1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học đội tuyển tỉnh đăk lăk sinh học 12

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 169,65 KB

Nội dung

Đề Thi Chọn Học Đội Tuyển Tỉnh Đăk Lăk Sinh Học 12 1 1232015 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK KỲ THI CHỌN HỌC ĐỘI TUYỂN TỈNH NH 2010 2011 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN SINH HỌC 12 THPT (Đề thi gồm 3 trang) (180 phút, không kể thời gian giao đề ) Phần Tế bào học (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) Trình bày chức năng của loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật và loại bào quan chỉ có ở tế bào động vật Câu 2 (1,0 điểm) Nêu sự khác nhau trong chuỗi truyền điện tử xảy ra trên màng tilacoit của lục lạp và trên màng ty th.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm trang) KỲ THI CHỌN HỌC ĐỘI TUYỂN TỈNH NH 2010 - 2011 MÔN: SINH HỌC 12 - THPT (180 phút, không kể thời gian giao đề ) Phần Tế bào học (2,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Trình bày chức loại bào quan có tế bào thực vật loại bào quan có tế bào động vật Câu 2: (1,0 điểm) Nêu khác chuỗi truyền điện tử xảy màng tilacoit lục lạp màng ty thể Năng lượng dòng vận chuyển điện tử sử dụng nào? Phần Vi sinh học (2,0 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) Ở virut, người ta tiến hành lai chủng sau: - Lấy ARN chủng A trộn với prôtêin chủng B chúng tự lắp ráp thành virut lai I - Lấy ARN chủng B trộn với prôtêin chủng A chúng tự lắp ráp thành virut lai II Sau nhiễm virut lai I II vào thuốc khác nhau, chúng gây vết tổn thương khác phân lập thu chủng virut A chủng virut B Virut lai I sinh chủng virut A hay B? Giải thích? Câu 4: (1,0 điểm) Sau phân lập vi sinh vật môi trường đất, làm để xếp chủng vi khuẩn khác vào nhóm vi khuẩn Gram âm hay Gram dương? Hãy phân biệt cấu trúc thành tế bào hai nhóm vi khuẩn nói thành phần axit amin, glicopeptit (murein) axit teichoic Phần Sinh lý học thực vật (3,0 điểm) Câu 5: (1,0 điểm) Dạng hợp chất nitơ vừa trực tiếp hấp thụ qua rễ, đồng thời trực tiếp đồng hóa thành hợp chất hữu chứa nitơ? Câu 6: (1,0 điểm) Con đường cố định CO2 thực vật C4 thực vật CAM có điểm khác nhau? Câu 7: (1,0 điểm) Hơ hấp sáng gì? Vì hơ hấp sáng lại tiêu tốn sản phẩm quang hợp? DeThiMau.vn 12/3/2015 Phần Sinh lý học động vật (3,0 điểm) Câu 8: (1,0 điểm) Qua nghiên cứu người, trước 12 tuổi, nhịp tim nam nữ gần nhau; cịn từ 12 tuổi trở lên nhịp tim nữ cao nhịp tim nam, cụ thể: người trưởng thành nhịp tim nữ 75 – 85 nhịp/phút, nhịp tim nam 70 – 80 nhịp/phút Em có nhận xét mối liên quan nhịp tim khối lượng thể? Giải thích Câu 9: (1,0 điểm) Cấu tạo phế nang phổi người thú có ý nghĩa q trình hơ hấp? Câu 10: (1,0 điểm) Ở động vật có kiểu phát triển nào? Em cho biết: lồi động vật q trình sinh trưởng phát triển vừa gây hại, vừa có lợi trồng? Phần Di truyền học (5,0 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) Trên nhiễm sắc thể, xét gen A, B, C D Khoảng cách tương đối gen là: AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM a/ Hãy viết trật tự gen nhiễm sắc thể b/ Nêu ý nghĩa việc xác định trật tự xếp gen nhiễm sắc thể Câu 12: (1,0 điểm) Trình bày quy trình khác tạo thể song nhị bội thực vật Câu 13: (1,0 điểm) Ở tế bào sinh tinh xét hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu Bb Dd Khi tế bào giảm phân, cặp Bb không phân li giảm phân I, giảm phân II diễn bình thường; cặp Dd phân li bình thường a/ Nguyên nhân gây tượng trên? b/ Viết loại giao tử tạo từ trình giảm phân tế bào sinh tinh nói Câu 14: (1,0 điểm) Phép lai ruồi giấm có kiểu gen AB D d AB D X X với ruồi giấm có kiểu gen X Y cho ab ab F1 có kiểu hình đồng hợp lặn tính trạng chiếm tỷ lệ 4,375% Không cần lập sơ đồ lai hảy xác định tần số hoán vị gen phép lai Câu 15: (1,0 điểm) Một loài thực vật, alen A qui định cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thấp, cặp gen Aa nằm cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng số Alen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng; alen D qui định trịn trội hồn tồn so với alen d qui định bầu dục Hai cặp gen nằm cặp NST tương đồng số 2 DeThiMau.vn 12/3/2015 Cho giao phấn hai (P) chủng thu F1 dị hợp cặp gen Cho F1 giao phấn với thu F2, có kiểu hình thân thấp, hoa trắng, bầu dục chiếm tỷ lệ 1% Biết hốn vị gen xảy q trình phát sinh giao tử đực giao tử với tần số Không lập sơ đồ lai xác đinh tỷ lệ % số có kiểu hình trội tính trạng F2 Phần Tiến hóa (2,0 điểm) Câu 16: (1,0 điểm) a/ Vì thay đổi tần số alen quần thể vi khuẩn nhanh so với thay đổi tần số alen quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội? b/ Các nhân tố làm nghèo vốn gen quần thể nhân tố nào? Câu 17: (1,0 điểm) Trình bày nguyên nhân, chế kết phân li tính trạng, từ rút kết luận nguồn gốc loài sinh vật trái đất Phần Sinh thái học (3,0 điểm) Câu 18: (1,0 điểm) Định nghĩa “ngưỡng nhiệt phát triển”, “tổng nhiệt hữu hiệu” Qua cho thấy thời gian phát triển loài động vật biến nhiệt vào mùa hè mùa đông khác nào? Câu 19: (1,0 điểm) Đa dạng sinh học gì? Bảo vệ tính đa dạng sinh học có liên quan đến tăng cường tính ổn định quần xã sinh vật? Tại sao? Câu 20: (1,0 điểm) Thế phát triển bền vững Vẽ mũi tên biểu thị mối liên hệ vấn đề giải thích mối liên hệ đó: Khai thác tài nguyên (quá mức) Phát triển Mơi trường (ơ nhiễm) Từ em cho biết: làm để phát triển bền vững? HẾT - Thí sinh khơng sử dụng tài liệu  Giám thị khơng giải thích thêm Họ tên thí sinh………………… .………………… Số báo danh………… DeThiMau.vn 12/3/2015 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI QUỐC GIA NĂM HỌC 2010 - 2011 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: SINH HỌC 12 - THPT ĐĂK LĂK Phần Tế bào học (2,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) - Loại bào quan có tế bào thực vật lục lạp, chức lục lạp quang hợp, tổng hợp nên chất hữu cần thiết cho thể thực vật 0,50 điểm) - Loại bào quan có tế bào động vật trung thể, chức trung thể bào quan hình thành nên thoi vơ sắc trình phân chia tế bào động vật 0,50 điểm Câu 2: (1,0 điểm) Sự khác biệt Trên màng tilacoit - Các điện tử e đến từ diệp lục - Năng lượng có nguồn gốc từ ánh sáng - Chất nhận điện tử cuối NADP+ Trên màng ti thể - Các điện tử sinh từ trình dị hố (q trình phân huỷ chất hữu cơ) - Năng lượng giải phóng từ việc đứt gẫy liên kết hoá học phân tử hữu - Chất nhận