Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 13 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
13
Dung lượng
232,5 KB
Nội dung
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO Tổng kết 10 năm thực Chỉ thị số 20-CT/TW, ngày 05/11/2012 Bộ Chính trị “về việc tăng cường lãnh đạo Đảng cơng tác chăm sóc, giáo dục bảo vệ trẻ em tình hình mới” (Kèm theo cơng văn số 133-CV/BCSĐ ngày 11/2/2022 Ban Cán đảng Bộ Lao động – TBXH Công văn số 582-CV/BTGTU, ngày 27 tháng 12 năm 2021 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy) I Mục đích, yêu cầu - Đánh giá thực trạng tình hình, kết cơng tác lãnh đạo, đạo cấp ủy đảng, kết triển khai thực mục tiêu, nhiệm vụ giải pháp Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị văn liên quan - Đề xuất phương hướng, nhiệm vụ giải pháp để nâng cao hiệu triển khai thực chủ trương Đảng, sách Nhà nước công tác trẻ em thời gian tới, đặc biệt giải vấn đề trẻ em gây xúc xã hội, đảm bảo thực quyền trẻ em thiên tai, dịch bệnh, hướng tới thực đầy đủ Công ước Quốc tế quyền trẻ em mà Việt Nam tham gia phê chuẩn nội dung trẻ em nêu Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII - Việc tổng kết 10 năm thực Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị phải bảo đảm khoa học, chất lượng, hiệu quả, sát với tình hình thực tiễn quan, đơn vị, địa phương, tiến độ tránh hình thức, lãng phí II Nội dung báo cáo Đánh giá tình hình phổ biến, quán triệt, công tác lãnh đạo, đạo, tổ chức thực việc kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị - Tình hình phổ biến, quán triệt Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị - Cơng tác lãnh đạo, đạo, tổ chức thực Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị - Việc kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị Đánh giá kết đạt theo nhiệm vụ trọng tâm Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị đề ra, tập trung đánh giá nội dung sau: 2.1- Công tác lãnh đạo, đạo, kiểm tra, giám sát cấp ủy, quyền cấp; Cơng tác tun truyền, giáo dục vận động; 2.2- Việc rà soát, sửa đổi, bổ sung, hồn thiện hệ thống pháp luật, sách trẻ em; 2.3- Xây dựng thực chương trình, đề án, kế hoạch trẻ em; 2.4- Công tác phối hợp liên ngành thực quyền trẻ em, việc bảo đảm quyền trẻ em thiên tai, dịch bệnh, trước tác động đại dịch Covid-19; 2.5- Việc ưu tiên bố trí nguồn lực cho công tác trẻ em; 2.6- Việc mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế thực quyền trẻ em; 2.7- Sự tham gia Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trị xã hội, nhà trường, gia đình cộng đồng… Những hạn chế, tồn tại, nguyên nhân học kinh nghiệm trình thực Chỉ thị số 20-CT/TW Bộ Chính trị Tập trung đánh giá vai trị cấp ủy, quyền cấp, đặc biệt việc phát hiện, giải vấn đề xúc xã hội trẻ em địa phương; công tác quản lý Nhà nước chăm sóc, giáo dục bảo vệ trẻ em; tính khả thi, thống kịp thời hệ thống văn pháp luật trẻ em; số lượng, chất lượng, chế độ sách cho đội ngũ cán làm cơng tác trẻ em nói chung bảo vệ trẻ em nói riêng sở; hiệu quả, tính khả thi, việc phối hợp triển khai chương trình, đề án công tác trẻ em; đầu tư nguồn lực; cơng tác thơng tin, tun truyền… Những khó khăn, thách thức đề xuất phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp kiến nghị nhằm đạt mục tiêu, tiêu công tác trẻ em giai đoạn tới III Một số phụ lục biểu mẫu báo cáo gửi kèm theo BIỂU Kết ban hành văn lãnh đạo, đạo để tổ chức thực Chỉ thị số 20-CT/TW từ 2012 đến (thống kê đầy đủ văn ban hành) TT Cơ quan ban hành Tên văn Ngày ban hành Tỉnh ủy HĐND tỉnh UBND tỉnh Sở Lao động - Thương binh & Xã hội Các sở, ban, ngành, đoàn thể xã hội khác Cấp huyện (Ghi tỷ lệ % số huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh có ban hành văn lãnh đạo, đạo) Cấp xã (Ghi tỷ lệ % số xã/phường/thị trấn có ban hành văn lãnh đạo, đạo) … BIỂU Hoạt động kiểm tra/giám sát, đánh giá việc thực Chỉ thị số 20-CT/TW (đánh dấu x điền thông tin vào ô tương ứng) Kiểm tra/giám sát Khơng Tỉnh ủy [_] Sơ kết, tổng kết Có, nêu rõ hình thức, nội dung Khơng [_] [_] Có, nêu rõ định kỳ năm năm [_] [_] Khác (ghi rõ) .