1. Trang chủ
  2. » Tất cả

108123_SDS_VN_VI.PDF

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 400,93 KB

Nội dung

PHIẾU AN TỒN HĨA CHẤT Phiên 8.5 Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần theo quy định (EC) số 1907/2006 30.01.2022 Ngày in 19.02.2022 MSDS CHUNG CHO KHỐI EU- KHƠNG CĨ DỮ LIỆU CỤ THỂ CHO TỪNG QUỐC GIA- KHƠNG CĨ DỮ LIỆU OEL Phần 1: Nhận dạng hóa chất/chất pha chế nhận dạng cơng ty/cơng việc 1.1 Nhận dạng sản phẩm Tên sản phẩm : Tetramethylammonium hydroxide solution 10% for polarography and for examination of steroids Reag Ph Eur Số sản phẩm Số Danh Mục Nhãn hiệu REACH số 1.2 : 1.08123 : 108123 : Millipore : Sản phẩm này là một hỗn hợp Số Đăng Ký REACH xem chương Các ứng dụng biết chất hỗn hợp khuyến nghị sử dụng với: Các sử dụng được xác : Thuốc thử để phân tích, Sản xuất hóa chất định khuyến cáo 1.3 Chi tiết nhà cung cấp Bảng liệu an tồn Cơng ty : Cty TNHH Merck Việt Nam Lầu 9, CentrePoint 106 NGUYỄN VĂN TRỖI,Q.PHÚ NHUẬN, TP.HCM 740000 VIETNAM Địa e-mail 1.4 : technicalservice@merckgroup.com Số điện thoại liên hệ trường hợp khẩn cấp Số Điện thoại Khẩn cấp : ĐT: +84 38420100/ + 84 38420117 * CHEMTREC: +(84)-444581771 Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 Phần 2: Nhận dạng nguy 2.1 Sự phân loại hóa chất hỡn hợp Phân loại theo Quy định (EC) No 1272/2008 Độc cấp tính, Đường miệng (Cấp 3), H301 Đợc cấp tính, Da (Cấp 3), H311 Ăn mòn da (Cấp 1), H314 Gây tổn thương nặng cho mắt (Cấp 1), H318 Độc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn (Cấp 1), Hệ thần kinh trung ương, H370 Đợc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại, Da (Cấp 1), Gan, tuyến ức, H372 Nguy hại mãn tính mơi trường thủy sinh (Cấp 3), H412 Để xem chi tiết nội dung Bảng kê H đề cập đến mục này, xem mục 16 2.2 Các yếu tố nhãn Ghi nhãn theo quy định (EC) No 1272/2008 Chữ tượng hình Từ cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H301 + H311 Ngộ độc nuốt phải tiếp xúc với da H314 Gây bỏng da nghiêm trọng hỏng mắt H370 Gây tổn thương cho quan (Hệ thần kinh trung ương) H372 Gây tổn thương cho quan (Gan, tuyến ức) phơi nhiễm kéo dài lặp lặp lại tiếp xúc với da H412 Có hại sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài Các lưu ý phịng ngừa P260 Khơng được hít bụi/ khói/ khí/ sương/ hơi/ bụi nước P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất mơi trường P280 Mặc/ đeo găng tay chống mịn rách/ quần áo bảo hợ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ/ thiết bị bảo vệ tai P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ tất quần áo bị nhiễm bẩn Rửa da nước P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chủn nạn nhân tới chỡ khơng khí thống mát thoải mái để thở Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC bác sỹ xin tư vấn P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận nước vài phút Tháo kính áp trịng đeo dễ thực Tiếp tục rửa Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 Các Bản kê Nguy Bổ sung khơng có Nhãn dán loại nhỏ (= 10 - < 20 % Tetramethylammonium hydroxide Số CAS 75-59-2 Acute Tox 2; Acute Tox 1; Số EC 200-882-9 Skin Corr 1B; Eye Dam 1; Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 * STOT SE 1; STOT RE 1; Aquatic Chronic 2; H300, H310, H314, H318, H370, H372, H411 Giới hạn nồng độ: >= 25 %: Acute Tox 1, H310; 6.25 - < 25 %: Acute Tox 2, H310; 1.25 - < 6.25 %: Acute Tox 3, H311; 0.625 - 1.25 %: Acute Tox 4, H312; *Không có số́ đăng ký cho chất này vì chất này cách sử dụn REACH (EC) Số 1907/2006, số lượng hàng hóa hàng năm không yêu cầu Để xem chi tiết nội