1. Trang chủ
  2. » Tất cả

IAS 36

54 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuẩn Mực Kế Toán Quốc Tế Số 36 Suy Giảm Giá Trị Tài Sản
Năm xuất bản 2001
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 174,31 KB

Nội dung

Chuẩn mực kế toán quốc tế số 36 Suy giảm giá trị tài sản Vào tháng 04/2001, Uỷ ban Chuẩn mực Kế tốn Quốc tế (Uỷ ban) thơng qua IAS 36 Suy giảm giá trị tài sản, Chuẩn mực Ủy ban ban hành lần đầu vào tháng 06/1998 Chuẩn mực tổng hợp tất yêu cầu việc đánh giá khả thu hồi tài sản Những yêu cầu đề cập IAS 16 - Bất động sản, nhà cửa thiết bị, IAS 22 - Hợp kinh doanh, IAS 28 – Đầu tư vào công ty liên kết công ty liên doanh IAS 31 - Lập báo cáo tài lợi ích liên doanh Uỷ ban sửa đổi IAS 36 vào tháng 03/2004 phần giai đoạn thứ dự án hợp kinh doanh Vào tháng 01/2008, Uỷ ban tiếp tục sửa đổi IAS 36 phần giai đoạn thứ hai dự án hợp kinh doanh Vào tháng 05/2013, IAS 36 sửa đổi nội dung Trình bày giá trị thu hồi tài sản phi tài (Các sửa đổi IAS 36) Các sửa đổi yêu cầu đơn vị trình bày thơng tin giá trị thu hồi tài sản bị suy giảm giá trị giá trị xác định dựa giá trị hợp lý trừ chi phí bán trình bày thơng tin bổ sung cách xác định giá trị hợp lý Các Chuẩn mực kế toán khác thực sửa đổi nhỏ theo IAS 36, bao gồm IFRS 10 - Báo cáo tài hợp (ban hành tháng 05/2011); IFRS 11 Thỏa thuận chung (ban hành tháng 05/2011); IFRS 13 – Đo lường giá trị hợp lý (ban hành tháng 05/2011); IFRS - Cơng cụ tài (kế tốn phịng ngừa rủi ro sửa đổi IFRS 9; IFRS IAS 39) (đã ban hành tháng 11/2013); IFRS 15 - Doanh thu từ hợp đồng với khách hàng (ban hành tháng 05/2014), Nông nghiệp: lâu năm cho sản phẩm (sửa đổi IAS 16 IAS 41) (ban hành tháng 06/2014); IFRS - Cơng cụ tài (ban hành tháng 07/2014); IFRS 17 - Hợp đồng bảo hiểm (ban hành tháng 05/2017) Các sửa đổi tham chiếu Chuẩn mực chung Chuẩn mực IFRS (ban hành tháng 03/2018) jMo NỘI DUNG CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 SUY GIẢM GIÁ TRỊ TÀI SẢN Từ đoạn MỤC TIÊU PHẠM VI ĐỊNH NGHĨA NHẬN DIỆN TÀI SẢN CÓ THỂ BỊ SUY GIẢM GIÁ TRỊ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÓ THỂ THU HỒI Xác định giá trị thu hồi tài sản vơ hình có thời gian sử dụng hữu ích khơng xác định Giá trị hợp lý trừ chi phí bán Giá trị sử dụng GHI NHẬN VÀ XÁC ĐỊNH KHOẢN LỖ DO SUY GIẢM GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ TẠO TIỀN VÀ LỢI THẾ THƯƠNG MẠI Nhận diện đơn vị tạo tiền có tài sản Giá trị thu hồi giá trị ghi sổ đơn vị tạo tiền Lỗ suy giảm giá trị tài sản đơn vị tạo tiền HOÀN NHẬP KHOẢN LỖ DO SUY GIẢM GIÁ TRỊ Hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản Hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị đơn vị tạo tiền Hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị lợi thương mại THUYẾT MINH Các ước tính dùng để xác định giá trị thu hồi đơn vị tạo tiền bao gồm lợi thương mại tài sản vơ hình có thời gian sử dụng hữu ích khơng xác định ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ NGÀY HIỆU LỰC BÃI BỎ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 (BAN HÀNH NĂM 1998) PHỤ LỤC A Sử dụng phương pháp giá trị để đo lường giá trị sử dụng B Sửa đổi IAS 16 C Kiểm tra suy giảm giá trị đơn vị tạo tiền với lợi thương mại lợi ích cổ đơng khơng kiểm sốt PHÊ CHUẨN CỦA UỶ BAN VỀ BAN HÀNH CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 