…… Hội đồng Nhân dân tỉnh [_] [_] [_] [_] [_] …… Ủy ban Nhân dân tỉnh [_] [_] [_] [_] [_] …… Sở Lao động Thương binh & Xã hội [_] Các sở, ban, ngành, đoàn thể xã hội liên quan khác [_] Cấp huyện [_] [_] [_] [_] [_] …… [_] [_] [_] [_] …… [_] [_] [_] [_] …… Cấp xã [_] [_] [_] [_] …… BIỂU Số liệu dân số trẻ em tình hình trẻ em STT I Chỉ tiêu Dân số trẻ em ĐVT Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 Số trẻ em 16 tuổi Tỷ lệ trẻ em 16 tuổi/ tổng dân số Số trẻ em tuổi Người % Người Tỷ lệ trẻ em tuổi/tổng dân số % Tỷ lệ trẻ em tuổi cấp thẻ BHYT/tổng số trẻ tuổi % Số người chưa thành niên từ 16 đến 18 tuổi Người Tỷ lệ người chưa thành niên từ 16 đến 18 tuổi/tổng dân số % II Tổng số trẻ em có hồn cảnh đặc biệt Người Trẻ em mồ côi cha mẹ Người Trẻ em bị bỏ rơi Người Trẻ em không nơi nương tựa Người Trẻ em khuyết tật Người Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS Người Trẻ em vi phạm pháp luật Người Trẻ em nghiện ma túy Người Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học sở Người Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng thể chất tinh thần bị bạo lực Người 10 Trẻ em bị bóc lột Người 11 Trẻ em bị xâm hại tình dục Người 12 Số trẻ em bị mua bán Người 13 Số trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hộ cận nghèo Người 14 Số trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định cha mẹ khơng có người chăm sóc Người III Trẻ em có hồn cảnh khác Người Trẻ em bị tai nạn thương tích Người Trẻ em tử vong tai nạn thương tích Trong đó: Người Trẻ em tử vong tai nạn đuối nước Người Trẻ em tử vong tai nạn giao thông Người BIỂU Kết thực số tiêu trẻ em Stt I Chỉ tiêu ĐVT Bảo vệ trẻ em Tỷ lệ trẻ em có hồn cảnh đặc biệt tổng dân số trẻ em % Tỷ lệ trẻ em có hồn cảnh đặc biệt chăm sóc, ni dưỡng, trợ giúp % Số trẻ em bị bạo lực Tỷ lệ trẻ em bị xâm hại tổng dân số trẻ em % Tỷ lệ lao động trẻ em người % Người Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 chưa thành niên Tỷ suất trẻ em bị tai nạn, thương tích Tỷ suất trẻ em bị tử vong tai nạn thương tích Tỷ lệ trẻ em gặp thiên tai, thảm họa cứu trợ, hỗ trợ kịp thời % Tỷ lệ mức giảm số tảo hôn hàng năm % 10 Tỷ lệ trẻ em tuổi đăng ký khai sinh % II Về phát triển tồn diện trẻ em, chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng cho trẻ em Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em Tỷ lệ trẻ em đến tuổi tiếp cận dịch vụ hỗ trợ chăm sóc phát triển toàn diện Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 1.000 trẻ đẻ sống Tỷ suất tử vong trẻ em tuổi 1.000 trẻ đẻ sống Tỷ suất tử vong trẻ em tuổi 1.000 trẻ đẻ sống Tỷ lệ trẻ em tuổi bị suy dinh dưỡng % % Thể cân nặng theo tuổi % Thể chiều cao theo tuổi % Thể béo phì % Tỷ lệ trẻ em tuổi tiêm chủng đầy đủ loại vắc xin % Tỷ lệ trẻ em tuổi tiêm chủng đầy đủ loại vắc xin % Tỷ lệ sở giáo dục cho trẻ em có cơng trình vệ sinh % 10 Tỷ lệ trạm y tế xã có nữ hộ sinh y sĩ sản nhi % III Về giáo dục, văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em Tỷ lệ trẻ em tuổi phát triển phù hợp sức khỏe, học tập tâm lý xã hội % Tỷ lệ huy động