dung Bảng kê H đề cập đến mục này, xem mục 16 Phần 4: Các biện pháp sơ cứu 4.1 Mô tả biện pháp sơ cứu cần thiết Lời khuyên chung Người sơ cứu cần tự bảo vệ Đưa phiếu liệu an tồn hố chất cho bác sỹ chăm sóc Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp Sau hít phải: đưa nơi khơng khí lành Ngay gọi bác sĩ Nếu ngừng thở: á p dụng hô hấp nhân tạo, ngoài ra, cần thiết áp dụng phương pháp thở ô xy Trường hợp tai nạn tiếp xúc da Trong trường hợp tiếp xúc với da: Cởi bỏ tất quần áo bị nhiễm độc Rửa da nước/ tắm Gọi bác sĩ Trường hợp tai nạn tiếp xúc với mắt Sau tiếp xúc với mắt: rửa sạch nhiều nước Gọi bác sĩ nhãn khoa Gỡ bỏ kính áp trịng Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa Nếu đã nuốt vào: cho uống nước (nhiều hai cốc) Tìm kiếm s trường hợp ngoại lệ, không có chăm sóc y tế vòng một Không cố trung hòa 4.2 Các triệu chứng/tác hại nghiêm trọng tức thời ảnh hưởng sau Các ảnh hưởng triệu chứng quan trọng được mô tả nhãn (tham khảo Phần 2.2) và/hoặc Phần 11 Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 4.3 Những dấu hiệu cần chăm sóc y tế tức thời điều trị đặc biệt chưa có liệu Phần 5: Các biện pháp cứu hỏa 5.1 Các phương tiện chữa cháy Các phương tiện chữa cháy thích hợp Sử dụng biện pháp chữa cháy phù hợp với hồn cảnh địa phương mơi trường xung quanh Các phương tiện chữa cháy khơng thích hợp Đối với chất/hỗn hợp này, không có giới hạn tác nhân dập lửa nào được cung cấp 5.2 Các nguy đặc biệt bắt nguồn từ hóa chất hỡn hợp Carbon ôxit Nitơ ôxit (NOx) Không dễ cháy Hỏa hoạn có thể gây biến đổi của: các oxit ni tơ, các khí ni tơ Đám cháy xung quanh có thể giải phóng nguy hiểm 5.3 Lời khuyên dành cho lính cứu hỏa Chỉ khu vực nguy hiểm có thiết bị hô hấp khép kín T an toàn cách mặc quần áo bảo hộ phù hợp 5.4 Thơng tin khác Làm lắng khí, hơi, sương tia bụi nước Ngăn chặn việc nước chữa cháy gây ô nhiễm cho nguồn nước mặt hệ thống nước ngầm Phần 6: Các biện pháp đối phó với cố phát thải 6.1 Trang thiết bị bảo hợ quy trình ứng phó cố Lời khun dành cho nhân viên trường hợp không khẩn cấp: Khơng được hít hơi, aerosol Tránh tiếp xúc với hóa chất Đảm bảo thông đầy đủ Sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm, quan sát quy trình ứng phó khẩn cấp, tham khảo ý kiến chuyên gia Về bảo hộ cá nhân, xem phần 6.2 Các cảnh báo môi trường Không để sản phẩm vào hệ thống cống rãnh Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 6.3 Biện pháp, vật liệu vệ sinh sau xảy cố Đậy cống Thu thập, buộc và xả vết tràn Quan sát các hạn chế chất có thể (xem các phần và 10) Sử dụng cẩn thận vật chất hấp thụ chất lỏng (ví dụ: Chemizorb®) Vứt bỏ cách Vệ sinh khu vực bị ảnh hưởng 6.4 Xem mục khác Để xử lý, xem phần 13 Phần 7: Xử lý lưu trữ 7.1 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm Biện pháp, điều kiện cần áp dụng sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm Làm việc có mũ bảo hợ Khơng hít chất/hỡn hợp Tránh tạo hơi/thuốc xịt Các biện pháp vệ sinh Thay quần áo bẩn Dùng biện pháp bảo vệ da Rửa tay và mặt sau làm việc với hóa chất Tra cứu biện pháp phòng ngừa phần 2.2 7.2 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng bảo quản, bao gồm điều kiện xung khắc Điều kiện lưu trữ Đóng chặt Để nơi thơng gió tốt Để khu vực được khố kín nơi có người có thẩm quyền đủ tiêu chuẩn được vào Nhiệt độ lưu giữ đề nghị, xem nhãn sản phẩm Lớp cất giữ Lớp lưu trữ Đức (TRGS 510): 6.1D: Các chất nguy hiểm khơng cháy, đợc cấp tính loại 3/đợc chất nguy hiểm gây phản ứng mãn tính 7.3 Sử dụng cụ thể Ngồi mục đích sử dụng được đề cập phần 1.2, khơng có cách sử dụng cụ thể khác được quy định Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 Phần 8: Kiểm sốt phơi nhiễm/bảo vệ cá nhân 8.1 Các thơng số kiểm sốt Các thành phần có thơng số cần kiểm soát nơi làm việc 8.2 Kiểm soát phơi nhiễm Biện pháp thiết bị bảo hộ cá nhân Bảo vệ mắt/mặt Sử dụng thiết bị bảo vệ mắt được thử nghiệm phê duyệt theo tiêu chuẩn phù hợp phủ NIOSH (Hoa Kỳ) EN 166(EU) Kính bảo hợ vừa khít Bảo vệ da Đề xuất này chỉ áp dụng cho sản phẩm được nêu tờ liệu dụng được chỉ định Khi hòa tan trộn với các hóa chất kha liên hệ đầy đủ Vật liệu: Cao su nitrile Độ dày lớp tối thiểu 0.11 mm Thời gian thấm: 480 vật liệu được thử nghiệmKCL 741 Dermatril® L Đề xuất này chỉ áp dụng cho sản phẩm được nêu tờ liệu dụng được chỉ định Khi hòa tan trộn với các hóa chất kha tiếp xúc phun Vật liệu: Cao su nitrile Độ dày lớp tối thiểu 0.11 mm Thời gian thấm: 480 vật liệu được thử nghiệmKCL 741 Dermatril® L Bảo vệ quần áo bảo hộ Bảo vệ hô hấp Loại bộ lọc đề xuất: bình lọc ABEK Công ty phải đảm bảo việc bảo trì, lau chùi và kiểm tra thi dẫn của nhà sản xuất Các phương pháp này phải được lập thành bắt buộc có hơi/thuốc xịt Các khuyến nghị lọc thiết bị bảo vệ hô hấp dựa tiêu chuẩn sau: DIN EN 143, DIN 14387 tiêu chuẩn kèm khác liên quan đến hệ thống thiết bị bảo vệ hô hấp sử dụng Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 Loại bộ lọc đề xuất: Bộ lọc loại ABEK Công ty phải đảm bảo việc bảo trì, lau chùi và kiểm tra thi dẫn của nhà sản xuất Các phương pháp này phải được lập thành Kiểm sốt việc phơi nhiễm mơi trường Khơng để sản phẩm vào hệ thống cống rãnh Phần 9: Các tính chất vật lý hóa học 9.1 Thơng tin đặc tính vật lý hóa học a) Trạng thái Hình thể: thể lỏng Màu sắc: không màu b) Mùi đặc trưng giống amin c) Ngưỡng mùi chưa có liệu d) Đợ pH Khoảng13 20 °C e) Điểm/khoảng nóng chưa có liệu chảy/đông đặc f) Điểm sôi/khoảng sôi Khoảng100 °C 1,013 hPa ban đầu g) Điểm cháy không chớp cháyKhông áp dụng được h) Tỷ lệ hóa chưa có liệu i) Khả bắt cháy chưa có liệu (chất rắn, khí) j) Giới hạn trên/dưới chưa có liệu tính dễ cháy dễ nổ k) Áp suất hóa chưa có liệu l) Mật đợ chưa có liệu m) Mật đợ 1.00 g/cm3 20 °C Tỷ trọng tương đối chưa có liệu n) Đợ hịa tan nước 20 °C hòa tan được o) Hệ số phân tán: n- chưa có liệu octanol/nước Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 p) Nhiệt độ tự bốc cháy Không áp dụng được q) Nhiệt độ phân hủy chưa có liệu r) Đợ nhớt Đợ nhớt, đợng học: chưa có liệu Đợ nhớt, đợng lực: chưa có liệu 9.2 s) Đặc tính cháy nổ Khơng được phân loại là dễ nổ t) Đặc tính ơxy hóa khơng Thơng tin an tồn khác chưa có liệu Phần 10: Tính ổn định tính phản ứng 10.1 Khả phản ứng chưa có liệu 10.2 Tính ổn định Sản phẩm ổn định mặt hóa học điều kiện môi trường chuẩn (nhiệt độ phòng) 10.3 Phản ứng nguy hiểm Thận trọng! Khi tiếp xúc với nitrit, nitrat, axit nitrơ có thể giải phón g nitrosamin! Có thể phản ứng mạnh với: Các chất oxy hóa mạnh Axit Tạo các khí khói nguy hiểm tiếp xúc với: hợp chất amoni Có thể phản ứng mạnh với: Chất phản ứng thường được biết đến nước 10.4 Các điều kiện cần tránh không có thơng tin 10.5 Vật liệu khơng tương thích Nhơm, đồng thiếc, kẽm, ThiếcSinh hyđrô phản ứng với kim loại 10.6 Phản ứng phân hủy sản phẩm độc phản ứng phân hủy xem phần 5Trong trường hợp hỏa hoạn: xem phần Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 Phần 11: Thông tin độc học 11.1 Thông tin ảnh hưởng độc sinh thái Hỗn hợp chất Độc cấp tính Ước lượng độc tính cấp Đường miệng - 50.01 mg/kg (Phương pháp tính tốn) Triệu chứng: Nếu ăn phải, gây bỏng nặng miệng cỏ họng, có nguy thủng