Microsoft Word GI D CH V T U LAI vsd GIÁ DỊCH VỤ TÀU LAI 1 Tàu lai hỗ trợ tàu biển (Bảng 3) Đơn vị tính đồng/ lần vào hoặc ra LOẠI TÀU LAI SỐ HIỆU TÀU LAI ĐƠN GIÁ Tàu lai nhỏ CSG 32; 54; 55; 61; 63; 8[.]
GIÁ DỊCH VỤ TÀU LAI Đơn vị tính: đồng/ lần vào 1.Tàu lai hỗ trợ tàu biển (Bảng 3) LOẠI TÀU LAI Tàu lai nhỏ Tàu lai trung Tàu lai lớn SỐ HIỆU TÀU LAI ĐƠN GIÁ CSG: 32; 54; 55; 61; 63; 88 CSG: 92; 94; 95 CSG: 96; 97; 98 ; 99 3.500.000 6.600.000 11.500.000 2.Các trường hợp đặc biệt tăng thu (Bảng 4) MỨC TĂNG Tăng 30% đơn giá Bảng Tăng 50% đơn giá Bảng Tăng 100% đơn giá Bảng CÁC TRƯỜNG HỢP TĂNG Tàu biển di chuyển cầu/phao, từ Cảng Nhà Rồng – Khánh Hội đến Cảng VICT ngược lại Tàu biển di chuyển cầu Cảng Lotus/Cảng Rau Quả đến Cảng Tân Thuận ngược lại Tàu biển di chuyển cầu/phao Cảng Sài Gịn (trên sơng Sài Gịn) từ Cảng Nhà Rồng Khánh Hội đến cảng Tân Thuận 2, Rau quả, Cảng Lotus ngược lại Tàu lai phải hộ tống tàu biển từ Hải lý vào cầu / phao sơng Sài Gịn (hoặc ngược lại) theo u cầu Hoa tiêu Tàu biển di chuyển cầu/phao sơng Sài Gịn đến cầu/phao sơng Nhà Bè, khu vực Cát Lái, sơng Sồi Rạp ngược lại Gía dịch vụ buộc mở dây: 3.1 Tại cầu, phao Cảng sơng Sài Gịn (Bảng 5) Đơn vị tính: đồng/ lần buộc mở TRỌNG TẢI TÀU TẠI CẦU Từ 500 GT trở xuống Từ 501 GT đến 1.000 GT Từ 1.001 GT đến 4.000 GT Từ 4.001 GT đến 10.000 GT Từ 10.001 GT đến 15.000 GT Từ 15.001 GT đến 20.000 GT Từ 20.001 GT trở lên 210.000 315.000 630.000 945.000 1.155.000 1.365.000 1.575.000 TẠI PHAO 330.000 440.000 990.000 1.320.000 1.650.000 1.870.000 2.200.000 3.2 Tại khu vực Thiềng Liềng sơng Sồi Rạp: Tại cụm phao Cảng Sài Gòn khu vực Thiềng Liềng sơng Sồi Rạp: tính theo giá thỏa thuận không thấp giá buộc phao tương ứng Bảng 3.3 Các trường hợp khác: - Ca nơ có mặt điểm để buộc mở dây theo yêu cầu Đại lý, lý tàu biển khơng đi/đến, khơng thay đổi yêu cầu Hoa tiêu tính 50% đơn giá Bảng - Buộc mở dây cho tàu cập mạn, tính đơn giá tàu cập cầu Giá dịch vụ cung cấp nước ngọt, đổ rác (Bảng 6) DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ 4.1 Cảng cung cấp nước theo yêu cầu tàu thu theo đơn giá: - Cấp nước cầu tàu - Cấp nước phương tiện thủy 31.000 đồng/m3 36.0 ng/m3 4.2 Phương tiện đỗ cầu/phao, hai ngày phải đổ rác lần, lần đầu tính từ lúc tàu cập cầu, cảng thu theo đơn giá : - Đổ rác cầu 220.000 đồng/lần - Đổ rác phao 330.000 đồng/lần - Đổ rác tàu < 200 GT 150.000 đồng/lần