trẻ em tuổi học mẫu giáo % Tỷ lệ phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em tuổi % Tỷ lệ trẻ em độ tuổi nhà trẻ chăm sóc, giáo dục sở giáo dục mầm non % Tỷ lệ trẻ em độ tuổi mẫu giáo chăm sóc, giáo dục sở giáo dục mầm non % Tỷ lệ trẻ em hoàn thành cấp tiểu học % Tỷ lệ học độ tuổi bậc tiể học % Tỷ lệ trẻ em bỏ học bậc tiểu học % Tỷ lệ trẻ em hoàn thành cấp học trung học sở % 10 Tỷ lệ học độ tuổi bậc trung học sở % 11 Tỷ lệ trẻ em bỏ học cấp trung học sở % 12 Tỷ lệ trường học có dịch vụ hỗ trợ tâm lý trẻ em % 13 Tỷ lệ trường học có sở hạ tầng tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viên khuyết tật % 14 Tỷ lệ trẻ em khuyết tật có nhu cầu học tập tiếp cận giáo dục chuyên biệt, ia1o dục hòa nhập hỗ trợ phục hồi chức phù hợp % 15 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có điểm văn hóa, vui chơi dành co trẻ em % IV Về tham gia trẻ em vào vấn đề trẻ em Tỷ lệ trẻ em từ tuổi trở lên hỏi ý kiến vấn đề trẻ em với hình thức phù hợp % Tỷ lệ trẻ em nâng cao nhận thức, lực quyền tham gia trẻ em % Tỷ lệ trẻ em từ 11 tuổi trở lên tham gia vào mơ hình, hoạt động thúc đẩy quyền tham gia trẻ em % Tỷ lệ trẻ em tham gia diễn đàn trẻ em cấp % BIỂU Công tác tuyên truyền, vận động, giáo dục Stt Công tác tuyên truyền, giáo dục vận động Số sản phẩm truyền thông lĩnh vực trẻ em sản xuất địa phương ĐVT Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 Trong đó: 1.1 Số chương trình phát thanh/truyền hình thực quyền trẻ em phổ biến Chương trình 1.2 Số chuyên trang/chun mục báo/tạp chí/mạng truyền thơng thực quyền trẻ em phổ biến Đầu Chương trình, Chuyên mục 1.3 Số lượng hoạt động truyền thông khác Hoạt động/sự kiện BIỂU Tổ chức, máy làm công tác trẻ em STT Số lượng cán làm công tác trẻ em ĐVT Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 Trung ương Người Địa phương (tổng số) Người Cấp tỉnh Người Chuyên trách Người Kiêm nhiệm Người Cấp huyện Người Chuyên trách Người Kiêm nhiệm Người Cấp xã Người Chuyên trách Người Kiêm nhiệm Người Cộng tác viên thôn, làng, ấp, tổ dân phố, khu phố Người 2.1 2.2 2.3 2.3 BIỂU Kinh phí dành cho công tác bảo vệ trẻ em Stt Chỉ tiêu ĐVT Tổng ngân sách dành cho công tác trẻ em Triệu đồng 1.1 Ngân sách trung ương Triệu đồng 1.2 Ngân sách địa phương Triệu đồng 1.2.1 Nguồn Trung ương phân bổ Triệu đồng 1.2.2 Nguồn bố trí từ ngân sách địa phương thông qua Sở LĐTBXH (bao gồm nguồn thực sách bảo trợ xã hội cho trẻ em; cấp cho hoạt động Quỹ Bảo trợ trẻ em cấp tỉnh) Triệu đồng Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 a Trong đó: Ngân sách bố trí cho chương trình/kế hoạch/đề án Thủ tướng Chính phủ Triệu đồng 1.2.3 Ngân sách thành phố, huyện, thị xã bố trí (khơng tính nguồn ngân sách cấp tỉnh phân bổ về) Triệu đồng 1.2.4 Ngân sách xã, phường, thị trấn bố trí (khơng tính nguồn ngân sách cấp tỉnh, huyện phân bổ về) Triệu đồng 1.3 Các nguồn kinh phí vận động khác Triệu đồng 1.3.1 Vận động Quỹ bảo trợ trẻ em địa phương (các cấp) Triệu đồng 1.3.2 Vận động từ tổ chức quốc tế Triệu đồng Mức phụ cấp cho cộng tác viên thôn, khu phố/tháng Đồng Việt Nam BIỂU Hệ thống cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em Stt Hệ thống cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em ĐVT Số sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em Cơ sở 1.1 Số sở công lập (bao gồm sở trợ giúp xã hội có trẻ em) Cơ sở 1.2 Số sở ngồi cơng lập Số huyện, thị xã, thành phố có Trung tâm cơng tác xã hội có Văn phịng tư vấn trẻ em cấp huyện Huyện Số điểm tư vấn cộng đồng Điểm Năm 2012 Năm 2016 Năm 2021 Số điểm tư vấn trường học Điểm