điện tử cuối oxi * Mỗi cặp ý so sánh 0,25 điểm - Năng lượng dùng để chuyển tải H+ qua màng, dịng H+ chuyển ngược lại ATP hình thành 0,25 điểm Phần Vi sinh học (2,0 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) - Virut lai I sinh chủng virut A 0,25 điểm - Giải thích : Virut lai I có lõi ARN chủng A nên nhân lên tế bào thuốc lá, lõi ARN vật chất di truyền chi phối tổng hợp prôtêin vỏ 0,5 điểm A - Lõi ARN chủng A tổng hợp prôtêin vỏ chủng A, chúng tạo virut chủng 0,25 điểm Câu 4: (1,0 điểm) - Phân biệt vi khuẩn Gram âm, Gram dương ta dùng phương pháp nhuộm Gram 0,25 điểm - Nếu soi kính thấy màu tím vi khuẩn Gram dương màu hồng vi khuẩn Gram âm 0,25 điểm Chỉ tiêu so sánh Gram dương Gram âm Axit amin 3-4 loại 17-18 Murein Nhiều (dày) Ít (mỏng) Axit teichoic Nhiều Khơng có * Học sinh trình bày 01 tiêu cho 0,25 điểm, trình bày từ 02 ý trở lên cho 0,5 điểm Phần Sinh lý học thực vật (3,0 điểm) Câu 5: (1,0 điểm) Dạng hợp chất nitơ vừa trực tiếp hấp thụ qua rễ, đồng thời trực tiếp đồng hóa thành hợp chất hữu chứa nitơ? DeThiMau.vn 12/3/2015 - Các hợp chất nitơ phần lớn tập trung đất dạng hợp chất nitơ hữu hợp chất nitơ vô cơ, hấp thụ hợp chất nitơ vô Nitơ rễ hấp thụ trực tiếp dạng NH4+ NO3 (0,25 đ) - Nitơ hợp chất hữu cấu thành thể thực vật tồn dạng khử (NH4+) Trong cây, NO3- khử thành NH4+ (0,25 đ) + Trong mơ thực vật, NH4 đồng hóa theo đường: amin hóa, chuyển vị amin hình thành amit (0,25 đ) Vậy NH4+ (nitơ dạng khử) vừa trực tiếp hấp thụ qua rễ, đồng thời trực tiếp đồng hóa thành hợp chất hữu chứa nitơ (0,25 đ) Câu 6: (1,0 điểm) Con đường cố định CO2 thực vật C4 thực vật CAM có điểm khác nhau? Tiến trình gồm giai đoạn, nhiên chúng có điểm khác về: - Thời gian: Con đường C4: giai đoạn đường C4 diễn ban ngày (0,25 đ) Con đường CAM: giai đoạn đầu thực vào ban đêm lúc khí khổng mở, cịn giai đoạn thực vào ban ngày (0,25 đ) - Vị trí thực hiện: Con đường C4: chu trình C4 diễn lục lạp tế bào mô giậu, cịn chu trình Can-vin diễn lục lạp tế bào bao bó mạch (0,25 đ) Con đường CAM: chu trình diễn lục lạp tế bào mô giậu (0,25 đ) Câu 7: (1,0 điểm) Hô hấp sáng gì? Vì hơ hấp sáng lại tiêu tốn sản phẩm quang hợp? - Hô hấp sáng: q trình hấp thu O2 giải phóng CO2 sáng (0,25 đ) Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lục lạp thực vật C3 , lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy lại nhiều (0,25 đ) - Hô hấp sáng tiêu tốn sản phẩm quang hợp: Chất nhận tái sinh chu trình Canvin Ribulơzơ – 1,5 diP (C5) (0,25 đ) Chất bị ơxy hóa thành APG axit glicơlic q trình hơ hấp sáng (0,25 đ) Phần Sinh lý học động vật (3,0 điểm) Câu 8: (1,0 điểm) Qua nghiên cứu người, trước 12 tuổi, nhịp tim nam nữ gần nhau; từ 12 tuổi trở lên nhịp tim nữ cao nhịp tim nam, cụ thể: người trưởng thành nhịp tim nữ 75 – 85 nhịp/phút, nhịp tim nam 70 – 80 nhịp/phút Em có nhận xét mối liên quan nhịp tim khối lượng thể? Giải thích - Ở người động vật có vú nói chung, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng thể Khối lượng thể nhỏ nhịp tim cao Ở người, trước 12 tuổi khối lượng thể nam nữ gần nên nhịp tim nam nữ gần nhau, sau 12 tuổi đặc điểm phát triển thể khác nên khối lượng thể nam lớn nữ, nhịp