UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY HƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Mơn Tốn lớp (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) Họ tên: ………………………………… Lớp:…… Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời thực theo yêu cầu tập Bài (1điểm) M1 a) Chữ số số 45,678 có giá trị là: A B 10 C 100 D 1000 b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 9,17 > 9,09 27,05 = 27,5 Bài (1điểm ) M2 a) Viết phân số thành số thập phân là: A 3,4 B 4,3 b) Phép tính 16,89 x 0,01 có kết là: A 1689 B 168,9 C 0,75 C 1,689 D 7,5 D 0,1689 Bài (1 điểm ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm M1 3 a) 2,05 m = dm A 205 B 2005 C 2050 D 25 b) = phút A 20 B 15 C 13 D 10 Bài (1 điểm) Một hình trịn có chu vi 18,84 cm Đường kính hình trịn là: M2 A cm B cm C m D m Bài (1 điểm) Một người thợ gó thùng tơn khơng có nắm dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7dm, chiều rộng 4dm chiều cao 5dm Tính diện tích tơn dùng để làm thùng (Khơng tính mép hàn) ? M3 2 A 138 dm B 110 dm C 138 m2 D 110 m2 Bài (1 điểm) Khối lớp có 80 học sinh, số học sinh nữ 38 em Tỉ số phần trăm số học sinh nữ số học sinh lớp bao nhiêu? M2 A 52,5% B 60% C 48% D 47,5% Bài (1 điểm) Đặt tính tính M2 a) 17 42 phút + 38 phút b) ngày x ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………… Bài (1điểm) Một ruộng hình thang có đáy lớn 42m, đáy bé 21m chiều cao đáy bé a) Hỏi diện tích ruộng mét vng? b) Trung bình 100 m2 thu hoạch 64 kg thóc Tính số ki lơ gam thóc thu hoạch ruộng M3 ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Bài (1điểm) Một bể cá cảnh dạng hình hộp chữ nhật có kích thước lịng bể sau: chiều dài 0,8m; chiều rộng 50dm; chiều cao 48dm Biết thể tích bể chứa nước Hỏi bể có lít nước? (biết dm3 = lít nước) M3 ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Bài 10 (1điểm) M4 a) Tìm y: 128 y – 12 y – 16 y = 5208 ……………………………………………… b) Tính nhanh: 17,4 52 + 57 17,4 - 17,4 ……………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… TM TỔ CHUN MƠN TỔ TRƯỞNG Nguyễn Thị Tồn Thụy Hương, ngày 07 tháng năm 2022 HIỆU TRƯỞNG Vũ Thị Hải Yến UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY HƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Mơn Tốn lớp Bài (1 điểm) Làm phần: 0,5 điểm a) B ; 10 b) 9,17 > 9,09 Đ 27,05 = 27,5 s Bài (1 điểm) Làm câu: 0,5 điểm a) C 0,75 ; b) D 0,1689 Bài (1 điểm) Làm câu: 0,5 điểm a) C 2050; b) A 20 Bài (1 điểm) Đáp án B cm Bài (1 điểm) Đáp án A 138 dm2 Bài (1 điểm) Đáp án D 47,5% Bài (1 điểm) 17 42 phút ngày giờ 38 phút 19 80 phút 24 ngày 32 = 20 20 phút = 25 ngày Câu (1 điểm) Bài giải Chiều cao ruộng là: 21 x = 15 (m) 0,25 điểm Diện tích ruộng là: (42 + 21) x 15 : = 472,5 (m2) 0,25 điểm Số thóc thu hoạch ruộng là: 472,5 : 100 x 64 = 302,4 (kg) 0,25 điểm Đáp số: 472,5 m ; 302,4 kg thóc 0,25 điểm Câu (1 điểm) Bài giải Đổi: 0,8m = 80dm Thể tích bể là: 80 50 48 = 144 000 (dm3) Số nước chứa bể là: 144 000 = 108000 (dm3) = 108000 lít Đáp số: 108000 lít nước Câu 10 (1 điểm) a) Tìm y: 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 128 y – 12 y – 16 y = 5208 (128 – 12 – 16 ) y = 5208 100 y = 5208 y = 5208 : 100 y = 52,08 b) Tính nhanh: 17,4 52 + 57 17,4 – 17,4 = 17,4 (52 + 57 – 9) = 17,4 100 = 1740 TM TỔ CHUYÊN MƠN TỔ TRƯỞNG Nguyễn Thị Tồn Thụy Hương, ngày 07 tháng năm 2022 HIỆU TRƯỞNG Vũ Thị Hải Yến UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY HƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MƠN TỐN LỚP Năm học 2021 – 2022 Mạch kiến thức Số học: Xác định giá trị chữ số số thập phân Biết so sánh số thập phân Chuyển đối phân số thành số thập phân - Nhân, chia nhẩm với 10,100, 1000,…0,1, 0,01, 0,001,… - Vận dụng tính chất giao hốn, kết hợp,… để tính nhanh giá trị biểu thức - Tìm số thành phần chưa biết phép tính với số thập phân Đại lượng đo đại lượng - Biết chuyển đổi, so sánh đơn vị đo thể tích, thời gian dạng số thập phân - Thực phép tính cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian Yếu tố hình học - Biết tính chu vi, diện tích, thể tích hình học : hình thang, hình trịn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương Giải tốn có lời văn - Biết giải tốn có liên quan đến tính diện tích hình thang, thể tích hình hộp chữ nhật; Toán quan hệ tỉ lệ, tỷ số phần trăm… TỔNG Số câu, số điểm, câu số Mức Nhận biết TN TL Mức Hiểu TN TL Mức Vận dụng TN TL Mức Vận dụng nâng cao TN TL TỔNG CỘNG TN TL Số câu 1 Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 Câu số 10 Số câu Số điểm 1,0 1,0 Câu số Số câu Số điểm Câu số Số câu 1,0 Số điểm Câu số Số câu Số điểm Tỉ lệ 2,0 1,0 1,0 2,0 2 1,0 2,0 1,0 2,0 8,9 20% 1,0 1,0 3,0 1,0 40% 1,0 2,0 30% 1,0 10% 6,0 4,0 100% ... a) Tìm y: 0, 25 điểm 0, 25 điểm 0, 25 điểm 0, 25 điểm 128 y – 12 y – 16 y = 52 08 (128 – 12 – 16 ) y = 52 08 100 y = 52 08 y = 52 08 : 100 y = 52 ,08 b) Tính nhanh: 17,4 52 + 57 17,4 – 17,4... 472 ,5 (m2) 0, 25 điểm Số thóc thu hoạch ruộng là: 472 ,5 : 100 x 64 = 302,4 (kg) 0, 25 điểm Đáp số: 472 ,5 m ; 302,4 kg thóc 0, 25 điểm Câu (1 điểm) Bài giải Đổi: 0,8m = 80dm Thể tích bể là: 80 50 ... Bài (1 điểm) Làm phần: 0 ,5 điểm a) B ; 10 b) 9,17 > 9,09 Đ 27, 05 = 27 ,5 s Bài (1 điểm) Làm câu: 0 ,5 điểm a) C 0, 75 ; b) D 0,1689 Bài (1 điểm) Làm câu: 0 ,5 điểm a) C 2 050 ; b) A 20 Bài (1 điểm)