VÀO THÁNG 03/2004 PHÊ CHUẨN CỦA UỶ BAN VỀ THUYẾT MINH GIÁ TRỊ CÓ THỂ THU HỒI CỦA CÁC TÀI SẢN PHI TÀI CHÍNH (SỬA ĐỔI CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36) BAN HÀNH VÀO THÁNG 05/2013 jMo 18 24 28 30 58 65 66 74 104 109 117 122 124 126 134 139 141 Chuẩn mực kế toán quốc tế số 36 – Suy giảm giá trị tài sản (IAS 36) trình bày từ đoạn đến đoạn 141 Phụ lục từ A đến C Tất đoạn có giá trị trình bày theo định dạng IASC Chuẩn mực thông qua Ủy ban IAS 36 cần đọc bối cảnh liên quan đến mục tiêu sở kết luận chuẩn mực đó, Lời mở đầu IFRS Khung khái niệm cho Báo cáo tài IAS - Các sách kế tốn, thay đổi ước tính kế tốn sai sót cung cấp sở lựa chọn áp dụng sách kế tốn trường hợp khơng có hướng dẫn cụ thể jMo CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 SUY GIẢM GIÁ TRỊ TÀI SẢN Mục tiêu Mục tiêu Chuẩn mực mô tả thủ tục mà đơn vị áp dụng để bảo đảm tài sản đơn vị ghi nhận không cao giá trị thu hồi Một tài sản ghi nhận cao giá trị thu hồi giá trị ghi sổ cao giá trị thu hồi thông qua việc sử dụng bán tài sản Trong trường hợp này, tài sản coi bị suy giảm giá trị Chuẩn mực yêu cầu đơn vị phải ghi nhận khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản Chuẩn mực rõ đơn vị hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản yêu cầu thuyết minh Phạm vi Chuẩn mực áp dụng để kế toán suy giảm giá trị tất tài sản, jMo ngoại trừ: (a) Hàng tồn kho (xem IAS Hàng tồn kho); (b) Tài sản phát sinh từ hợp đồng tài sản phát sinh từ giá phí hồn thành hợp đồng ghi nhận theo IFRS 15 Doanh thu từ hợp đồng với khách hàng; (c) Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (xem IAS 12 Thuế thu nhập doanh nghiệp); (d) Tài sản phát sinh từ lợi ích người lao động (xem IAS 19 Lợi ích cho người lao động); (e) Tài sản tài thuộc phạm vi IFRS Cơng cụ tài chính; (f) Bất động sản đầu tư xác định theo giá trị hợp lý (xem IAS 40 Bất động sản đầu tư); (g) Tài sản sinh học liên quan đến hoạt động nông nghiệp phạm vi IAS 41 Nông nghiệp mà xác định theo giá trị hợp lý trừ chi phí bán; (h) Hợp đồng phạm vi IFRS 17 Hợp đồng bảo hiểm tài sản; (i) Tài sản dài hạn (hoặc nhóm tài sản chờ lý) phân loại nắm giữ để bán theo IFRS Tài sản dài hạn nắm giữ để bán hoạt động bị chấm dứt Chuẩn mực không áp dụng hàng tồn kho, tài sản phát sinh từ hợp đồng xây dựng, tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại, tài sản phát sinh từ lợi ích người lao động tài sản phân loại nắm giữ để bán (hoặc bao gồm nhóm tài sản chờ lý phân loại nắm giữ để bán), IFRS hành áp dụng cho tài sản bao gồm yêu cầu ghi nhận đo lường tài sản Chuẩn mực áp dụng cho tài sản tài phân loại là: (a) Cơng ty định nghĩa chuẩn mực IFRS 10 Báo cáo tài hợp nhất; (b) Cơng ty liên kết định nghĩa IAS 28 Đầu tư vào công ty liên kết công ty liên doanh; (c) Công ty liên doanh định nghĩa IFRS 11 Thỏa thuận chung Đối với suy giảm giá trị tài sản tài khác, tham chiếu đến IFRS Chuẩn mực không áp dụng tài sản tài thuộc phạm vi IFRS 9, bất động sản đầu tư xác định theo giá trị hợp lý thuộc phạm vi IAS 40 tài sản sinh học liên quan đến hoạt động nông nghiệp xác định theo giá trị hợp lý trừ chi phí bán thuộc phạm vi IAS 41 Tuy nhiên, Chuẩn mực áp dụng jMo cho tài sản ghi nhận theo giá đánh giá lại (là giá trị hợp lý ngày đánh giá lại trừ số khấu hao lũy kế khoản lỗ luỹ kế suy giảm giá trị tài sản sau ngày đánh giá lại) theo IFRS khác, ví dụ mơ hình đánh giá lại IAS 16 Bất động sản, nhà xưởng thiết bị IAS 38 Tài sản vơ hình Sự khác giá trị hợp lý giá trị hợp lý trừ chi phí bán tài sản chi phí tăng thêm phát sinh liên quan trực tiếp đến việc bán tài sản (a) Nếu chi phí bán khơng đáng kể giá trị thu hồi tài sản đánh giá lại sát với cao giá trị đánh giá lại Trong trường hợp này, sau áp dụng yêu cầu đánh giá lại khơng có khả tài sản đánh giá lại bị suy giảm giá trị không cần phải ước tính giá trị thu hồi (b)[Đã xóa] (c) Nếu chi phí bán đáng kể giá trị hợp lý trừ chi phí bán tài sản đánh giá lại thấp giá trị hợp lý Do vậy, tài sản đánh giá lại bị suy giảm giá trị giá trị sử dụng thấp giá trị đánh giá lại Trong trường hợp này, sau áp dụng yêu cầu đánh giá lại, đơn vị phải áp dụng chuẩn mực để xác định liệu tài sản có bị suy giảm giá trị hay không Định nghĩa Các thuật ngữ sử dụng chuẩn mực định nghĩa sau: Giá trị ghi sổ là giá trị tài sản ghi nhận sau trừ số khấu hao lũy kế khoản lỗ lũy kế suy giảm giá trị tài sản Đơn vị tạo tiền nhóm nhỏ xác định tài sản tạo dòng tiền vào gần độc lập với dòng tiền vào từ tài sản nhóm tài sản khác Tài sản doanh nghiệp tài sản khác ngồi lợi thương mại đóng góp vào dịng tiền tương lai đơn vị tạo tiền xem xét đơn vị tạo tiền khác Chi phí bán chi phí tăng thêm liên quan trực tiếp đến việc bán tài sản đơn vị tạo tiền, không bao gồm chi phí tài chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Giá trị phải khấu hao nguyên giá tài sản giá trị khác thay cho nguyên giá (trên báo cáo tài chính) trừ (-) giá trị lý thu hồi Khấu hao việc phân bổ cách có hệ thống giá trị phải khấu hao tài sản suốt thời gian sử dụng hữu ích tài sản jMo Giá trị hợp lý giá nhận bán tài sản giá chuyển nhượng khoản nợ phải trả giao dịch tự nguyện có tổ chức bên tham gia thị trường ngày xác định giá trị (xem chuẩn mực Báo cáo tài quốc tế số 13 Xác định giá trị hợp lý) Khoản lỗ suy giảm giá trị phần chênh lệch giá trị lại tài sản lớn giá trị thu hồi Giá trị thu hồi tài sản hay đơn vị tạo tiền là giá trị cao giá trị hợp lý tài sản (hoặc đơn vị tạo tiền) trừ chi phí bán giá trị sử dụng tài sản Thời gian sử dụng hữu ích là, a) khoảng thời gian mà tài sản dự kiến sử dụng đơn vị: b) số lượng sản phẩm sản xuất đơn vị tương tự dự kiến tạo từ tài sản Giá trị sử dụng giá trị dòng tiền dự kiến tương lai thu từ tài sản đơn vị tạo tiền Nhận diện tài sản bị suy giảm giá trị Các đoạn từ - 17 quy định giá trị thu hồi xác định Các yêu cầu sử dụng thuật ngữ “tài sản” áp dụng tương tự cho tài sản riêng lẻ đơn vị tạo tiền Phần lại Chuẩn mực cấu trúc sau: (a) Các đoạn từ 18 - 57 đưa yêu cầu xác định giá trị thu hồi Các yêu cầu sử dụng thuật ngữ “tài sản” áp dụng tương tự cho tài sản riêng lẻ đơn vị tạo tiền (b) Các đoạn từ 58 - 108 đưa yêu cầu ghi nhận xác định khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản Việc ghi nhận xác định khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản riêng lẻ lợi thương mại trình bày đoạn từ 58 64 Các đoạn từ 65 - 108 quy định việc ghi nhận xác định khoản lỗ suy giảm giá trị đơn vị tạo tiền lợi thương mại (c) Các đoạn từ 109 - 116 đưa yêu cầu việc hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị ghi nhận kỳ trước tài