ngày đăng: 17/06/2022, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN