ĐỀ CƯƠNG GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 10 CHỦ ĐỀ 1 SÓNG THỦY TRIỀU DÒNG BIỂN 1 Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều A thẳng đứng B xoay tròn C chiều ngang D xô vào bờ 2 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do A mưa B núi lửa C động đất D gió 3 Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do A gió B bão C động đất D núi lửa 4 Sóng xô vào bờ không phải là do A gió B bão C áp thấp D dòng biển 5 Nguyên nhân gây ra thủy triều là do A Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời B sức h.
ĐỀ CƯƠNG GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ KHỚI 10 CHỦ ĐỀ SĨNG THỦY TRIỀU DỊNG BIỂN Hình thức dao động sóng biển theo chiều A thẳng đứng B xoay tròn C chiều ngang D xô vào bờ Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển A mưa B núi lửa C động đất D gió Nguyên nhân gây sóng thần chủ yếu A gió B bão C động đất D núi lửa Sóng xơ vào bờ khơng phải A gió B bão C áp thấp D dòng biển Nguyên nhân gây thủy triều A Sức hút Mặt Trăng, Mặt Trời B sức hút hành tinh thiên hà C hoạt động dòng biển lớn D hoạt động núi lửa, động đất Dao động thủy triều lớn trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm A vng góc với B thẳng hàng với C lệch góc 45 độ D lệch góc 60 độ Dao động thủy triều tháng lớn vào ngày A trăng trịn khơng trăng B trăng khuyết khơng trăng C khuyết trăng trịn D khơng trăng có trăng Phát biểu sau không với dao động thủy triều? A Dao động thường xuyên B Dao động theo chu kì C Chỉ sức hút Mặt Trời D Khác biển Phát biểu sau không với dao động thủy triều? A Là dao động khối nước biển đại dương B Bất kì biển đại dương Trái Đất có C Dao động thủy triều lớn vào ngày không trăng D Dao động thủy triều nhỏ vào ngày trăng tròn 10 Nguyên nhân sinh dòng biển đại dương giới chủ yếu A sức hút Mặt Trăng B sức hút Mặt Trời C loại gió thường xuyên D địa hình vùng biển 11 Phát biểu sau khơng với dịng biển đại dương giới? A Các dòng biển lạnh thường phát sinh hai bên xích đạo B Có dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 – 40° C Dịng biển nóng lạnh đối xứng qua bờ đại dương D Có dịng biển đổi chiều theo gió mùa vùng gió mùa 12 Ở vùng ơn đới, bờ Tây lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu hoạt động A áp thấp ơn đới B dịng biển nóng C frơng ơn đới D gió địa phương CHỦ ĐỀ THỔ NHƯỠNG QUYỂN SINH QUYỂN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT Đặc trưng thổ nhưỡng A tơi xốp B độ phì C độ ẩm D vụn bở 2 Thổ nhưỡng lớp vật chất A tơi xốp bề mặt lục địa B rắn bề mặt vỏ Trái Đất C mềm bở bề mặt lục địa D vụn bề mặt Trái Đất Độ phì đất khả cung cấp nước, nhiệt, khí chất dinh dưỡng cần thiết cho A sinh vật B động vật C thực vật D vi sinh vật Thứ tự bề mặt đất xuống sâu A lớp vỏ phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc B lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa, đá gốc C đá gốc, lớp vỏ phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng D đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa SINH QUYỂN Sinh quyển Trái Đất có A toàn sinh vật sinh sống B tất sinh vật, thổ nhưỡng C thực, động vật; vi sinh vật D toàn thực vật sinh sống Phát biểu sau không với sinh quyển? A Giới hạn nơi tiếp giáp với tầng ô dôn B Giới hạn đại dương đến nơi sâu C Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất D Ranh giới trùng hợp với tồn lớp vỏ địa lí Phát biểu sau với sinh quyển? A Thực vật khơng phân bố tồn chiều dày sinh B Sinh vật không phân bố toàn chiều dày sinh C Động vật khơng phân bố tồn chiều dày sinh D Vi sinh vật không phân bố toàn chiều dày sinh Khoảng vài chục mét phía bề mặt đất có thực vật sinh sống, có A ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng B ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ C chất dinh dưỡng, khơng khí nước D chất dinh dưỡng, nước ánh sáng Yếu tố sau khơng có tác động tới phát triển phân bố sinh vật? A Khí hậu B Con người C Địa hình D Đá mẹ Ảnh hưởng tích cực người phân bố sinh vật A giảm diện tích rừng tự nhiên, nơi động vật B thay đổi phạm vi phân bố nhiều lồi trồng C đưa động vật ni từ lục địa sang lục địa khác D trồng rừng, mở rộng diện tích rừng tồn giới Phát biểu sau không với ảnh hưởng khí hậu tới phát triển phân bố sinh vật? A Mỗi lồi thích nghi với giới hạn nhiệt định B Thực vật sinh trưởng nhờ vào đặc tính lí, hó⅚a, độ phì đất C Sinh vật phát triển tốt môi trường tốt nhiệt, ẩm D Cây xanh nhờ ánh sáng để thực trình quang hợp Phát biểu sau với ảnh hưởng đất tới phát triển phân bố thực vật? A Mỗi lồi thích nghi với giới hạn nhiệt định B Sinh trưởng nhờ vào đặc tính lí, hóa, độ phì đất C Sinh vật phát triển tốt môi trường tốt nhiệt, ẩm D Cây xanh nhờ ánh sáng để thực trình quang hợp Phát biểu sau không với ảnh hưởng khí hậu tới phát triển phân bố sinh vật? A Loài ưa nhiệt thường phân bố nhiệt đới, xích đạo B Những nơi khơ hạn hoang mạc có lồi sinh vật C Những chịu bóng thường sống bóng râm D Cây rộng sinh sống đất đỏ vàng rừng xích đạo 10 Phát biểu sau với ảnh hưởng đất tới phát triển phân bố sinh vật? A Loài ưa nhiệt thường phân bố nhiệt đới, xích đạo B Những nơi khơ hạn hoang mạc có lồi sinh vật C Những chịu bóng thường sống bóng râm D Cây rộng sinh sống đất đỏ vàng rừng xích đạo 11 Các nhân tố sau địa hình có ảnh hưởng tới phát triển phân bố sinh vật? A Độ cao hướng nghiêng B Hướng nghiêng độ dốc C Độ dốc hướng sườn D Hướng sườn độ cao 12 Yếu tố sau tạo nên vành đai phân bố thực vật? A Độ cao B Hướng nghiêng C Hướng sườn D Độ dốc 13 Nhân tố sau có ảnh hưởng lớn đến phân bố thảm thực vật Trái Đất? A Địa hình B Khí hậu C Thổ nhưỡng D Sinh vật 14 Độ cao ảnh hưởng tới phân bố vành đai thực vật thông qua A nhiệt độ độ ẩm B độ ẩm lượng mưa C lượng mưa gió D độ ẩm khí áp 15 Nhân tố sinh học định phát triển phân bố động vật A nhiệt độ B độ ẩm C thức ăn D nơi sống CHỦ ĐỀ QUY ḶT THỚNG NHẤT VÀ HỒN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ Quy luật thống hồn chỉnh lớp vỏ địa lí quy luật mối quan hệ quy định lẫn A Các địa B Các phận lãnh thổ lớp vỏ địa lí C Các thành phần lớp vỏ địa lí D Lớp vỏ địa lí vỏ trái đất Quy luật thống hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí diễn A Phạm vi tất địa B Toàn vỏ trái đất C Toàn vỏ trái đất vỏ địa lí D Tồn phận lanh thổ lớp vỏ địa lí Nguyên nhân tạo nên thống hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí A Lớp vỏ địa lí hifnht hành với góp mặt từ thành phần tất địa B Lớp vỏ địa lí thể liên tục, khơng cắt rời bề mặt trái đất C Các thành phần lớp vỏ địa lí ln xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất lượng với D Các thành phần tồn lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi Với quy luật thống hồn chỉnh lớp vỏ địa lí, tiến hành hoạt động khai thác tự nhiên lớp vỏ địa lí cần ý A Mỗi thành phần lớp vỏ địa lí phận riêng biệt, cần bảo vệ B Sự can thiệp vào thành phần lớp vỏ địa lí gây phản ứng dây chuyển tới thành phần khác C Để đạt hiệu cao, cần tác động vào thành phần lớp vỏ địa lí lúc D Hết sức hạn chế việc tác động vào thành phần lớp vỏ địa lí Ở vùng đồi núi, thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy trần mặt đất tăng lên với cường độ mạnh khiến đất bị xói mịn nhanh chơng Trong tinh trên, có tác động lẫn thành phần lớp vỏ địa lí ? A Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng B Sinh quyển, khí quyển, thạch C Sinh quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng D Sinh quyển, khí quyển, thạch Vào mùa mưa, lượng nước mưa tăng nhanh khiến mực nước sơng ngịi dâng cao Sơng trở nên chảy xiết, tăng cường phá hủy lớp đất đá thượng lưu Con sông mang nặng phù sa đưa bồi đắp cho cánh đòng hạ lưu Trong tinh này, có tác động lẫn ác thành phần lớp vỏ địa lí ? A Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng B Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng C Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch D Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng CHỦ ĐỀ QUY LUẬT ĐỊA ĐỚI VÀ QUY LUẬT PHI ĐỊA ĐỚI Quy luật sau chủ yếu ngoại lực tạo nên? A Địa đới B Địa ô C Đai cao D Thống Quy luật sau chủ yếu nội lực tạo nên? A Địa đới, địa ô B Địa ô, đai cao C Đai cao, tuần hoàn D Thống nhất, địa đới Quy luật sau đồng thời nội lực ngoại lực tạo nên? A Địa đới B Địa ô C Đai cao D Thống Quy luật địa đới thay đổi có tính quy luật đối tượng địa lí theo A vĩ độ B độ cao C kinh độ D mùa Quy luật địa thay đổi có tính quy luật đối tượng địa lí theo A vĩ độ B độ cao C kinh độ D mùa Quy luật đai cao thay đổi có tính quy luật đối tượng địa lí theo A vĩ độ B độ cao C kinh độ D mùa Trong tự nhiên, thành phần thay đổi dẫn đến thay đổi thành phần lại biểu quy luật A địa đới B địa ô C thống D đai cao Trong tự nhiên, thành phần không tồn phát triển cách cô lập biểu quy luật A địa đới B địa ô C thống D đai cao Trong tự nhiên, thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất lượng với biểu quy luật A địa đới B địa ô C thống D đai cao 10 Sự thay đổi có quy luật tất thành phần địa lí cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực biểu quy luật A địa đới B địa ô C thống D đai cao 11 Các vòng đai nhiệt từ xích đạp đến cực xếp theo thứ tự sau đây? A Vòng đai nóng, ơn hịa, lạnh, băng giá vĩnh cửu B Vịng đai nóng, lạnh, ơn hịa, băng giá vĩnh cửu C Vịng đai lạnh, nóng, ơn hịa, băng giá vĩnh cửu D Vịng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ơn hòa 12 Nằm hai đường đẳng nhiệt năm +20ºC hai bán cầu vịng đai A nóng B ôn hòa C lạnh D băng giá vĩnh cửu 13 Nằm hai đường đẳng nhiệt năm +20ºC đường đẳng nhiệt năm +10ºC hai bán cầu hai vịng đai A nóng B ơn hịa C lạnh D băng giá vĩnh cửu 14 Nằm hai đường đẳng nhiệt năm +10ºC đường đẳng nhiệt năm 0ºC hai bán cầu hai vịng đai A nóng B ôn hòa C lạnh D băng giá vĩnh cửu 15 Nằm hai cực có nhiệt độ quanh năm 0ºC hai vịng đai A nóng B ơn hịa C lạnh D băng giá vĩnh cửu 16 Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực xếp theo thứ tự sau đây? A Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao B Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao C Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao D Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp 17 Các đới gió Trái Đất từ Xích đạo cực theo thứ tự sau đây? A Gió Mậu dịch, gió Tây ơn đới, gió Đơng cực B Gió Tây ơn đới, gió Đơng cực, gió Mậu dịch C Gió Đơng cực, gió Mậu dịch, gió Tây ơn đới D Gió Mậu dịch, gió Đơng Cực, gió Tây ơn đới 18 Các đới khí hậu Trái Đất từ Xích đạo cực theo thứ tự sau đây? A Xích đạo, nhiệt đới, ơn đới, cực B Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực C Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực D Nhiệt đới, xích đạo, ơn đới, cực 19 Quy luật phi địa đới quy luật phân bố đối tượng địa lí khơng theo A địa hình B lục địa C đại dương D vĩ độ 20 Biểu rõ rệt quy luật địa ô thay đổi theo kinh độ A thổ nhưỡng B địa hình C thực vật D sơng ngịi 21 Biểu rõ quy luật đai cao phân bố theo độ cao A đất thực vật B thực vật động vật C động vật đất D đất vi sinh vật 22 Phát biểu sau thành phần tự nhiên Trái Đất? A Thành phần không theo quy luật địa đới theo quy luật đai cao B Thành phần khơng theo quy luật địa đới theo quy luật phi địa đới C Thành phần khơng theo quy luật địa theo quy luật địa đới D Thành phần không theo quy luật địa theo quy luật đai cao 23 Phát biểu sau không quy luật địa lí chung Trái Đất? A quy luật địa đới phi địa đới diễn đồng thời với B Các quy luật địa đới phi địa đới khơng có tác động riêng rẽ C Mỗi quy luật có vai trị chủ chốt trường hợp cụ thể D Mỗi quy luật chi phối mạnh tất hướng phát triển tự nhiên CHỦ ĐỀ DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ Dân số là: A Tổng số người sống lãnh thổ B Tổng số dân quốc gia C Tổng số người sống lãnh thổ vào thời điểm định D Tổng số người sinh lớn lên lãnh thổ Động lực phát triển dân số giới là: A Sự gia tăng tự nhiên B Sự sinh đẻ di cư C Sự gia tăng học D Sự gia tăng tự nhiên gia tăng học Tuổi thọ trung bình dân số nước A Số năm tối đa mà người dân nước sống B Số năm tối thiểu mà người dân nước sống C Số năm bình qn người dân sinh sống nước D Số năm mà người dân sống xem sống lâu nước Tỉ lệ tử nước ta năm 2002 5,8 0/00 ; thuộc loại : A Cao B Trung bình C Thấp D Thấp Quốc gia sau có tỷ lệ tăng dân số âm ? A Hoa Kỳ B Nga C Trung Quốc D Pháp Tỉ suất sinh thơ giới có xu hướng: A Tăng lên B Chưa thay đổi C Giảm xuống D Tùy theo nước khu vực Nước có dân số đơng giới A Hoa Kì B Liên Bang Nga C Trung Quốc D Ấn Độ Dân số giới tăng lên hay giảm A sinh đẻ nhập cư B xuất cư tử vong C sinh đẻ tử vong D sinh đẻ xuất cư Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố sau đây? A Tự nhiên - sinh học B Biến đổi tự nhiên C Phong tục tập quán D Tâm lí xã hội 10 Yếu tố sau có ảnh hưởng quan trọng đến tỉ suất sinh quốc gia? A Tự nhiên - sinh học B Phát triển kinh tế - xã hội C Phong tục tập quán D Tâm lí xã hội 11 Yếu tố sau có ảnh hưởng định đến tỉ suất sinh quốc gia? A Tự nhiên - sinh học B Chính sách dân số C Phong tục tập quán D Tâm lí xã hội 12 Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố sau đây? A Chiến tranh B Đói C Thiên tai D Sinh học 13 Ở nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao tác động chủ yếu yếu tố sau đây? A Dân số già B Dịch bệnh C Động đất D Bão lụt 14 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên A hiệu số tỉ suất sinh tỉ suất tử B tổng số tỉ suất sinh tỉ suất tử C hiệu số người xuất cư, nhập cư D tổng số người xuất cư, nhập cư 15 Gia tăng học chênh lệch A Tỉ suất sinh thô tỉ suất tử thô B số người xuất cư nhập cư C tỉ suất sinh người nhập cư D tỉ suất sinh người xuất cư 16 Gia tăng học khơng có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số A quốc gia B vùng C giới D khu vực 17 Phát biểu sau không với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên? A Quyết định đến biến động dân số quốc gia B Tác động đến cấu dân số theo tuổi quốc gia C Ảnh hưởng mạnh đến phân bố dân cư quốc gia D Là động lực phát triển dân số quốc gia, giới 10 18 Gia tăng dân số tính tổng số tỉ suất A gia tăng tự nhiên gia tăng học B sinh thô số lượng gia tăng học C tử thô số lượng người nhập cư D gia tăng tự nhiên người xuất cư 19 Động lực phát triển dân số A tỉ suất sinh thô B số người nhập cư C gia tăng tự nhiên D gia tăng học 20 Tỉ suất sinh thô tương quan giưa số trẻ em sinh năm so với A Số người độ tuổi sinh đẻ thời điểm B Dân số trung bình thời điểm C Số phụ nữ độ tuổi từ 18 – 40 thời điểm D Số phụ nữ tổng dân số thời điểm 21 Trong thời kì 2000 – 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao thuộc khu vực: A Đông Nam Á B Châu Phi C Nam Mĩ D Nam Á 22 Ba quốc gia nằm sát có dân số vượt 100 triệu người là: A Trung Quốc, Ấn Độ, Tu va lu B Ấn Độ, Pakistan, Băng-la-đét C Anh, Pháp, Italia D Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản 23 Tỉ lệ tăng dân số nước ta (2005) 1,32 %, so với mức bình quân giới thì: A Cao B Ngang C Thấp D Cao không nhiều 24 Chính sách dân số mà số nước thực nhằm mục đích A Giảm tỉ lệ sinh B Tăng tỉ lệ sinh C Điều chỉnh phát