sản đơn vị tạo tiền Đồng thời, yêu cầu sử dụng thuật ngữ “tài sản” áp dụng tương tự cho tài sản riêng lẻ đơn vị tạo tiền Các yêu cầu bổ sung tài sản riêng lẻ jMo quy định đoạn từ 117 - 121; đơn vị tạo tiền quy định đoạn 122 123; lợi thương mại quy định đoạn 124 125 (d) Các đoạn từ đoạn từ 126 - 133 quy định thông tin thuyết minh khoản lỗ suy giảm giá trị hoàn nhập khoản lỗ suy giảm giá trị tài sản đơn vị tạo tiền Các đoạn từ 134 - 137 quy định yêu cầu thuyết minh bổ sung đơn vị tạo tiền mà lợi thương mại hay tài sản vơ hình có thời gian sử dụng hữu ích khơng xác định phân bổ cho mục đích thử nghiệm suy giảm giá trị Một tài sản bị suy giảm giá trị giá trị ghi sổ cao giá trị thu hồi Các đoạn từ 12 - 14 mô tả số dấu hiệu mà suy giảm giá trị xảy Nếu có dấu hiệu tồn đơn vị phải ước tính giá trị thu hồi Ngoại trừ trường hợp mô tả đoạn 10, chuẩn mực không yêu cầu đơn vị phải ước tính giá trị thu hồi dấu hiệu suy giảm giá trị không tồn Đơn vị phải đánh giá vào cuối kỳ báo cáo xem liệu có dấu hiệu cho thấy tài sản bị suy giảm giá trị hay khơng Nếu có dấu hiệu tồn tại, đơn vị phải ước tính giá trị thu hồi tài sản 10 Cho dù có dấu hiệu suy giảm giá trị hay khơng đơn vị phải: (a) Thử nghiệm suy giảm giá trị hàng năm tài sản vơ hình có thời gian sử dụng hữu ích khơng xác định tài sản vơ hình trạng thái chưa sẵn sàng sử dụng cách so sánh giá trị ghi sổ với giá trị thu hồi Việc thử nghiệm suy giảm giá trị thực vào thời gian hàng năm, miễn việc thử nghiệm thực vào thời điểm năm Các tài sản vơ hình khác thử nghiệm suy giảm giá trị thời điểm khác Tuy nhiên, tài sản vô hình ghi nhận ban đầu kỳ tài sản phải thử nghiệm suy giảm giá trị trước kết thúc kỳ báo cáo năm (b) Thử nghiệm suy giảm giá trị hàng năm lợi thương mại phát sinh từ hợp kinh doanh theo quy định đoạn từ 80 - 99 11 Khả tài sản vô hình tạo lợi ích kinh tế tương lai đủ để bù đắp giá trị ghi sổ tài sản thường phụ thuộc vào khơng chắn trước tài sản sẵn sàng đưa vào sử dụng nhiều sau tài sản sẵn sàng đưa vào sử dụng Do đó, Chuẩn mực yêu cầu đơn vị phải thử nghiệm suy giảm giá trị hàng năm giá trị ghi sổ tài sản vơ hình chưa sẵn sàng đưa vào sử dụng 12 Khi đánh giá xem có dấu hiệu cho thấy tài sản bị suy giảm jMo giá trị hay không, đơn vị phải xem xét mức tối thiểu dấu hiệu sau: Nguồn thông tin bên ngồi (a) dấu hiệu quan sát cho thấy giá trị tài sản suy giảm đáng kể kỳ nhiều dự kiến thời gian qua trình sử dụng bình thường (b) thay đổi đáng kể môi trường công nghệ, kinh tế, pháp lý thị trường mà đơn vị hoạt động thị trường mà tài sản sử dụng xảy kỳ xảy tương lai gần có ảnh hưởng bất lợi đến đơn vị (c) lãi suất thị trường tỷ suất sinh lời khoản đầu tư thị trường khác tăng lên kỳ việc tăng lãi suất tỷ suất sinh lời có khả ảnh hưởng đến lãi suất chiết khấu dùng để tính tốn giá trị sử dụng làm giảm giá trị thu hồi tài sản cách trọng yếu (d) giá trị ghi sổ tài sản đơn vị cao giá trị vốn hố thị trường đơn vị Nguồn thơng tin bên (e) chứng lỗi thời hay thiệt hại vật chất tài sản (f) thay đổi đáng kể phạm vi cách thức tài sản sử dụng dự kiến sử dụng xảy kỳ, xảy tương lai gần có ảnh hưởng bất lợi đến đơn vị Những thay đổi bao gồm việc tài sản sử dụng, có kế hoạch dừng tái cấu trúc hoạt động mà có tài sản đó, kế hoạch lý tài sản trước ngày dự kiến việc đánh giá lại thời gian