tim nam thấp nhịp tim nữ (0,5 đ) - Có khác nhịp tim nêu tỉ lệ diện tích bề mặt thể/ thể tích thể khác Cơ thể nhỏ (động vật nhỏ) tỉ lệ lớn, tiêu tốn nhiều lượng cho trì thân nhiệt, tốc độ chuyển hóa cao, nhu cầu ôxy cao, nhịp tim nhịp thở cao Câu 9: (1,0 điểm) Cấu tạo phế nang phổi người thú có ý nghĩa q trình hơ hấp? DeThiMau.vn 12/3/2015 - Trong q trình hơ hấp người thú, trao đổi khí thực qua bề mặt trao đổi khí phế nang phổi (0,25 đ) - Sinh vật hoạt động mạnh, nhu cầu lượng cao bề mặt trao đổi khí tăng, đáp ứng nhu cầu O2 thải CO2 thể (0,25 đ) - Cấu tạo phế nang phổi người thú làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí phổi, đồng thời bao quanh phế nang mạng lưới mao mạch dày đặc, nhờ đảm bảo trao đổi khí theo nhu cầu của thể (0,5 đ) Câu 10: (1,0 điểm) Ở động vật có kiểu phát triển nào? Em cho biết: loài động vật trình sinh trưởng phát triển vừa gây hại, vừa có lợi trồng? - Quá trình phát triển động vật chia thành kiểu: Phát triển không qua biến thái; phát triển qua biến thái, bao gồm: phát triển qua biến thái hồn tồn phát triển qua biến thái khơng hồn toàn (0,25 đ) - Bướm động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn, phát triển qua giai đoạn: Giai đoạn phôi: Trứng thụ tinh  phôi  sâu bướm Giai đoạn hậu phôi: sâu bướm  nhộng  bướm trưởng thành (0,25 đ) Sâu bướm ăn cây, đục thân, làm hại quả, (0,25 đ) Bướm trưởng thành hút mật hoa giúp thụ phấn số trồng (0,25 đ) Phần Di truyền học (5,0 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) a/ Trật tự gen NST là: DABC 0, điểm b/ Ý nghĩa: - Cho phép dự đốn tính chất di truyền tính trạng xếp đồ 0,25 điểm - Giúp giảm thời gian chọn đôi giao phối công tác giống, giảm thời gian tạo giống 0,25 điểm Câu 12: (1,0 điểm) a Phương pháp lai xa đa bội hóa : - Lai xa loài lưỡng bội tạo thể lai F1 có NST gồm đơn bội loài khác 0,25 điểm - Gây đột biến đa bội hóa thể lai xa để tạo thể song nhị bội 0,25 điểm b Dung hợp tế bào trần : - Loại bỏ thành xenlulôzơ tế bào sinh dưỡng enzim vi phẩu để tạo tế bào trần → nuôi tế bào trần khác lồi mơi trường ni để tạo tế bào lai 0,25 điểm - Chọn lọc tế bào lai mang NST lồi khác dùng hoocmơn kích thích tế bào thành lai 0,25 điểm Câu 13: (1,0 điểm) a/ Nguyên nhân: - Các tác nhân vật lý, hóa học mơi trường ngồi rối loạn môi trường nội bào cản trở phân ly hay số cặp NST 0, điểm b/ Các giao tử hình thành: - BbD d Bbd D 0,5 điểm Câu 14: (1,0 điểm) - Tỷ lệ loại kiểu hình tích tỷ lệ kiểu hình nhóm liên kết hợp thành Ở phép lai: AB D d AB D AB AB X X x X Y =( x ) (XDXd x XDY) ab ab ab ab 0,25 điểm - Ở nhóm liên kết (XDXd x XDY) ln cho đời có tỷ lệ KH lặn = 25% 0,25 điểm DeThiMau.vn 12/3/2015 - Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ruồi nên nhóm liên kết ( AB ab x AB ab ), hoán vị gen giới với f = 2x kiểu hình lặn có tỷ lệ = 0,5.(0,5 – x) 0,25 điểm ab d - Kiểu hình lặn tất cặp tính trạng X Y có tỷ lệ tích tỷ lệ nhóm liên kết ab = 25% 0,5 (0,5 – x) = 4,375% → (0,5 – x) = 4,375%/0,5 25% = 0,35 → x = 0,15 → 2x = 30% Vậy tần số hoán vị gen: f = 30% 0,25 điểm Câu 15: (1 điểm) - Ở F2 số có KH lặn tính trạng có KG là: 1% aa - 10% a bd bd = 10% a bd bd

Ngày đăng: 10/04/2022, 03:06