triển dân số D Điều chỉnh gia tăng tự nhiên gia tăng học 25 Sự gia tăng giới làm cho dân số giới : A Luôn biến động B Không thay đổi C Có ý nghĩa lớn D Tăng quy mơ 26 Ở nước phát triển phải thực sách dân số A Dân số tăng q nhanh B Mất cân đối tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế C Tình trạng dư thừa lao động D Tỉ lệ phụ thuộc lớn 27 Tỉ suất tử toàn giới có xu hướng giảm xuống nhanh làm cho: A Tỷ suất tăng dân số giới giảm chậm B Tuổi thọ trung bình nâng lên C Cơ cấu dân số theo độ tuổi thay đổi nhiều D Chất lượng sống nâng lên 28 Yếu tố sau có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian thời gian ? 11 A Tâm lý xã hội B Trình độ phát triển kinh tế-xã hội C Chính sách dân số D Tự nhiên- sinh học 29 Sự biến động dân số giới (tăng lên hay giảm đi) hai nhân tố chủ yếu định: A Sinh đẻ tử vong B Sinh đẻ di cư C Di cư tử vong D Di cư chiến tranh dich bệnh 30 Tỉ suất tử thô tương quan số người chết năm so với: A Số người thuộc nhóm dân số già thời điểm B Số trẻ em người già xã hội thời điểm C Những người có nguy tử vong cao xã hội thời điểm D Dân số trung bình thời điểm 31 Nguyên nhân quan trọng dẫn đến tỉ suất tử thơ giới có xu hướng giảm là: A Tiến ý tế khoa học, kĩ thuật B Điều kiện sống, mức sống thu nhập cải thiện C Sự phát triển kinh tế D Hòa bình giới đảm bảo 32 Dân số Việt Nam cuối năm 2003 80,7 triệu người, đầu năm 79,4 triệu người, năm có 1,72 triệu trẻ em đời Tỷ lệ sinh thô nước ta năm 2003 là: A 19 0/00 B 1,9 % C 21 0/00 D 2,1% 33 Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ ni dưỡng sức khoẻ trẻ em A Tỉ suất sinh thô B Tỉ suất tử vong trẻ em C Tỉ suất tử thô D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên 34 Các cường quốc dân số tập trung chủ yếu châu lục A Châu Phi B Châu Âu C Châu Á D Châu Mĩ 35 Nhận định sau chưa xác? A Quy mơ dân số giới ngày lớn B Bước vào năm 2015, dân số giới đạt mức tỉ người C Trong số 200 quốc gia vùng lãnh thổ có 11 quốc gia chiếm 61% dân số giới D Quy mơ dân số có khác quốc gia 36 Thước đo sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là: A Tổng tỉ suất sinh B Tỉ suất sinh thô C Tỉ suất sinh chung D Tỉ suất sinh đặc trưng 37 Nhận định sau chưa xác tỉ suất sinh thơ giới thời kì 1950 – 2005? A Tỉ suất sinh thô không nhóm nước phát triển phát triển B Tỉ suất sinh thơ nhóm nước có xu hướng giảm dần C Tỉ suất sinh thô nước phát triển đạt mức cao vào thời kì 1975 – 1980 D Tỉ suất sinh thơ nước phát triển cao nước phát triển 12 38 Tỉ suất sinh thô tử thô nước ta năm 2002 22,8 0/00 5,8 0/00 Vậy tỉ lệ GTDSTN A 28,6 0/00 B 17 0/00 C 1,7 % D 27,8 0/00 CHỦ ĐỀ CƠ CẤU DÂN SỐ Cơ cấu sinh học dân số gồm cấu theo A lao động giới B lao động theo tuổi C tuổi theo giới D tuổi trình độ văn hóa Cơ cấu xã hội dân số gồm cấu theo A giới theo lao động B lao động theo tuổi C trình độ văn hóa theo giới D lao động trình độ văn hóa Tỉ số giới tính tính A Số nam tổng dân B số nữ tổng dân C nam so với giới nữ D nữ so với giới nam Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giới A nam so với tổng dân B nữ so với tổng dân C nam so với giới nữ D nữ so với giới nam Nhân tố sau không ảnh hưởng đến cấu theo giới? A Kinh tế B Thiên tai C Tuổi thọ D Chuyển cư Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến A phân bố sản xuất B đời sống xã hội C phát triển sản xuất D tuổi thọ dân cư Hiện nay, nước phát triển tỉ suất giới trẻ em sinh thường cao (bé trai nhiều bé gái), chủ yếu tác động A tự nhiên - sinh học B tâm lí, tập quán C sách dân số D hoạt động sản xuất Nguyên nhân sau chủ yếu làm tăng tỉ số giới thời gian tương đối dài quốc gia? A Bệnh tật B Tai nạn C Thiên tai D Chiến tranh Nguyên nhân sau có tác động mạnh mẽ làm cho nước phát triển có nữ nhiều nam? 13 A Tuổi thọ B Tự nhiên C Kinh tế D Tập quán 10 Nguyên nhân sau có tác động mạnh mẽ làm cho nước phát triển có nam nhiều nữ? A Tuổi thọ B Tự nhiên C Kinh tế D Tập quán 11 Yếu tố sau dân cư cấu theo tuổi? A Tuổi thọ B Quy mô C Lao động D Dân trí 12 Tháp dân số (tháp tuổi) biểu đồ A ngang B cột đứng C cột chồng D kết hợp 13 Tiêu chí sau cho biết nước có dân số già? A Nhóm tuổi - 14 chiếm 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 10% B Nhóm tuổi - 14 chiếm 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 15% C Nhóm tuổi - 14 chiếm 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 15% D Nhóm tuổi - 14 chiếm 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 10% 14 Tiêu chí sau cho biết nước có dân số trẻ? A Nhóm tuổi - 14 chiếm 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 10% B Nhóm tuổi - 14 chiếm 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 10% C Nhóm tuổi - 14 chiếm 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 15% D Nhóm tuổi - 14 chiếm 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 15% 15 Tiêu chí sau khơng thể kiểu tháp tuổi mở rộng? A Tỉ suất sinh cao B Tuổi thọ thấp C Dân số tăng nhanh D Già hóa dân số 16 Tiêu chí sau khơng thể kiểu tháp tuổi thu hẹp? A Tỉ suất sinh giảm nhanh B Nhóm số lượng trẻ em C Gia tăng có hướng giảm D Dân số trẻ hóa 17 Tiêu chí sau kiểu tháp tuổi ổn định? A Tỉ suất sinh thấp B Gia tăng dân số giảm C Tỉ lệ người già cao D Tỉ suất tử trẻ thấp 18 Các tiêu chí sau thể cấu dân số theo lao động? A Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế B Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế C Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế D Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế 19 Thành phần sau khơng thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế? 14 A Người có việc làm ổn định B Những người làm nội trợ C Người làm việc tạm thời D Người chưa có việc làm 20 Thành phần sau thuộc nhóm dân số khơng hoạt động kinh tế? A Người có việc làm ổn định B Những người làm nội trợ C Người làm việc tạm thời D Người chưa có việc làm 21 Thành phần sau thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế? A Học sinh B Sinh viên C Nội trợ D Thất nghiệp 22 Các nhân tố sau có tác động mạnh mẽ đến cấu theo lao động? A Cơ cấu theo tuổi cấu kinh tế theo ngành B Cơ cấu theo tuổi cấu kinh tế thành phần C Cơ cấu kinh tế theo ngành theo thành phần D Cơ cấu kinh tế theo ngành theo lãnh thổ 23 Hoạt động kinh tế sau không thuộc khu vực I? A Nông nghiệp B Lâm nghiệp C Công nghiệp D Ngư nghiệp 24 Hoạt động kinh tế sau thuộc khu vực II? A Nông nghiệp B Lâm nghiệp C Công nghiệp D Ngư nghiệp 25 Hoạt động kinh tế sau thuộc khu vực III? A Lâm nghiệp B Công nghiệp C Ngư nghiệp D Dịch vụ 26 Hoạt động kinh tế sau không thuộc khu vực I? A Nông nghiệp B Lâm nghiệp C.Dịch vụ D Ngư nghiệp 27 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh A Trình độ dân trí học vấn B học vấn nguồn lao động C nguồn lao động dân trí D dân trí người làm việc 28 Nguyên nhân sau định đến xuất cư nhập cư vùng lãnh thổ quốc gia? A Địa hình B Khí hậu C Kinh tế D Việc làm 29 Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thơng thường có nhiều 15 A lao động nam B lao động nữ C người cao tuổi D trẻ em nhỏ 30 Một vùng có nhiều dân xuất cư thơng thường khơng có nhiều A niên B phụ nữ C người già D trẻ em 31 Khu vực có tỷ lệ người mù chữ cao giới A Châu Phi B Nam Á C Các nước Ả rập D Các nước Nam Mỹ Caribê 32 Nước có tuổi thọ trung bình cao giới thuộc khu vực A Châu Âu B Đông Á C Bắc Mỹ D Bắc Phi 34 Sức sản xuất cao xã hội tập trung nhóm tuổi A Dưới tuổi lao động B Trong tuổi lao động C Trên tuổi lao động D Trong tuổi lao động tuổi lao động 35 Nhóm dân số tuổi lao động xác định