sử dụng hữu ích tài sản từ thời hạn khơng xác định thành có thời hạn (g) chứng sẵn có từ báo cáo nội cho thấy hiệu kinh tế tài sản thấp dự kiến Cổ tức từ công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết (h) Đối với khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết, nhà đầu tư ghi nhận cổ tức từ khoản đầu tư có chứng về: (i) Giá trị ghi sổ khoản đầu tư Báo cáo tài chuyên biệt cao giá trị ghi sổ Báo cáo tài hợp tài sản bên nhận đầu tư, bao gồm lợi thương mại, (ii) Cổ tức công bố cao tổng thu nhập tồn diện kỳ cơng jMo ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết 13 Danh sách dấu hiệu liệt kê đoạn 12 chưa đầy đủ Đơn vị nhận diện dấu hiệu khác cho thấy tài sản bị suy giảm giá trị dấu hiệu yêu cầu đơn vị xác định giá trị thu hồi tài sản trường hợp có lợi thương mại thực việc thử nghiệm suy giảm giá trị theo đoạn từ 80 - 99 14 Bằng chứng từ báo cáo nội cho thấy tài sản bị suy giảm giá trị bao gồm tồn của: (a) dòng tiền để mua tài sản nhu cầu tiền sau cho hoạt động hay trì tài sản cao đáng kể dòng tiền nhu cầu tiền theo ngân sách ban đầu; (b) dòng tiền thực tế lãi, lỗ hoạt động từ hoạt động tài sản thấp đáng kể so với ngân sách dự kiến; (c) suy giảm đáng kể dòng tiền lợi nhuận hoạt động theo ngân sách phát sinh từ tài sản; gia tăng đáng kể khoản lỗ dự kiến theo ngân sách phát sinh từ tài sản; (d) Khoản lỗ từ hoạt động khoản chênh lệch dòng tiền cao dòng tiền vào phát sinh từ tài sản, số liệu kỳ tổng hợp với số liệu ngân sách kỳ tương lai 15 Như quy định đoạn 10, chuẩn mực u cầu tài sản vơ hình có thời gian sử dụng hữu ích khơng xác định tài sản vơ hình trạng thái chưa sẵn sàng đưa vào sử dụng lợi thương mại phải thử nghiệm suy giảm giá trị hàng năm Ngồi yêu cầu đoạn 10, khái niệm trọng yếu áp dụng xác định xem giá trị thu hồi tài sản có cần ước tính hay khơng Ví dụ, tính tốn trước cho thấy giá trị thu hồi cao đáng kể giá trị ghi sổ tài sản đơn vị khơng cần ước tính lại giá trị thu hồi tài sản khơng có kiện xảy làm thay đổi chênh lệch đáng kể Tương tự vậy, phân tích trước cho thấy giá trị thu hồi tài sản không dễ bị ảnh hưởng (hoặc nhiều) dấu hiệu liệt kê đoạn 12 16 Như mô tả đoạn 15, lãi suất thị trường hay tỷ suất sinh lời khoản đầu tư thị trường tăng lên kỳ, đơn vị khơng cần thực ước tính giá trị thu hồi tài sản trường hợp sau: (a) lãi suất chiết khấu dùng tính tốn giá trị sử dụng tài sản khơng có khả bị ảnh hưởng sư gia tăng lãi suất thị trường Ví dụ, việc lãi suất ngắn hạn tăng lên khơng ảnh hưởng trọng yếu đến lãi suất chiết khấu sử dụng tài sản có thời gian sử dụng hữu ích lại dài jMo ... quốc tế số 36 – Suy giảm giá trị tài sản (IAS 36) trình bày từ đoạn đến đoạn 141 Phụ lục từ A đến C Tất đoạn có giá trị trình bày theo định dạng IASC Chuẩn mực thông qua Ủy ban IAS 36 cần đọc... MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 VÀO THÁNG 03/2004 PHÊ CHUẨN CỦA UỶ BAN VỀ THUYẾT MINH GIÁ TRỊ CÓ THỂ THU HỒI CỦA CÁC TÀI SẢN PHI TÀI CHÍNH (SỬA ĐỔI CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36) BAN HÀNH VÀO THÁNG... NGÀY HIỆU LỰC BÃI BỎ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ SỐ 36 (BAN HÀNH NĂM 1998) PHỤ LỤC A Sử dụng phương pháp giá trị để đo lường giá trị sử dụng B Sửa đổi IAS 16 C Kiểm tra suy giảm giá trị đơn vị tạo

Ngày đăng: 13/03/2022, 10:02

w