thực quản dày Triệu chứng: kích thích màng nhầy, Ho, Khó thở, Hư hỏng có thể:, hư hỏng khoang hơ hấp Da: chưa có liệu Ăn mịn/kích ứng da chưa có liệu Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt Hỡn hợp gây hỏng mắt nghiêm trọng Rủi ro bị mù! Kích thích hơ hấp da chưa có liệu Đột biến tế bào mầm (tế bào gen) chưa có liệu Tác nhân gây ung thư chưa có liệu Độc tính sinh sản chưa có liệu Độc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn Hỗn hợp gây hư hỏng quan - Hệ thần kinh trung ương Độc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại Hỡn hợp có thể làm hư quan tiếp xúc dài liên tục - Gan, tuyến ức Nguy hại hơ hấp chưa có liệu 11.2 thơng tin thêm Đặc tính phá vỡ nợi tiết Sản phẩm: Đánh giá : Chất/hỗn hợp không chứa thành phần có đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH theo Quy định Uỷ quyền Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 Quy định Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 mức 0,1% cao Khơng loại trừ đặc tính nguy hiểm khác Xử lý theo biện pháp an toàn vệ sinh công nghiệp Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 10 15 Thành phần Tetramethylammonium hydroxide Độc cấp tính LD50 Đường miệng - Chuột - Đực - 12.5 - 125 mg/kg (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 401) Hít phải: chưa có liệu LD50 Da - Chuột lang - 25 mg/kg Ghi chú: Tiếp xúc với da kéo dài có thể gây kích ứng và/hoặc viêm da Ăn mịn/kích ứng da Da - Thỏ Kết quả: Ăn mòn - h (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 404) Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt Gây tổn thương mắt nghiêm trọng Kích thích hơ hấp da chưa có liệu Đột biến tế bào mầm (tế bào gen) Loại kiểm nghiệm: Xét nghiệm Ames Hệ thống thử nghiệm: S typhimurium Kết quả: Âm tính Tác nhân gây ung thư chưa có liệu Độc tính sinh sản chưa có liệu Độc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn Gây tổn thương cho quan - Hệ thần kinh trung ương Độc tính đến quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại Tiếp xúc với da - Gây tổn thương cho quan phơi nhiễm kéo dài lặp lặp lại - Gan, tuyến ức Nguy hại hô hấp chưa có liệu Phần 12: Thơng tin sinh thái học 12.1 Đợc tính Hỡn hợp chất chưa có liệu 12.2 Tính bền vững, khó phân hủy khả phân hủy chưa có liệu 12.3 Khả tích lũy sinh học chưa có liệu Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 11 15 12.4 Đợ linh đợng đất chưa có liệu 12.5 Kết đánh giá PBT vPvB Chất/hỗn hợp không chứa thành phần được xem là bền, tích lũy sinh học và độc hại (PBT), bền và tích lũy sinh học cao (vPvB) mức 0,1% cao 12.6 Đặc tính phá vỡ nợi tiết Sản phẩm: Đánh giá : Chất/hỗn hợp không chứa thành phần có đặc tính gây rối loạn nợi tiết theo Điều 57 (f) REACH theo Quy định Uỷ quyền Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 Quy định Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 mức 0,1% cao 12.7 Các tác hại khác chưa có liệu Thành phần Tetramethylammonium hydroxide Đợc cá Thử nghiệm chảy LC50 - Pimephales promelas (cá tuế đầu to) - 462 mg/l - 96 h (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 203) Đợc tính đối lồi Thử nghiệm tĩnh EC50 - Daphnia magna (Bọ nước) - mg/l - 48 h giáp xác động (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 202) vật không xương sống thủy sinh khác Độc tảo Thử nghiệm tĩnh ErC50 - Pseudokirchneriella subcapitata (tảo lục) 96.3 mg/l - 72 h (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 201) Thử nghiệm tĩnh NOEC - Pseudokirchneriella subcapitata (tảo lục) 6.25 mg/l - 72 h (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 