khoảng A – 14 tuổi B – 15 tuổi C – 16 tuổi D – 17 tuổi 36 Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu cho dân số A Tăng nhanh B Tăng chậm C Không tăng D Giảm xuống 37 Kiểu tháp tuổi sau thể tuổi thọ trung bình cao ? A Mở rộng B Thu hẹp C Ổn định D Không thể xác định 38 Nguồn lao động A Những người lao động có nghề nghiệp cụ thể B Những người lao động có thu nhập C Những người lao động có hưởng lương D Những người độ tuổi lao động có khả tham gia lao động 39 Trong thập niên gần số người lao động giới tăng lên nhiều nhờ A Dân số giới tăng nhanh B Sự tham gia tích cực phụ nữ vào hoạt động sản xuất C Nền kinh tế giới phát triển nên có nhiều việc làm D Dân số giới có xu già lên 40 Kết cấu dân số theo nghề nghiệp giới thay đổi theo hướng A Giảm dần tỉ lệ lao động nông nghiệp 16 B Tăng tỉ lệ lao động công nghiệp C Tăng tỷ lệ lao động dịch vụ D Tăng tỉ lệ lao động nông nghiệp công nghiệp 41 Tỉ lệ dân số hoạt động kinh tế so với tổng số dân phụ thuộc vào yếu tố sau đây? A Cơ cấu dân số theo tuổi B Tỉ lệ tăng dân C Tốc độ tăng trưởng kinh tế D Tâm lý xã hội 42 Nguồn lao động thuật ngữ dùng để A Dân số hoạt động kinh tế B Bộ phận dân cư có đủ khả để tham gia lao động đạt tiêu chuẩn độ tuổi sức khỏe C Những người độ tuổi từ 15-60 tuổi D Những người tham gia lao động pháp luật thừa nhận 43 Tháp dân số A Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi B Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi nam, nữ D Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số dựa mặt sinh học C Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số hai lĩnh vực tùy ta chọn lựa 44 Kết cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường A Thay đổi theo không gian thời gian B Thay đổi theo tỷ lệ sinh tử C Thay đổi theo cấu giới tính D Thay đổi theo kết cấu tuổi tác 45 Kết cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường phản ánh A Trình độ phát triển kinh tế xã hội B Đặc điểm sinh tử dân C Tổ chức đời sống xã hội D Khả phát triển dân số nguồn lao động nước 46 Trong cấu lao động theo khu vực kinh tế nước phát triển nước phát triển có khác biệt A Một bên khu vực I lớn, bên khu vực III lớn B Một bên khu vực I lớn, bên khu vực II lớn C Tỉ trọng khu vực II hai nước khác biệt D Tỉ trọng khu vực III hai nước khác biệt 47 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng để làm tiêu chuẩn để đánh giá A Tốc độ phát triển kinh tế nước B Chất lượng sống nước C Nguồn lao động nước D Khả phát triển dân số nước 48 Chỉ tiêu số năm đến trường dân số A Số năm bình quân đến trường người từ 10 tuổi trở lên nước B Số năm bình quân đến trường người từ tuổi trở lên C Số năm bình quân đến trường người từ 25 tuổi trở lên D Số năm bình qn đến trường người có trình độ biết đọc biết viết trở lên 49 Tỉ lệ nhóm tuổi 60 trở lên nước có dân số già A Dưới 15% B Trên 15% C Dưới 20% D Trên 20% 50 Đặc trưng sau khơng với nước có cấu dân số già: A Tỉ lệ số dân 15 tuổi thấp tiếp tục giảm 17 B Tỉ lệ phụ thuộc C Thiếu lao động, nguy suy giảm dân số D Nhu cầu giáo dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên lớn 51 Đặc trưng sau khơng với nước có cấu dân số trẻ: A Tỉ lệ dân số phụ thuộc B Tỉ lệ dân số 15 tuổi cao C Nguồn lao động dự trữ dồi D Việc làm, giáo dục, y tế vấn đề nan giải cấp bách 52 Tháp dân số nước thể hiện: A Tỷ suất sinh tỷ suất tử B Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên C Tỷ lệ nhóm tuổi giới tính D Tỷ lệ tăng dân số học 53 Đặc điểm sau không với tháp dân số thu hẹp: A Tháp có dạng phình to đáy B Đỉnh tháp dần thu hẹp C Tỷ suất sinh giảm nhanh D Gia tăng dân số có xu hướng giảm dần 54 Năm 1999 nước ta có 38,8 triệu người nữ giới; 37,7 triệu người nam giới Như tỉ số giới tính nước ta là: A Nữ 50,8 % ; nam 49,2% B 