201) Đợc tính vi khuẩn Thử nghiệm tĩnh EC50 - Than hoạt tính - > 503 mg/l - h (Hướng dẫn xét nghiệm OECD 209) Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 12 15 Phần 13: Các lưu ý tiêu hủy 13.1 Các phương pháp xử lý chất thải Sản phẩm Xem www.retrologistik.com để biết quy trình việc trả lại hóa chất và bình chứa liên hệ với chú ng có câu hỏi nào khác Phần 14: Thông tin vận chuyển 14.1 Số hiệu UN ADR/RID: 1835 IMDG: 1835 IATA: 1835 14.2 Tên vận chuyển đường biển ADR/RID: TETRAMETHYLAMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION IMDG: IATA: TETRAMETHYLAMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION Tetramethylammonium hydroxide, solution 14.3 (Các) nhóm nguy vận chuyển ADR/RID: IMDG: IATA: IMDG: II IATA: II IMDG Chất ô nhiễm đại dương: IATA: không 14.4 Nhóm hàng ADR/RID: II 14.5 Các nguy ảnh hưởng môi trường ADR/RID: không không 14.6 Những cảnh báo đặc biệt mà người sử dụng cần lưu ý chưa có liệu Phần 15: Thơng tin pháp luật 15.1 Các thơng tin pháp luật an tồn, sức khỏe mơi trường hóa chất Phiếu liệu an toàn tuân theo yêu cầu Châu Âu số 1907/2006 (REACH) Luật pháp quốc gia Seveso III: Chỉ thị 2012/18/EU Quốc hội Châu Âu : STOT ĐỘC TÍNH TẤN CƠNG CƠ QUAN Hợi đồng kiểm sốt rủi ro tai nạn lớn liên quan đến TIÊU ĐIỂM CỤ THỂ - TIẾP XÚC MỘT LẦN chất nguy hiểm Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 13 15 Các quy định khác Tuân thủ giới hạn công việc bảo hộ sinh đẻ theo Chỉ thị 92/85/EE C hợp Lưu ý Hướng dẫn 94/33/EEC bảo vệ người trẻ tuổi nơi làm việc 15.2 Đánh giá An tồn Hóa chất Đối với sản phẩm này, việc đánh giá an tồn hóa chất khơng được thực Phần 16: Các thông tin khác Nội dung chi tiết Bảng kê H có liên quan đến mục H300 Chết nuốt phải H301 Ngộ độc nuốt phải H301 + H311 Ngộ độc nuốt phải tiếp xúc với da H310 Chết tiếp xúc với da H311 Ngộ độc tiếp xúc với da H312 Có hại tiếp xúc với da H314 Gây bỏng da nghiêm trọng hỏng mắt H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng H370 Gây tổn thương cho quan H372 Gây tổn thương cho quan (/$/*_ORG_REP_DERM/$/) phơi nhiễm kéo dài lặp lặp lại tiếp xúc với da H411 Độc sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài H412 Có hại sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài Thông tin khác Các thơng tin được cho xác khơng có nghĩa bao gồm tất được sử dụng một hướng dẫn Thông tin tài liệu dựa hiểu biết được áp dụng cho sản phẩm biện pháp phịng ngừa an tồn thích hợp Thơng tin khơng phải bảo đảm cho đặc tính sản phẩm Sigma-Aldrich Corporation Chi nhánh không chịu trách nhiệm thiệt hại trình xử lý tiếp xúc với sản phẩm Xem www.sigma-aldrich.com và/hoặc mặt sau hóa đơn phiếu giao hàng để biết thêm điều khoản điều kiện bán hàng Bản quyền 2020 Sigma-Aldrich Co LLC Giấy phép được cấp để tạo nhiều giấy cho mục đích sử dụng nợi bộ Cách xây dựng thương hiệu đầu trang cuối trang tài liệu có thể tạm thời không phù hợp trực quan với sản phẩm được mua chúng tơi chủn đổi thương hiệu Tuy nhiên, tất thông tin tài liệu liên quan đến sản phẩm vẫn không thay đổi phù hợp với sản phẩm được đặt hàng Để biết thêm thông tin xin vui lòng liên hệ mlsbranding@sial.com Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 14 15 Millipore- 1.08123 The life science business of Merck operates as MilliporeSigma in the US and Canada Trang 15 15

Ngày đăng: 14/04/2022, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16. - 108123_SDS_VN_VI.PDF
xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16 (Trang 4)
a) Trạng thái Hình thể: thể lỏng - 108123_SDS_VN_VI.PDF
a Trạng thái Hình thể: thể lỏng (Trang 8)