103 nữ / 100 nam C 97 nam / 100 nữ D 100 nữ/ 97 nam 55 Trong tháp dân số trục tung dùng để biểu diễn dân số theo : A Độ tuổi B Giới tính C Theo kết cấu D Chỉ biễu diễn cho độ tuổi giới tính mà thơi CHỦ ĐỀ PHÂN BỐ DÂN CƯ Mật độ dân số A Số dân sống diện tích lãnh thổ B Số người bình qn sống đơn vị diện tích (km 2) C Số người sống km2 D Số người cư trú lãnh thổ Phát biểu sau khơng với ảnh hưởng thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội? A Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế B Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cấu kinh tế C Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư D Làm thay đổi q trình nhân đô thị Tỉ lệ dân thành thị giới 2005 A 80 % B 48 % C > 50 % D 25 % Tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2005 A 48,0 % B 26,9 % C Cao mức binh quân giới D Bằng /2 mức bình quân giới 18 Hai đồng lớn nước ta có mật độ trung bình chênh lần Điều giải thích lý A Trình độ phát triển kinh tế- xã hội B Điều kiện tự nhiên C Tính chất kinh tế D Lịch sử khai thác lãnh thỗ Yếu tố sau định phân bố dân cư ? A Phương thức sản xuất, trình độ phát triển lực lượng sản xuất B Điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Tình hình chuyển cư Đơ thị hóa q trình A Tích cực B Tiêu cực C Tích cực gắn với cơng nghiệp hóa D Tiêu cực qui mơ thành phố q lớn Yếu tố có tính định đến việc phân bố dân cư giới không khác A phát triển kinh tế - xã hội B tâm lí, phong tục tập quán C điều kiện thiên nhiên D lịch sử quần cư, chuyển cư Dân cư thường tập trung đông đúc khu vực sau đây? A Đồng phù sa màu mỡ B Các nơi địa hình núi cao C Các bồn địa cao nguyên D Thượng nguồn sông 10 Hoạt động sản xuất sau có dân cư tập trung đơng đúc? A Trồng hoa màu B Trồng lúa nước C Khai thác khoáng sản D Khai thác lâm sản 11 Tiêu chí sau sử dụng để thể tình hình phân bố dân cư? A Quy mô dân số B Mật độ dân số C Cơ cấu dân số D Loại quần cư 12 Nguyên nhân sau có tính định đến phân bố dân cư? A Trình độ phát triển sản xuất B Tính chất ngành sản xuất C Các điều kiện tự nhiên D Lịch sử khai thác lãnh thổ 13 Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển thị hóa A cơng nghiệp B giao thông vận tải C du lịch D thương mại 14 Phát biểu sau không với đặc điểm thị hóa? A Là q trình văn hóa - xã hội B Quy mơ số lượng đô thị tăng nhanh C Tăng nhanh tập trung dân thành thị D Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi 15 Đặc điểm sau với q trình thi hóa diễn giới nay? A Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh B Tỉ lệ dân nông thôn giảm nhanh 19 C Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh D Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh 16 Đặc điểm thị hóa khơng phải A dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh B dân cư tập trung vào thành phố lớn C phổ biến rộng rãi lối sống thành thị D phổ biến nhiều loại giao thông thành thị 17 Sự việc sau không thúc đẩy nhanh đô thị hóa? A Tốc độ tăng trưởng kinh tế B Chuyển dịch cấu kinh tế C Sự thay đổi phân bố dân cư D giảm sức ép tới môi trường - - - HẾT- - ÔN THI CHĂM CHỈ NHÉ CÁC EM! 20 ... luật đai cao 23 Phát biểu sau khơng quy luật địa lí chung Tr? ?i Đất? A quy luật địa đ? ?i phi địa đ? ?i diễn đồng th? ?i v? ?i B Các quy luật địa đ? ?i phi địa đ? ?i tác động riêng rẽ C M? ?i quy luật có vai trò... nu? ?i từ lục địa sang lục địa khác D trồng rừng, mở rộng diện tích rừng tồn gi? ?i Phát biểu sau khơng v? ?i ảnh hưởng khí hậu t? ?i phát triển phân bố sinh vật? A M? ?i l? ?i thích nghi v? ?i gi? ?i hạn nhiệt... Gi? ?i hạn n? ?i tiếp giáp v? ?i tầng ô dôn B Gi? ?i hạn đ? ?i dương đến n? ?i sâu C Ranh gi? ?i trùng hoàn toàn v? ?i lớp vỏ Tr? ?i Đất D Ranh gi? ?i trùng hợp v? ?i toàn lớp vỏ địa lí Phát biểu sau v? ?i sinh quyển?